Hướng nghiệp Việt Nam

Điểm chuẩn Trường Khoa học Liên ngành và Nghệ thuật – ĐHQGHN năm 2025

Điểm chuẩn Trường Khoa học Liên ngành và Nghệ thuật – ĐHQGHN năm 2025

Điểm chuẩn›Trường Khoa học Liên ngành và Nghệ thuật - ĐHQGHN

Điểm chuẩn Trường Khoa học Liên ngành và Nghệ thuật – ĐHQGHN năm 2025

Mã trường: QHK

Ngày cập nhật: 09/02/2026 • Lượt xem: 140 lượt xem

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Quản trị thương hiệu

24

2

Quản lý giải trí và sự kiện

24.1

3

Quản trị tài nguyên di sản

26.38

4

Quản trị đô thị thông minh và bền vững

23.1

5

Công nghệ truyền thông

25

6

Kiến trúc và Thiết kế cảnh quan

22.56

7

Thời trang và sáng tạo

22.95

8

Thiết kế nội thất bền vững

22.98

9

Đồ họa công nghệ số

24.41

10

Nhiếp ảnh nghệ thuật

22.43

11

Nghệ thuật tạo hình đương đại

23.98

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

1

Quản trị thương hiệu

A00

25.15

2

Quản trị thương hiệu

A01

25.05

3

Quản trị thương hiệu

C00

27.83

4

Quản trị thương hiệu

D01

25.36

5

Quản trị thương hiệu

D03

25.15

6

Quản trị thương hiệu

D04

25.29

7

Quản lý giải trí và sự kiện

A00

25.1

8

Quản lý giải trí và sự kiện

A01

25.01

9

Quản lý giải trí và sự kiện

C00

27.58

10

Quản lý giải trí và sự kiện

D01

25.36

11

Quản lý giải trí và sự kiện

D03

25.68

12

Quản lý giải trí và sự kiện

D04

25.36

13

Quản trị đô thị thông minh bền vững

A00

23.14

14

Quản trị đô thị thông minh bền vững

A01

23.47

15

Quản trị đô thị thông minh bền vững

D01

24.07

16

Quản trị đô thị thông minh bền vững

D03

23.5

17

Quản trị đô thị thông minh bền vững

D04

24.6

18

Quản trị đô thị thông minh bền vững

D07

23.1

19

Quản trị tài nguyên di sản

A01

24.1

20

Quản trị tài nguyên di sản

C00

26.38

21

Quản trị tài nguyên di sản

D01

24.12

22

Quản trị tài nguyên di sản

D03

24.38

23

Quản trị tài nguyên di sản

D04

24.3

24

Quản trị tài nguyên di sản

D78

25.01

25

Thiết kế sáng tạo (Thời trang và sáng tạo)

23.44

26

Thiết kế sáng tạo (Thiết kế nội thất bền vững)

23.95

27

Thiết kế sáng tạo (Đồ họa công nghệ số)

25.76

28

Kiến trúc và thiết kế cảnh quan

22.1

29

Nghệ thuật thị giác (Nhiếp ảnh nghệ thuật)

22.18

30

Nghệ thuật thị giác (Nghệ thuật tạo hình đương đại)

23

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

1

Quản trị thương hiệu

A00

24.17

2

Quản trị thương hiệu

A01

24.2

3

Quản trị thương hiệu

C00

26.13

4

Quản trị thương hiệu

D01

24.7

5

Quản trị thương hiệu

D03

24.6

6

Quản trị thương hiệu

D04

25.02

7

Quản lý giải trí và sự kiện

A00

24.35

8

Quản lý giải trí và sự kiện

A01

24.06

9

Quản lý giải trí và sự kiện

C00

25.73

10

Quản lý giải trí và sự kiện

D01

24.3

11

Quản lý giải trí và sự kiện

D03

24

12

Quản lý giải trí và sự kiện

D04

24.44

13

Quản trị đô thị thông minh và bền vững

A00

23.05

14

Quản trị đô thị thông minh và bền vững

A01

23.15

15

Quản trị đô thị thông minh và bền vững

D01

22

16

Quản trị đô thị thông minh và bền vững

D03

24.05

17

Quản trị đô thị thông minh và bền vững

D04

24.65

18

Quản trị đô thị thông minh và bền vững

D07

22.2

19

Quản trị tài nguyên di sản

A01

23.05

20

Quản trị tài nguyên di sản

C00

23.48

21

Quản trị tài nguyên di sản

D01

22.2

22

Quản trị tài nguyên di sản

D03

22

23

Quản trị tài nguyên di sản

D04

24.4

24

Quản trị tài nguyên di sản

D78

22.42

25

Thiết kế sáng tạo (Thời trang và sáng tạo)

23.5

26

Thiết kế sáng tạo (Thiết kế nội thất bền vững)

23.85

27

Thiết kế sáng tạo (Đồ họa công nghệ số)

24.38