Hướng nghiệp Việt Nam

Điểm chuẩn Học viện Tài chính năm 2025

Điểm chuẩn Học viện Tài chính năm 2025

Điểm chuẩn›Học viện Tài chính

Điểm chuẩn Học viện Tài chính năm 2025

Mã trường: HTC

Ngày cập nhật: 19/02/2026 • Lượt xem: 302 lượt xem

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Học viện Tài chính năm 2025 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

1

Tiếng Anh tài chính kế toán 1233213213

7220201

A01, D01, D07

24.1

2

Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính

7310101

A00, A01, D01, D07

25.43

3

Kinh tế chính trị - tài chính

7310102

A00, A01, D01, D07

24.92

4

Kinh tế đầu tư

7310104

A00, A01, D01, D07

25.56

5

Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA)

7310104QT12.01

A01, D01, D07

22.82

6

Toán tài chính

7310108

A00, A01, D01, D07

24.57

7

Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch

7340101

A00, A01, D01, D07

24.98

8

Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB)

7340101QT03.01

A01, D01, D07

22.58

9

Marketing

7340115

A00, A01, D01, D07

26.23

10

Digital Marketing (Theo định hướng ICDL)

7340115QT11.02

A01, D01, D07

23.44

11

Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản

7340116

A00, A01, D01, D07

21.51

12

Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA)

7340116QT09.01

A01, D01, D07

21

13

Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB)

7340120QT15.01

A01, D01, D07

24.89

14

Tài chính - Ngân hàng 1 (CN Thuế; Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế

73402011

A00, A01, D01, D07

25.47

15

Tài chính - Ngân hàng 2 (CN Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính)

73402012

A00, A01, D01, D07

26.31

16

Tài chính - Ngân hàng 3 (CN Ngân hàng; Đầu tư tài chính)

73402013

A00, A01, D01, D07

25.4

17

Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA)

7340201QT01.01

A01, D01, D07

21

18

Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA)

7340201QT01.06

A01, D01, D07

21.3

19

Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)

7340201QT01.09

A01, D01, D07

21

20

Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)

7340201QT01.11

A01, D01, D07

21

21

Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB)

7340201QT01.15

A01, D01, D07

21

22

Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)

7340201QT01.19

A01, D01, D07

21

23

Tài chính bảo hiểm

7340204

A00, A01, D01, D07

22.56

24

Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công

7340301

A00, A01, D01, D07

25.01

25

Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)

7340301QT02.01

A01, D01, D07

21.5

26

Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA)

7340301QT02.02

A01, D01, D07

21

27

Kế toán công (Theo định hướng ACCA)

7340301QT02.03

A01, D01, D07

21.5

28

Kiểm toán

7340302

A00, A01, D01, D07

26.6

29

Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB)

7340302QT10.01

A01, D01, D07

21.5

30

Quản lý tài chính công

7340403

A00, A01, D01, D07

22.55

31

Tin học tài chính kế toán

7340405

A00, A01, D01, D07

25.07

32

Luật kinh doanh

7380101

A00, A01, D01, D07

25.12

33

Khoa học dữ liệu trong tài chính

7460108

A00, A01, D01, D07

25.52

34

Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán

7480201

A00, A01, D01, D07

24.97

Điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển kết hợp năm 2025

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

Tiếng Anh tài chính kế toán

7220201

A01, D01, D07

24.1

Điểm chuẩn đã được quy đổi

2

Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính

7310101

A00, A01, D01, D07

25.43

Điểm chuẩn đã được quy đổi

3

Kinh tế chính trị - tài chính

7310102

A00, A01, D01, D07

24.92

Điểm chuẩn đã được quy đổi

4

Kinh tế đầu tư

7310104

A00, A01, D01, D07

25.56

Điểm chuẩn đã được quy đổi

5

Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA)

7310104QT12.01

A01, D01, D07

22.82

Điểm chuẩn đã được quy đổi

6

Toán tài chính

7310108

A00, A01, D01, D07

24.57

Điểm chuẩn đã được quy đổi

7

Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch

7340101

A00, A01, D01, D07

24.98

Điểm chuẩn đã được quy đổi

8

Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB)

7340101QT03.01

A01, D01, D07

22.58

Điểm chuẩn đã được quy đổi

9

Marketing

7340115

A00, A01, D01, D07

26.23

Điểm chuẩn đã được quy đổi

10

Digital Marketing (Theo định hướng ICDL)

7340115QT11.02

A01, D01, D07

23.44

Điểm chuẩn đã được quy đổi

11

Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản

7340116

A00, A01, D01, D07

21.51

Điểm chuẩn đã được quy đổi

12

Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA)

7340116QT09.01

A01, D01, D07

21

Điểm chuẩn đã được quy đổi

13

Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB)

7340120QT15.01

A01, D01, D07

24.89

Điểm chuẩn đã được quy đổi

14

Tài chính - Ngân hàng 1 (CN Thuế; Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế

73402011

A00, A01, D01, D07

25.47

Điểm chuẩn đã được quy đổi

15

Tài chính - Ngân hàng 2 (CN Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính)

73402012

A00, A01, D01, D07

26.31

Điểm chuẩn đã được quy đổi

16

Tài chính - Ngân hàng 3 (CN Ngân hàng; Đầu tư tài chính)

73402013

A00, A01, D01, D07

25.4

Điểm chuẩn đã được quy đổi

17

Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA)

7340201QT01.01

A01, D01, D07

21

Điểm chuẩn đã được quy đổi

18

Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA)

7340201QT01.06

A01, D01, D07

21.3

Điểm chuẩn đã được quy đổi

19

Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)

7340201QT01.09

A01, D01, D07

21

Điểm chuẩn đã được quy đổi

20

Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)

7340201QT01.11

A01, D01, D07

21

Điểm chuẩn đã được quy đổi

21

Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB)

7340201QT01.15

A01, D01, D07

21

Điểm chuẩn đã được quy đổi

22

Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)

7340201QT01.19

A01, D01, D07

21

Điểm chuẩn đã được quy đổi

23

Tài chính bảo hiểm

7340204

A00, A01, D01, D07

22.56

Điểm chuẩn đã được quy đổi

24

Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công

7340301

A00, A01, D01, D07

25.01

Điểm chuẩn đã được quy đổi

25

Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)

7340301QT02.01

A01, D01, D07

21.5

Điểm chuẩn đã được quy đổi

26

Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA)

7340301QT02.02

A01, D01, D07

21

Điểm chuẩn đã được quy đổi

27

Kế toán công (Theo định hướng ACCA)

7340301QT02.03

A01, D01, D07

21.5

Điểm chuẩn đã được quy đổi

28

Kiểm toán

7340302

A00, A01, D01, D07

26.6

Điểm chuẩn đã được quy đổi

29

Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB)

7340302QT10.01

A01, D01, D07

21.5

Điểm chuẩn đã được quy đổi

30

Quản lý tài chính công

7340403

A00, A01, D01, D07

22.55

Điểm chuẩn đã được quy đổi

31

Tin học tài chính kế toán

7340405

A00, A01, D01, D07

25.07

Điểm chuẩn đã được quy đổi

32

Luật kinh doanh

7380101

A00, A01, D01, D07

25.12

Điểm chuẩn đã được quy đổi

33

Khoa học dữ liệu trong tài chính

7460108

A00, A01, D01, D07

25.52

Điểm chuẩn đã được quy đổi

34

Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán

7480201

A00, A01, D01, D07

24.97

Điểm chuẩn đã được quy đổi

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

1

Ngôn ngữ Anh

7220201

A01, D01, D07

34.73

2

Kinh tế

7310101

A01, D01, D07

26.13

3

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, D01, D07

26.22

4

Digital Marketing (theo định hướng ICDL)

7340115QT11.02PH

A01, D01, D07

35.31

5

Tài chính - Ngân hàng 1

73402011

A00, A01, D01, D07

26.38

6

Tài chính - Ngân hàng 2

73402012

A00, A01, D01, D07

26.85

7

Tài chính - Ngân hàng 3

73402013

A00, A01, D01, D07

26.22

8

Hải quan và Logistics (theo định hướng FIATA)

7340201QT01.06

A01, D01, D07

36.15

9

Phân tích tài chính (theo định hướng ICAEW)

7340201QT01.09

A01, D01, D07

36.36

10

Tài chính doanh nghiệp (theo định hướng ACCA)

7340201QT01.11

A01, D01, D07

35.4

11

Kế toán

7340301

A00, A01, D01, D07

26.45

12

Kế toán doanh nghiệp (theo định hướng ACCA)

7340301QT02.01PH

A01, D01, D07

34.35

13

Kiểm toán (theo định hướng ICAEW)

7340302QT10.01PH

A01, D01, D07

35.7

14

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

A00, A01, D01, D07

26.03

Điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển kết hợp năm 2024

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

1

Ngôn ngữ Anh

7220201

A01, D01, D07

34.73

2

Kinh tế

7310101

A01, D01, D07

26.13

3

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, D01, D07

26.22

4

Digital Marketing (theo định hướng ICDL)

7340115QT11.02PH

A01, D01, D07

35.31

5

Tài chính - Ngân hàng 1

73402011

A00, A01, D01, D07

26.38

6

Tài chính - Ngân hàng 2

73402012

A00, A01, D01, D07

26.85

7

Tài chính - Ngân hàng 3

73402013

A00, A01, D01, D07

26.22

8

Hải quan và Logistics (theo định hướng FIATA)

7340201QT01.06

A01, D01, D07

36.15

9

Phân tích tài chính (theo định hướng ICAEW)

7340201QT01.09

A01, D01, D07

35.36

10

Tài chính doanh nghiệp (theo định hướng ACCA)

7340201QT01.11

A01, D01, D07

35.4

11

Kế toán

7340301

A00, A01, D01, D07

26.45

12

Kế toán doanh nghiệp (theo định hướng ACCA)

7340301QT02.01PH

A01, D01, D07

34.35

13

Kiểm toán (theo định hướng ICAEW)

7340302QT10.01PH

A01, D01, D07

35.7

14

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

A00, A01, D01, D07

26.03

Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2024

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

1

Ngôn ngữ Anh

7220201

A01, D01, D07

29

2

Kinh tế

7310101

A01, D01, D07

26

3

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, D01, D07

29.2

4

Digital Marketing (theo định hướng ICDL)

7340115QT11.02PH

A01, D01, D07

26.8

5

Tài chính - Ngân hàng 1

73402011

A00, A01, D01, D07

26

6

Tài chính - Ngân hàng 2

73402012

A00, A01, D01, D07

27.6

7

Tài chính - Ngân hàng 3

73402013

A00, A01, D01, D07

29.4

8

Hải quan và Logistics (theo định hướng FIATA)

7340201QT01.06

A01, D01, D07

27

9

Phân tích tài chính (theo định hướng ICAEW)

7340201QT01.09

A01, D01, D07

26

10

Tài chính doanh nghiệp (theo định hướng ACCA)

7340201QT01.11

A01, D01, D07

26.5

11

Kế toán

7340301

A00, A01, D01, D07

29.5

12

Kế toán doanh nghiệp (theo định hướng ACCA)

7340301QT02.01PH

A01, D01, D07

27.5

13

Kiểm toán (theo định hướng ICAEW)

7340302QT10.01PH

A01, D01, D07

26.7

14

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

A00, A01, D01, D07

28.5

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

Ngôn ngữ Anh

7220201

A01, D01, D07

34.4

Tiếng Anh nhân 2

2

Kinh tế

7310101

A01, D01, D07

25.85

3

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, D01, D07

26.17

4

Tài chính - Ngân hàng 1

73402011

A00, A01, D01, D07

25.94

5

Tài chính - Ngân hàng 2

73402012

A00, A01, D01, D07

26.04

6

Tài chính - Ngân hàng 3

73402013

A00, A01, D01, D07

25.8

7

Hải quan và Logistics (Chất lượng cao)

7340201C06

A01, D01, D07

35.51

Tiếng Anh nhân 2

8

Phân tích tài chính (Chất lượng cao)

7340201C09

A01, D01, D07

34.6

Tiếng Anh nhân 2

9

Tài chính doanh nghiệp (Chất lượng cao)

7340201C11

A01, D01, D07

34.25

Tiếng Anh nhân 2

10

Kế toán

7340301

A00, A01, D01, D07

26.15

11

Kế toán doanh nghiệp (Chất lượng cao)

7340301C21

A01, D01, D07

34.01

Tiếng Anh nhân 2

12

Kiểm toán (Chất lượng cao)

7340301C22

A01, D01, D07

34.75

Tiếng Anh nhân 2

13

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

A00, A01, D01, D07

25.94

Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2023

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

Ngôn ngữ Anh

7220201

28.5

TTNV5

2

Kinh tế

7310101

25.2

TTNV3

3

Quản trị kinh doanh

7340101

26.7

TTNV3

4

Tài chính - Ngân hàng 1

73402011

28.5

TTNV3

5

Tài chính - Ngân hàng 2

73402012

29

TTNV4

6

Tài chính - Ngân hàng 3

73402013

29.5

TTNV4

7

Hải quan và Logistics (Chất lượng cao)

7340201C06

27

TTNV3

8

Phân tích tài chính (Chất lượng cao)

7340201C09

26.9

TTNV3

9

Tài chính doanh nghiệp (Chất lượng cao)

7340201C11

29.5

TTNV4

10

Kế toán

7340301

27

TTNV4

11

Kế toán doanh nghiệp (Chất lượng cao)

7340301C21

29.5

TTNV5

12

Kiểm toán (Chất lượng cao)

7340301C22

29.4

TTNV4

13

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

29.5

TTNV5

Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN năm 2023

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Ngôn ngữ Anh

7220201

20

2

Kinh tế

7310101

20

3

Quản trị kinh doanh

7340101

20

4

Tài chính - Ngân hàng 1

73402011

20

5

Tài chính - Ngân hàng 2

73402012

20

6

Tài chính - Ngân hàng 3

73402013

20

7

Hải quan và Logistics (Chất lượng cao)

7340201C06

20

8

Phân tích tài chính (Chất lượng cao)

7340201C09

20

9

Tài chính doanh nghiệp (Chất lượng cao)

7340201C11

20

10

Kế toán

7340301

20

11

Kế toán doanh nghiệp (Chất lượng cao)

7340301C21

20

12

Kiểm toán (Chất lượng cao)

7340301C22

20

13

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

20

Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGTD của ĐHBKHN năm 2023

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Ngôn ngữ Anh

7220201

20

2

Kinh tế

7310101

20

3

Quản trị kinh doanh

7340101

20

4

Tài chính - Ngân hàng 1

73402011

20

5

Tài chính - Ngân hàng 2

73402012

20

6

Tài chính - Ngân hàng 3

73402013

20

7

Hải quan và Logistics (Chất lượng cao)

7340201C06

20

8

Phân tích tài chính (Chất lượng cao)

7340201C09

20

9

Tài chính doanh nghiệp (Chất lượng cao)

7340201C11

20

10

Kế toán

7340301

20

11

Kế toán doanh nghiệp (Chất lượng cao)

7340301C21

20

12

Kiểm toán (Chất lượng cao)

7340301C22

20

13

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

20

Điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển kết hợp năm 2023

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

Ngôn ngữ Anh

7220201

34.4

Điểm Toán >= 7.4; TTNV =< 1

2

Kinh tế

7310101

25.85

Điểm Toán >= 8.6; TTNV =< 3

3

Quản trị kinh doanh

7340101

26.17

Điểm Toán >= 8.4; TTNV =< 3

4

Tài chính - Ngân hàng 1

73402011

25.94

Điểm Toán >= 8.4; TTNV =< 1

5

Tài chính - Ngân hàng 2

73402012

26.04

Điểm Toán >= 7.8; TTNV =< 1

6

Tài chính - Ngân hàng 3

73402013

25.8

Điểm Toán >= 8.0; TTNV =< 4

7

Hải quan và Logistics (Chất lượng cao)

7340201C06

35.51

Điểm Toán >= 9.0; TTNV =< 2

8

Phân tích tài chính (Chất lượng cao)

7340201C09

34.6

Điểm Toán >= 7.6; TTNV =< 3

9

Tài chính doanh nghiệp (Chất lượng cao)

7340201C11

34.25

Điểm Toán >= 8.2; TTNV =< 4

10

Kế toán

7340301

26.15

Điểm Toán >= 8.4; TTNV =< 1

11

Kế toán doanh nghiệp (Chất lượng cao)

7340301C21

34.01

Điểm Toán >= 8.2; TTNV =< 6

12

Kiểm toán (Chất lượng cao)

7340301C22

34.75

Điểm Toán >= 8.4; TTNV =< 17

13

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

25.94

Điểm Toán >= 8.2; TTNV =< 4

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

Ngôn ngữ Anh

7220201

A01, D01, D07

34.32

Điểm môn TA hệ số 2; Điểm Toán >= 8,6; TTNV 1

2

Kinh tế

7310101

A01, D01, D07

25.75

Điểm Toán >= 8; TTNV <=3

3

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, D01, D07

26.15

Điểm Toán >= 8,4; TTNV <=3

4

Tài chính - Ngân hàng 1

73402011

A00, A01, D01, D07

25.8

Điểm Toán >= 7,8; TTNV <= 4

5

Tài chính - Ngân hàng 2

73402012

A00, A01, D01, D07

25.8

Điểm Toán >= 8,8; TTNV <= 3

6

Tài chính - Ngân hàng 3

73402013

A00, A01, D01, D07

25.45

Điểm Toán >= 8,2; TTNV <= 9

7

Hải quan và Logistics

7340201C06

A01, D01, D07

34.28

Điểm môn TA hệ số 2; Điểm Toán >= 7,6; TTNV <= 2

8

Phân tích tài chính

7340201C09

A01, D01, D07

33.63

Điểm môn TA hệ số 2; Điểm Toán >= 7,6; TTNV 1

9

Tài chính doanh nghiệp

7340201C11

A01, D01, D07

33.33

Điểm môn TA hệ số 2; Điểm Toán >= 8,6; TTNV <= 5

10

Kế toán

7340301

A00, A01, D01, D07

26.2

Điểm Toán >= 8; TTNV 1

11

Kế toán doanh nghiệp

7340301C21

A01, D01, D07

32.95

Điểm môn TA hệ số 2; Điểm Toán >= 9; TTNV <= 8

12

Kiểm toán

7340301C22

A01, D01, D07

33.85

Điểm môn TA hệ số 2; Điểm Toán >= 8,2; TTNV 1

13

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

A00, A01, D01, D07

25.9

Điểm Toán >= 8,4; TTNV <= 2

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2022

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Ngôn ngữ Anh

7220201

27.3

2

Kinh tế

7310101

26.6

3

Quản trị kinh doanh

7340101

26.3

4

Tài chính - Ngân hàng 1

73402011

28.7

5

Tài chính - Ngân hàng 2

73402012

28.2

6

Tài chính - Ngân hàng 3

73402013

27.2

7

Hải quan và Logistics (Chất lượng cao)

7340201C06

26

8

Phân tích tài chính (Chất lượng cao)

7340201C09

29.2

9

Tài chính doanh nghiệp (Chất lượng cao)

7340201C11

29

10

Kế toán

7340301

28.2

11

Kế toán doanh nghiệp (Chất lượng cao)

7340301C21

27

12

Kiểm toán (Chất lượng cao)

7340301C22

27.2

13

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

27.9

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi ĐGNL của ĐHQGHN năm 2022

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Ngôn ngữ Anh

7220201

20.6

2

Kinh tế

7310101

20.25

3

Quản trị kinh doanh

7340101

20.25

4

Tài chính - Ngân hàng 1

73402011

20.2

5

Tài chính - Ngân hàng 2

73402012

20.2

6

Tài chính - Ngân hàng 3

73402013

20.2

7

Hải quan và Logistics (Chất lượng cao)

7340201C06

20.2

8

Phân tích tài chính (Chất lượng cao)

7340201C09

20.5

9

Tài chính doanh nghiệp (Chất lượng cao)

7340201C11

20.45

10

Kế toán

7340301

20.2

11

Kế toán doanh nghiệp (Chất lượng cao)

7340301C21

20.6

12

Kiểm toán (Chất lượng cao)

7340301C22

20.2

13

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

20.2

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

Ngôn ngữ Anh

7220201

A01, D01, D07

35.77

Điểm môn Toán >= 7.8; NV1 - 6

2

Kinh tế

7310101

A01, D01, D07

26.35

Điểm môn Toán >= 8.4; NV1 - 2

3

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, D01, D07

26.7

Điểm môn Toán >= 9.2; NV1 - 7

4

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A01, D01, D07

26.1

5

Hải quan & Logistics

7340201C06

A01, D01, D07

36.2

Điểm môn Toán >= 8.4; NV1 - 2

6

Phân tích tài chính

7340201C09

A01, D01, D07

36.63

Điểm môn Toán >= 7.6; NV1 - 22

7

Tài chính doanh nghiệp

7340201C11

A01, D01, D07

35.7

Điểm môn Toán >= 8.4; NV1 - 13

8

Tài chính - Ngân hàng

7340201D

D01

26.45

Điểm môn Toán >= 8; NV1 - 2

9

Kế toán

7340301

A01, D01, D07

26.55

Điểm môn Toán >= 8.8; NV1 - 5

10

Kế toán

7340301D

D01

26.95

Điểm môn Toán >= 7.8; NV1

11

Kế toán doanh nghiệp

7340302C21

A01, D01, D07

35.13

Điểm môn Toán >= 7.6; NV1 - 5

12

Kiểm toán

7340302C22

A01, D01, D07

35.73

Điểm môn Toán >= 8; NV1 - 5

13

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

A00, A01, D01, D07

26.1

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

Ngôn ngữ Anh

7220201

A01, D01, D07

32.7

Toán >= 8,8; NV1

2

Kinh tế

7310101

A01, D01, D07

24.7

3

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, D01, D07

25.5

Toán >=8,8; NV1-8

4

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A01, D01, D07

25

5

Hải quan & Logistics

7340201C06

A01, D01, D07

31.17

Toán >=8,8; NV1-5

6

Phân tích tài chính

7340201C09

A01, D01, D07

31.8

Toán >=8,2; NV1-3

7

Tài chính doanh nghiệp

7340201C11

A01, D01, D07

30.17

Toán >=9,4 ; NV1-4

8

Tài chính - Ngân hàng

7340201D

D01

25

9

Kế toán

7340301

A01, D01, D07

26.2

10

Kế toán

7340301D

D01

26.2

11

Kế toán doanh nghiệp

7340302C21

A01, D01, D07

30.57

Toán >=9; NV1-2

12

Kiểm toán

7340302C22

A01, D01, D07

31

Toán >=9; NV1-8

13

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

A00, A01, D01, D07

24.85

Toán >=8,6; NV1-4