Hướng nghiệp Việt Nam

Điểm chuẩn Học viện Nông nghiệp Việt Nam năm 2025

Điểm chuẩn Học viện Nông nghiệp Việt Nam năm 2025

Điểm chuẩn›Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Điểm chuẩn Học viện Nông nghiệp Việt Nam năm 2025

Mã trường: HVN

Ngày cập nhật: 19/02/2026 • Lượt xem: 189 lượt xem

Học viện Nông nghiệp Việt Nam đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy theo các phương thức xét tuyển năm 2025.

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

Thú y

HVN01

A00, A01, B00, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08

20.5

2

Chăn nuôi thú y - Thủy sản

HVN02

A00, A01, B00, C03, C04, D01, D07, X01, X03, X04

17

3

Nông nghiệp và Cảnh quan

HVN03

A00, A01, B00, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08

17

4

Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử

HVN04

A00, A01, B00, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08

21

5

Kỹ thuật cơ khí

HVN05

A00, A01, B00, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08

21.5

6

Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hóa

HVN06

A00, A01, B00, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08

22

7

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

HVN07

A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, X01

21

8

Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại

HVN08

A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, X01

17

9

Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu

HVN09

A00, A01, B00, B02, B08, C03, D01, X07, X08, X13

20.5

10

Công nghệ thực phẩm và Chế biến

HVN10

A00, A01, B00, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08

21

11

Kinh tế và Quản lý

HVN11

A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, X01

17

12

Xã hội học

HVN12

C00, C01,, C03, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74

22

13

Luật

HVN13

C00, C01,, C03, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74

23.3

Điểm Văn > 6.0 điểm

14

Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số

HVN14

A00, A01, C01, C02, C03, D01, X02, X03, X04, X07, X08

19.6

15

Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường

HVN15

A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, X01

18.3

16

Khoa học Môi trường

HVN16

A00, A01, B00, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08

21

17

Ngôn ngữ Anh

HVN17

A01, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X25, X78

21.2

18

Sư phạm Công nghệ

HVN18

A00, A01, B00, C01, C02, C03, D01, X03, X04, X07, X08

24.1

19

Du lịch

HVN19

A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, X01

23.3

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2025

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

Thú y

HVN01

A00, A01, B00, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08

23.5

2

Chăn nuôi thú y - Thủy sản

HVN02

A00, A01, B00, C03, C04, D01, D07, X01, X03, X04

20

3

Nông nghiệp và Cảnh quan

HVN03

A00, A01, B00, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08

20

4

Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử

HVN04

A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X07, X08

24

5

Kỹ thuật cơ khí

HVN05

A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X07, X08

24.5

6

Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hóa

HVN06

A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X07, X08

25

7

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

HVN07

A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, X01

24

8

Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại

HVN08

A00, A01, A08, C01, C02, C03, C04, D01, X01

20

9

Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu

HVN09

A00, A01, B00, B02, B08, C03, D01, X07, X08, X13

23.5

10

Công nghệ thực phẩm và Chế biến

HVN10

A00, A01, B00, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08

24

11

Kinh tế và Quản lý

HVN11

A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, X01

20

12

Xã hội học

HVN12

C00, C01, C03, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74

25

13

Luật

HVN13

C00, C01, C03, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74

26.3

Điểm môn Văn > 6 điểm

14

Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số

HVN14

A00, A01, C01, C02, C03, D01, X02, X03, X04, X70, X74

22.6

15

Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường

HVN15

A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, X01

21.3

16

Khoa học Môi trường

HVN16

A00, A01, B00, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08

24

17

Ngôn ngữ Anh

HVN17

A01, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X25, X78

24.2

18

Sư phạm Công nghệ

HVN18

A00, A01, B00, C01, C02, C03, D01, X03, X04, X07, X08

27.1

Học lực lớp 12 từ giỏi trở lên hoặc điềm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên

19

Du lịch

HVN19

A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, X01

26.3

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

1

Thú y

HVN01

A00, A01, B00, D01

19

2

Chăn nuôi thú y - thuỷ sản

HVN02

A00, B00, B08, D01

17

3

Nông nghiệp sinh thái và Nông nghiệp đô thị

HVN03

A00, A09, B00, D01

17

4

Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử

HVN04

A00, A01, A09, D01

18

5

Kỹ thuật cơ khí

HVN05

A00, A01, A09, D01

18

6

Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hoá

HVN06

A00, A01, A09, D01

22.5

7

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

HVN07

A00, A09, C20, D01

25.25

8

Quản trị kinh doanh, Thương mại và Du lịch

HVN08

A00, A09, C20, D01

18

9

Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu

HVN09

A00, B00, B08, D01

18

10

Công nghệ thực phẩm và Chế biến

HVN10

A00, B00, D07, C01

19

11

Kinh tế và Quản lý

HVN11

A00, B00, D07, C01

18

12

Xã hội học

HVN12

A09, C00, C20, D01

18

13

Luật

HVN13

A09, C00, C20, D01

24.75

14

Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số

HVN14

A00, A01, D01, D07

19

15

Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường

HVN15

A00, A01, B00, D01

16.5

16

Khoa học môi trường

HVN16

A00, A01, B00, D01

17

17

Ngôn ngữ Anh

HVN17

D01, D07, D14, D15

18

18

Sư phạm công nghệ

HVN18

A00, A01, B00, D01

22.25

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2024

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

Thú y

HVN01

A00, A01, B00, D01

24

Đợt 2

2

Chăn nuôi thú y - thuỷ sản

HVN02

A00, B00, B08, D01

22

Đợt 2

3

Nông nghiệp sinh thái và Nông nghiệp đô thị

HVN03

A00, A09, B00, D01

22

Đợt 2

4

Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử

HVN04

A00, A01, A09, D01

24

Đợt 2

5

Kỹ thuật cơ khí

HVN05

A00, A01, A09, D01

24

Đợt 2

6

Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hoá

HVN06

A00, A01, A09, D01

25

Đợt 2

7

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

HVN07

A00, C20, A09, D01

24

Đợt 2

8

Quản trị kinh doanh, Thương mại và Du lịch

HVN08

A00, C20, D09, D01

22

Đợt 2

9

Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu

HVN09

A00, B00, B08, D01

22

Đợt 2

10

Công nghệ thực phẩm và Chế biến

HVN10

A00, B00, D07, D01

23

Đợt 2

11

Kinh tế và Quản lý

HVN11

A00, C04, D07, D01

23

Đợt 2

12

Xã hội học

HVN12

A00, C00, C20, D01

22

Đợt 2

13

Luật

HVN13

A09, C00

22

Đợt 2

14

Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số

HVN14

A00, A01, D01, D07

23

Đợt 2

15

Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường

HVN15

A00, A01, B00, D01

22

Đợt 2

16

Khoa học môi trường

HVN16

A00, A01, B00, D01

22

Đợt 2

17

Ngôn ngữ Anh

HVN17

D01, D07, D14, D15

22

Đợt 2

18

Sư phạm công nghệ

HVN18

A00, A01, B00, D01

25

Đợt 2 (Phải đáp ứng yêu cầu của Bộ GD&ĐT)

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

1

Thú y

HVN01

A00, A01, B00, D01

19

2

Chăn nuôi thú y - thuỷ sản

HVN02

A00, B00, B08, D01

17

3

Nông nghiệp sinh thái và Nông nghiệp đô thị

HVN03

A00, A09, B00, D01

17

4

Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử

HVN04

A00, A01, A09, D01

24

5

Kỹ thuật cơ khí

HVN05

A00, A01, A09, D01

22

6

Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hoá

HVN06

A00, A01, A09, D01

23

7

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

HVN07

A00, A09, C20, D01

24.5

8

Quản trị kinh doanh, Thương mại và Du lịch

HVN08

A00, A09, C20, D01

22.5

9

Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu

HVN09

A00, B00, B08, D01

18

10

Công nghệ thực phẩm và Chế biến

HVN10

A00, B00, D07, D01

19

11

Kinh tế và Quản lý

HVN11

A00, C04, D07, D01

18

12

Xã hội học

HVN12

A09, C00, C20, D01

17

13

Luật

HVN13

A09, C00, C20, D01

21.5

14

Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số

HVN14

A00, A01, A09, D01

22

15

Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường

HVN15

A00, A01, B00, D01

17

16

Khoa học môi trường

HVN16

A00, A01, B00, D01

16.5

17

Ngôn ngữ Anh

HVN17

A01, D07, D14, D15

20

18

Sư phạm công nghệ

HVN18

A00, A01, B00, D01

19

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

1

Sư phạm Công nghệ

HVN01

A00, A01, B00, D01

19

2

Bảo vệ thực vật

HVN02

A00, B00, B08, D01

15

3

Khoa học cây trồng

HVN02

A00, B00, B08, D01

15

4

Nông nghiệp

HVN02

A00, B00, B08, D01

15

5

Chăn nuôi

HVN03

A00, A01, B00, D01

16

6

Chăn nuôi thú y

HVN03

A00, A01, B00, D01

16

7

Kỹ thuật điện

HVN04

A00, A01, C01, D01

16

8

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

HVN04

A00, A01, C01, D01

16

9

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

HVN04

A00, A01, C01, D01

16

10

Công nghệ kỹ thuật ô tô

HVN05

A00, A01, C01, D01

17

11

Kỹ thuật cơ khí

HVN05

A00, A01, C01, D01

17

12

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

HVN06

A00, A09, B00, C20

16

13

Công nghệ sinh học

HVN07

A00, B00, B08, D01

16

14

Công nghệ sinh dược

HVN07

A00, B00, B08, D01

16

15

Công nghệ thông tin

HVN08

A00, A01, A09, D01

17

16

Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo

HVN08

A00, A01, A09, D01

17

17

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

HVN08

A00, A01, A09, D01

17

18

Công nghệ thực phẩm

HVN09

A00, A01, B00, D07

16

19

Công nghệ và kinh doanh thực phẩm

HVN09

A00, A01, B00, D07

16

20

Công nghệ sau thu hoạch

HVN09

A00, A01, B00, D07

16

21

Kế toán

HVN10

A00, A09, C20, D01

17

22

Tài chính - Ngân hàng

HVN10

A00, A09, C20, D01

17

23

Khoa học đất

HVN11

A00, B00, B08, D01

23

24

Kinh tế số

HVN12

A00, C04, D01, D10

16

25

Kinh tế

HVN12

A00, C04, D01, D10

16

26

Quản lý kinh tế

HVN12

A00, C04, D01, D10

16

27

Kinh tế đầu tư

HVN12

A00, C04, D01, D10

16

28

Kinh tế tài chính

HVN12

A00, C04, D01, D10

16

29

Kinh tế nông nghiệp

HVN13

A00, B00, D01, D10

17

30

Luật

HVN14

A00, C00, C20, D01

18

31

Khoa học môi trường

HVN15

A00, B00, D01, D07

18

32

Công nghệ kỹ thuật môi trường

HVN16

A00, B00, D01, D07

20

33

Ngôn ngữ Anh

HVN17

D01, D07, D14, D15

18

34

Nông nghiệp công nghệ cao

HVN18

A00, B00, B08, D01

16

35

Quản lý tài nguyên và môi trường

HVN19

A00, A01, B00, D01

15

36

Quản lý bất động sản

HVN19

A00, A01, B00, D01

15

37

Quản lý đất đai

HVN19

A00, A01, B00, D01

15

38

Quản lý và phát triển du lịch

HVN20

A00, A09, C20, D01

16.5

39

Quản lý và phát triển nguồn nhân lực

HVN20

A00, A09, C20, D01

16.5

40

Thương mại điện tử

HVN20

A00, A09, C20, D01

16.5

41

Quản trị kinh doanh

HVN20

A00, A09, C20, D01

16.5

42

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

HVN21

A00, A09, C20, D01

21

43

Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp

HVN22

A00, A01, B00, D01

19

44

Thú y

HVN23

A00, A01, B00, D01

17

45

Bệnh học thủy sản

HVN24

A00, B00, D01, D07

15

46

Nuôi trồng thủy sản

HVN24

A00, B00, D01, D07

15

47

Xã hội học

HVN25

A00, C00, C20, D01

15

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

Bio-technology (Công nghệ sinh học)

HVN01

A00, D01

17

Chương trình quốc tế

2

Crop Science (Khoa học cây trồng)

HVN01

A00, D01

17

Chương trình quốc tế

3

Financial Economics (Kinh tế tài chính)

HVN01

A00, D01

17

Chương trình quốc tế

4

Economics – Finance (Chương trình 1,5+1,5 Đại học Massey - New Zealand)

HVN01

A00, D01

17

Chương trình quốc tế

5

Agri-business Management (Quản trị kinh doanh nông nghiệp)

HVN01

A00, D01

17

Chương trình quốc tế

6

Agricultural Economics (Kinh tế nông nghiệp)

HVN01

A00, D01

17

Chương trình quốc tế

7

Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

HVN02

A00, B00, B08, D01

15

8

Chăn nuôi thú y

HVN03

A00, A01, B00, D01

18

9

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

HVN04

A00, A01, C01, D01

16

10

Công nghệ kỹ thuật ô tô

HVN05

A00, A01, C01, D01

16

11

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

HVN06

A00, A09, B00, C20

15

12

Công nghệ sinh học

HVN07

A00, B00, B08, D01

18

13

Công nghệ thông tin và truyền thông số

HVN08

A00, A01, A09, D01

16.5

14

Công nghệ bảo quản, chế biến và quản lý chất lượng an toàn thực phẩm

HVN09

A00, A01, B00, D01

17.5

15

Kế toán

HVN10

A00, A09, C20, D01

16

16

Khoa học đất - dinh dưỡng cây trồng

HVN11

A00, B00, B08, D07

20

17

Kinh tế và quản lý

HVN12

A00, C04, D01, D10

16

18

Kinh tế nông nghiệp và Phát triển nông thôn

HVN13

A00, B00, D01, D10

17

19

Luật

HVN14

A00, C00, C20, D01

20

20

Khoa học môi trường

HVN15

A00, B00, D01, D07

17

21

Công nghệ hóa học và môi trường

HVN16

A00, B00, D01, D07

17

22

Ngôn ngữ Anh

HVN17

D01, D07, D14, D15

15

23

Nông nghiệp công nghệ cao

HVN18

A00, B00, B08, D01

18

24

Quản lý đất đai và bất động sản

HVN19

A00, A01, B00, D01

15

25

Quản trị kinh doanh và du lịch

HVN20

A00, A09, C20, D01

16

26

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

HVN21

A00, A09, C20, D01

23

27

Sư phạm Công nghệ

HVN22

A00, A01, B00, D01

19

28

Thú y

HVN23

A00, A01, B00, D01

15.5

29

Thủy sản

HVN24

A00, B00, D01, D07

15

30

Xã hội học

HVN25

A00, C00, C20, D01

15

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

1

Kinh tế tài chính

HVN01

A00, D01

15

2

Quản trị kinh doanh nông nghiệp

HVN01

A00, D01

15

3

Kinh tế nông nghiệp

HVN01

A00, D01

15

4

Công nghệ sinh học

HVN01

A00, D01

15

5

Khoa học cây trồng

HVN01

A00, D01

15

6

Bảo vệ thực vật

HVN02

A00, A11, B00, D01

15

7

Khoa học cây trồng (Khoa học cây trồng, Chọn giống cây trồng, Khoa học cây dược liệu)

HVN02

A00, A11, B00, D01

15

8

Nông nghiệp (Nông học, Khuyến nông)

HVN02

A00, A11, B00, D01

15

9

Chăn nuôi (Khoa học vật nuôi, Dinh dưỡng và công nghệ thức ăn chăn nuôi)

HVN03

A00, A01, B00, D01

15

10

Chăn nuôi thú y

HVN03

A00, A01, B00, D01

15

11

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

HVN04

A00, A01, C01, D01

16

12

Kỹ thuật điện (Hệ thống điện, Điện công nghiệp)

HVN04

A00, A01, C01, D01

16

13

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

HVN04

A00, A01, C01, D01

16

14

Công nghệ kỹ thuật ô tô

HVN05

A00, A01, C01, D01

16

15

Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí nông nghiệp, Cơ khí thực phẩm, Cơ khí chế tạo máy)

HVN05

A00, A01, C01, D01

16

16

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

HVN06

A00, A09, B00, C20

15

17

Công nghệ sinh học

HVN07

A00, A11, B00, D01

16

18

Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin, Công nghệ phần mềm, Hệ thống thông tin, An toàn thông tin)

HVN08

A00, A01, D01, K01

16

19

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

HVN08

A00, A01, D01, K01

16

20

Công nghệ sau thu hoạch

HVN09

A00, A01, B00, D01

16

21

Công nghệ thực phẩm (Công nghệ thực phẩm, Quản lý chất lượng và an toàn thực phẩm)

HVN09

A00, A01, B00, D01

16

22

Công nghệ và kinh doanh thực phẩm

HVN09

A00, A01, B00, D01

16

23

Kế toán (Kế toán doanh nghiệp, Kế toán kiểm toán, Kế toán)

HVN10

A00, A09, C20, D01

16

24

Tài chính - Ngân hàng

HVN10

A00, A09, C20, D01

16

25

Khoa học đất

HVN11

A00, B00, D07, D08

15

26

Phân bón và dinh dưỡng cây trồng

HVN11

A00, B00, D07, D08

15

27

Kinh tế (Kinh tế, Kinh tế phát triển)

HVN12

A00, C20, D01, D10

15

28

Kinh tế đầu tư

HVN12

A00, C20, D01, D10

15

29

Kinh tế tài chính

HVN12

A00, C20, D01, D10

15

30

Quản lý và phát triển nguồn nhân lực

HVN12

A00, C20, D01, D10

15

31

Quản lý kinh tế

HVN12

A00, C20, D01, D10

15

32

Phát triển nông thôn

HVN13

A00, B00, D01, D10

15

33

Kinh tế nông nghiệp

HVN13

A00, B00, D01, D10

15

34

Luật

HVN14

A00, C00, C20, D01

16

35

Khoa học môi trường

HVN15

A00, A06, B00, D01

15

36

Công nghệ kỹ thuật hóa học (Hóa học các hợp chất thiên nhiên, Hóa môi trường)

HVN16

A00, A06, B00, D01

15

37

Công nghệ kỹ thuật môi trường

HVN16

A00, A06, B00, D01

15

38

Ngôn ngữ Anh

HVN17

D01, D07, D14, D15

15

39

Nông nghiệp công nghệ cao

HVN18

A00, A11, B00, B04

18

40

Quản lý đất đai

HVN19

A00, A01, B00, D01

15

41

Quản lý tài nguyên và môi trường

HVN19

A00, A01, B00, D01

15

42

Quản lý bất động sản

HVN19

A00, A01, B00, D01

15

43

Quản trị kinh doanh

HVN20

A00, A09, C20, D01

16

44

Thương mại điện tử

HVN20

A00, A09, C20, D01

16

45

Quản lý và phát triển du lịch

HVN20

A00, A09, C20, D01

16

46

Logistic & quản lý chuỗi cung ứng

HVN21

A00, A09, C20, D01

18

47

Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp

HVN22

A00, A01, B00, D01

18.5

48

Sư phạm Công nghệ

HVN22

A00, A01, B00, D01

18.5

49

Thú y

HVN23

A00, A01, B00, D01

15

50

Bệnh học Thủy sản

HVN24

A00, A11, B00, D01

15

51

Nuôi trồng thủy sản

HVN24

A00, A11, B00, D01

15

52

Xã hội học

HVN25

A00, C00, C20, D01