Hướng nghiệp Việt Nam

Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng năm 2025

Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng năm 2025

Điểm chuẩn›Học viện Ngân hàng

Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng năm 2025

Mã trường: NHH

Ngày cập nhật: 09/02/2026 • Lượt xem: 210 lượt xem

Học viện Ngân hàng chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy theo phương thức xét tuyển năm 2025.

I. Điểm chuẩn BA năm 2025

Các thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) cần đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống của Bộ GD&ĐT tại https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn.

1. Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT năm 2025

TT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Kế toán (Chất lượng cao)

ACT01

21.57

2

Kế toán

ACT02

24.69

3

Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh)

ACT03

21

4

Kiểm toán

ACT04

24.88

5

Ngân hàng (Chất lượng cao)

BANK01

21.98

6

Ngân hàng

BANK02

24.93

7

Ngân hàng số

BANK03

24.82

8

Tài chính – Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh)

BANK04

21

9

Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Liên kết ĐH Coventry, Anh)

BANK05

21

10

Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Chất lượng cao)

BANK06

22.94

11

Ngân hàng trung ương và chính sách công (Chất lượng cao)

BANK07

21.2

12

Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)

BUS01

22.1

13

Quản trị kinh doanh

BUS02

24.38

14

Quản trị du lịch

BUS03

23.53

15

Quản trị kinh doanh (Liên kết ĐH CityU, Hoa Kỳ)

BUS04

21.13

16

Marketing số (Liên kết ĐH Coventry, Anh)

BUS05

21.44

17

Marketing số (Chất lượng cao)

BUS06

23.1

18

Marketing

BUS07

24.72

19

Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh

DS01

23.84

20

Kinh tế đầu tư

ECON01

24.38

21

Kinh tế đầu tư (Chất lượng cao)

ECON02

22.13

22

Tài chính (Chất lượng cao)

FIN01

21.6

23

Tài chính

FIN02

25.16

24

Công nghệ tài chính

FIN03

24.4

25

Hoạch định và tư vấn tài chính

FIN04

21.05

26

Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng

FL01

23.41

27

Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng (Chất lượng cao)

FL02

21.82

28

Kinh doanh quốc tế

IB01

25.25

29

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

IB02

25.11

30

Kinh doanh quốc tế (Liên kết ĐH Coventry, Anh)

IB03

21

31

Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao)

IB04

23.4

32

Thương mại điện tử (Chất lượng cao)

IB05

23.48

33

Công nghệ thông tin

IT01

23.53

34

Luật kinh tế (D01, D14)

LAW01

24.47

35

Luật kinh tế (C00, C03)

LAW01

26.97

36

Hệ thống thông tin quản lý

MIS01

24.75

37

Hệ thống thông tin quản lý (Chất lượng cao)

MIS02

21.95

2. Điểm chuẩn xét học bạ THPT và kết hợp

  • HB: Xét học bạ THPT

  • KH: Xét kết hợp kết quả học tập bậc THPT với chứng chỉ quốc tế

TT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

HB

KH

1

Kế toán (Chất lượng cao)

ACT01

25.14

22.85

2

Kế toán

ACT02

28.35

27.35

3

Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh)

ACT03

24

20

4

Kiểm toán

ACT04

28.44

27.44

5

Ngân hàng (Chất lượng cao)

BANK01

25.96

24.9

6

Ngân hàng

BANK02

28.47

27.47

7

Ngân hàng số

BANK03

28.41

27.41

8

Tài chính – Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh)

BANK04

24

20

9

Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Liên kết ĐH Coventry, Anh)

BANK05

24

20

10

Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Chất lượng cao)

BANK06

26.94

25.94

11

Ngân hàng trung ương và chính sách công (Chất lượng cao)

BANK07

24.4

21

12

Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)

BUS01

26.1

25.1

13

Quản trị kinh doanh

BUS02

28.19

27.19

14

Quản trị du lịch

BUS03

27.53

26.53

15

Quản trị kinh doanh (Liên kết ĐH CityU, Hoa Kỳ)

BUS04

24.26

20.65

16

Marketing số (Liên kết ĐH Coventry, Anh)

BUS05

24.88

22.2

17

Marketing số (Chất lượng cao)

BUS06

27.1

26.1

18

Marketing

BUS07

28.36

27.36

19

Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh

DS01

27.84

26.84

20

Kinh tế đầu tư

ECON01

28.19

27.19

21

Kinh tế đầu tư (Chất lượng cao)

ECON02

26.13

25.13

22

Tài chính (Chất lượng cao)

FIN01

25.2

23

23

Tài chính

FIN02

28.58

27.58

24

Công nghệ tài chính

FIN03

28.2

27.2

25

Hoạch định và tư vấn tài chính

FIN04

24.1

20.25

26

Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng

FL01

27.41

26.41

27

Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng (Chất lượng cao)

FL02

25.64

24.1

28

Kinh doanh quốc tế

IB01

28.63

27.63

29

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

IB02

28.56

27.56

30

Kinh doanh quốc tế (Liên kết ĐH Coventry, Anh)

IB03

24

20

31

Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao)

IB04

27.4

26.4

32

Thương mại điện tử (Chất lượng cao)

IB05

27.48

26.48

33

Công nghệ thông tin

IT01

27.53

26.53

34

Luật kinh tế

LAW01

28.24

27.24

35

Hệ thống thông tin quản lý

MIS01

28.38

27.38

36

Hệ thống thông tin quản lý (Chất lượng cao)

MIS02

25.9

24.75

3. Điểm chuẩn xét theo kết quả thi ĐGNL (HSA, VSAT)

TT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

VSAT

HSA

1

Kế toán (Chất lượng cao)

ACT01

315

88

2

Kế toán

ACT02

359

99

3

Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh)

ACT03

300

85

4

Kiểm toán

ACT04

361

100

5

Ngân hàng (Chất lượng cao)

BANK01

325

90

6

Ngân hàng

BANK02

362

100

7

Ngân hàng số

BANK03

361

100

8

Tài chính – Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh)

BANK04

300

85

9

Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Liên kết ĐH Coventry, Anh)

BANK05

300

85

10

Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Chất lượng cao)

BANK06

337

93

11

Ngân hàng trung ương và chính sách công (Chất lượng cao)

BANK07

305

86

12

Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)

BUS01

327

91

13

Quản trị kinh doanh

BUS02

355

97

14

Quản trị du lịch

BUS03

345

94

15

Quản trị kinh doanh (Liên kết ĐH CityU, Hoa Kỳ)

BUS04

304

86

16

Marketing số (Liên kết ĐH Coventry, Anh)

BUS05

311

88

17

Marketing số (Chất lượng cao)

BUS06

339

93

18

Marketing

BUS07

359

99

19

Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh

DS01

348

95

20

Kinh tế đầu tư

ECON01

355

97

21

Kinh tế đầu tư (Chất lượng cao)

ECON02

327

91

22

Tài chính (Chất lượng cao)

FIN01

315

88

23

Tài chính

FIN02

365

101

24

Công nghệ tài chính

FIN03

355

97

25

Hoạch định và tư vấn tài chính

FIN04

302

86

26

Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng

FL01

343

94

27

Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng (Chất lượng cao)

FL02

321

900

28

Kinh doanh quốc tế

IB01

366

102

29

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

IB02

364

101

30

Kinh doanh quốc tế (Liên kết ĐH Coventry, Anh)

IB03

300

85

31

Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao)

IB04

343

94

32

Thương mại điện tử (Chất lượng cao)

IB05

344

94

33

Công nghệ thông tin

IT01

345

94

34

Luật kinh tế

LAW01

356

98

35

Hệ thống thông tin quản lý

MIS01

360

99

36

Hệ thống thông tin quản lý (Chất lượng cao)

MIS02

324

90

II. Điểm chuẩn các năm liền trước

Điểm chuẩn năm 2024

1. Điểm chuẩn theo các phương thức xét tuyển sớm

Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng theo phương thức xét học bạ THPT, xét điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQGHN và chứng chỉ quốc tế năm 2024:

TT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

Học bạ THPT

ĐGNL

CCQT

1

Kế toán (Chất lượng cao)

ACT01

36.5

100

21.66

2

Kế toán

ACT02

29.8

110

21.66

3

Kế toán (Chương trình song bằng Liên kết Đại học Sunderland, Anh quốc)

ACT03

25.5

100

20

4

Kiểm toán

ACT04

29.9

115

24.9

5

Ngân hàng (Chất lượng cao)

BANK01

37.5

100

21.66

6

Ngân hàng

BANK02

29.9

110

23.3

7

Ngân hàng số

BANK03

29.9

110

23.3

8

Tài chính-Ngân hàng (Chương trình song bằng liên kết Đại học Sunderland, Anh quốc)

BANK04

26.5

100

20

9

Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Chương trình song bằng liên kết Đại học Coventry, Anh quốc)

BANK05

26.4

100

20

10

Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Chất lượng cao)

BANK06

39.9

115

23.3

11

Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)

BUS01

36.5

100

21.66

12

Quản trị kinh doanh

BUS02

28.5

100

21.66

13

Quản trị du lịch

BUS03

28

100

21.66

14

Quản trị kinh doanh (Chương trình song bằng liên kết Đại học CityU, Hoa kỳ)

BUS04

26.5

100

20

15

Marketing số (Liên kết Đại học Coventry, Anh quốc, đối tác cấp bằng)

BUS05

28

100

20

16

Marketing số (Chất lượng cao)

BUS06

39.9

110

23.3

17

Kinh tế đầu tư

ECON01

29.3

100

21.66

18

Kinh tế đầu tư (Chất lượng cao)

ECON02

36

100

21.66

19

Tài chính (Chất lượng cao)

FIN01

37

100

21.66

20

Tài chính

FIN02

29.9

110

23.3

21

Công nghệ tài chính

FIN03

29.9

110

21.66

22

Ngôn ngữ Anh

FL01

28.54

100

21.66

23

Kinh doanh quốc tế

IB01

29.9

110

23.3

24

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

IB02

29.9

110

24.9

25

Kinh doanh quốc tế (Chương trình song bằng liên kết Đại học Coventry, Anh quốc)

IB03

26.5

100

20

26

Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao)

IB04

39.01

100

23.3

27

Công nghệ thông tin

IT01

27

100

21.66

28

Luật kinh tế

LAW01

29.9

110

21.66

29

Luật kinh tế

LAW02

28

110

21

30

Hệ thống thông tin quản lý

MIS01

27.5

100

21.66

2. Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông

Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024:

TT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

1

Kế toán (Chất lượng cao) (Thang điểm 40, toán hệ số 2)

ACT01

A00, A01, D01, D07

34

2

Kế toán

ACT02

A00, A01, D01, D07

26.25

3

Kế toán (Chương trình song bằng Liên kết Đại học Sunderland, Anh quốc)

ACT03

A00, A01, D01, D07

24

4

Kiểm toán

ACT04

A00, A01, D01, D07

26.2

5

Ngân hàng (Chất lượng cao) (Thang điểm 40, toán hệ số 2)

BANK01

A00, A01, D01, D07

34

6

Ngân hàng

BANK02

A00, A01, D01, D07

26.2

7

Ngân hàng số

BANK03

A00, A01, D01, D07

26.13

8

Tài chính-Ngân hàng (Chương trình song bằng liên kết Đại học Sunderland, Anh quốc)

BANK04

A00, A01, D01, D07

24.5

9

Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Chương trình song bằng liên kết Đại học Coventry, Anh quốc)

BANK05

A00, A01, D01, D07

24

10

Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Chất lượng cao) (Thang điểm 40, toán hệ số 2)

BANK06

A00, A01, D01, D07

33.8

11

Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) (Thang điểm 40, toán hệ số 2)

BUS01

A00, A01, D01, D07

33.9

12

Quản trị kinh doanh

BUS02

A00, A01, D01, D07

26.33

13

Quản trị du lịch

BUS03

A01, D01, D07, D09

25.6

14

Quản trị kinh doanh (Chương trình song bằng liên kết Đại học CityU, Hoa kỳ)

BUS04

A00, A01, D01, D07

23

15

Marketing số (Liên kết Đại học Coventry, Anh quốc, đối tác cấp bằng)

BUS05

A00, A01, D01, D07

24.8

16

Marketing số (Chất lượng cao) (Thang điểm 40, toán hệ số 2)

BUS06

A00, A01, D01, D07

34

17

Kinh tế đầu tư

ECON01

A01, D01, D07, D09

26.05

18

Kinh tế đầu tư (Chất lượng cao) (Thang điểm 40, toán hệ số 2)

ECON02

A01, D01, D07, D09

34

19

Tài chính (Chất lượng cao) (Thang điểm 40, toán hệ số 2)

FIN01

A00, A01, D01, D07

34.2

20

Tài chính

FIN02

A00, A01, D01, D07

26.45

21

Công nghệ tài chính

FIN03

A00, A01, D01, D07

26

22

Ngôn ngữ Anh

FL01

A01, D01, D07, D09

25.8

23

Kinh doanh quốc tế

IB01

A01, D01, D07, D09

27

24

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

IB02

A01, D01, D07, D09

26.5

25

Kinh doanh quốc tế (Chương trình song bằng liên kết Đại học Coventry, Anh quốc)

IB03

A00, A01, D01, D07

24.2

26

Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao) (Thang điểm 40, toán hệ số 2)

IB04

A01, D01, D07, D09

33.9

27

Công nghệ thông tin

IT01

A00, A01, D01, D07

25.8

28

Luật kinh tế

LAW01

A00, A01, D01, D07

25.9

29

Luật kinh tế

LAW02

C00, D03, D14, D15

28.13

30

Hệ thống thông tin quản lý

MIS01

A00, A01, D01, D07

26

Điểm chuẩn năm 2023

1. Điều kiện trúng tuyển theo xét chứng chỉ ngoại ngữ

Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng xét theo chứng chỉ ngoại ngữ như sau:

TT

Tên ngành

Điểm chuẩn CCNNQT

1

Ngân hàng

21.6

2

Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao)

21.6

3

Ngân hàng số

21.6

4

Tài chính – Ngân hàng (Sunderland)

20

5

Ngân hàng và Tài chính (QT Coventry)

20

6

Tài chính

21.6

7

Tài chính (Chương trình chất lượng cao)

21.6

8

Công nghệ tài chính

21.6

9

Kế toán

21.6

10

Kế toán (Chương trình chất lượng cao)

21.6

11

Kế toán Sunderland

20

12

Quản trị kinh doanh

21.6

13

Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao)

21.6

14

Quản trị du lịch

21.6

15

Quản trị kinh doanh CityU

20

16

Marketing số Coventry

20

17

Kinh doanh quốc tế

23.3

18

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

23.3

19

Kinh doanh quốc tế Coventry

20

20

Ngôn ngữ Anh

21.6

21

Luật kinh tế

21.6

22

Luật kinh tế

21.6

23

Kinh tế

21.6

24

Hệ thống thông tin quản lý

21.6

25

Công nghệ thông tin

21.6

Điểm xét tuyển = (Điểm chứng chỉ quốc tế/Thang điểm tối đa của chứng chỉ)*30 + Điểm ưu tiên

*Với chứng chỉ IELTS (Academic): Điểm đủ điều kiện trúng tuyển là 20, 21.6 và 23.3 tương ứng với thí sinh ở khu vực 3 đạt IELTS (Academic) lần lượt là 6.0, 6.5 và 7.0.

*Với chứng chỉ TOEFL iBT: Mức điểm đủ điều kiện trúng tuyển là 20, 21.6 và 23.3 tương ứng với một thí sinh ở khu vực 3 đạt điểm TOEFL iBT lần lượt là 80, 87 và 94.

*Với chứng chỉ SAT: Mức điểm đủ điều kiện trúng tuyển tương ứng với thí sinh đạt điểm SAT ≥ 1200 điểm trở lên.

2. Điểm chuẩn xét xét học bạ THPT

Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng xét theo kết quả học tập bậc THPT năm 2023 như sau:

TT

Tên ngành

Điểm chuẩn học bạ

1

Ngân hàng

29.8

2

Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao)

37

3

Ngân hàng số

29.8

4

Tài chính – Ngân hàng (Sunderland)

27.2

5

Ngân hàng và Tài chính (QT Coventry)

26

6

Tài chính

29.8

7

Tài chính (Chương trình chất lượng cao)

37

8

Công nghệ tài chính

29.8

9

Kế toán

29.8

10

Kế toán (Chương trình chất lượng cao)

36

11

Kế toán Sunderland

26

12

Quản trị kinh doanh

29.8

13

Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao)

36

14

Quản trị du lịch

29

15

Quản trị kinh doanh CityU

26

16

Marketing số Coventry

27.2

17

Kinh doanh quốc tế

29.8

18

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

29.8

19

Kinh doanh quốc tế Coventry

27.2

20

Ngôn ngữ Anh

29.34

21

Luật kinh tế (LAW01)

29.8

22

Luật kinh tế (LAW01)

29.8

23

Kinh tế

29.72

24

Hệ thống thông tin quản lý

29.76

25

Công nghệ thông tin

29.79

3. Điều kiện trúng tuyển xét theo kết quả thi đánh giá năng lực

Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng xét theo kết quả thi đánh giá năng lực năm 2023 của ĐHQGHN là 95 điểm trở lên ~ 19 điểm theo thang điểm 30.

4. Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 như sau:

TT

Tên ngành

Điểm chuẩn

1

Kinh doanh quốc tế

26.5

2

Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao)

26

3

Quản trị kinh doanh

26

4

Tài chính (Chương trình chất lượng cao)

26.1

5

Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao)

25.8

6

Tài chính

26.1

7

Ngân hàng

25.8

8

Kế toán (Chương trình chất lượng cao)

25.8

9

Kế toán (Định hướng Nhật Bản, HVNH cấp bằng)

25.8

10

Kế toán

25.8

11

Luật kinh tế (A00, A01, D01, D07)

25.8

12

Luật kinh tế (C00, D14, D15)

28.05

13

Ngôn ngữ Anh

26

14

Kinh tế

26

15

Hệ thống thông tin quản lý

26.35

16

Công nghệ thông tin (Định hướng Nhật Bản, HVNH cấp bằng)

26.2

17

Công nghệ thông tin

26.2

18

Quản trị kinh doanh (LK với ĐH CityU, Hoa Kỳ, Cấp song bằng HVNH và Đại học CityU)

24

19

Kế toán (LK với ĐH Sunderland, Vương quốc Anh, Cấp song bằng HVNH và Đại học Sunderland)

24

Điểm chuẩn năm 2022

TT

Tên ngành

Điểm chuẩn

THPT

Học bạ

1

Kinh doanh quốc tế

26.5

28.25

2

Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao)

26

28.25

3

Quản trị kinh doanh

26

28.25

4

Tài chính (Chương trình chất lượng cao)

26.1

28.25

5

Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao)

25.8

28.25

6

Tài chính

26.1

28.25

7

Ngân hàng

25.8

28.25

8

Kế toán (Chương trình chất lượng cao)

25.8

28.25

9

Kế toán (Chương trình Định hướng Nhật Bản, do HVNH cấp bằng)

25.8

28.25

10

Kế toán

25.8

28.25

11

Luật kinh tế (A00, A01, D01, D07)

25.8

28.25

12

Luật kinh tế (C00, D14, D15)

28.05

28.25

13

Ngôn ngữ Anh

26

27.75

14

Kinh tế

26

27.75

15

Hệ thống thông tin quản lý

26.35

27.75

16

Công nghệ thông tin (Chương trình Định hướng Nhật Bản, HVNH cấp bằng)

26.2

27.75

17

Công nghệ thông tin

26.2

27.75

18

Quản trị kinh doanh (Liên kết với Đại học CityU, Hoa Kỳ, Cấp song bằng HVNH và Đại học CityU)

24

26

19

Kế toán (Liên kết với ĐH Sunderland, Vương quốc Anh, Cấp song bằng HVNH và Đại học Sunderland)

24

26

Điểm chuẩn năm 2021

TT

Tên ngành

Điểm chuẩn 2021

1

Tài chính – Ngân hàng

26.5

2

Tài chính – Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao)

26.5

3

Kế toán

26.4

4

Kế toán (Chương trình chất lượng cao)

26.4

5

Kế toán (Chương trình Định hướng Nhật Bản, HVNH cấp bằng)

26.4

6

Quản trị kinh doanh

26.55

7

Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao)

26.55

8

Kinh doanh quốc tế

26.75

9

Luật kinh tế (A00, A01, D01, D07)

26.35

10

Luật kinh tế (C00, D14, D15)

27.55

11

Ngôn ngữ Anh

26.5

12

Kinh tế

26.4

13

Hệ thống thông tin quản lý

26.3

14

Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình Định hướng Nhật Bản, HVNH cấp bằng)

26.3

15

Công nghệ thông tin

26.0

16

Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa Kỳ, HVNH cấp bằng)

25.7

17

Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa Kỳ, Cấp song bằng HVNH và Đại học CityU)

25.7

18

Kế toán (Liên kết với ĐH Sunderland, Vương quốc Anh, Cấp song bằng HVNH và Đại học Sunderland)

24.3

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển Học viện Ngân hàng các năm 2019, 2020 như sau:

TT

Tên ngành

Điểm chuẩn

2019

2020

1

Tài chính – Ngân hàng

22.25

25.5

2

Kế toán

22.75

25.6

3

Quản trị kinh doanh

22.25

25.3

4

Kinh doanh quốc tế

22.25

25.3

5

Kinh tế

22

25

6

Hệ thống thông tin quản lý

21.75

25

7

Ngôn ngữ Anh

23

25

8

Luật kinh tế (xét tổ hợp KHTN)

21.5

25

9

Luật kinh tế(xét tổ hợp KHXH)

24.75

27

10

Quản trị kinh doanh CityU 3+1

20.5

23.5

11

Quản trị kinh doanh CityU 4+0

20.5

23.5

12

Tài chính Ngân hàng (Sunderland)

20.75

22.2

13

Kế toán (Sunderland)

20

21.5

14

Kế toán (Tổ hợp xét tuyển tiếng Nhật)

22.75

25.6

15

Hệ thống thông tin quản lý (Tổ hợp xét tuyển tiếng Anh)

21.75

25

16

Kế toán (Phân viện Bắc Ninh)

16

18

17

Tài chính – Ngân hàng (Phân viện Bắc Ninh)

16

18

18

Kế toán (Phân viện Phú Yên)

14

14

19

Tài chính – Ngân hàng (Phân viện Phú Yên)

14

14