TrangEdu

Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2025

Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2025

Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2025

Mã trường: HBT
Ngày cập nhật: Lượt xem: 219 lượt xem

Học viện Báo chí và Tuyên truyền chính thức công bố mức điểm chuẩn trúng tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2025

Điểm thi THPTĐiểm chuẩn xét học bạ THPTĐiểm chuẩn xét kết hợp

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kinh tế (Chuyên ngành Quản lý kinh tế)D0124.58
2Kinh tế (Chuyên ngành Quản lý kinh tế)C0325.08
3Kinh tế (Chuyên ngành Quản lý kinh tế)X0125.08
4Kinh tế (Chuyên ngành Quản lý kinh tế)X0224.58
5Chính trị học (Chuyên ngành Công tác tư tưởng – văn hóa)D0122.98
6Chính trị học (Chuyên ngành Công tác tư tưởng – văn hóa)C0323.48
7Chính trị học (Chuyên ngành Công tác tư tưởng – văn hóa)X0123.48
8Chính trị học (Chuyên ngành Công tác tư tưởng – văn hóa)X0222.98
9Chính trị học (Chuyên ngành Chính trị phát triển)D0123.07
10Chính trị học (Chuyên ngành Chính trị phát triển)C0323.57
11Chính trị học (Chuyên ngành Chính trị phát triển)X0123.57
12Chính trị học (Chuyên ngành Chính trị phát triển)X0223.07
13Quản lý nhà nướcD0123.75
14Quản lý nhà nướcC0324.25
15Quản lý nhà nướcX0124.25
16Quản lý nhà nướcX0223.75
17Chính trị học (Chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh)D0123.17
18Chính trị học (Chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh)C0323.67
19Chính trị học (Chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh)X0123.67
20Chính trị học (Chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh)X0223.17
21Chính trị học (Chuyên ngành Truyền thông chính sách)D0124.1
22Chính trị học (Chuyên ngành Truyền thông chính sách)C0324.6
23Chính trị học (Chuyên ngành Truyền thông chính sách)X0124.6
24Chính trị học (Chuyên ngành Truyền thông chính sách)X0224.1
25Báo chí (Chuyên ngành Báo in)D0133.82
26Báo chí (Chuyên ngành Báo in)C0334.57
27Báo chí (Chuyên ngành Báo in)X0134.82
28Báo chí (Chuyên ngành Báo in)X0234.32
29Báo chí (Chuyên ngành Ảnh báo chí)D0134.08
30Báo chí (Chuyên ngành Ảnh báo chí)D1434.83
31Báo chí (Chuyên ngành Ảnh báo chí)X7835.08
32Báo chí (Chuyên ngành Ảnh báo chí)X7934.58
33Báo chí (Chuyên ngành Báo phát thanh)D0134.3
34Báo chí (Chuyên ngành Báo phát thanh)D1435.05
35Báo chí (Chuyên ngành Báo phát thanh)X7835.3
36Báo chí (Chuyên ngành Báo phát thanh)X7934.8
37Báo chí (Chuyên ngành Báo truyền hình)D0134.96
38Báo chí (Chuyên ngành Báo truyền hình)D1435.71
39Báo chí (Chuyên ngành Báo truyền hình)X7835.96
40Báo chí (Chuyên ngành Báo truyền hình)X7935.46
41Báo chí (Chuyên ngành Quay phim truyền hình)D0133.64
42Báo chí (Chuyên ngành Quay phim truyền hình)D1434.39
43Báo chí (Chuyên ngành Quay phim truyền hình)X7834.64
44Báo chí (Chuyên ngành Quay phim truyền hình)X7934.14
45Báo chí (Chuyên ngành Báo mạng điện tử)D0134.57
46Báo chí (Chuyên ngành Báo mạng điện tử)D1435.32
47Báo chí (Chuyên ngành Báo mạng điện tử)X7835.57
48Báo chí (Chuyên ngành Báo mạng điện tử)X7935.07
49Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Thông tin đối ngoại)D0135
50Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Thông tin đối ngoại)D1435.75
51Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Thông tin đối ngoại)X7836
52Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Thông tin đối ngoại)X7935.5
53Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế)D0135
54Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế)D1435.75
55Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế)X7836
56Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế)X7935.5
57Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu)D0135.73
58Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu)D1436.48
59Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu)X7836.73
60Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu)X7936.23
61Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp)D0136.2
62Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp)D1436.95
63Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp)X7837.2
64Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp)X7936.7
65Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Truyền thông marketing)D0136.5
66Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Truyền thông marketing)D1437.25
67Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Truyền thông marketing)X7837.5
68Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Truyền thông marketing)X7937
69Ngôn ngữ AnhD0135.25
70Ngôn ngữ AnhD1436
71Ngôn ngữ AnhX7836.25
72Ngôn ngữ AnhX7935.75
73Triết họcD0123.11
74Triết họcC0323.61
75Triết họcX0123.61
76Triết họcX0223.11
77Chủ nghĩa xã hội khoa họcD0122.96
78Chủ nghĩa xã hội khoa họcC0323.46
79Chủ nghĩa xã hội khoa họcX0123.46
80Chủ nghĩa xã hội khoa họcX0222.96
81Lịch sửC0334.76
82Lịch sửD1434.76
83Lịch sửX7035.76
84Lịch sửX7135.26
85Kinh tế chính trịD0124.32
86Kinh tế chính trịC0324.82
87Kinh tế chính trịX0124.82
88Kinh tế chính trịX0224.32
89Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nướcD0123.18
90Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nướcC0323.68
91Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nướcX0123.68
92Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nướcX0223.18
93Xã hội họcD0124.44
94Xã hội họcC0324.94
95Xã hội họcX0124.94
96Xã hội họcX0224.44
97Truyền thông đa phương tiệnD0136.5
98Truyền thông đa phương tiệnD1437.25
99Truyền thông đa phương tiệnX7837.5
100Truyền thông đa phương tiệnX7937
101Truyền thông đại chúngD0135.74
102Truyền thông đại chúngD1436.49
103Truyền thông đại chúngX7836.74
104Truyền thông đại chúngX7936.24
105Truyền thông quốc tếD0136
106Truyền thông quốc tếD1436.75
107Truyền thông quốc tếX7837
108Truyền thông quốc tếX7936.5
109Quảng cáoD0135.5
110Quảng cáoD1436.25
111Quảng cáoX7836.5
112Quảng cáoX7936
113Quản lý côngD0123.5
114Quản lý côngC0324
115Quản lý côngX0124
116Quản lý côngX0223.5
117Xuất bản (Chuyên ngành Biên tập xuất bản)D0133.83
118Xuất bản (Chuyên ngành Biên tập xuất bản)D1434.58
119Xuất bản (Chuyên ngành Biên tập xuất bản)X7834.83
120Xuất bản (Chuyên ngành Biên tập xuất bản)X7934.33
121Xuất bản (Chuyên ngành Xuất bản điện tử)D0133.69
122Xuất bản (Chuyên ngành Xuất bản điện tử)D1434.44
123Xuất bản (Chuyên ngành Xuất bản điện tử)X7834.69
124Xuất bản (Chuyên ngành Xuất bản điện tử)X7934.19

Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2025

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kinh tế (Chuyên ngành Quản lý kinh tế)23.33
2Chính trị học (Chuyên ngành Công tác tư tưởng – văn hóa)26.02
3Chính trị học (Chuyên ngành Chính trị phát triển)26.09
4Quản lý nhà nước26.65
5Chính trị học (Chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh)26.17
6Chính trị học (Chuyên ngành Truyền thông chính sách)26.93
7Báo chí (Chuyên ngành Báo in)36.62
8Báo chí (Chuyên ngành Ảnh báo chí)36.84
9Báo chí (Chuyên ngành Báo phát thanh)37.03
10Báo chí (Chuyên ngành Báo truyền hình)37.61
11Báo chí (Chuyên ngành Quay phim truyền hình)36.46
12Báo chí (Chuyên ngành Báo mạng điện tử)37.27
13Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Thông tin đối ngoại)37.64
14Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế)37.64
15Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu)38.27
16Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp)38.67
17Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Truyền thông marketing)38.93
18Ngôn ngữ Anh37.85
19Triết học26.12
20Chủ nghĩa xã hội khoa học26
21Lịch sử37.43
22Kinh tế chính trị27.11
23Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước26.18
24Xã hội học27.21
25Truyền thông đa phương tiện38.93
26Truyền thông đại chúng38.28
27Truyền thông quốc tế38.5
28Quảng cáo38.07
29Quản lý công26.44
30Xuất bản (Chuyên ngành Biên tập xuất bản)36.63
31Xuất bản (Chuyên ngành Xuất bản điện tử)36.51
32Công tác xã hội27.01

Điểm chuẩn xét kết hợp năm 2025

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kinh tế (Chuyên ngành Quản lý kinh tế)26.66
2Chính trị học (Chuyên ngành Công tác tư tưởng – văn hóa)25.23
3Chính trị học (Chuyên ngành Chính trị phát triển)25.31
4Quản lý nhà nước25.92
5Chính trị học (Chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh)25.4
6Chính trị học (Chuyên ngành Truyền thông chính sách)26.23
7Báo chí (Chuyên ngành Báo in)34.99
8Báo chí (Chuyên ngành Ảnh báo chí)35.21
9Báo chí (Chuyên ngành Báo phát thanh)35.4
10Báo chí (Chuyên ngành Báo truyền hình)35.98
11Báo chí (Chuyên ngành Quay phim truyền hình)34.83
12Báo chí (Chuyên ngành Báo mạng điện tử)35.64
13Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Thông tin đối ngoại)36.01
14Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế)36.01
15Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu)36.65
16Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp)37.05
17Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Truyền thông marketing)37.32
18Ngôn ngữ Anh36.23
19Triết học25.35
20Chủ nghĩa xã hội khoa học25.21
21Lịch sử35.8
22Kinh tế chính trị26.42
23Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước25.41
24Xã hội học26.53
25Truyền thông đa phương tiện37.32
26Truyền thông đại chúng36.65
27Truyền thông quốc tế36.88
28Quảng cáo36.44
29Quản lý công25.7
30Xuất bản (Chuyên ngành Biên tập xuất bản)35
31Xuất bản (Chuyên ngành Xuất bản điện tử)34.88
32Công tác xã hội26.32

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kinh tế (Chuyên ngành Quản lý kinh tế)527D0126.26
2Kinh tế (Chuyên ngành Quản lý kinh tế)527A0125.76
3Kinh tế (Chuyên ngành Quản lý kinh tế)527A1625.51
4Kinh tế (Chuyên ngành Quản lý kinh tế)527C1526.76
5Chính trị học (Chuyên ngành Công tác tư tưởng – văn hóa)530D0125.52
6Chính trị học (Chuyên ngành Công tác tư tưởng – văn hóa)530A0125.52
7Chính trị học (Chuyên ngành Công tác tư tưởng – văn hóa)530A1625.52
8Chính trị học (Chuyên ngành Công tác tư tưởng – văn hóa)530C1525.52
9Chính trị học (Chuyên ngành Chính trị phát triển)531D0125.6
10Chính trị học (Chuyên ngành Chính trị phát triển)531A0125.6
11Chính trị học (Chuyên ngành Chính trị phát triển)531A1625.6
12Chính trị học (Chuyên ngành Chính trị phát triển)531C1525.6
13Quản lý nhà nước532D0125.88
14Quản lý nhà nước532A0125.88
15Quản lý nhà nước532A1625.88
16Quản lý nhà nước532C1525.88
17Chính trị học (Chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh)533D0125.45
18Chính trị học (Chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh)533A0125.45
19Chính trị học (Chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh)533A1625.45
20Chính trị học (Chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh)533C1525.45
21Chính tri học (Chuyên ngành Truyền thông chính sách)538D0125.85
22Chính tri học (Chuyên ngành Truyền thông chính sách)538A0125.6
23Chính tri học (Chuyên ngành Truyền thông chính sách)538A1625.6
24Chính tri học (Chuyên ngành Truyền thông chính sách)538C1526.35
25Báo chí (Chuyên ngành Báo in)602D7836.48
26Báo chí (Chuyên ngành Báo in)602D0135.48
27Báo chí (Chuyên ngành Ảnh báo chí)602D7234.98
28Báo chí (Chuyên ngành Ảnh báo chí)603D7836.13
29Báo chí (Chuyên ngành Ảnh báo chí)603D0135.63
30Báo chí (Chuyên ngành Ảnh báo chí)603D7235.13
31Báo chí (Chuyên ngành Báo phát thanh)604D7836.75
32Báo chí (Chuyên ngành Báo phát thanh)604D0135.75
33Báo chí (Chuyên ngành Báo phát thanh)604D7235.25
34Báo chí (Chuyên ngành Báo truyền hình)605D7837.21
35Báo chí (Chuyên ngành Báo truyền hình)605D0135.96
36Báo chí (Chuyên ngành Báo truyền hình)605D7235.46
37Báo chí (Chuyên ngành Quay phim truyền hình)606D7835.73
38Báo chí (Chuyên ngành Quay phim truyền hình)606D0135.73
39Báo chí (Chuyên ngành Quay phim truyền hình)606D7235.48
40Báo chí (Chuyên ngành Báo mạng điện tử)607D7836.9
41Báo chí (Chuyên ngành Báo mạng điện tử)607D0135.65
42Báo chí (Chuyên ngành Báo mạng điện tử)607D7235.15
43Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Thông tin đối ngoại)610D7836
44Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Thông tin đối ngoại)610D0135
45Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Thông tin đối ngoại)610A0135
46Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Thông tin đối ngoại)610D7234.5
47Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế)611D7836.2
48Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế)611D0135.2
49Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế)611A0135.2
50Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế)611D7234.7
51Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu)614D7836.57
52Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu)614D0135.57
53Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu)614A0135.57
54Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu)614D7235.07
55Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp)615D7837.7
56Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp)615D0136.45
57Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp)615A0136.45
58Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp)615D7235.95
59Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Truyền thông marketing)616D0136.13
60Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Truyền thông marketing)616A0136.13
61Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Truyền thông marketing)616D7235.63
62Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Truyền thông marketing)616D7837.38
63Ngôn ngữ Anh7220201D7835.95
64Ngôn ngữ Anh7220201D0135.2
65Ngôn ngữ Anh7220201A0135.2
66Ngôn ngữ Anh7220201D7234.7
67Triết học7229001D0125.38
68Triết học7229001A0125.38
69Triết học7229001A1625.38
70Triết học7229001C1525.38
71Chủ nghĩa xã hội khoa học7229008D0125.25
72Chủ nghĩa xã hội khoa học7229008A0125.25
73Chủ nghĩa xã hội khoa học7229008A1625.25
74Chủ nghĩa xã hội khoa học7229008C1525.25
75Lịch sử7229010C0038.12
76Lịch sử7229010C0336.12
77Lịch sử7229010C1938.12
78Lịch sử7229010D1436.12
79Kinh tế chính trị7310102D0125.89
80Kinh tế chính trị7310102A0125.89
81Kinh tế chính trị7310102A1625.39
82Kinh tế chính trị7310102C1526.39
83Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202D0125.18
84Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202A0125.18
85Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202A1624.68
86Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202C1525.43
87Xã hội học7310301D0125.8
88Xã hội học7310301A0125.8
89Xã hội học7310301A1625.3
90Xã hội học7310301C1526.3
91Truyền thông đa phương tiện7320104D0127
92Truyền thông đa phương tiện7320104A0127
93Truyền thông đa phương tiện7320104A1626.5
94Truyền thông đa phương tiện7320104C1528.25
95Truyền thông đại chúng7320105D0126.8
96Truyền thông đại chúng7320105A0126.8
97Truyền thông đại chúng7320105A1626.3
98Truyền thông đại chúng7320105C1528.05
99Truyền thông quốc tế7320107D0135.9
100Truyền thông quốc tế7320107A0135.9
101Truyền thông quốc tế7320107D7235.4
102Truyền thông quốc tế7320107D7837.15
103Quảng cáo7320110D0135.58
104Quảng cáo7320110A0135.58
105Quảng cáo7320110D7235.08
106Quảng cáo7320110D7836.08
107Quản lý công7340403D0125.61
108Quản lý công7340403A0125.61
109Quản lý công7340403A1625.61
110Quản lý công7340403C1525.61
111Công tác xã hội7760101D0125.7
112Công tác xã hội7760101A0125.7
113Công tác xã hội7760101A1625.2
114Công tác xã hội7760101C1526.2
115Xuất bản (Chuyên ngành Biên tập xuất bản)801D0126.2
116Xuất bản (Chuyên ngành Biên tập xuất bản)801A0126.2
117Xuất bản (Chuyên ngành Biên tập xuất bản)801A1625.7
118Xuất bản (Chuyên ngành Biên tập xuất bản)801C1526.7
119Xuất bản (huyên ngành Xuất bản điện tử)802D0126.27
120Xuất bản (huyên ngành Xuất bản điện tử)802A0126.27
121Xuất bản (huyên ngành Xuất bản điện tử)802A1625.77
122Xuất bản (huyên ngành Xuất bản điện tử)802C1526.77

Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2024

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kinh tế (Chuyên ngành Quản lý kinh tế)527D01, A01, A16, C158.88
2Chính trị học (Chuyên ngành Công tác tư tưởng – văn hóa)530D01, A01, A16, C158.26
3Chính trị học (Chuyên ngành Chính trị phát triển)531D01, A01, A16, C158.59
4Quản lý nhà nước532D01, A01, A16, C158.51
5Chính trị học (Chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh)533D01, A01, A16, C158.52
6Chính tri học (Chuyên ngành Truyền thông chính sách)538D01, A01, A16, C158.72
7Báo chí (Chuyên ngành Báo in)602D01, D72, D789.15
8Báo chí (Chuyên ngành Ảnh báo chí)603D01, D72, D789.15
9Báo chí (Chuyên ngành Báo phát thanh)604D01, D72, D789.29
10Báo chí (Chuyên ngành Báo truyền hình)605D01, D72, D789.38
11Báo chí (Chuyên ngành Quay phim truyền hình)606D01, D72, D789.02
12Báo chí (Chuyên ngành Báo mạng điện tử)607D01, D72, D789.28
13Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Thông tin đối ngoại)610D01, A01, D72, D789.24
14Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế)611D01, A01, D72, D789.37
15Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu)614D01, A01, D72, D789.46
16Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp)615D01, A01, D72, D789.52
17Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Truyền thông marketing)616D01, A01, D72, D789.55
18Ngôn ngữ Anh7220201D01, A01, D72, D789.42
19Triết học7229001D01, A01, A16, C158.44
20Chủ nghĩa xã hội khoa học7229008D01, A01, A16, C158.48
21Lịch sử7229010C00, C03, C19, D149.09
22Kinh tế chính trị7310102D01, A01, A16, C158.8
23Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202D01, A01, A16, C158.52
24Xã hội học7310301D01, A01, A16, C158.84
25Truyền thông đa phương tiện7320104D01, A01, A16, C159.45
26Truyền thông đại chúng7320105D01, A01, A16, C159.41
27Truyền thông quốc tế7320107D01, A01, D72, D789.5
28Quảng cáo7320110D01, A01, D72, D789.4
29Quản lý công7340403D01, A01, A16, C158.5
30Công tác xã hội7760101D01, A01, A16, C158.79
31Xuất bản (Chuyên ngành Biên tập xuất bản)801D01, A01, A16, C159.04
32Xuất bản (huyên ngành Xuất bản điện tử)802D01, A01, A16, C159.02

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Kinh tế (Chuyên ngành Quản lý kinh tế)D01, R2225.8Thang điểm 30
2Kinh tế (Chuyên ngành Quản lý kinh tế)A1624.55Thang điểm 30
3Kinh tế (Chuyên ngành Quản lý kinh tế)C1526.3Thang điểm 30
4Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý – CLC)D01, R2225.3Thang điểm 30
5Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý – CLC)A1624.05Thang điểm 30
6Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý – CLC)C1525.55Thang điểm 30
7Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý)D01, R2225.73Thang điểm 30
8Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý)A1624.48Thang điểm 30
9Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý)C1526.23Thang điểm 30
10Chính trị học (Chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóa)D01, R2224.48Thang điểm 30
11Chính trị học (Chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóa)A1624.48Thang điểm 30
12Chính trị học (Chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóa)C1524.48Thang điểm 30
13Chính trị học (Chuyên ngành Chính trị phát triển)D01, R2224.45Thang điểm 30
14Chính trị học (Chuyên ngành Chính trị phát triển)A1624.45Thang điểm 30
15Chính trị học (Chuyên ngành Chính trị phát triển)C1524.45Thang điểm 30
16Chính trị học (Chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh)D01, R2224.17Thang điểm 30
17Chính trị học (Chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh)A1624.17Thang điểm 30
18Chính trị học (Chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh)C1524.17Thang điểm 30
19Chính trị học (Chuyên ngành Văn hóa phát triển)D01, R2224.5Thang điểm 30
20Chính trị học (Chuyên ngành Văn hóa phát triển)A1624.5Thang điểm 30
21Chính trị học (Chuyên ngành Văn hóa phát triển)C1524.5Thang điểm 30
22Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công)D01, R2223.72Thang điểm 30
23Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công)A1623.72Thang điểm 30
24Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công)C1523.72Thang điểm 30
25Chính trị học (Chuyên ngành Truyền thông chính sách)D01, R2225.07Thang điểm 30
26Chính trị học (Chuyên ngành Truyền thông chính sách)A1625.07Thang điểm 30
27Chính trị học (Chuyên ngành Truyền thông chính sách)C1525.32Thang điểm 30
28Quản lý nhà nước (Chuyên ngành Quản lý xã hội)D01, R2224.92Thang điểm 30
29Quản lý nhà nước (Chuyên ngành Quản lý xã hội)A1624.92Thang điểm 30
30Quản lý nhà nước (Chuyên ngành Quản lý xã hội)C1524.92Thang điểm 30
31Quản lý nhà nước (Chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nước)D01, R2224.7Thang điểm 30
32Quản lý nhà nước (Chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nước)A1624.7Thang điểm 30
33Quản lý nhà nước (Chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nước)C1524.7Thang điểm 30
34Báo chí (Chuyên ngành Báo in)D01, R2234.97Thang điểm 40
35Báo chí (Chuyên ngành Báo in)D72, R2534.47Thang điểm 40
36Báo chí (Chuyên ngành Báo in)D78, R2635.97Thang điểm 40
37Báo chí (Chuyên ngành Ảnh báo chí)D01, R2235Thang điểm 40
38Báo chí (Chuyên ngành Ảnh báo chí)D72, R2534.5Thang điểm 40
39Báo chí (Chuyên ngành Ảnh báo chí)D78, R2635.5Thang điểm 40
40Báo chí (Chuyên ngành Báo phát thanh)D01, R2235.22Thang điểm 40
41Báo chí (Chuyên ngành Báo phát thanh)D72, R2534.72Thang điểm 40
42Báo chí (Chuyên ngành Báo phát thanh)D78, R2636.22Thang điểm 40
43Báo chí (Chuyên ngành Báo truyền hình)D01, R2235.73Thang điểm 40
44Báo chí (Chuyên ngành Báo truyền hình)D72, R2535.23Thang điểm 40
45Báo chí (Chuyên ngành Báo truyền hình)D78, R2637.23Thang điểm 40
46Báo chí (Chuyên ngành Quay phim truyền hình)D01, R2234.49Thang điểm 40
47Báo chí (Chuyên ngành Quay phim truyền hình)D72, R2534.49Thang điểm 40
48Báo chí (Chuyên ngành Quay phim truyền hình)D78, R2634.49Thang điểm 40
49Báo chí (Chuyên ngành Báo mạng điện tử)D01, R2235.48Thang điểm 40
50Báo chí (Chuyên ngành Báo mạng điện tử)D72, R2534.98Thang điểm 40
51Báo chí (Chuyên ngành Báo mạng điện tử)D78, R2636.98Thang điểm 40
52Báo chí (Chuyên ngành Báo truyền hình – CLC)D01, R2234.8Thang điểm 40
53Báo chí (Chuyên ngành Báo truyền hình – CLC)D72, R2534.3Thang điểm 40
54Báo chí (Chuyên ngành Báo truyền hình – CLC)D78, R2635.8Thang điểm 40
55Báo chí (Chuyên ngành Báo mạng điện tử – CLC)D01, R2234.42Thang điểm 40
56Báo chí (Chuyên ngành Báo mạng điện tử – CLC)D72, R2533.92Thang điểm 40
57Báo chí (Chuyên ngành Báo mạng điện tử – CLC)D78, R2635.42Thang điểm 40
58Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Thông tin đối ngoại)D01, R2235.6Thang điểm 40
59Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Thông tin đối ngoại)D72, R2535.1Thang điểm 40
60Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Thông tin đối ngoại)D78, R2636.6Thang điểm 40
61Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Thông tin đối ngoại)A01, R2735.6Thang điểm 40
62Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế)D01, R2235.52Thang điểm 40
63Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế)D72, R2535.02Thang điểm 40
64Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế)D78, R2636.52Thang điểm 40
65Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế)A01, R2735.52Thang điểm 40
66Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu – CLC)D01, R2235.17Thang điểm 40
67Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu – CLC)D72, R2534.67Thang điểm 40
68Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu – CLC)D78, R2636.17Thang điểm 40
69Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu – CLC)A01, R2735.17Thang điểm 40
70Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp)D01, R2236.52Thang điểm 40
71Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp)D72, R2536.02Thang điểm 40
72Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp)D78, R2638.02Thang điểm 40
73Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp)A01, R2736.52Thang điểm 40
74Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Truyền thông marketing – CLC)D01, R2235.47Thang điểm 40
75Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Truyền thông marketing – CLC)D72, R2534.97Thang điểm 40
76Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Truyền thông marketing – CLC)D78, R2636.97Thang điểm 40
77Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Truyền thông marketing – CLC)A01, R2735.47Thang điểm 40
78Ngôn ngữ AnhD01, R2235Thang điểm 40
79Ngôn ngữ AnhD72, R2534.5Thang điểm 40
80Ngôn ngữ AnhD78, R2635.75Thang điểm 40
81Ngôn ngữ AnhA01, R2735Thang điểm 40
82Triết họcD01, R2224.22Thang điểm 30
83Triết họcA1624.22Thang điểm 30
84Triết họcC1524.22Thang điểm 30
85Chủ nghĩa xã hội khoa họcD01, R2223.94Thang điểm 30
86Chủ nghĩa xã hội khoa họcA1623.94Thang điểm 30
87Chủ nghĩa xã hội khoa họcC1523.94Thang điểm 30
88Lịch sửC0028.56Thang điểm 40
89Lịch sửC0326.56Thang điểm 40
90Lịch sửC1928.56Thang điểm 40
91Lịch sửD14, R2326.56Thang điểm 40
92Kinh tế chính trịD01, R2225.1Thang điểm 30
93Kinh tế chính trịA1624.6Thang điểm 30
94Kinh tế chính trịC1525.6Thang điểm 30
95Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nướcD01, R2223.81Thang điểm 30
96Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nướcA1623.31Thang điểm 30
97Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nướcC1524.31Thang điểm 30
98Xã hội họcD01, R2225.35Thang điểm 30
99Xã hội họcA1624.85Thang điểm 30
100Xã hội họcC1525.85Thang điểm 30
101Truyền thông đa phương tiệnD01, R2227.18Thang điểm 30
102Truyền thông đa phương tiệnA1626.68Thang điểm 30
103Truyền thông đa phương tiệnC1528.68Thang điểm 30
104Truyền thông đại chúngD01, R2226.65Thang điểm 30
105Truyền thông đại chúngA1626.15Thang điểm 30
106Truyền thông đại chúngC1527.9Thang điểm 30
107Truyền thông quốc tếD01, R2236.06Thang điểm 40
108Truyền thông quốc tếD72, R2535.56Thang điểm 40
109Truyền thông quốc tếD78, R2637.31Thang điểm 40
110Truyền thông quốc tếA01, R2736.06Thang điểm 40
111Quảng cáoD01, R2236.02Thang điểm 40
112Quảng cáoD72, R2535.52Thang điểm 40
113Quảng cáoD78, R2636.52Thang điểm 40
114Quảng cáoA01, R2736.02Thang điểm 40
115Quản lý côngD01, R2224.25Thang điểm 30
116Quản lý côngA1624.25Thang điểm 30
117Quản lý côngC1524.25Thang điểm 30
118Công tác xã hộiD01, R2225Thang điểm 30
119Công tác xã hộiA1624.5Thang điểm 30
120Công tác xã hộiC1525.5Thang điểm 30
121Xuất bản (Chuyên ngành Biên tập xuất bản)D01, R2225.53Thang điểm 30
122Xuất bản (Chuyên ngành Biên tập xuất bản)A1625.03Thang điểm 30
123Xuất bản (Chuyên ngành Biên tập xuất bản)C1526.03Thang điểm 30
124Xuất bản (Chuyên ngành Xuất bản điện tử)D01, R2225.5Thang điểm 30
125Xuất bản (Chuyên ngành Xuất bản điện tử)A1625Thang điểm 30
126Xuất bản (Chuyên ngành Xuất bản điện tử)C1526Thang điểm 30

Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2023

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kinh tế (Chuyên ngành Quản lý kinh tế)8.76
2Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý – CLC)8.24
3Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý)8.77
4Chính trị học (Chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóa)8.18
5Chính trị học (Chuyên ngành Chính trị phát triển)8.05
6Chính trị học (Chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh)8
7Chính trị học (Chuyên ngành Văn hóa phát triển)8.37
8Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công)8.15
9Chính trị học (Chuyên ngành Truyền thông chính sách)8.6
10Quản lý nhà nước (Chuyên ngành Quản lý xã hội)8.38
11Quản lý nhà nước (Chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nước)8.6
12Báo chí (Chuyên ngành Báo in)8.9
13Báo chí (Chuyên ngành Ảnh báo chí)8.95
14Báo chí (Chuyên ngành Báo phát thanh)9.02
15Báo chí (Chuyên ngành Báo truyền hình)9.25
16Báo chí (Chuyên ngành Quay phim truyền hình)8.56
17Báo chí (Chuyên ngành Báo mạng điện tử)9.1
18Báo chí (Chuyên ngành Báo truyền hình – CLC)9.02
19Báo chí (Chuyên ngành Báo mạng điện tử – CLC)8.92
20Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Thông tin đối ngoại)9.08
21Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế)9.2
22Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu – CLC)9.1
23Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp)9.4
24Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Truyền thông marketing – CLC)9.6
25Ngôn ngữ Anh9.16
26Triết học8.15
27Chủ nghĩa xã hội khoa học8.15
28Lịch sử8.95
29Kinh tế chính trị8.65
30Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước8.14
31Xã hội học8.71
32Truyền thông đa phương tiện9.62
33Truyền thông đại chúng9.26
34Truyền thông quốc tế9.6
35Quảng cáo9.2
36Quản lý công8.48
37Công tác xã hội8.54
38Xuất bản (Chuyên ngành Biên tập xuất bản)8.9
39Xuất bản (Chuyên ngành Xuất bản điện tử)8.85

Điểm chuẩn theo phương thức xét kết hợp năm 2023

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Kinh tế (Chuyên ngành Quản lý kinh tế)6.5
2Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý – CLC)6.5
3Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý)6.5
4Chính trị học (Chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóa)6.5
5Chính trị học (Chuyên ngành Chính trị phát triển)6.5
6Chính trị học (Chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh)6.5
7Chính trị học (Chuyên ngành Văn hóa phát triển)6.5
8Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công)6.5
9Chính trị học (Chuyên ngành Truyền thông chính sách)6.5
10Quản lý nhà nước (Chuyên ngành Quản lý xã hội)6.5
11Quản lý nhà nước (Chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nước)6.5
12Báo chí (Chuyên ngành Báo in)6.5
13Báo chí (Chuyên ngành Ảnh báo chí)6.5
14Báo chí (Chuyên ngành Báo phát thanh)6.5
15Báo chí (Chuyên ngành Báo truyền hình)7
16Báo chí (Chuyên ngành Quay phim truyền hình)6.5
17Báo chí (Chuyên ngành Báo mạng điện tử)6.5
18Báo chí (Chuyên ngành Báo truyền hình – CLC)6.5Điểm TBC 5 kỳ THPT 8.75
19Báo chí (Chuyên ngành Báo mạng điện tử – CLC)6.5
20Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Thông tin đối ngoại)6.5
21Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế)6.5
22Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu – CLC)7Điểm TBC 5 kỳ THPT 8.8
23Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp)7.5
24Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Truyền thông marketing – CLC)7.5
25Ngôn ngữ Anh6.5Điểm TBC 5 kỳ THPT 8.48
26Triết học6.5
27Chủ nghĩa xã hội khoa học6.5
28Lịch sử6.5
29Kinh tế chính trị6.5
30Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước6.5
31Xã hội học6.5
32Truyền thông đa phương tiện7.5Điểm TBC 5 kỳ THPT 9.2
33Truyền thông đại chúng7Điểm TBC 5 kỳ THPT 9.14
34Truyền thông quốc tế7.5
35Quảng cáo7
36Quản lý công6.5
37Công tác xã hội6.5
38Xuất bản (Chuyên ngành Biên tập xuất bản)6.5
39Xuất bản (Chuyên ngành Xuất bản điện tử)6.5
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác