Hướng nghiệp Việt Nam

Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2025

Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2025

Điểm chuẩn›Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2025

Mã trường: HBT

Ngày cập nhật: 18/02/2026 • Lượt xem: 219 lượt xem

Học viện Báo chí và Tuyên truyền chính thức công bố mức điểm chuẩn trúng tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025.

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

1

Kinh tế (Chuyên ngành Quản lý kinh tế)

D01

24.58

2

Kinh tế (Chuyên ngành Quản lý kinh tế)

C03

25.08

3

Kinh tế (Chuyên ngành Quản lý kinh tế)

X01

25.08

4

Kinh tế (Chuyên ngành Quản lý kinh tế)

X02

24.58

5

Chính trị học (Chuyên ngành Công tác tư tưởng – văn hóa)

D01

22.98

6

Chính trị học (Chuyên ngành Công tác tư tưởng – văn hóa)

C03

23.48

7

Chính trị học (Chuyên ngành Công tác tư tưởng – văn hóa)

X01

23.48

8

Chính trị học (Chuyên ngành Công tác tư tưởng – văn hóa)

X02

22.98

9

Chính trị học (Chuyên ngành Chính trị phát triển)

D01

23.07

10

Chính trị học (Chuyên ngành Chính trị phát triển)

C03

23.57

11

Chính trị học (Chuyên ngành Chính trị phát triển)

X01

23.57

12

Chính trị học (Chuyên ngành Chính trị phát triển)

X02

23.07

13

Quản lý nhà nước

D01

23.75

14

Quản lý nhà nước

C03

24.25

15

Quản lý nhà nước

X01

24.25

16

Quản lý nhà nước

X02

23.75

17

Chính trị học (Chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh)

D01

23.17

18

Chính trị học (Chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh)

C03

23.67

19

Chính trị học (Chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh)

X01

23.67

20

Chính trị học (Chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh)

X02

23.17

21

Chính trị học (Chuyên ngành Truyền thông chính sách)

D01

24.1

22

Chính trị học (Chuyên ngành Truyền thông chính sách)

C03

24.6

23

Chính trị học (Chuyên ngành Truyền thông chính sách)

X01

24.6

24

Chính trị học (Chuyên ngành Truyền thông chính sách)

X02

24.1

25

Báo chí (Chuyên ngành Báo in)

D01

33.82

26

Báo chí (Chuyên ngành Báo in)

C03

34.57

27

Báo chí (Chuyên ngành Báo in)

X01

34.82

28

Báo chí (Chuyên ngành Báo in)

X02

34.32

29

Báo chí (Chuyên ngành Ảnh báo chí)

D01

34.08

30

Báo chí (Chuyên ngành Ảnh báo chí)

D14

34.83

31

Báo chí (Chuyên ngành Ảnh báo chí)

X78

35.08

32

Báo chí (Chuyên ngành Ảnh báo chí)

X79

34.58

33

Báo chí (Chuyên ngành Báo phát thanh)

D01

34.3

34

Báo chí (Chuyên ngành Báo phát thanh)

D14

35.05

35

Báo chí (Chuyên ngành Báo phát thanh)

X78

35.3

36

Báo chí (Chuyên ngành Báo phát thanh)

X79

34.8

37

Báo chí (Chuyên ngành Báo truyền hình)

D01

34.96

38

Báo chí (Chuyên ngành Báo truyền hình)

D14

35.71

39

Báo chí (Chuyên ngành Báo truyền hình)

X78

35.96

40

Báo chí (Chuyên ngành Báo truyền hình)

X79

35.46

41

Báo chí (Chuyên ngành Quay phim truyền hình)

D01

33.64

42

Báo chí (Chuyên ngành Quay phim truyền hình)

D14

34.39

43

Báo chí (Chuyên ngành Quay phim truyền hình)

X78

34.64

44

Báo chí (Chuyên ngành Quay phim truyền hình)

X79

34.14

45

Báo chí (Chuyên ngành Báo mạng điện tử)

D01

34.57

46

Báo chí (Chuyên ngành Báo mạng điện tử)

D14

35.32

47

Báo chí (Chuyên ngành Báo mạng điện tử)

X78

35.57

48

Báo chí (Chuyên ngành Báo mạng điện tử)

X79

35.07

49

Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Thông tin đối ngoại)

D01

35

50

Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Thông tin đối ngoại)

D14

35.75

51

Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Thông tin đối ngoại)

X78

36

52

Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Thông tin đối ngoại)

X79

35.5

53

Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế)

D01

35

54

Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế)

D14

35.75

55

Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế)

X78

36

56

Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế)

X79

35.5

57

Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu)

D01

35.73

58

Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu)

D14

36.48

59

Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu)

X78

36.73

60

Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu)

X79

36.23

61

Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp)

D01

36.2

62

Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp)

D14

36.95

63

Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp)

X78

37.2

64

Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp)

X79

36.7

65

Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Truyền thông marketing)

D01

36.5

66

Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Truyền thông marketing)

D14

37.25

67

Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Truyền thông marketing)

X78

37.5

68

Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Truyền thông marketing)

X79

37

69

Ngôn ngữ Anh

D01

35.25

70

Ngôn ngữ Anh

D14

36

71

Ngôn ngữ Anh

X78

36.25

72

Ngôn ngữ Anh

X79

35.75

73

Triết học

D01

23.11

74

Triết học

C03

23.61

75

Triết học

X01

23.61

76

Triết học

X02

23.11

77

Chủ nghĩa xã hội khoa học

D01

22.96

78

Chủ nghĩa xã hội khoa học

C03

23.46

79

Chủ nghĩa xã hội khoa học

X01

23.46

80

Chủ nghĩa xã hội khoa học

X02

22.96

81

Lịch sử

C03

34.76

82

Lịch sử

D14

34.76

83

Lịch sử

X70

35.76

84

Lịch sử

X71

35.26

85

Kinh tế chính trị

D01

24.32

86

Kinh tế chính trị

C03

24.82

87

Kinh tế chính trị

X01

24.82

88

Kinh tế chính trị

X02

24.32

89

Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước

D01

23.18

90

Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước

C03

23.68

91

Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước

X01

23.68

92

Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước

X02

23.18

93

Xã hội học

D01

24.44

94

Xã hội học

C03

24.94

95

Xã hội học

X01

24.94

96

Xã hội học

X02

24.44

97

Truyền thông đa phương tiện

D01

36.5

98

Truyền thông đa phương tiện

D14

37.25

99

Truyền thông đa phương tiện

X78

37.5

100

Truyền thông đa phương tiện

X79

37

101

Truyền thông đại chúng

D01

35.74

102

Truyền thông đại chúng

D14

36.49

103

Truyền thông đại chúng

X78

36.74

104

Truyền thông đại chúng

X79

36.24

105

Truyền thông quốc tế

D01

36

106

Truyền thông quốc tế

D14

36.75

107

Truyền thông quốc tế

X78

37

108

Truyền thông quốc tế

X79

36.5

109

Quảng cáo

D01

35.5

110

Quảng cáo

D14

36.25

111

Quảng cáo

X78

36.5

112

Quảng cáo

X79

36

113

Quản lý công

D01

23.5

114

Quản lý công

C03

24

115

Quản lý công

X01

24

116

Quản lý công

X02

23.5

117

Xuất bản (Chuyên ngành Biên tập xuất bản)

D01

33.83

118

Xuất bản (Chuyên ngành Biên tập xuất bản)

D14

34.58

119

Xuất bản (Chuyên ngành Biên tập xuất bản)

X78

34.83

120

Xuất bản (Chuyên ngành Biên tập xuất bản)

X79

34.33

121

Xuất bản (Chuyên ngành Xuất bản điện tử)

D01

33.69

122

Xuất bản (Chuyên ngành Xuất bản điện tử)

D14

34.44

123

Xuất bản (Chuyên ngành Xuất bản điện tử)

X78

34.69

124

Xuất bản (Chuyên ngành Xuất bản điện tử)

X79

34.19

Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2025

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Kinh tế (Chuyên ngành Quản lý kinh tế)

23.33

2

Chính trị học (Chuyên ngành Công tác tư tưởng – văn hóa)

26.02

3

Chính trị học (Chuyên ngành Chính trị phát triển)

26.09

4

Quản lý nhà nước

26.65

5

Chính trị học (Chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh)

26.17

6

Chính trị học (Chuyên ngành Truyền thông chính sách)

26.93

7

Báo chí (Chuyên ngành Báo in)

36.62

8

Báo chí (Chuyên ngành Ảnh báo chí)

36.84

9

Báo chí (Chuyên ngành Báo phát thanh)

37.03

10

Báo chí (Chuyên ngành Báo truyền hình)

37.61

11

Báo chí (Chuyên ngành Quay phim truyền hình)

36.46

12

Báo chí (Chuyên ngành Báo mạng điện tử)

37.27

13

Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Thông tin đối ngoại)

37.64

14

Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế)

37.64

15

Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu)

38.27

16

Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp)

38.67

17

Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Truyền thông marketing)

38.93

18

Ngôn ngữ Anh

37.85

19

Triết học

26.12

20

Chủ nghĩa xã hội khoa học

26

21

Lịch sử

37.43

22

Kinh tế chính trị

27.11

23

Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước

26.18

24

Xã hội học

27.21

25

Truyền thông đa phương tiện

38.93

26

Truyền thông đại chúng

38.28

27

Truyền thông quốc tế

38.5

28

Quảng cáo

38.07

29

Quản lý công

26.44

30

Xuất bản (Chuyên ngành Biên tập xuất bản)

36.63

31

Xuất bản (Chuyên ngành Xuất bản điện tử)

36.51

32

Công tác xã hội

27.01

Điểm chuẩn xét kết hợp năm 2025

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Kinh tế (Chuyên ngành Quản lý kinh tế)

26.66

2

Chính trị học (Chuyên ngành Công tác tư tưởng – văn hóa)

25.23

3

Chính trị học (Chuyên ngành Chính trị phát triển)

25.31

4

Quản lý nhà nước

25.92

5

Chính trị học (Chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh)

25.4

6

Chính trị học (Chuyên ngành Truyền thông chính sách)

26.23

7

Báo chí (Chuyên ngành Báo in)

34.99

8

Báo chí (Chuyên ngành Ảnh báo chí)

35.21

9

Báo chí (Chuyên ngành Báo phát thanh)

35.4

10

Báo chí (Chuyên ngành Báo truyền hình)

35.98

11

Báo chí (Chuyên ngành Quay phim truyền hình)

34.83

12

Báo chí (Chuyên ngành Báo mạng điện tử)

35.64

13

Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Thông tin đối ngoại)

36.01

14

Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế)

36.01

15

Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu)

36.65

16

Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp)

37.05

17

Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Truyền thông marketing)

37.32

18

Ngôn ngữ Anh

36.23

19

Triết học

25.35

20

Chủ nghĩa xã hội khoa học

25.21

21

Lịch sử

35.8

22

Kinh tế chính trị

26.42

23

Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước

25.41

24

Xã hội học

26.53

25

Truyền thông đa phương tiện

37.32

26

Truyền thông đại chúng

36.65

27

Truyền thông quốc tế

36.88

28

Quảng cáo

36.44

29

Quản lý công

25.7

30

Xuất bản (Chuyên ngành Biên tập xuất bản)

35

31

Xuất bản (Chuyên ngành Xuất bản điện tử)

34.88

32

Công tác xã hội

26.32

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

1

Kinh tế (Chuyên ngành Quản lý kinh tế)

527

D01

26.26

2

Kinh tế (Chuyên ngành Quản lý kinh tế)

527

A01

25.76

3

Kinh tế (Chuyên ngành Quản lý kinh tế)

527

A16

25.51

4

Kinh tế (Chuyên ngành Quản lý kinh tế)

527

C15

26.76

5

Chính trị học (Chuyên ngành Công tác tư tưởng – văn hóa)

530

D01

25.52

6

Chính trị học (Chuyên ngành Công tác tư tưởng – văn hóa)

530

A01

25.52

7

Chính trị học (Chuyên ngành Công tác tư tưởng – văn hóa)

530

A16

25.52

8

Chính trị học (Chuyên ngành Công tác tư tưởng – văn hóa)

530

C15

25.52

9

Chính trị học (Chuyên ngành Chính trị phát triển)

531

D01

25.6

10

Chính trị học (Chuyên ngành Chính trị phát triển)

531

A01

25.6

11

Chính trị học (Chuyên ngành Chính trị phát triển)

531

A16

25.6

12

Chính trị học (Chuyên ngành Chính trị phát triển)

531

C15

25.6

13

Quản lý nhà nước

532

D01

25.88

14

Quản lý nhà nước

532

A01

25.88

15

Quản lý nhà nước

532

A16

25.88

16

Quản lý nhà nước

532

C15

25.88

17

Chính trị học (Chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh)

533

D01

25.45

18

Chính trị học (Chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh)

533

A01

25.45

19

Chính trị học (Chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh)

533

A16

25.45

20

Chính trị học (Chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh)

533

C15

25.45

21

Chính tri học (Chuyên ngành Truyền thông chính sách)

538

D01

25.85

22

Chính tri học (Chuyên ngành Truyền thông chính sách)

538

A01

25.6

23

Chính tri học (Chuyên ngành Truyền thông chính sách)

538

A16

25.6

24

Chính tri học (Chuyên ngành Truyền thông chính sách)

538

C15

26.35

25

Báo chí (Chuyên ngành Báo in)

602

D78

36.48

26

Báo chí (Chuyên ngành Báo in)

602

D01

35.48

27

Báo chí (Chuyên ngành Ảnh báo chí)

602

D72

34.98

28

Báo chí (Chuyên ngành Ảnh báo chí)

603

D78

36.13

29

Báo chí (Chuyên ngành Ảnh báo chí)

603

D01

35.63

30

Báo chí (Chuyên ngành Ảnh báo chí)

603

D72

35.13

31

Báo chí (Chuyên ngành Báo phát thanh)

604

D78

36.75

32

Báo chí (Chuyên ngành Báo phát thanh)

604

D01

35.75

33

Báo chí (Chuyên ngành Báo phát thanh)

604

D72

35.25

34

Báo chí (Chuyên ngành Báo truyền hình)

605

D78

37.21

35

Báo chí (Chuyên ngành Báo truyền hình)

605

D01

35.96

36

Báo chí (Chuyên ngành Báo truyền hình)

605

D72

35.46

37

Báo chí (Chuyên ngành Quay phim truyền hình)

606

D78

35.73

38

Báo chí (Chuyên ngành Quay phim truyền hình)

606

D01

35.73

39

Báo chí (Chuyên ngành Quay phim truyền hình)

606

D72

35.48

40

Báo chí (Chuyên ngành Báo mạng điện tử)

607

D78

36.9

41

Báo chí (Chuyên ngành Báo mạng điện tử)

607

D01

35.65

42

Báo chí (Chuyên ngành Báo mạng điện tử)

607

D72

35.15

43

Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Thông tin đối ngoại)

610

D78

36

44

Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Thông tin đối ngoại)

610

D01

35

45

Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Thông tin đối ngoại)

610

A01

35

46

Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Thông tin đối ngoại)

610

D72

34.5

47

Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế)

611

D78

36.2

48

Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế)

611

D01

35.2

49

Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế)

611

A01

35.2

50

Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế)

611

D72

34.7

51

Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu)

614

D78

36.57

52

Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu)

614

D01

35.57

53

Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu)

614

A01

35.57

54

Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu)

614

D72

35.07

55

Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp)

615

D78

37.7

56

Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp)

615

D01

36.45

57

Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp)

615

A01

36.45

58

Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp)

615

D72

35.95

59

Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Truyền thông marketing)

616

D01

36.13

60

Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Truyền thông marketing)

616

A01

36.13

61

Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Truyền thông marketing)

616

D72

35.63

62

Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Truyền thông marketing)

616

D78

37.38

63

Ngôn ngữ Anh

7220201

D78

35.95

64

Ngôn ngữ Anh

7220201

D01

35.2

65

Ngôn ngữ Anh

7220201

A01

35.2

66

Ngôn ngữ Anh

7220201

D72

34.7

67

Triết học

7229001

D01

25.38

68

Triết học

7229001

A01

25.38

69

Triết học

7229001

A16

25.38

70

Triết học

7229001

C15

25.38

71

Chủ nghĩa xã hội khoa học

7229008

D01

25.25

72

Chủ nghĩa xã hội khoa học

7229008

A01

25.25

73

Chủ nghĩa xã hội khoa học

7229008

A16

25.25

74

Chủ nghĩa xã hội khoa học

7229008

C15

25.25

75

Lịch sử

7229010

C00

38.12

76

Lịch sử

7229010

C03

36.12

77

Lịch sử

7229010

C19

38.12

78

Lịch sử

7229010

D14

36.12

79

Kinh tế chính trị

7310102

D01

25.89

80

Kinh tế chính trị

7310102

A01

25.89

81

Kinh tế chính trị

7310102

A16

25.39

82

Kinh tế chính trị

7310102

C15

26.39

83

Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

7310202

D01

25.18

84

Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

7310202

A01

25.18

85

Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

7310202

A16

24.68

86

Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

7310202

C15

25.43

87

Xã hội học

7310301

D01

25.8

88

Xã hội học

7310301

A01

25.8

89

Xã hội học

7310301

A16

25.3

90

Xã hội học

7310301

C15

26.3

91

Truyền thông đa phương tiện

7320104

D01

27

92

Truyền thông đa phương tiện

7320104

A01

27

93

Truyền thông đa phương tiện

7320104

A16

26.5

94

Truyền thông đa phương tiện

7320104

C15

28.25

95

Truyền thông đại chúng

7320105

D01

26.8

96

Truyền thông đại chúng

7320105

A01

26.8

97

Truyền thông đại chúng

7320105

A16

26.3

98

Truyền thông đại chúng

7320105

C15

28.05

99

Truyền thông quốc tế

7320107

D01

35.9

100

Truyền thông quốc tế

7320107

A01

35.9

101

Truyền thông quốc tế

7320107

D72

35.4

102

Truyền thông quốc tế

7320107

D78

37.15

103

Quảng cáo

7320110

D01

35.58

104

Quảng cáo

7320110

A01

35.58

105

Quảng cáo

7320110

D72

35.08

106

Quảng cáo

7320110

D78

36.08

107

Quản lý công

7340403

D01

25.61

108

Quản lý công

7340403

A01

25.61

109

Quản lý công

7340403

A16

25.61

110

Quản lý công

7340403

C15

25.61

111

Công tác xã hội

7760101

D01

25.7

112

Công tác xã hội

7760101

A01

25.7

113

Công tác xã hội

7760101

A16

25.2

114

Công tác xã hội

7760101

C15

26.2

115

Xuất bản (Chuyên ngành Biên tập xuất bản)

801

D01

26.2

116

Xuất bản (Chuyên ngành Biên tập xuất bản)

801

A01

26.2

117

Xuất bản (Chuyên ngành Biên tập xuất bản)

801

A16

25.7

118

Xuất bản (Chuyên ngành Biên tập xuất bản)

801

C15

26.7

119

Xuất bản (huyên ngành Xuất bản điện tử)

802

D01

26.27

120

Xuất bản (huyên ngành Xuất bản điện tử)

802

A01

26.27

121

Xuất bản (huyên ngành Xuất bản điện tử)

802

A16

25.77

122

Xuất bản (huyên ngành Xuất bản điện tử)

802

C15

26.77

Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2024

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

1

Kinh tế (Chuyên ngành Quản lý kinh tế)

527

D01, A01, A16, C15

8.88

2

Chính trị học (Chuyên ngành Công tác tư tưởng – văn hóa)

530

D01, A01, A16, C15

8.26

3

Chính trị học (Chuyên ngành Chính trị phát triển)

531

D01, A01, A16, C15

8.59

4

Quản lý nhà nước

532

D01, A01, A16, C15

8.51

5

Chính trị học (Chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh)

533

D01, A01, A16, C15

8.52

6

Chính tri học (Chuyên ngành Truyền thông chính sách)

538

D01, A01, A16, C15

8.72

7

Báo chí (Chuyên ngành Báo in)

602

D01, D72, D78

9.15

8

Báo chí (Chuyên ngành Ảnh báo chí)

603

D01, D72, D78

9.15

9

Báo chí (Chuyên ngành Báo phát thanh)

604

D01, D72, D78

9.29

10

Báo chí (Chuyên ngành Báo truyền hình)

605

D01, D72, D78

9.38

11

Báo chí (Chuyên ngành Quay phim truyền hình)

606

D01, D72, D78

9.02

12

Báo chí (Chuyên ngành Báo mạng điện tử)

607

D01, D72, D78

9.28

13

Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Thông tin đối ngoại)

610

D01, A01, D72, D78

9.24

14

Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế)

611

D01, A01, D72, D78

9.37

15

Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu)

614

D01, A01, D72, D78

9.46

16

Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp)

615

D01, A01, D72, D78

9.52

17

Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Truyền thông marketing)

616

D01, A01, D72, D78

9.55

18

Ngôn ngữ Anh

7220201

D01, A01, D72, D78

9.42

19

Triết học

7229001

D01, A01, A16, C15

8.44

20

Chủ nghĩa xã hội khoa học

7229008

D01, A01, A16, C15

8.48

21

Lịch sử

7229010

C00, C03, C19, D14

9.09

22

Kinh tế chính trị

7310102

D01, A01, A16, C15

8.8

23

Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

7310202

D01, A01, A16, C15

8.52

24

Xã hội học

7310301

D01, A01, A16, C15

8.84

25

Truyền thông đa phương tiện

7320104

D01, A01, A16, C15

9.45

26

Truyền thông đại chúng

7320105

D01, A01, A16, C15

9.41

27

Truyền thông quốc tế

7320107

D01, A01, D72, D78

9.5

28

Quảng cáo

7320110

D01, A01, D72, D78

9.4

29

Quản lý công

7340403

D01, A01, A16, C15

8.5

30

Công tác xã hội

7760101

D01, A01, A16, C15

8.79

31

Xuất bản (Chuyên ngành Biên tập xuất bản)

801

D01, A01, A16, C15

9.04

32

Xuất bản (huyên ngành Xuất bản điện tử)

802

D01, A01, A16, C15

9.02

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

Kinh tế (Chuyên ngành Quản lý kinh tế)

D01, R22

25.8

Thang điểm 30

2

Kinh tế (Chuyên ngành Quản lý kinh tế)

A16

24.55

Thang điểm 30

3

Kinh tế (Chuyên ngành Quản lý kinh tế)

C15

26.3

Thang điểm 30

4

Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý – CLC)

D01, R22

25.3

Thang điểm 30

5

Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý – CLC)

A16

24.05

Thang điểm 30

6

Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý – CLC)

C15

25.55

Thang điểm 30

7

Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý)

D01, R22

25.73

Thang điểm 30

8

Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý)

A16

24.48

Thang điểm 30

9

Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý)

C15

26.23

Thang điểm 30

10

Chính trị học (Chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóa)

D01, R22

24.48

Thang điểm 30

11

Chính trị học (Chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóa)

A16

24.48

Thang điểm 30

12

Chính trị học (Chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóa)

C15

24.48

Thang điểm 30

13

Chính trị học (Chuyên ngành Chính trị phát triển)

D01, R22

24.45

Thang điểm 30

14

Chính trị học (Chuyên ngành Chính trị phát triển)

A16

24.45

Thang điểm 30

15

Chính trị học (Chuyên ngành Chính trị phát triển)

C15

24.45

Thang điểm 30

16

Chính trị học (Chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh)

D01, R22

24.17

Thang điểm 30

17

Chính trị học (Chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh)

A16

24.17

Thang điểm 30

18

Chính trị học (Chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh)

C15

24.17

Thang điểm 30

19

Chính trị học (Chuyên ngành Văn hóa phát triển)

D01, R22

24.5

Thang điểm 30

20

Chính trị học (Chuyên ngành Văn hóa phát triển)

A16

24.5

Thang điểm 30

21

Chính trị học (Chuyên ngành Văn hóa phát triển)

C15

24.5

Thang điểm 30

22

Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công)

D01, R22

23.72

Thang điểm 30

23

Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công)

A16

23.72

Thang điểm 30

24

Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công)

C15

23.72

Thang điểm 30

25

Chính trị học (Chuyên ngành Truyền thông chính sách)

D01, R22

25.07

Thang điểm 30

26

Chính trị học (Chuyên ngành Truyền thông chính sách)

A16

25.07

Thang điểm 30

27

Chính trị học (Chuyên ngành Truyền thông chính sách)

C15

25.32

Thang điểm 30

28

Quản lý nhà nước (Chuyên ngành Quản lý xã hội)

D01, R22

24.92

Thang điểm 30

29

Quản lý nhà nước (Chuyên ngành Quản lý xã hội)

A16

24.92

Thang điểm 30

30

Quản lý nhà nước (Chuyên ngành Quản lý xã hội)

C15

24.92

Thang điểm 30

31

Quản lý nhà nước (Chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nước)

D01, R22

24.7

Thang điểm 30

32

Quản lý nhà nước (Chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nước)

A16

24.7

Thang điểm 30

33

Quản lý nhà nước (Chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nước)

C15

24.7

Thang điểm 30

34

Báo chí (Chuyên ngành Báo in)

D01, R22

34.97

Thang điểm 40

35

Báo chí (Chuyên ngành Báo in)

D72, R25

34.47

Thang điểm 40

36

Báo chí (Chuyên ngành Báo in)

D78, R26

35.97

Thang điểm 40

37

Báo chí (Chuyên ngành Ảnh báo chí)

D01, R22

35

Thang điểm 40

38

Báo chí (Chuyên ngành Ảnh báo chí)

D72, R25

34.5

Thang điểm 40

39

Báo chí (Chuyên ngành Ảnh báo chí)

D78, R26

35.5

Thang điểm 40

40

Báo chí (Chuyên ngành Báo phát thanh)

D01, R22

35.22

Thang điểm 40

41

Báo chí (Chuyên ngành Báo phát thanh)

D72, R25

34.72

Thang điểm 40

42

Báo chí (Chuyên ngành Báo phát thanh)

D78, R26

36.22

Thang điểm 40

43

Báo chí (Chuyên ngành Báo truyền hình)

D01, R22

35.73

Thang điểm 40

44

Báo chí (Chuyên ngành Báo truyền hình)

D72, R25

35.23

Thang điểm 40

45

Báo chí (Chuyên ngành Báo truyền hình)

D78, R26

37.23

Thang điểm 40

46

Báo chí (Chuyên ngành Quay phim truyền hình)

D01, R22

34.49

Thang điểm 40

47

Báo chí (Chuyên ngành Quay phim truyền hình)

D72, R25

34.49

Thang điểm 40

48

Báo chí (Chuyên ngành Quay phim truyền hình)

D78, R26

34.49

Thang điểm 40

49

Báo chí (Chuyên ngành Báo mạng điện tử)

D01, R22

35.48

Thang điểm 40

50

Báo chí (Chuyên ngành Báo mạng điện tử)

D72, R25

34.98

Thang điểm 40

51

Báo chí (Chuyên ngành Báo mạng điện tử)

D78, R26

36.98

Thang điểm 40

52

Báo chí (Chuyên ngành Báo truyền hình – CLC)

D01, R22

34.8

Thang điểm 40

53

Báo chí (Chuyên ngành Báo truyền hình – CLC)

D72, R25

34.3

Thang điểm 40

54

Báo chí (Chuyên ngành Báo truyền hình – CLC)

D78, R26

35.8

Thang điểm 40

55

Báo chí (Chuyên ngành Báo mạng điện tử – CLC)

D01, R22

34.42

Thang điểm 40

56

Báo chí (Chuyên ngành Báo mạng điện tử – CLC)

D72, R25

33.92

Thang điểm 40

57

Báo chí (Chuyên ngành Báo mạng điện tử – CLC)

D78, R26

35.42

Thang điểm 40

58

Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Thông tin đối ngoại)

D01, R22

35.6

Thang điểm 40

59

Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Thông tin đối ngoại)

D72, R25

35.1

Thang điểm 40

60

Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Thông tin đối ngoại)

D78, R26

36.6

Thang điểm 40

61

Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Thông tin đối ngoại)

A01, R27

35.6

Thang điểm 40

62

Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế)

D01, R22

35.52

Thang điểm 40

63

Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế)

D72, R25

35.02

Thang điểm 40

64

Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế)

D78, R26

36.52

Thang điểm 40

65

Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế)

A01, R27

35.52

Thang điểm 40

66

Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu – CLC)

D01, R22

35.17

Thang điểm 40

67

Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu – CLC)

D72, R25

34.67

Thang điểm 40

68

Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu – CLC)

D78, R26

36.17

Thang điểm 40

69

Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu – CLC)

A01, R27

35.17

Thang điểm 40

70

Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp)

D01, R22

36.52

Thang điểm 40

71

Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp)

D72, R25

36.02

Thang điểm 40

72

Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp)

D78, R26

38.02

Thang điểm 40

73

Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp)

A01, R27

36.52

Thang điểm 40

74

Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Truyền thông marketing – CLC)

D01, R22

35.47

Thang điểm 40

75

Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Truyền thông marketing – CLC)

D72, R25

34.97

Thang điểm 40

76

Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Truyền thông marketing – CLC)

D78, R26

36.97

Thang điểm 40

77

Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Truyền thông marketing – CLC)

A01, R27

35.47

Thang điểm 40

78

Ngôn ngữ Anh

D01, R22

35

Thang điểm 40

79

Ngôn ngữ Anh

D72, R25

34.5

Thang điểm 40

80

Ngôn ngữ Anh

D78, R26

35.75

Thang điểm 40

81

Ngôn ngữ Anh

A01, R27

35

Thang điểm 40

82

Triết học

D01, R22

24.22

Thang điểm 30

83

Triết học

A16

24.22

Thang điểm 30

84

Triết học

C15

24.22

Thang điểm 30

85

Chủ nghĩa xã hội khoa học

D01, R22

23.94

Thang điểm 30

86

Chủ nghĩa xã hội khoa học

A16

23.94

Thang điểm 30

87

Chủ nghĩa xã hội khoa học

C15

23.94

Thang điểm 30

88

Lịch sử

C00

28.56

Thang điểm 40

89

Lịch sử

C03

26.56

Thang điểm 40

90

Lịch sử

C19

28.56

Thang điểm 40

91

Lịch sử

D14, R23

26.56

Thang điểm 40

92

Kinh tế chính trị

D01, R22

25.1

Thang điểm 30

93

Kinh tế chính trị

A16

24.6

Thang điểm 30

94

Kinh tế chính trị

C15

25.6

Thang điểm 30

95

Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước

D01, R22

23.81

Thang điểm 30

96

Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước

A16

23.31

Thang điểm 30

97

Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước

C15

24.31

Thang điểm 30

98

Xã hội học

D01, R22

25.35

Thang điểm 30

99

Xã hội học

A16

24.85

Thang điểm 30

100

Xã hội học

C15

25.85

Thang điểm 30

101

Truyền thông đa phương tiện

D01, R22

27.18

Thang điểm 30

102

Truyền thông đa phương tiện

A16

26.68

Thang điểm 30

103

Truyền thông đa phương tiện

C15

28.68

Thang điểm 30

104

Truyền thông đại chúng

D01, R22

26.65

Thang điểm 30

105

Truyền thông đại chúng

A16

26.15

Thang điểm 30

106

Truyền thông đại chúng

C15

27.9

Thang điểm 30

107

Truyền thông quốc tế

D01, R22

36.06

Thang điểm 40

108

Truyền thông quốc tế

D72, R25

35.56

Thang điểm 40

109

Truyền thông quốc tế

D78, R26

37.31

Thang điểm 40

110

Truyền thông quốc tế

A01, R27

36.06

Thang điểm 40

111

Quảng cáo

D01, R22

36.02

Thang điểm 40

112

Quảng cáo

D72, R25

35.52

Thang điểm 40

113

Quảng cáo

D78, R26

36.52

Thang điểm 40

114

Quảng cáo

A01, R27

36.02

Thang điểm 40

115

Quản lý công

D01, R22

24.25

Thang điểm 30

116

Quản lý công

A16

24.25

Thang điểm 30

117

Quản lý công

C15

24.25

Thang điểm 30

118

Công tác xã hội

D01, R22

25

Thang điểm 30

119

Công tác xã hội

A16

24.5

Thang điểm 30

120

Công tác xã hội

C15

25.5

Thang điểm 30

121

Xuất bản (Chuyên ngành Biên tập xuất bản)

D01, R22

25.53

Thang điểm 30

122

Xuất bản (Chuyên ngành Biên tập xuất bản)

A16

25.03

Thang điểm 30

123

Xuất bản (Chuyên ngành Biên tập xuất bản)

C15

26.03

Thang điểm 30

124

Xuất bản (Chuyên ngành Xuất bản điện tử)

D01, R22

25.5

Thang điểm 30

125

Xuất bản (Chuyên ngành Xuất bản điện tử)

A16

25

Thang điểm 30

126

Xuất bản (Chuyên ngành Xuất bản điện tử)

C15

26

Thang điểm 30

Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2023

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Kinh tế (Chuyên ngành Quản lý kinh tế)

8.76

2

Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý – CLC)

8.24

3

Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý)

8.77

4

Chính trị học (Chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóa)

8.18

5

Chính trị học (Chuyên ngành Chính trị phát triển)

8.05

6

Chính trị học (Chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh)

8

7

Chính trị học (Chuyên ngành Văn hóa phát triển)

8.37

8

Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công)

8.15

9

Chính trị học (Chuyên ngành Truyền thông chính sách)

8.6

10

Quản lý nhà nước (Chuyên ngành Quản lý xã hội)

8.38

11

Quản lý nhà nước (Chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nước)

8.6

12

Báo chí (Chuyên ngành Báo in)

8.9

13

Báo chí (Chuyên ngành Ảnh báo chí)

8.95

14

Báo chí (Chuyên ngành Báo phát thanh)

9.02

15

Báo chí (Chuyên ngành Báo truyền hình)

9.25

16

Báo chí (Chuyên ngành Quay phim truyền hình)

8.56

17

Báo chí (Chuyên ngành Báo mạng điện tử)

9.1

18

Báo chí (Chuyên ngành Báo truyền hình – CLC)

9.02

19

Báo chí (Chuyên ngành Báo mạng điện tử – CLC)

8.92

20

Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Thông tin đối ngoại)

9.08

21

Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế)

9.2

22

Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu – CLC)

9.1

23

Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp)

9.4

24

Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Truyền thông marketing – CLC)

9.6

25

Ngôn ngữ Anh

9.16

26

Triết học

8.15

27

Chủ nghĩa xã hội khoa học

8.15

28

Lịch sử

8.95

29

Kinh tế chính trị

8.65

30

Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước

8.14

31

Xã hội học

8.71

32

Truyền thông đa phương tiện

9.62

33

Truyền thông đại chúng

9.26

34

Truyền thông quốc tế

9.6

35

Quảng cáo

9.2

36

Quản lý công

8.48

37

Công tác xã hội

8.54

38

Xuất bản (Chuyên ngành Biên tập xuất bản)

8.9

39

Xuất bản (Chuyên ngành Xuất bản điện tử)

8.85

Điểm chuẩn theo phương thức xét kết hợp năm 2023

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

Kinh tế (Chuyên ngành Quản lý kinh tế)

6.5

2

Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý – CLC)

6.5

3

Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý)

6.5

4

Chính trị học (Chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóa)

6.5

5

Chính trị học (Chuyên ngành Chính trị phát triển)

6.5

6

Chính trị học (Chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh)

6.5

7

Chính trị học (Chuyên ngành Văn hóa phát triển)

6.5

8

Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công)

6.5

9

Chính trị học (Chuyên ngành Truyền thông chính sách)

6.5

10

Quản lý nhà nước (Chuyên ngành Quản lý xã hội)

6.5

11

Quản lý nhà nước (Chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nước)

6.5

12

Báo chí (Chuyên ngành Báo in)

6.5

13

Báo chí (Chuyên ngành Ảnh báo chí)

6.5

14

Báo chí (Chuyên ngành Báo phát thanh)

6.5

15

Báo chí (Chuyên ngành Báo truyền hình)

7

16

Báo chí (Chuyên ngành Quay phim truyền hình)

6.5

17

Báo chí (Chuyên ngành Báo mạng điện tử)

6.5

18

Báo chí (Chuyên ngành Báo truyền hình – CLC)

6.5

Điểm TBC 5 kỳ THPT 8.75

19

Báo chí (Chuyên ngành Báo mạng điện tử – CLC)

6.5

20

Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Thông tin đối ngoại)

6.5

21

Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế)

6.5

22

Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu – CLC)

7

Điểm TBC 5 kỳ THPT 8.8

23

Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp)

7.5

24

Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Truyền thông marketing – CLC)

7.5

25

Ngôn ngữ Anh

6.5

Điểm TBC 5 kỳ THPT 8.48

26

Triết học

6.5

27

Chủ nghĩa xã hội khoa học

6.5

28

Lịch sử

6.5

29

Kinh tế chính trị

6.5

30

Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước

6.5

31

Xã hội học

6.5

32

Truyền thông đa phương tiện

7.5

Điểm TBC 5 kỳ THPT 9.2

33

Truyền thông đại chúng

7

Điểm TBC 5 kỳ THPT 9.14

34

Truyền thông quốc tế

7.5

35

Quảng cáo

7

36

Quản lý công

6.5

37

Công tác xã hội

6.5

38

Xuất bản (Chuyên ngành Biên tập xuất bản)

6.5

39

Xuất bản (Chuyên ngành Xuất bản điện tử)

6.5