TrangEdu

Điểm chuẩn trường Đại học Y dược Thái Nguyên năm 2025

Điểm chuẩn trường Đại học Y dược Thái Nguyên năm 2025

Điểm chuẩn trường Đại học Y dược Thái Nguyên năm 2025

Mã trường: DTY
Ngày cập nhật: Lượt xem: 189 lượt xem

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Y dược Thái Nguyên năm 2025 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Y dược Thái Nguyên năm 2025

Điểm thi THPT

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Y khoa7720101A00, A02, B00, D07, D0825.85
2Y học dự phòng7720110A00, A02, B00, D07, D0818.3
3Dược học7720201A00, A01, A02, B00, D07, D0822.8
4Điều dưỡng7720301A00, A02, B00, D01, D07, D0820
5Hộ sinh7720302A00, A02, B00, D01, D07, D0818.75
6Răng Hàm Mặt7720501A00, A02, B00, D07, D0826.15
7Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, A01, A02, B00, D07, D0822.5
8Kỹ thuật hình ảnh y học7720602A00, A01, A02, B00, D07, D0821.25
9Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603A00, A01, A02, B00, D07, D0820.5

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Y khoa7720101A00, A02, B00, D07, D0826.25
2Dược học7720201A00, A01, A02, B00, D07, D0824.75
3Y học dự phòng7720110A00, A02, B00, D07, D0821
4Răng Hàm Mặt7720501A00, A02, B00, D07, D0826.35
5Điều dưỡng7720301A00, A02, B00, D01, D07, D0821.8
6Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, A01, A02, B00, D07, D0824
7Hộ sinh7720302A00, A02, B00, D01, D07, D0819.5
8Kỹ thuật hình ảnh y học7720602A00, A01, A02, B00, D07, D0820
9Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603A00, A01, A02, B00, D07, D0820

Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2024

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa772010127.3
2Dược học772020125.8
3Y học dự phòng772011022
4Răng Hàm Mặt772050127.65
5Điều dưỡng772030123.3
6Kỹ thuật xét nghiệm y học772060125
7Hộ sinh772030220.75
8Kỹ thuật hình ảnh y học772060221
9Kỹ thuật phục hồi chức năng772060321

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa772010126
2Dược học772020124.7
3Y học dự phòng772011021.25
4Răng Hàm Mặt772050126.25
5Điều dưỡng772030120
6Kỹ thuật xét nghiệm y học772060124.25
7Hộ sinh772030219

Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2023

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa772010126.75
2Dược học772020126
3Y học dự phòng772011022
4Răng Hàm Mặt772050127.45
5Điều dưỡng772030122
6Kỹ thuật xét nghiệm y học772060125.75
7Hộ sinh772030220.85

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa772010125.75
2Y học dự phòng772011021.8
3Dược học772011024.8
4Điều dưỡng772030119
5Hộ sinh772030219
6Răng Hàm Mặt772050126.75
7Kỹ thuật xét nghiệm y học772060124.2

Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2022

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa772010126.5
2Y học dự phòng772011022.4
3Dược học772011023
4Điều dưỡng772030119.6
5Hộ sinh772030221.2
6Răng Hàm Mặt772050128
7Kỹ thuật xét nghiệm y học772060122.5

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa772010126.2
2Răng Hàm Mặt772050126.25
3Dược học772011025.2
4Y học dự phòng772011021.8
5Điều dưỡng772030121.5
6Kỹ thuật xét nghiệm y học772060124.85
7Hộ sinh772030219.15

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa772010126.4
2Y học dự phòng772011020.9
3Răng Hàm Mặt772050126.25
4Điều dưỡng772030121
5Kỹ thuật xét nghiệm y học772060124.25
6Dược học772011024.85

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2017

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa772010123.6
2Y học dự phòng772011018
3Răng Hàm Mặt772050123.4
4Điều dưỡng772030119.45
5Kỹ thuật xét nghiệm y học772060121
6Dược học772011021.7
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác