TrangEdu

Điểm chuẩn trường Đại học Tây Nguyên năm 2025

Điểm chuẩn trường Đại học Tây Nguyên năm 2025

Điểm chuẩn trường Đại học Tây Nguyên năm 2025

Mã trường: TTN
Ngày cập nhật: Lượt xem: 197 lượt xem

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Tây Nguyên năm 2025 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Tây Nguyên năm 2025

Điểm thi THPTĐiểm học bạ THPTĐiểm ĐGNL ĐHQG HCM

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non7140201M01, M0923.26
2Giáo dục Tiểu học7140202A00, C00, C03, D0127.04
3Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai7140202JRA00, C00, C03, D0125.89
4Giáo dục Chính trị7140205C00, C03, D01, D14, X7026.75
5Giáo dục Thể chất7140206T01, T2025.89
6Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A02, C0127.91
7Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, C0127.52
8Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, C02, D0726.86
9Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, B03, B0826.64
10Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D14, X70, X7427.13
11Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D15, X7826.71
12Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A00, A02, B00, C0526.23
13Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, X7822.6
14Triết học7229001C00, C03, D01, D14, X7021.85
15Văn học7229030C00, D14, D15, X70, X7425.17
16Kinh tế7310101A01, C03, D01, D07, X7820.36
17Kinh tế phát triển7310105A01, C03, D01, D07, X7819.31
18Tâm lý học giáo dục7310403C00, C03, D01, D1425.17
19Quản trị kinh doanh7340101A01, C03, D01, D07, X7820.96
20Kinh doanh thương mại7340121A01, C03, D01, D07, X7821.58
21Tài chính – Ngân hàng7340201A01, C03, D01, D07, X7821.76
22Công nghệ tài chính7340205A01, C03, D01, D07, X7820.47
23Kế toán7340301A01, C03, D01, D07, X7820.44
24Công nghệ sinh học7420201A02, B00, B03, B0819.06
25Công nghệ sinh học Y Dược7420201YDA02, B00, B03, B0818.01
26Công nghệ thông tin7480201A00, A01, X06, X2620.96
27Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, B00, D07, X0816.7
28Chăn nuôi7620105B00, B03, B08, D07, X0815
29Khoa học cây trồng7620110B00, B08, X08, X12, X1615
30Bảo vệ thực vật7620112B00, B08, X08, X12, X1615
31Kinh tế nông nghiệp7620115A01, C03, D01, D07, X7819.06
32Lâm sinh7620205A02, B00, B08, D07, X0815
33Thú y7640101B00, B03, B08, D07, X0820.11
34Y khoa7720101B00, B03, B08, D0721.76
35Điều dưỡng7720301B00, B03, B08, D0724.13
36Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00, B03, B08, D0724.01
37Quản lý đất đai7850103A00, A01, A02, B00, X0815

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ THPT năm 2025

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non7140201M01, M0925.51
2Giáo dục Tiểu học7140202A00, C00, C03, D0128.03
3Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai7140202JRA00, C00, C03, D0127.26
4Giáo dục Chính trị7140205C00, C03, D01, D14, X7027.83
5Giáo dục Thể chất7140206T01, T2027.26
6Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A02, C0128.61
7Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, C0128.35
8Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, C02, D0727.91
9Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, B03, B0827.76
10Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D14, X70, X7428.09
11Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D15, X7827.81
12Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A00, A02, B00, C0527.49
13Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, X7825.07
14Triết học7229001C00, C03, D01, D14, X7024.57
15Văn học7229030C00, D14, D15, X70, X7426.78
16Kinh tế7310101A01, C03, D01, D07, X7823.36
17Kinh tế phát triển7310105A01, C03, D01, D07, X7822.31
18Tâm lý học giáo dục7310403C00, C03, D01, D1426.78
19Quản trị kinh doanh7340101A01, C03, D01, D07, X7823.94
20Kinh doanh thương mại7340121A01, C03, D01, D07, X7824.39
21Tài chính – Ngân hàng7340201A01, C03, D01, D07, X7824.51
22Công nghệ tài chính7340205A01, C03, D01, D07, X7823.47
23Kế toán7340301A01, C03, D01, D07, X7823.44
24Công nghệ sinh học7420201A02, B00, B03, B0822.06
25Công nghệ sinh học Y Dược7420201YDA02, B00, B03, B0821.01
26Công nghệ thông tin7480201A00, A01, X06, X2623.94
27Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, B00, D07, X0819.7
28Chăn nuôi7620105B00, B03, B08, D07, X0818
29Khoa học cây trồng7620110B00, B08, X08, X12, X1618
30Bảo vệ thực vật7620112B00, B08, X08, X12, X1618
31Kinh tế nông nghiệp7620115A01, C03, D01, D07, X7822.06
32Lâm sinh7620205A02, B00, B08, D07, X0818
33Thú y7640101B00, B03, B08, D07, X0823.11
34Điều dưỡng7720301B00, B03, B08, D0726.09
35Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00, B03, B08, D0726.01
36Quản lý đất đai7850103A00, A01, A02, B00, X0818

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục Tiểu học7140202961.72
2Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai7140202JR936.36
3Giáo dục Chính trị7140205954.33
4Sư phạm Toán học7140209991.84
5Sư phạm Vật lý7140211982.48
6Sư phạm Hóa học7140212956.39
7Sư phạm Sinh học7140213952.28
8Sư phạm Ngữ văn7140217967.84
9Sư phạm Tiếng Anh7140231953.59
10Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247944.52
11Ngôn ngữ Anh7220201852.8
12Triết học7229001832.5
13Văn học7229030921.4
14Kinh tế7310101785.4
15Kinh tế phát triển7310105753.15
16Tâm lý học giáo dục7310403921.4
17Quản trị kinh doanh7340101805.65
18Kinh doanh thương mại7340121825.4
19Tài chính – Ngân hàng7340201830.4
20Công nghệ tài chính7340205789.8
21Kế toán7340301789.8
22Công nghệ sinh học7420201745.6
23Công nghệ sinh học Y Dược7420201YD706.4
24Công nghệ thông tin7480201805.65
25Công nghệ thực phẩm7540101668
26Chăn nuôi7620105601
27Khoa học cây trồng7620110601
28Bảo vệ thực vật7620112601
29Kinh tế nông nghiệp7620115745.6
30Lâm sinh7620205601
31Thú y7640101779.24
32Điều dưỡng7720301891.42
33Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601887.34
34Quản lý đất đai7850103601
35Y khoa7720101830.4

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non7140201M01, M0921.25
2Giáo dục Tiểu học7140202A00, C00, C03, D0126.4
3Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai7140202JRA00, C00, C03, D0125.21
4Giáo dục Chính trị7140205C00, C19, D01, D6626.36
5Giáo dục Thể chất7140206T01, T2025.31
6Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A02, B0025.91
7Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, C0125.45
8Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D0725.32
9Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, B03, B0824.05
10Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C19, C20, D1427.58
11Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D15, D6626.62
12Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A00, A02, A16, D9024.34
13Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D6620.1
14Triết học7229001C00, C19, D01, D6615
15Văn học7229030C00, C19, C2023.48
16Kinh tế7310101A00, A01, D01, D0717.55
17Kinh tế phát triển7310105A00, A01, D01, D0715.65
18Tâm lý học giáo dục7310403C00, C03, D01, D1423.25
19Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0718.35
20Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, D0720.35
21Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0720.55
22Công nghệ tài chính7340205A00, A01, D01, D0715
23Kế toán7340301A00, A01, D01, D0718.55
24Công nghệ sinh học7420201A00, A02, B00, B0815
25Công nghệ sinh học Y Dược7420201YDA00, A02, B00, B0815
26Công nghệ thông tin7480201A00, A0116.85
27Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, B00, B0815
28Chăn nuôi7620105A02, B00, B08, D1315
29Khoa học cây trồng7620110A00, A02, B00, B0815
30Bảo vệ thực vật7620112A00, A02, B00, B0815
31Kinh tế nông nghiệp7620115A00, A01, D01, D0715
32Lâm sinh7620205A00, A02, B00, B0815
33Thú y7640101A02, B00, B08, D1318.15
34Y khoa7720101B0025.01
35Điều dưỡng7720301B0025.01
36Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B0021.55
37Quản lý đất đai7850103A00, A01, A02, B0015

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ THPT năm 2024

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non7140201M01, M0922.15
2Giáo dục Tiểu học7140202A00, C00, C03, D0128.44
3Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai7140202JRA00, C00, C03, D0127.7
4Giáo dục Chính trị7140205C00, C19, D01, D6627.69
5Giáo dục Thể chất7140206T01, T2027.56
6Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A02, B0028.88
7Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, C0128.33
8Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D0728.23
9Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, B03, B0827.95
10Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C19, C20, D1428.04
11Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D15, D6627.8
12Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A00, A02, A16, D9028.25
13Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D6623.48
14Triết học7229001C00, C19, D01, D6618
15Văn học7229030C00, C19, C2024.78
16Kinh tế7310101A00, A01, D01, D0722.7
17Kinh tế phát triển7310105A00, A01, D01, D0720.1
18Tâm lý học giáo dục7310403C00, C03, D01, D1425.07
19Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0722.9
20Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, D0724.6
21Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0724.64
22Công nghệ tài chính7340205A00, A01, D01, D0718
23Kế toán7340301A00, A01, D01, D0723.05
24Công nghệ sinh học7420201A00, A02, B00, B0818
25Công nghệ sinh học Y Dược7420201YDA00, A02, B00, B0818
26Công nghệ thông tin7480201A00, A0124
27Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, B00, B0818
28Chăn nuôi7620105A02, B00, B08, D1318
29Khoa học cây trồng7620110A00, A02, B00, B0818
30Bảo vệ thực vật7620112A00, A02, B00, B0818
31Kinh tế nông nghiệp7620115A00, A01, D01, D0718
32Lâm sinh7620205A00, A02, B00, B0818
33Thú y7640101A02, B00, B08, D1321.25
34Điều dưỡng7720301B0026.33
35Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B0026.47
36Quản lý đất đai7850103A00, A01, A02, B0018

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non7140201700
2Giáo dục Tiểu học7140202785
3Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai7140202JR759
4Giáo dục Chính trị7140205700
5Giáo dục Thể chất7140206600
6Sư phạm Toán học7140209974
7Sư phạm Vật lý7140211863
8Sư phạm Hóa học7140212854
9Sư phạm Sinh học7140213718
10Sư phạm Ngữ văn7140217734
11Sư phạm Tiếng Anh7140231870
12Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247777
13Ngôn ngữ Anh7220201745
14Triết học7229001600
15Văn học7229030606
16Kinh tế7310101600
17Kinh tế phát triển7310105600
18Tâm lý học giáo dục7310403600
19Quản trị kinh doanh7340101600
20Kinh doanh thương mại7340121600
21Tài chính – Ngân hàng7340201600
22Công nghệ tài chính7340205600
23Kế toán7340301600
24Công nghệ sinh học7420201600
25Công nghệ sinh học Y Dược7420201YD600
26Công nghệ thông tin7480201600
27Công nghệ thực phẩm7540101600
28Chăn nuôi7620105600
29Khoa học cây trồng7620110600
30Bảo vệ thực vật7620112600
31Kinh tế nông nghiệp7620115600
32Lâm sinh7620205600
33Thú y7640101648
34Điều dưỡng7720301720
35Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601705
36Quản lý đất đai7850103600
37Y khoa7720101890

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non7140201M01. M0922.1
2Giáo dục Tiểu học7140202A00, C00, C03, D0124.7
3Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai7140202JRA00, C00, C03, D0123.25
4Giáo dục Chính trị7140205C00, C19, D01, D6625
5Giáo dục Thể chất7140206T00, T2023.75
6Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A02, B0024.75
7Sư phạm Vật lí7140211A00, A01, A02, C0123.39
8Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D0723.65
9Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, B03, B0820.45
10Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C19, C2026
11Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D15, D6625.55
12Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A00, A02, A16, D9019.43
13Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D6620
14Triết học7229001C00, C19, D01, D6615
15Văn học7229030C00, C19, C2015
16Kinh tế7310101A00, A01, D01, D0718
17Kinh tế phát triển7310105A00, A01, D01, D0715
18Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0719
19Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, D0718.15
20Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0719.75
21Kế toán7340301A00, A01, D01, D0718.95
22Công nghệ sinh học7420201A00, A02, B00, B0815
23Công nghệ thông tin7480201A00, A0118.75
24Công nghệ kỹ thuật Môi trường7510406A00, A02, B00, B0819.5
25Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, B00, B0815
26Chăn nuôi7620105A00, A02, B00, D0715
27Khoa học cây trồng7620110A00, A02, B00, B0815
28Bảo vệ thực vật7620112A00, A02, B00, B0815
29Kinh tế nông nghiệp7620115A00, A01, D01, D0715
30Lâm sinh7620205A00, A02, B00, B0815
31Thú y7640101A00, A02, B00, D0715
32Y khoa7720101B0024.6
33Điều dưỡng7720301B0021.5
34Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B0021.35
35Quản lý đất đai7850103A00, A01, A02, B0015

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ THPT năm 2023

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non7140201M01, M0923
2Giáo dục Tiểu học7140202A00, C00, C03, D0127
3Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai7140202JRA00, C00, C03, D0125.55
4Giáo dục Chính trị7140205C00, C19, D01, D6626
5Giáo dục Thể chất7140206T01, T2025
6Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A02, B0027.7
7Sư phạm Vật lí7140211A00, A01, A02, C0125.9
8Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D0726.55
9Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, B03, B0824
10Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C19, C2027.5
11Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D15, D6627.55
12Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A00, A02, A16, D9023
13Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D6622.45
14Triết học7229001C00, C19, D01, D6618
15Văn học7229030C00, C19, C2018
16Kinh tế7310101A00, A01, D01, D0720.75
17Kinh tế phát triển7310105A00, A01, D01, D0718
18Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0722
19Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, D0721
20Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0722.65
21Kế toán7340301A00, A01, D01, D0721.35
22Công nghệ sinh học7420201A00, A02, B00, B0818
23Công nghệ thông tin7480201A00, A0122.75
24Công nghệ kỹ thuật Môi trường7510406A00, A02, B00, B0823.8
25Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, B00, B0818
26Chăn nuôi7620105A00, A02, B00, D0718
27Khoa học cây trồng7620110A00, A02, B00, B0818
28Bảo vệ thực vật7620112A00, A02, B00, B0818
29Kinh tế nông nghiệp7620115A00, A01, D01, D0718
30Lâm sinh7620205A-00-, A02, B00, B0818
31Thú y7640101A00, A02, B00, D0718
32Điều dưỡng7720301B0024.6
33Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B0024.25
34Quản lý đất đai7850103A00, A01, A02, B0018

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non7140201700
2Giáo dục Tiểu học7140202700
3Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai7140202JR700
4Giáo dục Chính trị7140205700
5Giáo dục Thể chất7140206600
6Sư phạm Toán học7140209750
7Sư phạm Vật lí7140211700
8Sư phạm Hóa học7140212700
9Sư phạm Sinh học7140213700
10Sư phạm Ngữ văn7140217700
11Sư phạm Tiếng Anh7140231750
12Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247700
13Ngôn ngữ Anh7220201600
14Triết học7229001600
15Văn học7229030600
16Kinh tế7310101600
17Kinh tế phát triển7310105600
18Quản trị kinh doanh7340101600
19Kinh doanh thương mại7340121600
20Tài chính – Ngân hàng7340201600
21Kế toán7340301600
22Công nghệ sinh học7420201600
23Công nghệ thông tin7480201600
24Công nghệ kỹ thuật Môi trường7510406600
25Công nghệ thực phẩm7540101600
26Chăn nuôi7620105600
27Khoa học cây trồng7620110600
28Bảo vệ thực vật7620112600
29Kinh tế nông nghiệp7620115600
30Lâm sinh7620205600
31Thú y7640101600
32Điều dưỡng7720301700
33Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601700
34Quản lý đất đai7850103600
35Y khoa7720101850

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non7140201M01, M0919
2Giáo dục Tiểu học7140202A00, C00, C0324.51
3Giaó dục Tiểu học – Tiếng Jrai7140202JRA00, C00, D0121.5
4Giáo dục Chính trị7140205C00, C19, D01, D6623
5Giáo dục Thể chất7140206T01, T2018
6Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A02, B0023.55
7Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, C0120.75
8Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D0722.75
9Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, B03, B0819
10Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C19, C2024.75
11Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D15, D6622.35
12Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A00, A02, B00, D9019
13Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D6616
14Triết học7229001C00, C19, D01, D6615
15Văn học7229030C00, C19, C2015
16Kinh tế7310101A00, A01, D01, D0715
17Kinh tế phát triển7310105A00, A01, D01, D0715
18Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0716
19Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, D0715
20Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0715
21Kế toán7340301A00, A01, D01, D0715
22Sinh học7420101A02, B00, B03, B0821.5
23Công nghệ sinh học7420201A00, A02, B00, B0815
24Công nghệ thông tin7480201A00, A0115
25Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A02, B00, B0815
26Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, B00, B0815
27Công nghệ sau thu hoạch7540104A00, A02, B00, B0815
28Chăn nuôi7620105A02, B00, B08, D1315
29Khoa học cây trồng7620110A00, A02, B00, B0815
30Bảo vệ thực vật7620112A00, A02, B00, B0815
31Kinh tế nông nghiệp7620115A00, A01, D01, D0715
32Lâm sinh7620205A00, A02, B00, B0815
33Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, A02, B00, B0817
34Thú y7640101A02, B00, B08, D1315
35Y khoa7720101B0024.8
36Điều dưỡng7720301B0019
37Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B0022.1
38Quản lý đất đai7850103A00, A01, A02, B0015

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ THPT năm 2022

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non7140201M01, M0919
2Giáo dục Tiểu học7140202A00, C00, C0327
3Giaó dục Tiểu học – Tiếng Jrai7140202JRA00, C00, D0125.3
4Giáo dục Chính trị7140205C00, C19, D01, D6623
5Giáo dục Thể chất7140206T01, T2018
6Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A02, B0027.6
7Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, C0123
8Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D0723.25
9Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, B03, B0823
10Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C19, C2026.1
11Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D15, D6626.85
12Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A00, A02, B00, D9023
13Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D6618
14Triết học7229001C00, C19, D01, D6618
15Văn học7229030C00, C19, C2018
16Kinh tế7310101A00, A01, D01, D0718
17Kinh tế phát triển7310105A00, A01, D01, D0718
18Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0721.5
19Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, D0720
20Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0724
21Kế toán7340301A00, A01, D01, D0722.6
22Sinh học7420101A02, B00, B03, B0825.6
23Công nghệ sinh học7420201A00, A02, B00, B0818
24Công nghệ thông tin7480201A00, A0122.2
25Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A02, B00, B0823.3
26Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, B00, B0818
27Công nghệ sau thu hoạch7540104A00, A02, B00, B0823
28Chăn nuôi7620105A02, B00, B08, D1318
29Khoa học cây trồng7620110A00, A02, B00, B0818
30Bảo vệ thực vật7620112A00, A02, B00, B0818
31Kinh tế nông nghiệp7620115A00, A01, D01, D0718
32Lâm sinh7620205A00, A02, B00, B0818
33Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, A02, B00, B0824.8
34Thú y7640101A02, B00, B08, D1318
35Điều dưỡng7720301B0023.75
36Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B0025.8
37Quản lý đất đai7850103A00, A01, A02, B0018

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2022

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non7140201NL1700
2Giáo dục Tiểu học7140202NL1700
3Giaó dục Tiểu học – Tiếng Jrai7140202JRNL1700
4Giáo dục Chính trị7140205NL1700
5Giáo dục Thể chất7140206NL1600
6Sư phạm Toán học7140209NL1700
7Sư phạm Vật lý7140211NL1700
8Sư phạm Hóa học7140212NL1700
9Sư phạm Sinh học7140213NL1700
10Sư phạm Ngữ văn7140217NL1700
11Sư phạm Tiếng Anh7140231NL1730
12Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247NL1700
13Ngôn ngữ Anh7220201NL1600
14Triết học7229001NL1600
15Văn học7229030NL1600
16Kinh tế7310101NL1600
17Kinh tế phát triển7310105NL1600
18Quản trị kinh doanh7340101NL1600
19Kinh doanh thương mại7340121NL1600
20Tài chính – Ngân hàng7340201NL1600
21Kế toán7340301NL1600
22Sinh học7420101NL1600
23Công nghệ sinh học7420201NL1600
24Công nghệ thông tin7480201NL1600
25Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406NL1600
26Công nghệ thực phẩm7540101NL1600
27Công nghệ sau thu hoạch7540104NL1600
28Chăn nuôi7620105NL1600
29Khoa học cây trồng7620110NL1600
30Bảo vệ thực vật7620112NL1600
31Kinh tế nông nghiệp7620115NL1600
32Lâm sinh7620205NL1600
33Quản lý tài nguyên rừng7620211NL1600
34Thú y7640101NL1600
35Điều dưỡng7720301NL1700
36Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601NL1700
37Quản lý đất đai7850103NL1600
38Thú y7720101NL1850

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non7140201M01, M0922.35
2Giáo dục Tiểu học7140202A00, C00, C0325.85
3Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai7140202JRA00, C00, D0119
4Giáo dục Chính trị7140205C00, C19, D01, D6623
5Giáo dục Thể chất7140206T01, T2018
6Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A02, B0022.8
7Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, C0119
8Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D0720.25
9Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, B03, B0819
10Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C19, C2022
11Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D15, D6625
12Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D6621.25
13Triết học7229001C00, C19, D01, D6615
14Văn học7229030C00, C19, C2015
15Kinh tế7310101A00, A01, D01, D0719
16Kinh tế phát triển7310105A00, A01, D01, D0715
17Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0721
18Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, D0715
19Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0719.5
20Kế toán7340301A00, A01, D01, D0717.5
21Sinh học7420101A02, B00, B03, B0815
22Công nghệ sinh học7420201A00, A02, B00, B0815
23Công nghệ thông tin7480201A00, A0115
24Công nghệ kỹ thuật Môi trường7510406A00, A02, B00, B0815
25Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, B00, B0815
26Chăn nuôi7620105A02, B00, B08, D1315
27Khoa học cây trồng7620110A00, A02, B00, B0815
28Bảo vệ thực vật7620112A00, A02, B00, B0815
29Kinh tế nông nghiệp7620115A00, A01, D01, D0715
30Lâm sinh7620205A00, A02, B00, B0815
31Thú y7640101A02, B00, B08, D1315
32Y đa khoa7720101B0026
33Điều Dưỡng7720301B0021.5
34Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B0022.5
35Quản lý đất đai7850103A00, A01, A02, B0015

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ THPT năm 2021

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Giáo dục Tiểu học7140202A00, C00, C0323Đợt 1, Điều kiện: Học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi hoặc Điểm xét tốt nghiệp đạt 8.0 trở lên
2Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai7140202JRA00, C00, D0123Đợt 1, Điều kiện: Học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi hoặc Điểm xét tốt nghiệp đạt 8.0 trở lên
3Giáo dục Chính trị7140205C00, C19, D01, D6623Đợt 1, Điều kiện: Học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi hoặc Điểm xét tốt nghiệp đạt 8.0 trở lên
4Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A02, B0023Đợt 1, Điều kiện: Học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi hoặc Điểm xét tốt nghiệp đạt 8.0 trở lên
5Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, C0123Đợt 1, Điều kiện: Học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi hoặc Điểm xét tốt nghiệp đạt 8.0 trở lên
6Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D0723Đợt 1, Điều kiện: Học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi hoặc Điểm xét tốt nghiệp đạt 8.0 trở lên
7Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, B03, B0823Đợt 1, Điều kiện: Học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi hoặc Điểm xét tốt nghiệp đạt 8.0 trở lên
8Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C19, C2023Đợt 1, Điều kiện: Học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi hoặc Điểm xét tốt nghiệp đạt 8.0 trở lên
9Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D15, D6625Đợt 1, Điều kiện: Học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi hoặc Điểm xét tốt nghiệp đạt 8.0 trở lên
10Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D6618Đợt 1, Điều kiện: Điểm trung bình môn Tiếng Anh đạt 6,0 trở lên
11Triết học7229001C00, C19, D01, D6618
12Văn học7229030C00, C19, C2018
13Kinh tế7310101A00, A01, D01, D0718
14Kinh tế phát triển7310105A00, A01, D01, D0718
15Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0721
16Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, D0718
17Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0718
18Kế toán7340301A00, A01, D01, D0718
19Sinh học7420101A02, B00, B03, B0818
20Công nghệ sinh học7420201A00, A02, B00, B0818
21Công nghệ thông tin7480201A00, A0118
22Công nghệ kỹ thuật Môi trường7510406A00, A02, B00, B0818
23Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, B00, B0818
24Chăn nuôi7620105A02, B00, B08, D1318
25Khoa học cây trồng7620110A00, A02, B00, B0818
26Bảo vệ thực vật7620112A00, A02, B00, B0818
27Kinh tế nông nghiệp7620115A00, A01, D01, D0718
28Lâm sinh7620205A00, A02, B00, B0818
29Thú y7640101A02, B00, B08, D1318
30Điều Dưỡng7720301B0025.5Đợt 1, Điều kiện: Học lực năm lớp 12 đạt loại Khá hoặc Điểm xét tốt nghiệp đạt 6.5 trở lên
31Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B0025.5Đợt 1, Điều kiện: Học lực năm lớp 12 đạt loại Khá hoặc Điểm xét tốt nghiệp đạt 6.5 trở lên
32Quản lý đất đai7850103A00, A01, A02, B0018

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2021

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục Tiểu học7140202700
2Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai7140202JR700
3Giáo dục Chính trị7140205700
4Sư phạm Toán học7140209700
5Sư phạm Vật lý7140211700
6Sư phạm Hóa học7140212700
7Sư phạm Sinh học7140213700
8Sư phạm Ngữ văn7140217700
9Sư phạm Tiếng Anh7140231700
10Ngôn ngữ Anh7220201600
11Triết học7229001600
12Văn học7229030600
13Kinh tế7310101600
14Kinh tế phát triển7310105600
15Quản trị kinh doanh7340101600
16Kinh doanh thương mại7340121600
17Tài chính - Ngân hàng7340201600
18Kế toán7340301600
19Sinh học7420101600
20Công nghệ sinh học7420201600
21Công nghệ thông tin7480201600
22Công nghệ kỹ thuật Môi trường7510406600
23Công nghệ thực phẩm7540101600
24Chăn nuôi7620105600
25Khoa học cây trồng7620110600
26Bảo vệ thực vật7620112600
27Kinh tế nông nghiệp7620115600
28Lâm sinh7620205600
29Thú y7640101600
30Điều Dưỡng7720301700
31Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601700
32Quản lý đất đai7850103600
33Giáo dục thể chất7140206600
34Giáo dục Mầm non7140201700
35Y khoa7720101895

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Giáo dục Mầm non7140201M05, M0618.5Điểm các môn năng khiếu >= 5; Điểm môn văn hóa + (điểm tru tiên * 1/3) >= 6.17
2Giáo dục Tiểu học7140202A00, C00, C0321.5
3Giáo dục Tiểu học Tiếng J'rai7140202JRA00, C00, D0118.5
4Giáo dục Chính trị7140205C00, C19, C20, D6618.5
5Giáo dục Thể chất7140206T00, T02, T03, T0717.5Điểm các môn năng khiếu > 5; Điểm môn văn hóa + (điểm ưu tiên * 1/3) >= 5.83
6Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A02, B0018.5
7Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A0218.5
8Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D0718.5
9Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, B02, D0818.5
10Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C19, C2018.5
11Sư phạm Tiếng Anh7140231D0118.5
12Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D6616
13Triết học7229001C00, C19, D01, D6615
14Văn học7229030C00, C19, C2015
15Kinh tế7310101A00, A01, D01, D0715
16Kinh tế phát triển7310105A00, A01, D01, D0715
17Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0716
18Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, D0715
19Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0715
20Kế toán7340301A00, A01, D01, D0715.5
21Công nghệ sinh học7420201A00, A01, D01, D0715
22Công nghệ thông tin7480201A00, A0115
23Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A02, B00, D0815
24Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, B00, B0415
25Chăn nuôi7620105A02, B00, D0815
26Khoa học cây trồng7620110A00, A02, B00, B0415
27Bảo vệ thực vật7620112A00, A02, B00, B0415
28Kinh tế nông nghiệp7620115A00, A01, D01, D0715
29Lâm sinh7620205A00, A02, B00, B0415
30Thú y7640101A02, B00, D0815
31Y khoa7720101B0026.15
32Điều dưỡng7720301B0019
33Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B0021.5
34Quản lý đất đai7850103A00, A02, A10, B0015

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2020

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non714020118
2Giáo dục Tiểu học714020223
3Giáo dục Tiểu học Tiếng J'rai7140202JR23
4Giáo dục Chính trị714020523
5Giáo dục Thể chất714020618
6Sư phạm Toán học714020923
7Sư phạm Vật lý714021123
8Sư phạm Hóa học714021223
9Sư phạm Sinh học714021323
10Sư phạm Ngữ văn714021723
11Sư phạm Tiếng Anh7140231
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác