Hướng nghiệp Việt Nam

Điểm chuẩn trường Đại học Tây Nguyên năm 2025

Điểm chuẩn trường Đại học Tây Nguyên năm 2025

Điểm chuẩn›Đại học Tây Nguyên

Điểm chuẩn trường Đại học Tây Nguyên năm 2025

Mã trường: TTN

Ngày cập nhật: 19/02/2026 • Lượt xem: 197 lượt xem

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Tây Nguyên năm 2025 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

1

Giáo dục Mầm non

7140201

M01, M09

23.26

2

Giáo dục Tiểu học

7140202

A00, C00, C03, D01

27.04

3

Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai

7140202JR

A00, C00, C03, D01

25.89

4

Giáo dục Chính trị

7140205

C00, C03, D01, D14, X70

26.75

5

Giáo dục Thể chất

7140206

T01, T20

25.89

6

Sư phạm Toán học

7140209

A00, A01, A02, C01

27.91

7

Sư phạm Vật lý

7140211

A00, A01, A02, C01

27.52

8

Sư phạm Hóa học

7140212

A00, B00, C02, D07

26.86

9

Sư phạm Sinh học

7140213

A02, B00, B03, B08

26.64

10

Sư phạm Ngữ văn

7140217

C00, D14, X70, X74

27.13

11

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

D01, D14, D15, X78

26.71

12

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

A00, A02, B00, C05

26.23

13

Ngôn ngữ Anh

7220201

D01, D14, D15, X78

22.6

14

Triết học

7229001

C00, C03, D01, D14, X70

21.85

15

Văn học

7229030

C00, D14, D15, X70, X74

25.17

16

Kinh tế

7310101

A01, C03, D01, D07, X78

20.36

17

Kinh tế phát triển

7310105

A01, C03, D01, D07, X78

19.31

18

Tâm lý học giáo dục

7310403

C00, C03, D01, D14

25.17

19

Quản trị kinh doanh

7340101

A01, C03, D01, D07, X78

20.96

20

Kinh doanh thương mại

7340121

A01, C03, D01, D07, X78

21.58

21

Tài chính – Ngân hàng

7340201

A01, C03, D01, D07, X78

21.76

22

Công nghệ tài chính

7340205

A01, C03, D01, D07, X78

20.47

23

Kế toán

7340301

A01, C03, D01, D07, X78

20.44

24

Công nghệ sinh học

7420201

A02, B00, B03, B08

19.06

25

Công nghệ sinh học Y Dược

7420201YD

A02, B00, B03, B08

18.01

26

Công nghệ thông tin

7480201

A00, A01, X06, X26

20.96

27

Công nghệ thực phẩm

7540101

A00, A02, B00, D07, X08

16.7

28

Chăn nuôi

7620105

B00, B03, B08, D07, X08

15

29

Khoa học cây trồng

7620110

B00, B08, X08, X12, X16

15

30

Bảo vệ thực vật

7620112

B00, B08, X08, X12, X16

15

31

Kinh tế nông nghiệp

7620115

A01, C03, D01, D07, X78

19.06

32

Lâm sinh

7620205

A02, B00, B08, D07, X08

15

33

Thú y

7640101

B00, B03, B08, D07, X08

20.11

34

Y khoa

7720101

B00, B03, B08, D07

21.76

35

Điều dưỡng

7720301

B00, B03, B08, D07

24.13

36

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601

B00, B03, B08, D07

24.01

37

Quản lý đất đai

7850103

A00, A01, A02, B00, X08

15

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ THPT năm 2025

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

1

Giáo dục Mầm non

7140201

M01, M09

25.51

2

Giáo dục Tiểu học

7140202

A00, C00, C03, D01

28.03

3

Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai

7140202JR

A00, C00, C03, D01

27.26

4

Giáo dục Chính trị

7140205

C00, C03, D01, D14, X70

27.83

5

Giáo dục Thể chất

7140206

T01, T20

27.26

6

Sư phạm Toán học

7140209

A00, A01, A02, C01

28.61

7

Sư phạm Vật lý

7140211

A00, A01, A02, C01

28.35

8

Sư phạm Hóa học

7140212

A00, B00, C02, D07

27.91

9

Sư phạm Sinh học

7140213

A02, B00, B03, B08

27.76

10

Sư phạm Ngữ văn

7140217

C00, D14, X70, X74

28.09

11

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

D01, D14, D15, X78

27.81

12

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

A00, A02, B00, C05

27.49

13

Ngôn ngữ Anh

7220201

D01, D14, D15, X78

25.07

14

Triết học

7229001

C00, C03, D01, D14, X70

24.57

15

Văn học

7229030

C00, D14, D15, X70, X74

26.78

16

Kinh tế

7310101

A01, C03, D01, D07, X78

23.36

17

Kinh tế phát triển

7310105

A01, C03, D01, D07, X78

22.31

18

Tâm lý học giáo dục

7310403

C00, C03, D01, D14

26.78

19

Quản trị kinh doanh

7340101

A01, C03, D01, D07, X78

23.94

20

Kinh doanh thương mại

7340121

A01, C03, D01, D07, X78

24.39

21

Tài chính – Ngân hàng

7340201

A01, C03, D01, D07, X78

24.51

22

Công nghệ tài chính

7340205

A01, C03, D01, D07, X78

23.47

23

Kế toán

7340301

A01, C03, D01, D07, X78

23.44

24

Công nghệ sinh học

7420201

A02, B00, B03, B08

22.06

25

Công nghệ sinh học Y Dược

7420201YD

A02, B00, B03, B08

21.01

26

Công nghệ thông tin

7480201

A00, A01, X06, X26

23.94

27

Công nghệ thực phẩm

7540101

A00, A02, B00, D07, X08

19.7

28

Chăn nuôi

7620105

B00, B03, B08, D07, X08

18

29

Khoa học cây trồng

7620110

B00, B08, X08, X12, X16

18

30

Bảo vệ thực vật

7620112

B00, B08, X08, X12, X16

18

31

Kinh tế nông nghiệp

7620115

A01, C03, D01, D07, X78

22.06

32

Lâm sinh

7620205

A02, B00, B08, D07, X08

18

33

Thú y

7640101

B00, B03, B08, D07, X08

23.11

34

Điều dưỡng

7720301

B00, B03, B08, D07

26.09

35

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601

B00, B03, B08, D07

26.01

36

Quản lý đất đai

7850103

A00, A01, A02, B00, X08

18

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Giáo dục Tiểu học

7140202

961.72

2

Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai

7140202JR

936.36

3

Giáo dục Chính trị

7140205

954.33

4

Sư phạm Toán học

7140209

991.84

5

Sư phạm Vật lý

7140211

982.48

6

Sư phạm Hóa học

7140212

956.39

7

Sư phạm Sinh học

7140213

952.28

8

Sư phạm Ngữ văn

7140217

967.84

9

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

953.59

10

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

944.52

11

Ngôn ngữ Anh

7220201

852.8

12

Triết học

7229001

832.5

13

Văn học

7229030

921.4

14

Kinh tế

7310101

785.4

15

Kinh tế phát triển

7310105

753.15

16

Tâm lý học giáo dục

7310403

921.4

17

Quản trị kinh doanh

7340101

805.65

18

Kinh doanh thương mại

7340121

825.4

19

Tài chính – Ngân hàng

7340201

830.4

20

Công nghệ tài chính

7340205

789.8

21

Kế toán

7340301

789.8

22

Công nghệ sinh học

7420201

745.6

23

Công nghệ sinh học Y Dược

7420201YD

706.4

24

Công nghệ thông tin

7480201

805.65

25

Công nghệ thực phẩm

7540101

668

26

Chăn nuôi

7620105

601

27

Khoa học cây trồng

7620110

601

28

Bảo vệ thực vật

7620112

601

29

Kinh tế nông nghiệp

7620115

745.6

30

Lâm sinh

7620205

601

31

Thú y

7640101

779.24

32

Điều dưỡng

7720301

891.42

33

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601

887.34

34

Quản lý đất đai

7850103

601

35

Y khoa

7720101

830.4

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

1

Giáo dục Mầm non

7140201

M01, M09

21.25

2

Giáo dục Tiểu học

7140202

A00, C00, C03, D01

26.4

3

Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai

7140202JR

A00, C00, C03, D01

25.21

4

Giáo dục Chính trị

7140205

C00, C19, D01, D66

26.36

5

Giáo dục Thể chất

7140206

T01, T20

25.31

6

Sư phạm Toán học

7140209

A00, A01, A02, B00

25.91

7

Sư phạm Vật lý

7140211

A00, A01, A02, C01

25.45

8

Sư phạm Hóa học

7140212

A00, B00, D07

25.32

9

Sư phạm Sinh học

7140213

A02, B00, B03, B08

24.05

10

Sư phạm Ngữ văn

7140217

C00, C19, C20, D14

27.58

11

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

D01, D14, D15, D66

26.62

12

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

A00, A02, A16, D90

24.34

13

Ngôn ngữ Anh

7220201

D01, D14, D15, D66

20.1

14

Triết học

7229001

C00, C19, D01, D66

15

15

Văn học

7229030

C00, C19, C20

23.48

16

Kinh tế

7310101

A00, A01, D01, D07

17.55

17

Kinh tế phát triển

7310105

A00, A01, D01, D07

15.65

18

Tâm lý học giáo dục

7310403

C00, C03, D01, D14

23.25

19

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, D01, D07

18.35

20

Kinh doanh thương mại

7340121

A00, A01, D01, D07

20.35

21

Tài chính – Ngân hàng

7340201

A00, A01, D01, D07

20.55

22

Công nghệ tài chính

7340205

A00, A01, D01, D07

15

23

Kế toán

7340301

A00, A01, D01, D07

18.55

24

Công nghệ sinh học

7420201

A00, A02, B00, B08

15

25

Công nghệ sinh học Y Dược

7420201YD

A00, A02, B00, B08

15

26

Công nghệ thông tin

7480201

A00, A01

16.85

27

Công nghệ thực phẩm

7540101

A00, A02, B00, B08

15

28

Chăn nuôi

7620105

A02, B00, B08, D13

15

29

Khoa học cây trồng

7620110

A00, A02, B00, B08

15

30

Bảo vệ thực vật

7620112

A00, A02, B00, B08

15

31

Kinh tế nông nghiệp

7620115

A00, A01, D01, D07

15

32

Lâm sinh

7620205

A00, A02, B00, B08

15

33

Thú y

7640101

A02, B00, B08, D13

18.15

34

Y khoa

7720101

B00

25.01

35

Điều dưỡng

7720301

B00

25.01

36

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601

B00

21.55

37

Quản lý đất đai

7850103

A00, A01, A02, B00

15

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ THPT năm 2024

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

1

Giáo dục Mầm non

7140201

M01, M09

22.15

2

Giáo dục Tiểu học

7140202

A00, C00, C03, D01

28.44

3

Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai

7140202JR

A00, C00, C03, D01

27.7

4

Giáo dục Chính trị

7140205

C00, C19, D01, D66

27.69

5

Giáo dục Thể chất

7140206

T01, T20

27.56

6

Sư phạm Toán học

7140209

A00, A01, A02, B00

28.88

7

Sư phạm Vật lý

7140211

A00, A01, A02, C01

28.33

8

Sư phạm Hóa học

7140212

A00, B00, D07

28.23

9

Sư phạm Sinh học

7140213

A02, B00, B03, B08

27.95

10

Sư phạm Ngữ văn

7140217

C00, C19, C20, D14

28.04

11

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

D01, D14, D15, D66

27.8

12

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

A00, A02, A16, D90

28.25

13

Ngôn ngữ Anh

7220201

D01, D14, D15, D66

23.48

14

Triết học

7229001

C00, C19, D01, D66

18

15

Văn học

7229030

C00, C19, C20

24.78

16

Kinh tế

7310101

A00, A01, D01, D07

22.7

17

Kinh tế phát triển

7310105

A00, A01, D01, D07

20.1

18

Tâm lý học giáo dục

7310403

C00, C03, D01, D14

25.07

19

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, D01, D07

22.9

20

Kinh doanh thương mại

7340121

A00, A01, D01, D07

24.6

21

Tài chính – Ngân hàng

7340201

A00, A01, D01, D07

24.64

22

Công nghệ tài chính

7340205

A00, A01, D01, D07

18

23

Kế toán

7340301

A00, A01, D01, D07

23.05

24

Công nghệ sinh học

7420201

A00, A02, B00, B08

18

25

Công nghệ sinh học Y Dược

7420201YD

A00, A02, B00, B08

18

26

Công nghệ thông tin

7480201

A00, A01

24

27

Công nghệ thực phẩm

7540101

A00, A02, B00, B08

18

28

Chăn nuôi

7620105

A02, B00, B08, D13

18

29

Khoa học cây trồng

7620110

A00, A02, B00, B08

18

30

Bảo vệ thực vật

7620112

A00, A02, B00, B08

18

31

Kinh tế nông nghiệp

7620115

A00, A01, D01, D07

18

32

Lâm sinh

7620205

A00, A02, B00, B08

18

33

Thú y

7640101

A02, B00, B08, D13

21.25

34

Điều dưỡng

7720301

B00

26.33

35

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601

B00

26.47

36

Quản lý đất đai

7850103

A00, A01, A02, B00

18

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Giáo dục Mầm non

7140201

700

2

Giáo dục Tiểu học

7140202

785

3

Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai

7140202JR

759

4

Giáo dục Chính trị

7140205

700

5

Giáo dục Thể chất

7140206

600

6

Sư phạm Toán học

7140209

974

7

Sư phạm Vật lý

7140211

863

8

Sư phạm Hóa học

7140212

854

9

Sư phạm Sinh học

7140213

718

10

Sư phạm Ngữ văn

7140217

734

11

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

870

12

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

777

13

Ngôn ngữ Anh

7220201

745

14

Triết học

7229001

600

15

Văn học

7229030

606

16

Kinh tế

7310101

600

17

Kinh tế phát triển

7310105

600

18

Tâm lý học giáo dục

7310403

600

19

Quản trị kinh doanh

7340101

600

20

Kinh doanh thương mại

7340121

600

21

Tài chính – Ngân hàng

7340201

600

22

Công nghệ tài chính

7340205

600

23

Kế toán

7340301

600

24

Công nghệ sinh học

7420201

600

25

Công nghệ sinh học Y Dược

7420201YD

600

26

Công nghệ thông tin

7480201

600

27

Công nghệ thực phẩm

7540101

600

28

Chăn nuôi

7620105

600

29

Khoa học cây trồng

7620110

600

30

Bảo vệ thực vật

7620112

600

31

Kinh tế nông nghiệp

7620115

600

32

Lâm sinh

7620205

600

33

Thú y

7640101

648

34

Điều dưỡng

7720301

720

35

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601

705

36

Quản lý đất đai

7850103

600

37

Y khoa

7720101

890

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

1

Giáo dục Mầm non

7140201

M01. M09

22.1

2

Giáo dục Tiểu học

7140202

A00, C00, C03, D01

24.7

3

Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai

7140202JR

A00, C00, C03, D01

23.25

4

Giáo dục Chính trị

7140205

C00, C19, D01, D66

25

5

Giáo dục Thể chất

7140206

T00, T20

23.75

6

Sư phạm Toán học

7140209

A00, A01, A02, B00

24.75

7

Sư phạm Vật lí

7140211

A00, A01, A02, C01

23.39

8

Sư phạm Hóa học

7140212

A00, B00, D07

23.65

9

Sư phạm Sinh học

7140213

A02, B00, B03, B08

20.45

10

Sư phạm Ngữ văn

7140217

C00, C19, C20

26

11

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

D01, D14, D15, D66

25.55

12

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

A00, A02, A16, D90

19.43

13

Ngôn ngữ Anh

7220201

D01, D14, D15, D66

20

14

Triết học

7229001

C00, C19, D01, D66

15

15

Văn học

7229030

C00, C19, C20

15

16

Kinh tế

7310101

A00, A01, D01, D07

18

17

Kinh tế phát triển

7310105

A00, A01, D01, D07

15

18

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, D01, D07

19

19

Kinh doanh thương mại

7340121

A00, A01, D01, D07

18.15

20

Tài chính – Ngân hàng

7340201

A00, A01, D01, D07

19.75

21

Kế toán

7340301

A00, A01, D01, D07

18.95

22

Công nghệ sinh học

7420201

A00, A02, B00, B08

15

23

Công nghệ thông tin

7480201

A00, A01

18.75

24

Công nghệ kỹ thuật Môi trường

7510406

A00, A02, B00, B08

19.5

25

Công nghệ thực phẩm

7540101

A00, A02, B00, B08

15

26

Chăn nuôi

7620105

A00, A02, B00, D07

15

27

Khoa học cây trồng

7620110

A00, A02, B00, B08

15

28

Bảo vệ thực vật

7620112

A00, A02, B00, B08

15

29

Kinh tế nông nghiệp

7620115

A00, A01, D01, D07

15

30

Lâm sinh

7620205

A00, A02, B00, B08

15

31

Thú y

7640101

A00, A02, B00, D07

15

32

Y khoa

7720101

B00

24.6

33

Điều dưỡng

7720301

B00

21.5

34

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601

B00

21.35

35

Quản lý đất đai

7850103

A00, A01, A02, B00

15

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ THPT năm 2023

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

1

Giáo dục Mầm non

7140201

M01, M09

23

2

Giáo dục Tiểu học

7140202

A00, C00, C03, D01

27

3

Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai

7140202JR

A00, C00, C03, D01

25.55

4

Giáo dục Chính trị

7140205

C00, C19, D01, D66

26

5

Giáo dục Thể chất

7140206

T01, T20

25

6

Sư phạm Toán học

7140209

A00, A01, A02, B00

27.7

7

Sư phạm Vật lí

7140211

A00, A01, A02, C01

25.9

8

Sư phạm Hóa học

7140212

A00, B00, D07

26.55

9

Sư phạm Sinh học

7140213

A02, B00, B03, B08

24

10

Sư phạm Ngữ văn

7140217

C00, C19, C20

27.5

11

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

D01, D14, D15, D66

27.55

12

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

A00, A02, A16, D90

23

13

Ngôn ngữ Anh

7220201

D01, D14, D15, D66

22.45

14

Triết học

7229001

C00, C19, D01, D66

18

15

Văn học

7229030

C00, C19, C20

18

16

Kinh tế

7310101

A00, A01, D01, D07

20.75

17

Kinh tế phát triển

7310105

A00, A01, D01, D07

18

18

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, D01, D07

22

19

Kinh doanh thương mại

7340121

A00, A01, D01, D07

21

20

Tài chính – Ngân hàng

7340201

A00, A01, D01, D07

22.65

21

Kế toán

7340301

A00, A01, D01, D07

21.35

22

Công nghệ sinh học

7420201

A00, A02, B00, B08

18

23

Công nghệ thông tin

7480201

A00, A01

22.75

24

Công nghệ kỹ thuật Môi trường

7510406

A00, A02, B00, B08

23.8

25

Công nghệ thực phẩm

7540101

A00, A02, B00, B08

18

26

Chăn nuôi

7620105

A00, A02, B00, D07

18

27

Khoa học cây trồng

7620110

A00, A02, B00, B08

18

28

Bảo vệ thực vật

7620112

A00, A02, B00, B08

18

29

Kinh tế nông nghiệp

7620115

A00, A01, D01, D07

18

30

Lâm sinh

7620205

A-00-, A02, B00, B08

18

31

Thú y

7640101

A00, A02, B00, D07

18

32

Điều dưỡng

7720301

B00

24.6

33

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601

B00

24.25

34

Quản lý đất đai

7850103

A00, A01, A02, B00

18

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Giáo dục Mầm non

7140201

700

2

Giáo dục Tiểu học

7140202

700

3

Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai

7140202JR

700

4

Giáo dục Chính trị

7140205

700

5

Giáo dục Thể chất

7140206

600

6

Sư phạm Toán học

7140209

750

7

Sư phạm Vật lí

7140211

700

8

Sư phạm Hóa học

7140212

700

9

Sư phạm Sinh học

7140213

700

10

Sư phạm Ngữ văn

7140217

700

11

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

750

12

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

700

13

Ngôn ngữ Anh

7220201

600

14

Triết học

7229001

600

15

Văn học

7229030

600

16

Kinh tế

7310101

600

17

Kinh tế phát triển

7310105

600

18

Quản trị kinh doanh

7340101

600

19

Kinh doanh thương mại

7340121

600

20

Tài chính – Ngân hàng

7340201

600

21

Kế toán

7340301

600

22

Công nghệ sinh học

7420201

600

23

Công nghệ thông tin

7480201

600

24

Công nghệ kỹ thuật Môi trường

7510406

600

25

Công nghệ thực phẩm

7540101

600

26

Chăn nuôi

7620105

600

27

Khoa học cây trồng

7620110

600

28

Bảo vệ thực vật

7620112

600

29

Kinh tế nông nghiệp

7620115

600

30

Lâm sinh

7620205

600

31

Thú y

7640101

600

32

Điều dưỡng

7720301

700

33

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601

700

34

Quản lý đất đai

7850103

600

35

Y khoa

7720101

850

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

1

Giáo dục Mầm non

7140201

M01, M09

19

2

Giáo dục Tiểu học

7140202

A00, C00, C03

24.51

3

Giaó dục Tiểu học – Tiếng Jrai

7140202JR

A00, C00, D01

21.5

4

Giáo dục Chính trị

7140205

C00, C19, D01, D66

23

5

Giáo dục Thể chất

7140206

T01, T20

18

6

Sư phạm Toán học

7140209

A00, A01, A02, B00

23.55

7

Sư phạm Vật lý

7140211

A00, A01, A02, C01

20.75

8

Sư phạm Hóa học

7140212

A00, B00, D07

22.75

9

Sư phạm Sinh học

7140213

A02, B00, B03, B08

19

10

Sư phạm Ngữ văn

7140217

C00, C19, C20

24.75

11

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

D01, D14, D15, D66

22.35

12

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

A00, A02, B00, D90

19

13

Ngôn ngữ Anh

7220201

D01, D14, D15, D66

16

14

Triết học

7229001

C00, C19, D01, D66

15

15

Văn học

7229030

C00, C19, C20

15

16

Kinh tế

7310101

A00, A01, D01, D07

15

17

Kinh tế phát triển

7310105

A00, A01, D01, D07

15

18

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, D01, D07

16

19

Kinh doanh thương mại

7340121

A00, A01, D01, D07

15

20

Tài chính – Ngân hàng

7340201

A00, A01, D01, D07

15

21

Kế toán

7340301

A00, A01, D01, D07

15

22

Sinh học

7420101

A02, B00, B03, B08

21.5

23

Công nghệ sinh học

7420201

A00, A02, B00, B08

15

24

Công nghệ thông tin

7480201

A00, A01

15

25

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

A00, A02, B00, B08

15

26

Công nghệ thực phẩm

7540101

A00, A02, B00, B08

15

27

Công nghệ sau thu hoạch

7540104

A00, A02, B00, B08

15

28

Chăn nuôi

7620105

A02, B00, B08, D13

15

29

Khoa học cây trồng

7620110

A00, A02, B00, B08

15

30

Bảo vệ thực vật

7620112

A00, A02, B00, B08

15

31

Kinh tế nông nghiệp

7620115

A00, A01, D01, D07

15

32

Lâm sinh

7620205

A00, A02, B00, B08

15

33

Quản lý tài nguyên rừng

7620211

A00, A02, B00, B08

17

34

Thú y

7640101

A02, B00, B08, D13

15

35

Y khoa

7720101

B00

24.8

36

Điều dưỡng

7720301

B00

19

37

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601

B00

22.1

38

Quản lý đất đai

7850103

A00, A01, A02, B00

15

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ THPT năm 2022

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

1

Giáo dục Mầm non

7140201

M01, M09

19

2

Giáo dục Tiểu học

7140202

A00, C00, C03

27

3

Giaó dục Tiểu học – Tiếng Jrai

7140202JR

A00, C00, D01

25.3

4

Giáo dục Chính trị

7140205

C00, C19, D01, D66

23

5

Giáo dục Thể chất

7140206

T01, T20

18

6

Sư phạm Toán học

7140209

A00, A01, A02, B00

27.6

7

Sư phạm Vật lý

7140211

A00, A01, A02, C01

23

8

Sư phạm Hóa học

7140212

A00, B00, D07

23.25

9

Sư phạm Sinh học

7140213

A02, B00, B03, B08

23

10

Sư phạm Ngữ văn

7140217

C00, C19, C20

26.1

11

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

D01, D14, D15, D66

26.85

12

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

A00, A02, B00, D90

23

13

Ngôn ngữ Anh

7220201

D01, D14, D15, D66

18

14

Triết học

7229001

C00, C19, D01, D66

18

15

Văn học

7229030

C00, C19, C20

18

16

Kinh tế

7310101

A00, A01, D01, D07

18

17

Kinh tế phát triển

7310105

A00, A01, D01, D07

18

18

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, D01, D07

21.5

19

Kinh doanh thương mại

7340121

A00, A01, D01, D07

20

20

Tài chính – Ngân hàng

7340201

A00, A01, D01, D07

24

21

Kế toán

7340301

A00, A01, D01, D07

22.6

22

Sinh học

7420101

A02, B00, B03, B08

25.6

23

Công nghệ sinh học

7420201

A00, A02, B00, B08

18

24

Công nghệ thông tin

7480201

A00, A01

22.2

25

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

A00, A02, B00, B08

23.3

26

Công nghệ thực phẩm

7540101

A00, A02, B00, B08

18

27

Công nghệ sau thu hoạch

7540104

A00, A02, B00, B08

23

28

Chăn nuôi

7620105

A02, B00, B08, D13

18

29

Khoa học cây trồng

7620110

A00, A02, B00, B08

18

30

Bảo vệ thực vật

7620112

A00, A02, B00, B08

18

31

Kinh tế nông nghiệp

7620115

A00, A01, D01, D07

18

32

Lâm sinh

7620205

A00, A02, B00, B08

18

33

Quản lý tài nguyên rừng

7620211

A00, A02, B00, B08

24.8

34

Thú y

7640101

A02, B00, B08, D13

18

35

Điều dưỡng

7720301

B00

23.75

36

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601

B00

25.8

37

Quản lý đất đai

7850103

A00, A01, A02, B00

18

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2022

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

1

Giáo dục Mầm non

7140201

NL1

700

2

Giáo dục Tiểu học

7140202

NL1

700

3

Giaó dục Tiểu học – Tiếng Jrai

7140202JR

NL1

700

4

Giáo dục Chính trị

7140205

NL1

700

5

Giáo dục Thể chất

7140206

NL1

600

6

Sư phạm Toán học

7140209

NL1

700

7

Sư phạm Vật lý

7140211

NL1

700

8

Sư phạm Hóa học

7140212

NL1

700

9

Sư phạm Sinh học

7140213

NL1

700

10

Sư phạm Ngữ văn

7140217

NL1

700

11

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

NL1

730

12

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

NL1

700

13

Ngôn ngữ Anh

7220201

NL1

600

14

Triết học

7229001

NL1

600

15

Văn học

7229030

NL1

600

16

Kinh tế

7310101

NL1

600

17

Kinh tế phát triển

7310105

NL1

600

18

Quản trị kinh doanh

7340101

NL1

600

19

Kinh doanh thương mại

7340121

NL1

600

20

Tài chính – Ngân hàng

7340201

NL1

600

21

Kế toán

7340301

NL1

600

22

Sinh học

7420101

NL1

600

23

Công nghệ sinh học

7420201

NL1

600

24

Công nghệ thông tin

7480201

NL1

600

25

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

NL1

600

26

Công nghệ thực phẩm

7540101

NL1

600

27

Công nghệ sau thu hoạch

7540104

NL1

600

28

Chăn nuôi

7620105

NL1

600

29

Khoa học cây trồng

7620110

NL1

600

30

Bảo vệ thực vật

7620112

NL1

600

31

Kinh tế nông nghiệp

7620115

NL1

600

32

Lâm sinh

7620205

NL1

600

33

Quản lý tài nguyên rừng

7620211

NL1

600

34

Thú y

7640101

NL1

600

35

Điều dưỡng

7720301

NL1

700

36

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601

NL1

700

37

Quản lý đất đai

7850103

NL1

600

38

Thú y

7720101

NL1

850

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

1

Giáo dục Mầm non

7140201

M01, M09

22.35

2

Giáo dục Tiểu học

7140202

A00, C00, C03

25.85

3

Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai

7140202JR

A00, C00, D01

19

4

Giáo dục Chính trị

7140205

C00, C19, D01, D66

23

5

Giáo dục Thể chất

7140206

T01, T20

18

6

Sư phạm Toán học

7140209

A00, A01, A02, B00

22.8

7

Sư phạm Vật lý

7140211

A00, A01, A02, C01

19

8

Sư phạm Hóa học

7140212

A00, B00, D07

20.25

9

Sư phạm Sinh học

7140213

A02, B00, B03, B08

19

10

Sư phạm Ngữ văn

7140217

C00, C19, C20

22

11

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

D01, D14, D15, D66

25

12

Ngôn ngữ Anh

7220201

D01, D14, D15, D66

21.25

13

Triết học

7229001

C00, C19, D01, D66

15

14

Văn học

7229030

C00, C19, C20

15

15

Kinh tế

7310101

A00, A01, D01, D07

19

16

Kinh tế phát triển

7310105

A00, A01, D01, D07

15

17

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, D01, D07

21

18

Kinh doanh thương mại

7340121

A00, A01, D01, D07

15

19

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, A01, D01, D07

19.5

20

Kế toán

7340301

A00, A01, D01, D07

17.5

21

Sinh học

7420101

A02, B00, B03, B08

15

22

Công nghệ sinh học

7420201

A00, A02, B00, B08

15

23

Công nghệ thông tin

7480201

A00, A01

15

24

Công nghệ kỹ thuật Môi trường

7510406

A00, A02, B00, B08

15

25

Công nghệ thực phẩm

7540101

A00, A02, B00, B08

15

26

Chăn nuôi

7620105

A02, B00, B08, D13

15

27

Khoa học cây trồng

7620110

A00, A02, B00, B08

15

28

Bảo vệ thực vật

7620112

A00, A02, B00, B08

15

29

Kinh tế nông nghiệp

7620115

A00, A01, D01, D07

15

30

Lâm sinh

7620205

A00, A02, B00, B08

15

31

Thú y

7640101

A02, B00, B08, D13

15

32

Y đa khoa

7720101

B00

26

33

Điều Dưỡng

7720301

B00

21.5

34

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601

B00

22.5

35

Quản lý đất đai

7850103

A00, A01, A02, B00

15

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ THPT năm 2021

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

Giáo dục Tiểu học

7140202

A00, C00, C03

23

Đợt 1, Điều kiện: Học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi hoặc Điểm xét tốt nghiệp đạt 8.0 trở lên

2

Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai

7140202JR

A00, C00, D01

23

Đợt 1, Điều kiện: Học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi hoặc Điểm xét tốt nghiệp đạt 8.0 trở lên

3

Giáo dục Chính trị

7140205

C00, C19, D01, D66

23

Đợt 1, Điều kiện: Học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi hoặc Điểm xét tốt nghiệp đạt 8.0 trở lên

4

Sư phạm Toán học

7140209

A00, A01, A02, B00

23

Đợt 1, Điều kiện: Học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi hoặc Điểm xét tốt nghiệp đạt 8.0 trở lên

5

Sư phạm Vật lý

7140211

A00, A01, A02, C01

23

Đợt 1, Điều kiện: Học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi hoặc Điểm xét tốt nghiệp đạt 8.0 trở lên

6

Sư phạm Hóa học

7140212

A00, B00, D07

23

Đợt 1, Điều kiện: Học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi hoặc Điểm xét tốt nghiệp đạt 8.0 trở lên

7

Sư phạm Sinh học

7140213

A02, B00, B03, B08

23

Đợt 1, Điều kiện: Học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi hoặc Điểm xét tốt nghiệp đạt 8.0 trở lên

8

Sư phạm Ngữ văn

7140217

C00, C19, C20

23

Đợt 1, Điều kiện: Học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi hoặc Điểm xét tốt nghiệp đạt 8.0 trở lên

9

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

D01, D14, D15, D66

25

Đợt 1, Điều kiện: Học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi hoặc Điểm xét tốt nghiệp đạt 8.0 trở lên

10

Ngôn ngữ Anh

7220201

D01, D14, D15, D66

18

Đợt 1, Điều kiện: Điểm trung bình môn Tiếng Anh đạt 6,0 trở lên

11

Triết học

7229001

C00, C19, D01, D66

18

12

Văn học

7229030

C00, C19, C20

18

13

Kinh tế

7310101

A00, A01, D01, D07

18

14

Kinh tế phát triển

7310105

A00, A01, D01, D07

18

15

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, D01, D07

21

16

Kinh doanh thương mại

7340121

A00, A01, D01, D07

18

17

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, A01, D01, D07

18

18

Kế toán

7340301

A00, A01, D01, D07

18

19

Sinh học

7420101

A02, B00, B03, B08

18

20

Công nghệ sinh học

7420201

A00, A02, B00, B08

18

21

Công nghệ thông tin

7480201

A00, A01

18

22

Công nghệ kỹ thuật Môi trường

7510406

A00, A02, B00, B08

18

23

Công nghệ thực phẩm

7540101

A00, A02, B00, B08

18

24

Chăn nuôi

7620105

A02, B00, B08, D13

18

25

Khoa học cây trồng

7620110

A00, A02, B00, B08

18

26

Bảo vệ thực vật

7620112

A00, A02, B00, B08

18

27

Kinh tế nông nghiệp

7620115

A00, A01, D01, D07

18

28

Lâm sinh

7620205

A00, A02, B00, B08

18

29

Thú y

7640101

A02, B00, B08, D13

18

30

Điều Dưỡng

7720301

B00

25.5

Đợt 1, Điều kiện: Học lực năm lớp 12 đạt loại Khá hoặc Điểm xét tốt nghiệp đạt 6.5 trở lên

31

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601

B00

25.5

Đợt 1, Điều kiện: Học lực năm lớp 12 đạt loại Khá hoặc Điểm xét tốt nghiệp đạt 6.5 trở lên

32

Quản lý đất đai

7850103

A00, A01, A02, B00

18

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2021

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Giáo dục Tiểu học

7140202

700

2

Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai

7140202JR

700

3

Giáo dục Chính trị

7140205

700

4

Sư phạm Toán học

7140209

700

5

Sư phạm Vật lý

7140211

700

6

Sư phạm Hóa học

7140212

700

7

Sư phạm Sinh học

7140213

700

8

Sư phạm Ngữ văn

7140217

700

9

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

700

10

Ngôn ngữ Anh

7220201

600

11

Triết học

7229001

600

12

Văn học

7229030

600

13

Kinh tế

7310101

600

14

Kinh tế phát triển

7310105

600

15

Quản trị kinh doanh

7340101

600

16

Kinh doanh thương mại

7340121

600

17

Tài chính - Ngân hàng

7340201

600

18

Kế toán

7340301

600

19

Sinh học

7420101

600

20

Công nghệ sinh học

7420201

600

21

Công nghệ thông tin

7480201

600

22

Công nghệ kỹ thuật Môi trường

7510406

600

23

Công nghệ thực phẩm

7540101

600

24

Chăn nuôi

7620105

600

25

Khoa học cây trồng

7620110

600

26

Bảo vệ thực vật

7620112

600

27

Kinh tế nông nghiệp

7620115

600

28

Lâm sinh

7620205

600

29

Thú y

7640101

600

30

Điều Dưỡng

7720301

700

31

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601

700

32

Quản lý đất đai

7850103

600

33

Giáo dục thể chất

7140206

600

34

Giáo dục Mầm non

7140201

700

35

Y khoa

7720101

895

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

Giáo dục Mầm non

7140201

M05, M06

18.5

Điểm các môn năng khiếu >= 5; Điểm môn văn hóa + (điểm tru tiên * 1/3) >= 6.17

2

Giáo dục Tiểu học

7140202

A00, C00, C03

21.5

3

Giáo dục Tiểu học Tiếng J'rai

7140202JR

A00, C00, D01

18.5

4

Giáo dục Chính trị

7140205

C00, C19, C20, D66

18.5

5

Giáo dục Thể chất

7140206

T00, T02, T03, T07

17.5

Điểm các môn năng khiếu > 5; Điểm môn văn hóa + (điểm ưu tiên * 1/3) >= 5.83

6

Sư phạm Toán học

7140209

A00, A01, A02, B00

18.5

7

Sư phạm Vật lý

7140211

A00, A01, A02

18.5

8

Sư phạm Hóa học

7140212

A00, B00, D07

18.5

9

Sư phạm Sinh học

7140213

A02, B00, B02, D08

18.5

10

Sư phạm Ngữ văn

7140217

C00, C19, C20

18.5

11

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

D01

18.5

12

Ngôn ngữ Anh

7220201

D01, D14, D15, D66

16

13

Triết học

7229001

C00, C19, D01, D66

15

14

Văn học

7229030

C00, C19, C20

15

15

Kinh tế

7310101

A00, A01, D01, D07

15

16

Kinh tế phát triển

7310105

A00, A01, D01, D07

15

17

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, D01, D07

16

18

Kinh doanh thương mại

7340121

A00, A01, D01, D07

15

19

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, A01, D01, D07

15

20

Kế toán

7340301

A00, A01, D01, D07

15.5

21

Công nghệ sinh học

7420201

A00, A01, D01, D07

15

22

Công nghệ thông tin

7480201

A00, A01

15

23

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

A00, A02, B00, D08

15

24

Công nghệ thực phẩm

7540101

A00, A02, B00, B04

15

25

Chăn nuôi

7620105

A02, B00, D08

15

26

Khoa học cây trồng

7620110

A00, A02, B00, B04

15

27

Bảo vệ thực vật

7620112

A00, A02, B00, B04

15

28

Kinh tế nông nghiệp

7620115

A00, A01, D01, D07

15

29

Lâm sinh

7620205

A00, A02, B00, B04

15

30

Thú y

7640101

A02, B00, D08

15

31

Y khoa

7720101

B00

26.15

32

Điều dưỡng

7720301

B00

19

33

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601

B00

21.5

34

Quản lý đất đai

7850103

A00, A02, A10, B00

15

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2020

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Giáo dục Mầm non

7140201

18

2

Giáo dục Tiểu học

7140202

23

3

Giáo dục Tiểu học Tiếng J'rai

7140202JR

23

4

Giáo dục Chính trị

7140205

23

5

Giáo dục Thể chất

7140206

18

6

Sư phạm Toán học

7140209

23

7

Sư phạm Vật lý

7140211

23

8

Sư phạm Hóa học

7140212

23

9

Sư phạm Sinh học

7140213

23

10

Sư phạm Ngữ văn

7140217

23

11

Sư phạm Tiếng Anh

7140231