Hướng nghiệp Việt Nam

Điểm chuẩn trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội năm 2025

Điểm chuẩn trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội năm 2025

Điểm chuẩn›Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

Điểm chuẩn trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội năm 2025

Mã trường: DMT

Ngày cập nhật: 09/02/2026 • Lượt xem: 186 lượt xem

Trường Đại học Tài Nguyên và Môi trường Hà Nội chính thức công bố mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025.

I. Điểm chuẩn HUNRE năm 2025

1. Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT năm 2025

TT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Ngôn ngữ Anh

7220201

26.4

2

Quản trị kinh doanh

7340101

26

3

Marketing

7340115

26.65

4

Bất động sản

7340116

23.85

5

Kế toán

7340301

25.25

6

Luật

7380101

25.5

7

Khí tượng và Khí hậu học

7440222

15

8

Thủy văn học

7440224

15

9

Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững

7440298

15

10

Công nghệ thông tin

7480201

24.35

11

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

15.5

12

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

26.5

13

Kỹ thuật Địa chất

7520501

15

14

Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ

7520503

15

15

Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

7540106

15

16

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

25.6

17

Quản trị khách sạn

7810201

25.6

18

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

21.25

19

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

7850102

15

20

Quản lý đất đai

7850103

23.5

21

Quản lý tài nguyên nước

7850198

15

22

Quản lý biển

7850199

15

21

Quản lý đất đai (Phân hiệu Thanh Hóa)

7850103 PH

15

22

Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ (Phân hiệu Thanh Hóa)

7520503 PH

15

2. Điểm chuẩn xét học bạ THPT

TT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Ngôn ngữ Anh

7220201

27.12

2

Quản trị kinh doanh

7340101

26.8

3

Marketing

7340115

27.32

4

Bất động sản

7340116

25.08

5

Kế toán

7340301

26.2

6

Luật

7380101

26.4

7

Khí tượng và Khí hậu học

7440222

18

8

Thủy văn học

7440224

18

9

Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững

7440298

18

10

Công nghệ thông tin

7480201

25.48

11

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

18.4

12

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

27.2

13

Kỹ thuật Địa chất

7520501

18

14

Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ

7520503

18

15

Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

7540106

18

16

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

26.48

17

Quản trị khách sạn

7810201

26.48

18

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

23

19

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

7850102

18

20

Quản lý đất đai

7850103

24.8

21

Quản lý tài nguyên nước

7850198

18

22

Quản lý biển

7850199

18

21

Quản lý đất đai (Phân hiệu Thanh Hóa)

7850103 PH

18

22

Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ (Phân hiệu Thanh Hóa)

7520503 PH

18

3. Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGTD

TT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Ngôn ngữ Anh

7220201

2

Quản trị kinh doanh

7340101

128.67

3

Marketing

7340115

132.13

4

Bất động sản

7340116

117.2

5

Kế toán

7340301

124.67

6

Luật

7380101

7

Khí tượng và Khí hậu học

7440222

70

8

Thủy văn học

7440224

70

9

Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững

7440298

70

10

Công nghệ thông tin

7480201

119.87

11

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

72.67

12

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

131.33

13

Kỹ thuật Địa chất

7520501

70

14

Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ

7520503

70

15

Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

7540106

70

16

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

126.53

17

Quản trị khách sạn

7810201

126.53

18

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

103.33

19

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

7850102

70

20

Quản lý đất đai

7850103

115.33

21

Quản lý tài nguyên nước

7850198

70

22

Quản lý biển

7850199

70

21

Quản lý đất đai (Phân hiệu Thanh Hóa)

7850103 PH

70

22

Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ (Phân hiệu Thanh Hóa)

7520503 PH

70

II. Điểm chuẩn các năm liền trước

Điểm chuẩn năm 2024

1. Điểm chuẩn theo các phương thức xét tuyển sớm

Điểm chuẩn trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội xét theo kết quả học bạ THPT, kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQGHN và đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2024:

TT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

Học bạ

ĐGNL

ĐGTD

1

Ngôn ngữ Anh

7220201

26.5

2

Quản trị kinh doanh

7340101

27

85

75

3

Marketing

7340115

27.5

90

75

4

Bất động sản

7340116

26.5

80

75

5

Kế toán

7340301

26.25

90

75

6

Kế toán (Phân hiệu Thanh Hóa)

7340301PH

18

7

Luật

7380101

26.75

85

75

8

Sinh học ứng dụng

7420203

18

9

Khí tượng và Khí hậu học

7440222

18

10

Thủy văn học

7440224

18

11

Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững

7440298

18

12

Công nghệ thông tin

7480201

25

85

75

13

Công nghệ thông tin (Phân hiệu Thanh Hóa)

7480201PH

18

14

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

18

75

50

15

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

27.5

90

75

16

Kỹ thuật địa chất

7520501

18

17

Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ

7520503

18

18

Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ (Phân hiệu Thanh Hóa)

7520503PH

18

19

Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

7540106

18

20

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406PH

18

21

Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành

7810103

27.5

85

75

22

Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành (Phân hiệu Thanh Hóa)

7810103PH

18

23

Quản trị khách sạn

7810201

27

85

75

24

Quản lý tài nguyên và Môi trường

7850101

18

75

50

25

Quản lý tài nguyên và Môi trường (Phân hiệu Thanh Hóa)

7850101PH

18

26

Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên

7850102

18

75

50

27

Quản lý đất đai

7850103

24.5

75

50

28

Quản lý đất đai (Phân hiệu Thanh Hóa)

7850103PH

18

29

Quản lý tài nguyên nước

7850198

18

30

Quản lý biển

7850199

18

2. Điểm chuẩn xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024:

TT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

1

Ngôn ngữ Anh

7220201

A01, D01, D07, D15

24

2

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, C00, D01

25.75

3

Marketing

7340115

A00, A01, C00, D01

26.5

4

Bất động sản

7340116

A00, A01, C00, D01

24.75

5

Kế toán

7340301

A00, A01, A07, D01

24.25

6

Kế toán (Phân hiệu Thanh Hóa)

7340301PH

A00, A01, A07, D01

15

7

Luật

7380101

A00, A01, A07, D01

25.45

8

Sinh học ứng dụng

7420203

A01, B00, D01, D08

15

9

Khí tượng và Khí hậu học

7440222

A00, A01, B00, D01

15

10

Thủy văn học

7440224

A00, A01, B00, D01

15

11

Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững

7440298

A00, C00, D01, D15

15

12

Công nghệ thông tin

7480201

A00, A01, B00, D01

22.75

13

Công nghệ thông tin (Phân hiệu Thanh Hóa)

7480201PH

A00, A01, B00, D01

15

14

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

A00, A01, B00, D01

15

15

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

A00, A01, C00, D01

26.25

16

Kỹ thuật địa chất

7520501

A00, A01, D01, D15

15

17

Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ

7520503

A00, A01, D01, D15

15

18

Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ (Phân hiệu Thanh Hóa)

7520503PH

A00, A01, D01, D15

15

19

Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

7540106

A00, B00, D01, D07

15

20

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406PH

A00, A01, B00, D01

15

21

Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành

7810103

A00, A01, C00, D01

26

22

Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành (Phân hiệu Thanh Hóa)

7810103PH

A00, A01, C00, D01

15

23

Quản trị khách sạn

7810201

A00, A01, C00, D01

25.45

24

Quản lý tài nguyên và Môi trường

7850101

A00, B00, D01, D15

15

25

Quản lý tài nguyên và Môi trường (Phân hiệu Thanh Hóa)

7850101PH

A00, B00, D01, D15

15

26

Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên

7850102

A00, A01, A07, D01

15

27

Quản lý đất đai

7850103

A00, B00, C00, D01

22.5

28

Quản lý đất đai (Phân hiệu Thanh Hóa)

7850103PH

A00, B00, C00, D01

15

29

Quản lý tài nguyên nước

7850198

A00, A01, B00, D01

15

30

Quản lý biển

7850199

A00, A01, B00, D01

15

Điểm chuẩn năm 2023

1. Điểm chuẩn xét học bạ

Điểm chuẩn xét học bạ năm 2023 của trường Đại học Tài nguyên và Môi trường như sau:

TT

Tên ngành

Điểm chuẩn học bạ

a. Trụ sở chính tại Hà Nội

1

Kế toán

24.5

2

Quản trị kinh doanh

26

3

Bất động sản

23

4

Marketing

27.5

5

Luật

25

6

Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững

18

7

Khí tượng và khí hậu học

18

8

Thủy văn học

18

9

Sinh học ứng dụng

18

10

Công nghệ kỹ thuật môi trường

18

11

Công nghệ thông tin

24.25

12

Kỹ thuật địa chất

18

13

Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ

18

14

Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

18

15

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

26.75

16

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

23

17

Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên

23.75

18

Quản lý biển

18

19

Quản lý đất đai

23

20

Quản lý tài nguyên nước

18

21

Quản lý tài nguyên và môi trường

23

22

Quản trị khách sạn

24.75

23

Ngôn ngữ Anh

25

b. Phân hiệu tại Thanh Hóa

24

Kế toán

18

25

Công nghệ kỹ thuật môi trường

18

26

Công nghệ thông tin

18

27

Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ

18

28

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

18

29

Quản lý đất đai

18

30

Quản lý tài nguyên và môi trường

18

2. Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL

Điểm chuẩn trường Đại học Tài nguyên và Môi trường xét theo kết quả thi đánh giá năng lực năm 2023 của ĐHQGHN như sau:

Tên ngành

Điểm chuẩn ĐGNL

a. Trụ sở chính tại Hà Nội

Kế toán

75

Quản trị kinh doanh

77

Bất động sản

75

Marketing

84

Luật

75

Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững

Khí tượng và khí hậu học

Thủy văn học

Sinh học ứng dụng

Công nghệ kỹ thuật môi trường

75

Công nghệ thông tin

75

Kỹ thuật địa chất

Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ

Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

82

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

75

Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên

75

Quản lý biển

Quản lý đất đai

75

Quản lý tài nguyên nước

Quản lý tài nguyên và môi trường

75

Quản trị khách sạn

75

Ngôn ngữ Anh

2. Phân hiệu tại Thanh Hóa

Kế toán

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Công nghệ thông tin

Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Quản lý đất đai

Quản lý tài nguyên và môi trường

3. Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT

Điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 như sau:

Tên ngành

Điểm chuẩn

a. Trụ sở chính tại Hà Nội

Kế toán

22.15

Quản trị kinh doanh

23.75

Bất động sản

21

Marketing

24.75

Luật

22.75

Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững

15

Khí tượng và khí hậu học

15

Thủy văn học

15

Sinh học ứng dụng

15

Công nghệ kỹ thuật môi trường

15

Công nghệ thông tin

22.75

Kỹ thuật địa chất

15

Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ

15

Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

15

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

24.75

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

22

Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên

22

Quản lý biển

15

Quản lý đất đai

21.25

Quản lý tài nguyên nước

15

Quản lý tài nguyên và môi trường

21

Quản trị khách sạn

22.75

Ngôn ngữ Anh

22.75

2. Phân hiệu tại Thanh Hóa

Kế toán

15

Công nghệ kỹ thuật môi trường

15

Công nghệ thông tin

15

Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ

15

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

15

Quản lý đất đai

15

Quản lý tài nguyên và môi trường

15

Điểm chuẩn năm 2022

TT

Tên ngành

Điểm chuẩn 2022

Học bạ

ĐGNL

THPT

a. Trụ sở chính tại Hà Nội

1

Kế toán

24

65

25.25

2

Quản trị kinh doanh

27

65

27

3

Bất động sản

26.25

65

25.5

4

Marketing

27.5

65

27.5

5

Luật

26.25

65

26

6

Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững

18

65

15

7

Khí tượng và khí hậu học

18

65

15

8

Thủy văn học

18

65

15

9

Sinh học ứng dụng

18

65

15

10

Công nghệ kỹ thuật môi trường

18

65

17.5

11

Công nghệ thông tin

26.25

65

24.25

12

Kỹ thuật địa chất

18

65

15

13

Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ

18

65

15

14

Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

18

65

15

15

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

27

65

26.75

16

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

26.25

65

26.25

17

Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên

22

65

20.5

18

Quản lý biển

18

65

15

19

Quản lý đất đai

24.75

65

23.5

20

Quản lý tài nguyên nước

18

65

15

21

Quản lý tài nguyên và môi trường

20

65

19.5

22

Quản trị khách sạn

26

65

25.25

23

Ngôn ngữ Anh

26

65

24.25

b. Phân hiệu tại Thanh Hóa

24

Kế toán

18

65

15

25

Công nghệ kỹ thuật môi trường

18

65

15

26

Công nghệ thông tin

18

65

15

27

Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ

18

65

15

28

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

18

65

15

29

Quản lý đất đai

18

65

15

30

Quản lý tài nguyên và môi trường

18

65

15

Điểm chuẩn năm 2021

Tên ngành

Điểm chuẩn 2021

Kế toán

24.25

Quản trị kinh doanh

25.75

Bất động sản

23.0

Marketing

26.0

Luật

24.0

Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững

15.0

Khí tượng và Khí hậu học

15.0

Thủy văn học

15.0

Sinh học ứng dụng

15.0

Công nghệ kỹ thuật môi trường

15.0

Công nghệ thông tin

24.0

Kỹ thuật địa chất

15.0

Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ

15.0

Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

15.0

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

25.0

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

24.25

Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên

15.0

Quản lý biển

15.0

Quản lý đất đai

19.5

Quản lý tài nguyên nước

15.0

Quản lý tài nguyên và môi trường

15.0

Ngôn ngữ Anh (Điểm TA >= 5.0)

24.0

Quản trị khách sạn

24.5

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội các năm 2019, 2020 dưới đây:

Tên ngành

Điểm chuẩn

2019

2020

Quản trị khách sạn

/

20

Ngôn ngữ Anh

/

15

Quản lý tài nguyên và môi trường

14

15

Quản lý tài nguyên nước

14.5

15

Quản lý đất đai

14

15

Quản lý biển

14

15

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

15

15

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

14

19.5

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

/

16

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

/

15

Kỹ thuật trắc địa bản đồ

14

15

Kỹ thuật địa chất

14

15

Công nghệ thông tin

14

17

Công nghệ kỹ thuật môi trường

14

15

Sinh học ứng dụng

/

15

Thủy văn học

14

15

Khí tượng khí hậu học

14

15

Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững

15.5

15

Marketing

/

21

Bất động sản

/

15

Luật

14

15

Quản trị kinh doanh

14.5

21

Kế toán

14

19

Các ngành tại phân hiệu Thanh Hóa

14

15