Hướng nghiệp Việt Nam

Điểm chuẩn trường Đại học Sao Đỏ năm 2025

Điểm chuẩn trường Đại học Sao Đỏ năm 2025

Điểm chuẩn›Đại học Sao Đỏ

Điểm chuẩn trường Đại học Sao Đỏ năm 2025

Mã trường: SDU

Ngày cập nhật: 09/02/2026 • Lượt xem: 121 lượt xem

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Sao Đỏ năm 2025 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

15

2

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

15

3

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

15

4

Công nghệ thông tin

7480201

15

5

Công nghệ dệt, may

7540204

15

6

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

15

7

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

15

8

Kế toán

7340301

15

9

Quản trị kinh doanh

7340101

15

10

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

15

11

Luật

7380101

18

12

Ngôn ngữ Anh

7220201

15

13

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

15

14

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

7140234

26.1

15

Sư phạm Công nghệ

7140246

21.68

Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2025

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

18

2

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

18

3

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

18

4

Công nghệ thông tin

7480201

18

5

Công nghệ dệt, may

7540204

18

6

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

18

7

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

18

8

Kế toán

7340301

18

9

Quản trị kinh doanh

7340101

18

10

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

18

11

Luật

7380101

19

12

Ngôn ngữ Anh

7220201

18

13

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

18

14

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

7140234

27.87

15

Sư phạm Công nghệ

7140246

25.46

Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN năm 2025

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

50

2

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

50

3

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

50

4

Công nghệ thông tin

7480201

50

5

Công nghệ dệt, may

7540204

50

6

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

50

7

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

50

8

Kế toán

7340301

50

9

Quản trị kinh doanh

7340101

50

10

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

50

11

Luật

7380101

52

12

Ngôn ngữ Anh

7220201

50

13

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

50

14

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

7140234

112

15

Sư phạm Công nghệ

7140246

83

Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGTD của ĐHBKHN năm 2025

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

50

2

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

50

3

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

50

4

Công nghệ thông tin

7480201

50

5

Công nghệ dệt, may

7540204

50

6

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

50

7

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

50

8

Kế toán

7340301

50

9

Quản trị kinh doanh

7340101

50

10

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

50

11

Luật

7380101

52

12

Ngôn ngữ Anh

7220201

50

13

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

50

14

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

7140234

73.85

15

Sư phạm Công nghệ

7140246

58

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

1

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

7140234

D01, D15, D78, D83

21.74

2

Sư phạm Công nghệ

7140246

A00, A16, C01, D01

19

3

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

D01, D15, D66, D71

18

4

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A09, C04, D01

16

5

Kế toán

7340301

A00, A09, C04, D01

16

6

Công nghệ thông tin

7480201

A00, A09, C04, D01

17

7

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

A00, A09, C04, D01

17

8

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

A00, A09, C04, D01

18

9

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

A00, A09, C04, D01

17

10

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

A00, A09, C04, D01

16

11

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

A00, A09, C04, D01

17

12

Công nghệ thực phẩm

7540101

A00, A09, C04, D01

16

13

Công nghệ dệt, may

7540204

A00, A09, C04, D01

16

14

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

C00, C20, D01, D15

16

Điểm chuẩn xét học bạ THPT (tổng điểm TB các môn lớp 12 theo THXT) năm 2024

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

7140234

24

2

Sư phạm Công nghệ

7140246

24

3

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

20

4

Quản trị kinh doanh

7340101

20

5

Kế toán

7340301

20

6

Công nghệ thông tin

7480201

20

7

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

20

8

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

20

9

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

20

10

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

20

11

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

20

12

Công nghệ thực phẩm

7540101

20

13

Công nghệ dệt, may

7540204

20

14

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

20

Điểm chuẩn xét học bạ THPT (tổng điểm trung bình lớp 10, 11 và học kì 1 lớp 12) năm 2024

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

7140234

24

2

Sư phạm Công nghệ

7140246

24

3

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

18

4

Quản trị kinh doanh

7340101

18

5

Kế toán

7340301

18

6

Công nghệ thông tin

7480201

18

7

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

18

8

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

18

9

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

18

10

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

18

11

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

18

12

Công nghệ thực phẩm

7540101

18

13

Công nghệ dệt, may

7540204

18

14

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

18

Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN năm 2024

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

7140234

80

2

Sư phạm Công nghệ

7140246

70

3

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

60

4

Quản trị kinh doanh

7340101

60

5

Kế toán

7340301

60

6

Công nghệ thông tin

7480201

60

7

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

60

8

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

60

9

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

60

10

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

60

11

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

60

12

Công nghệ thực phẩm

7540101

60

13

Công nghệ dệt, may

7540204

60

14

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

60

Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGTD của ĐHBKHN năm 2024

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

7140234

65

2

Sư phạm Công nghệ

7140246

60

3

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

50

4

Quản trị kinh doanh

7340101

50

5

Kế toán

7340301

50

6

Công nghệ thông tin

7480201

50

7

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

50

8

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

50

9

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

50

10

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

50

11

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

50

12

Công nghệ thực phẩm

7540101

50

13

Công nghệ dệt, may

7540204

50

14

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

50

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

17

2

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

17

3

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

17

4

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

16

5

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

18

6

Công nghệ thông tin

7480201

17

7

Công nghệ dệt, may

7540204

16

8

Quản trị kinh doanh

7340101

16

9

Kế toán

7340301

16

10

Công nghệ thực phẩm

7540101

16

11

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

18

12

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

16

Điểm chuẩn theo phương thức Xét học bạ THPT (tổng điểm TB 5 học kỳ) năm 2023 năm 2023

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

18

2

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

18

3

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

18

4

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

18

5

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

18

6

Công nghệ thông tin

7480201

18

7

Công nghệ dệt, may

7540204

18

8

Quản trị kinh doanh

7340101

18

9

Kế toán

7340301

18

10

Công nghệ thực phẩm

7540101

18

11

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

18

12

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

18

Điểm chuẩn theo phương thức Xét học bạ THPT (tổng điểm TB 5 học kỳ) năm 2023 năm 2023

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

20

2

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

20

3

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

20

4

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

20

5

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

20

6

Công nghệ thông tin

7480201

20

7

Công nghệ dệt, may

7540204

20

8

Quản trị kinh doanh

7340101

20

9

Kế toán

7340301

20

10

Công nghệ thực phẩm

7540101

20

11

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

20

12

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

20

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

17

2

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

17

3

Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông

7510302

16

4

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

17

5

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

16

6

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

17

7

Công nghệ thông tin

7480201

17

8

Công nghệ dệt, may

7540204

16

9

Quản trị kinh doanh

7340101

16

10

Kế toán

7340301

16

11

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

7540106

16

12

Công nghệ thực phẩm

7540101

16

13

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

17

14

Ngôn ngữ Anh

7220201

16

15

Việt Nam học

7310630

16

16

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

16

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

18.5

2

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

17

3

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

17

4

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

17

5

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

17

6

Công nghệ thông tin

7480201

17

7

Ngôn ngữ Anh

7220201

16

8

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

16

9

Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông

7510302

16

10

Công nghệ dệt, may

7540204

16

11

Quản trị kinh doanh

7340101

16

12

Kế toán

7340301

16

13

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

7540106

16

14

Công nghệ thực phẩm

7540101

16

15

Việt Nam học (Hướng dẫn Du lịch)

7310630

16

16

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

16

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Ngôn ngữ Anh

7220201

15

2

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

16

3

Việt Nam học

7310630

15

4

Quản trị kinh doanh

7340101

15.5

5

Kế toán

7340301

15.5

6

Công nghệ thông tin

7480201

16

7

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

16

8

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

16

9

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

16

10

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

7510302

15.5

11

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

16

12

Công nghệ thực phẩm

7540101

15

13

Công nghệ dệt, may

7540204

15.5

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2019

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Ngôn ngữ Anh

7220201

14.5

2

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

14.5

3

Việt Nam học

7310630

14.5

4

Quản trị kinh doanh

7340101

14.5

5

Kế toán

7340301

14.5

6

Công nghệ thông tin

7480201

14.5

7

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

14.5

8

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

15.5

9

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

14.5

10

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

7510302

15

11

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

15

12

Công nghệ thực phẩm

7540101

14.5

13

Công nghệ dệt, may

7540204

14.5