Hướng nghiệp Việt Nam

Điểm chuẩn trường Đại học Quốc tế Miền Đông năm 2025

Điểm chuẩn trường Đại học Quốc tế Miền Đông năm 2025

Điểm chuẩn›Đại học Quốc tế Miền Đông

Điểm chuẩn trường Đại học Quốc tế Miền Đông năm 2025

Mã trường: EIU

Ngày cập nhật: 09/02/2026 • Lượt xem: 113 lượt xem

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Quốc tế Miền Đông năm 2025 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

I. Điểm chuẩn EIU năm 2025

Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển cần đăng ký xét tuyển nguyện vọng trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT tại https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn.

1. Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT năm 2025

TT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Quản trị kinh doanh

7340101

15

2

Kinh tế

7310101

15

3

Điều dưỡng

7720301

17

4

Kỹ thuật điện

7520201

15

5

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

15

6

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

15

7

Kỹ thuật điện tử, viễn thông

7520207

15

8

Kỹ thuật cơ khí

7520103

15

9

Kỹ thuật phần mềm

7480103

15

10

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

15

2. Điểm chuẩn xét học bạ THPT

TT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Quản trị kinh doanh

7340101

18

2

Kinh tế

7310101

18

3

Điều dưỡng

7720301

19.5

4

Kỹ thuật điện

7520201

18

5

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

18

6

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

18

7

Kỹ thuật điện tử, viễn thông

7520207

18

8

Kỹ thuật cơ khí

7520103

18

9

Kỹ thuật phần mềm

7480103

18

10

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

18

3. Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM năm 2025

TT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Quản trị kinh doanh

7340101

600

2

Kinh tế

7310101

600

3

Điều dưỡng

7720301

600

4

Kỹ thuật điện

7520201

600

5

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

600

6

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

600

7

Kỹ thuật điện tử, viễn thông

7520207

600

8

Kỹ thuật cơ khí

7520103

600

9

Kỹ thuật phần mềm

7480103

600

10

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

600

II. Điểm chuẩn các năm liền trước

Điểm chuẩn năm 2024

1. Điểm chuẩn theo các phương thức xét tuyển sớm

Điểm chuẩn Trường Đại học Quốc tế Miền Đông xét theo học bạ và điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM năm 2024:

TT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

Học bạ THPT

ĐGNL

1

Kinh tế

7310101

A00, A01, B00, D01

18

600

2

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, B00, D01

18

600

3

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

A00, A01, B00, D01

18

600

4

Kỹ thuật phần mềm

7480103

A00, A01, B00, D01

18

600

5

Kỹ thuật điện tử – viễn thông

7510302

A00, A01, B00, D01

18

600

6

Kỹ thuật cơ khí

7520103

A00, A01, B00, D01

18

600

7

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

A00, A01, B00, D01

18

600

8

Kỹ thuật điện

7520201

A00, A01, B00, D01

18

600

9

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

A00, A01, B00, D01

18

600

10

Điều dưỡng

7720301

A00, A01, B00, D01

19.5

600

2. Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông

Điểm chuẩn Trường Đại học Quốc tế Miền Đông xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024:

TT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

1

Kinh tế

7310101

A00, A01, B00, D01

15

2

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, B00, D01

15

3

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

A00, A01, B00, D01

15

4

Kỹ thuật phần mềm

7480103

A00, A01, B00, D01

15

5

Kỹ thuật điện tử – viễn thông

7510302

A00, A01, B00, D01

15

6

Kỹ thuật cơ khí

7520103

A00, A01, B00, D01

15

7

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

A00, A01, B00, D01

15

8

Kỹ thuật điện

7520201

A00, A01, B00, D01

15

9

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

A00, A01, B00, D01

15

10

Điều dưỡng

7720301

A00, A01, B00, D01

19

Điểm chuẩn năm 2023

TT

Tên ngành

Điểm chuẩn

Học bạ THPT

ĐGNL ĐHQG TPHCM

Điểm thi THPT

1

Quản trị kinh doanh

18

600

15

2

Điều dưỡng

19.5

600

19

3

Kỹ thuật điện

18

600

15

4

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

18

600

15

5

Kỹ thuật cơ điện tử

18

600

15

6

Kỹ thuật phần mềm

18

600

15

7

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

18

600

15

8

Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học và khoa học dữ liệu)

18

600

15

Điểm chuẩn năm 2022

TT

Tên ngành

Điểm chuẩn 2022

Điểm thi THPT

Học bạ THPT

ĐGNL của ĐHQG TPHCM

1

Quản trị kinh doanh

15

18

600

2

Điều dưỡng

19

19.5

600

4

Kỹ thuật điện

15

18

600

5

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

15

18

600

6

Kỹ thuật cơ điện tử

15

18

600

7

Kỹ thuật phần mềm

15

18

600

8

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

15

18

600

Điểm chuẩn năm 2021

TT

Tên ngành

Điểm chuẩn 2021

1

Quản trị kinh doanh

15.0

2

Điều dưỡng

19.0

4

Kỹ thuật điện

15.0

5

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

15.0

6

Kỹ thuật cơ điện tử

15.0

7

Kỹ thuật phần mềm

15.0

8

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

15.0

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Quốc tế Miền Đông các năm 2019, 2020 dưới đây:

TT

Tên ngành

Điểm chuẩn

2019

2020

1

Quản trị kinh doanh

15

15

2

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

14

15

4

Kỹ thuật phần mềm

14

15

5

Kỹ thuật cơ điện tử

14

15

6

Kỹ thuật điện

14

15

7

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

14

15

8

Điều dưỡng

18

19

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Quốc tế Miền Đông năm 2025 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

I. Điểm chuẩn EIU năm 2025

Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển cần đăng ký xét tuyển nguyện vọng trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT tại https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn.

1. Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT năm 2025

TT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Quản trị kinh doanh

7340101

15

2

Kinh tế

7310101

15

3

Điều dưỡng

7720301

17

4

Kỹ thuật điện

7520201

15

5

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

15

6

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

15

7

Kỹ thuật điện tử, viễn thông

7520207

15

8

Kỹ thuật cơ khí

7520103

15

9

Kỹ thuật phần mềm

7480103

15

10

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

15

2. Điểm chuẩn xét học bạ THPT

TT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Quản trị kinh doanh

7340101

18

2

Kinh tế

7310101

18

3

Điều dưỡng

7720301

19.5

4

Kỹ thuật điện

7520201

18

5

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

18

6

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

18

7

Kỹ thuật điện tử, viễn thông

7520207

18

8

Kỹ thuật cơ khí

7520103

18

9

Kỹ thuật phần mềm

7480103

18

10

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

18

3. Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM năm 2025

TT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Quản trị kinh doanh

7340101

600

2

Kinh tế

7310101

600

3

Điều dưỡng

7720301

600

4

Kỹ thuật điện

7520201

600

5

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

600

6

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

600

7

Kỹ thuật điện tử, viễn thông

7520207

600

8

Kỹ thuật cơ khí

7520103

600

9

Kỹ thuật phần mềm

7480103

600

10

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

600

II. Điểm chuẩn các năm liền trước

Điểm chuẩn năm 2024

1. Điểm chuẩn theo các phương thức xét tuyển sớm

Điểm chuẩn Trường Đại học Quốc tế Miền Đông xét theo học bạ và điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM năm 2024:

TT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

Học bạ THPT

ĐGNL

1

Kinh tế

7310101

A00, A01, B00, D01

18

600

2

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, B00, D01

18

600

3

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

A00, A01, B00, D01

18

600

4

Kỹ thuật phần mềm

7480103

A00, A01, B00, D01

18

600

5

Kỹ thuật điện tử – viễn thông

7510302

A00, A01, B00, D01

18

600

6

Kỹ thuật cơ khí

7520103

A00, A01, B00, D01

18

600

7

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

A00, A01, B00, D01

18

600

8

Kỹ thuật điện

7520201

A00, A01, B00, D01

18

600

9

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

A00, A01, B00, D01

18

600

10

Điều dưỡng

7720301

A00, A01, B00, D01

19.5

600

2. Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông

Điểm chuẩn Trường Đại học Quốc tế Miền Đông xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024:

TT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

1

Kinh tế

7310101

A00, A01, B00, D01

15

2

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, B00, D01

15

3

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

A00, A01, B00, D01

15

4

Kỹ thuật phần mềm

7480103

A00, A01, B00, D01

15

5

Kỹ thuật điện tử – viễn thông

7510302

A00, A01, B00, D01

15

6

Kỹ thuật cơ khí

7520103

A00, A01, B00, D01

15

7

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

A00, A01, B00, D01

15

8

Kỹ thuật điện

7520201

A00, A01, B00, D01

15

9

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

A00, A01, B00, D01

15

10

Điều dưỡng

7720301

A00, A01, B00, D01

19

Điểm chuẩn năm 2023

TT

Tên ngành

Điểm chuẩn

Học bạ THPT

ĐGNL ĐHQG TPHCM

Điểm thi THPT

1

Quản trị kinh doanh

18

600

15

2

Điều dưỡng

19.5

600

19

3

Kỹ thuật điện

18

600

15

4

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

18

600

15

5

Kỹ thuật cơ điện tử

18

600

15

6

Kỹ thuật phần mềm

18

600

15

7

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

18

600

15

8

Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học và khoa học dữ liệu)

18

600

15

Điểm chuẩn năm 2022

TT

Tên ngành

Điểm chuẩn 2022

Điểm thi THPT

Học bạ THPT

ĐGNL của ĐHQG TPHCM

1

Quản trị kinh doanh

15

18

600

2

Điều dưỡng

19

19.5

600

4

Kỹ thuật điện

15

18

600

5

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

15

18

600

6

Kỹ thuật cơ điện tử

15

18

600

7

Kỹ thuật phần mềm

15

18

600

8

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

15

18

600

Điểm chuẩn năm 2021

TT

Tên ngành

Điểm chuẩn 2021

1

Quản trị kinh doanh

15.0

2

Điều dưỡng

19.0

4

Kỹ thuật điện

15.0

5

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

15.0

6

Kỹ thuật cơ điện tử

15.0

7

Kỹ thuật phần mềm

15.0

8

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

15.0

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Quốc tế Miền Đông các năm 2019, 2020 dưới đây:

TT

Tên ngành

Điểm chuẩn

2019

2020

1

Quản trị kinh doanh

15

15

2

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

14

15

4

Kỹ thuật phần mềm

14

15

5

Kỹ thuật cơ điện tử

14

15

6

Kỹ thuật điện

14

15

7

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

14

15

8

Điều dưỡng

18

19

Điểm chuẩn Đại học Quốc tế Miền Đông năm 2025