Điểm chuẩn trường Đại học Quốc tế Miền Đông năm 2025
Điểm chuẩn trường Đại học Quốc tế Miền Đông năm 2025
Mã trường: EIU
Ngày cập nhật:•Lượt xem:113 lượt xem
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Quốc tế Miền Đông năm 2025 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển cần đăng ký xét tuyển nguyện vọng trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT tại https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn.
1. Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT năm 2025
TT
Tên ngành
Mã ngành
Điểm chuẩn
1
Quản trị kinh doanh
7340101
15
2
Kinh tế
7310101
15
3
Điều dưỡng
7720301
17
4
Kỹ thuật điện
7520201
15
5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
7520216
15
6
Kỹ thuật cơ điện tử
7520114
15
7
Kỹ thuật điện tử, viễn thông
7520207
15
8
Kỹ thuật cơ khí
7520103
15
9
Kỹ thuật phần mềm
7480103
15
10
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
7480102
15
2. Điểm chuẩn xét học bạ THPT
TT
Tên ngành
Mã ngành
Điểm chuẩn
1
Quản trị kinh doanh
7340101
18
2
Kinh tế
7310101
18
3
Điều dưỡng
7720301
19.5
4
Kỹ thuật điện
7520201
18
5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
7520216
18
6
Kỹ thuật cơ điện tử
7520114
18
7
Kỹ thuật điện tử, viễn thông
7520207
18
8
Kỹ thuật cơ khí
7520103
18
9
Kỹ thuật phần mềm
7480103
18
10
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
7480102
18
3. Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM năm 2025
TT
Tên ngành
Mã ngành
Điểm chuẩn
1
Quản trị kinh doanh
7340101
600
2
Kinh tế
7310101
600
3
Điều dưỡng
7720301
600
4
Kỹ thuật điện
7520201
600
5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
7520216
600
6
Kỹ thuật cơ điện tử
7520114
600
7
Kỹ thuật điện tử, viễn thông
7520207
600
8
Kỹ thuật cơ khí
7520103
600
9
Kỹ thuật phần mềm
7480103
600
10
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
7480102
600
II. Điểm chuẩn các năm liền trước
Điểm chuẩn năm 2024
1. Điểm chuẩn theo các phương thức xét tuyển sớm
Điểm chuẩn Trường Đại học Quốc tế Miền Đông xét theo học bạ và điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM năm 2024:
TT
Tên ngành
Mã ngành
THXT
Điểm chuẩn
Học bạ THPT
ĐGNL
1
Kinh tế
7310101
A00, A01, B00, D01
18
600
2
Quản trị kinh doanh
7340101
A00, A01, B00, D01
18
600
3
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
7480102
A00, A01, B00, D01
18
600
4
Kỹ thuật phần mềm
7480103
A00, A01, B00, D01
18
600
5
Kỹ thuật điện tử – viễn thông
7510302
A00, A01, B00, D01
18
600
6
Kỹ thuật cơ khí
7520103
A00, A01, B00, D01
18
600
7
Kỹ thuật cơ điện tử
7520114
A00, A01, B00, D01
18
600
8
Kỹ thuật điện
7520201
A00, A01, B00, D01
18
600
9
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
7520216
A00, A01, B00, D01
18
600
10
Điều dưỡng
7720301
A00, A01, B00, D01
19.5
600
2. Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông
Điểm chuẩn Trường Đại học Quốc tế Miền Đông xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024:
TT
Tên ngành
Mã ngành
THXT
Điểm chuẩn
1
Kinh tế
7310101
A00, A01, B00, D01
15
2
Quản trị kinh doanh
7340101
A00, A01, B00, D01
15
3
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
7480102
A00, A01, B00, D01
15
4
Kỹ thuật phần mềm
7480103
A00, A01, B00, D01
15
5
Kỹ thuật điện tử – viễn thông
7510302
A00, A01, B00, D01
15
6
Kỹ thuật cơ khí
7520103
A00, A01, B00, D01
15
7
Kỹ thuật cơ điện tử
7520114
A00, A01, B00, D01
15
8
Kỹ thuật điện
7520201
A00, A01, B00, D01
15
9
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
7520216
A00, A01, B00, D01
15
10
Điều dưỡng
7720301
A00, A01, B00, D01
19
Điểm chuẩn năm 2023
TT
Tên ngành
Điểm chuẩn
Học bạ THPT
ĐGNL ĐHQG TPHCM
Điểm thi THPT
1
Quản trị kinh doanh
18
600
15
2
Điều dưỡng
19.5
600
19
3
Kỹ thuật điện
18
600
15
4
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
18
600
15
5
Kỹ thuật cơ điện tử
18
600
15
6
Kỹ thuật phần mềm
18
600
15
7
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
18
600
15
8
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học và khoa học dữ liệu)
18
600
15
Điểm chuẩn năm 2022
TT
Tên ngành
Điểm chuẩn 2022
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
ĐGNL của ĐHQG TPHCM
1
Quản trị kinh doanh
15
18
600
2
Điều dưỡng
19
19.5
600
4
Kỹ thuật điện
15
18
600
5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
15
18
600
6
Kỹ thuật cơ điện tử
15
18
600
7
Kỹ thuật phần mềm
15
18
600
8
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
15
18
600
Điểm chuẩn năm 2021
TT
Tên ngành
Điểm chuẩn 2021
1
Quản trị kinh doanh
15.0
2
Điều dưỡng
19.0
4
Kỹ thuật điện
15.0
5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
15.0
6
Kỹ thuật cơ điện tử
15.0
7
Kỹ thuật phần mềm
15.0
8
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
15.0
Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Quốc tế Miền Đông các năm 2019, 2020 dưới đây:
TT
Tên ngành
Điểm chuẩn
2019
2020
1
Quản trị kinh doanh
15
15
2
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
14
15
4
Kỹ thuật phần mềm
14
15
5
Kỹ thuật cơ điện tử
14
15
6
Kỹ thuật điện
14
15
7
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
14
15
8
Điều dưỡng
18
19
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Quốc tế Miền Đông năm 2025 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển cần đăng ký xét tuyển nguyện vọng trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT tại https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn.
1. Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT năm 2025
TT
Tên ngành
Mã ngành
Điểm chuẩn
1
Quản trị kinh doanh
7340101
15
2
Kinh tế
7310101
15
3
Điều dưỡng
7720301
17
4
Kỹ thuật điện
7520201
15
5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
7520216
15
6
Kỹ thuật cơ điện tử
7520114
15
7
Kỹ thuật điện tử, viễn thông
7520207
15
8
Kỹ thuật cơ khí
7520103
15
9
Kỹ thuật phần mềm
7480103
15
10
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
7480102
15
2. Điểm chuẩn xét học bạ THPT
TT
Tên ngành
Mã ngành
Điểm chuẩn
1
Quản trị kinh doanh
7340101
18
2
Kinh tế
7310101
18
3
Điều dưỡng
7720301
19.5
4
Kỹ thuật điện
7520201
18
5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
7520216
18
6
Kỹ thuật cơ điện tử
7520114
18
7
Kỹ thuật điện tử, viễn thông
7520207
18
8
Kỹ thuật cơ khí
7520103
18
9
Kỹ thuật phần mềm
7480103
18
10
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
7480102
18
3. Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM năm 2025
TT
Tên ngành
Mã ngành
Điểm chuẩn
1
Quản trị kinh doanh
7340101
600
2
Kinh tế
7310101
600
3
Điều dưỡng
7720301
600
4
Kỹ thuật điện
7520201
600
5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
7520216
600
6
Kỹ thuật cơ điện tử
7520114
600
7
Kỹ thuật điện tử, viễn thông
7520207
600
8
Kỹ thuật cơ khí
7520103
600
9
Kỹ thuật phần mềm
7480103
600
10
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
7480102
600
II. Điểm chuẩn các năm liền trước
Điểm chuẩn năm 2024
1. Điểm chuẩn theo các phương thức xét tuyển sớm
Điểm chuẩn Trường Đại học Quốc tế Miền Đông xét theo học bạ và điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM năm 2024:
TT
Tên ngành
Mã ngành
THXT
Điểm chuẩn
Học bạ THPT
ĐGNL
1
Kinh tế
7310101
A00, A01, B00, D01
18
600
2
Quản trị kinh doanh
7340101
A00, A01, B00, D01
18
600
3
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
7480102
A00, A01, B00, D01
18
600
4
Kỹ thuật phần mềm
7480103
A00, A01, B00, D01
18
600
5
Kỹ thuật điện tử – viễn thông
7510302
A00, A01, B00, D01
18
600
6
Kỹ thuật cơ khí
7520103
A00, A01, B00, D01
18
600
7
Kỹ thuật cơ điện tử
7520114
A00, A01, B00, D01
18
600
8
Kỹ thuật điện
7520201
A00, A01, B00, D01
18
600
9
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
7520216
A00, A01, B00, D01
18
600
10
Điều dưỡng
7720301
A00, A01, B00, D01
19.5
600
2. Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông
Điểm chuẩn Trường Đại học Quốc tế Miền Đông xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024:
TT
Tên ngành
Mã ngành
THXT
Điểm chuẩn
1
Kinh tế
7310101
A00, A01, B00, D01
15
2
Quản trị kinh doanh
7340101
A00, A01, B00, D01
15
3
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
7480102
A00, A01, B00, D01
15
4
Kỹ thuật phần mềm
7480103
A00, A01, B00, D01
15
5
Kỹ thuật điện tử – viễn thông
7510302
A00, A01, B00, D01
15
6
Kỹ thuật cơ khí
7520103
A00, A01, B00, D01
15
7
Kỹ thuật cơ điện tử
7520114
A00, A01, B00, D01
15
8
Kỹ thuật điện
7520201
A00, A01, B00, D01
15
9
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
7520216
A00, A01, B00, D01
15
10
Điều dưỡng
7720301
A00, A01, B00, D01
19
Điểm chuẩn năm 2023
TT
Tên ngành
Điểm chuẩn
Học bạ THPT
ĐGNL ĐHQG TPHCM
Điểm thi THPT
1
Quản trị kinh doanh
18
600
15
2
Điều dưỡng
19.5
600
19
3
Kỹ thuật điện
18
600
15
4
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
18
600
15
5
Kỹ thuật cơ điện tử
18
600
15
6
Kỹ thuật phần mềm
18
600
15
7
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
18
600
15
8
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học và khoa học dữ liệu)
18
600
15
Điểm chuẩn năm 2022
TT
Tên ngành
Điểm chuẩn 2022
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
ĐGNL của ĐHQG TPHCM
1
Quản trị kinh doanh
15
18
600
2
Điều dưỡng
19
19.5
600
4
Kỹ thuật điện
15
18
600
5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
15
18
600
6
Kỹ thuật cơ điện tử
15
18
600
7
Kỹ thuật phần mềm
15
18
600
8
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
15
18
600
Điểm chuẩn năm 2021
TT
Tên ngành
Điểm chuẩn 2021
1
Quản trị kinh doanh
15.0
2
Điều dưỡng
19.0
4
Kỹ thuật điện
15.0
5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
15.0
6
Kỹ thuật cơ điện tử
15.0
7
Kỹ thuật phần mềm
15.0
8
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
15.0
Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Quốc tế Miền Đông các năm 2019, 2020 dưới đây: