
Điểm chuẩn›Đại học Quốc tế - ĐHQG TPHCM
Điểm chuẩn trường Đại học Quốc tế – ĐHQG TPHCM năm 2025
Mã trường: QSQ
Ngày cập nhật: 16/02/2026 • Lượt xem: 125 lượt xem
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của trường Đại học Quốc tế – ĐHQG TPHCM năm 2025 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
1 | Ngôn ngữ Anh | IU01 | 31 |
2 | Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế (Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh; Marketing; Tài chính – Ngân hàng; Kế toán; Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)) | IU02 | 22 |
3 | Toán – Tin học (Nhóm ngành: Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Khoa học dữ liệu; Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro); Thống kê (Thống kê ứng dụng)) | IU03 | 21 |
4 | Khoa học sự sống và Hóa học (Nhóm ngành: Công nghệ sinh học; Công nghệ thực phẩm; Hóa học (Hóa sinh); Kỹ thuật hóa học) | IU04 | 18.5 |
5 | Kỹ thuật (Nhóm ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng; Kỹ thuật hệ thống công nghiệp; Kỹ thuật điện tử – viễn thông; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Kỹ thuật y sinh; Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn); Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | IU05 | 19.5 |
6 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England (2+2, 3+1, 4+0)) | AP01 | 26 |
7 | Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế: Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5 + 1.5); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) | AP02 | 20.75 |
8 | Toán – Tin học: Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Daekin) (2+2); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Daekin) (3+1); | AP03 | 20 |
9 | Khoa học sự sống và Hóa học: Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Công nghệ sinh học định hướng Y sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) | AP04 | 19.75 |
10 | Kỹ thuật: Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Daekin) (2+2) | AP05 | 17.5 |
Điểm chuẩn xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển năm 2025
STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
1 | Ngôn ngữ Anh | IU01 | 34.03 |
2 | Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế (Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh; Marketing; Tài chính – Ngân hàng; Kế toán; Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)) | IU02 | 28.17 |
3 | Toán – Tin học (Nhóm ngành: Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Khoa học dữ liệu; Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro); Thống kê (Thống kê ứng dụng)) | IU03 | 25.17 |
4 | Khoa học sự sống và Hóa học (Nhóm ngành: Công nghệ sinh học; Công nghệ thực phẩm; Hóa học (Hóa sinh); Kỹ thuật hóa học) | IU04 | 24.9 |
5 | Kỹ thuật (Nhóm ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng; Kỹ thuật hệ thống công nghiệp; Kỹ thuật điện tử – viễn thông; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Kỹ thuật y sinh; Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn); Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | IU05 | 24.5 |
6 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England (2+2, 3+1, 4+0)) | AP01 | 32.28 |
7 | Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế: Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5 + 1.5); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) | AP02 | 27.56 |
8 | Toán – Tin học: Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Daekin) (2+2); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Daekin) (3+1); | AP03 | 24.83 |
9 | Khoa học sự sống và Hóa học: Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Công nghệ sinh học định hướng Y sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) | AP04 | 25.5 |
10 | Kỹ thuật: Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Daekin) (2+2) | AP05 | 23.44 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM năm 2025
STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
1 | Ngôn ngữ Anh | IU01 | 935 |
2 | Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế (Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh; Marketing; Tài chính – Ngân hàng; Kế toán; Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)) | IU02 | 668 |
3 | Toán – Tin học (Nhóm ngành: Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Khoa học dữ liệu; Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro); Thống kê (Thống kê ứng dụng)) | IU03 | 805 |
4 | Khoa học sự sống và Hóa học (Nhóm ngành: Công nghệ sinh học; Công nghệ thực phẩm; Hóa học (Hóa sinh); Kỹ thuật hóa học) | IU04 | 602 |
5 | Kỹ thuật (Nhóm ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng; Kỹ thuật hệ thống công nghiệp; Kỹ thuật điện tử – viễn thông; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Kỹ thuật y sinh; Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn); Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | IU05 | 728 |
6 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England (2+2, 3+1, 4+0)) | AP01 | 721 |
7 | Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế: Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5 + 1.5); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) | AP02 | 603 |
8 | Toán – Tin học: Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Daekin) (2+2); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Daekin) (3+1); | AP03 | 757 |
9 | Khoa học sự sống và Hóa học: Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Công nghệ sinh học định hướng Y sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) | AP04 | 653 |
10 | Kỹ thuật: Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Daekin) (2+2) | AP05 | 622 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D09, D14, D15 | 34.5 |
2 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (2+2) | 7220201_WE2 | D01, D09, D14, D15 | 30 |
3 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (3+1) | 7220201_WE3 | D01, D09, D14, D15 | 30 |
4 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (4+0) | 7220201_WE4 | D01, D09, D14, D15 | 30 |
5 | Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) | 7310101 | A00, A01, D01, D07 | 23.25 |
6 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 22.5 |
7 | Quản trị Kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Andrews) (4+0) | 7340101_AND | A00, A01, D01, D07 | 18 |
8 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5) | 7340101_AU | A00, A01, D01, D07 | 18 |
9 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Lakchead) (2+2) | 7340101_LU | A00, A01, D01, D07 | 18 |
10 | Quản trị kinh doanh (Chương trinh liên kết với Đại học New South Wales) (2+2) | 7340101_NS | A00, A01, D01, D07 | 18 |
11 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Sydney) (2+2) | 7340101_SY | A00, A01, D01, D07 | 18 |
12 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Houston) (2+2) | 7340101_UH | A00, A01, D01, D07 | 18 |
13 | Quản trị kinh doanh (Chương trinh liên kết với Đại học West of England) (2+2) | 7340101_WE | A00, A01, D01, D07 | 18 |
14 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (4+0) | 7340101_WE4 | A00, A01, D01, D07 | 18 |
15 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01, D07 | 23 |
16 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 22.5 |
17 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 20 |
18 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, B00, B08, D07 | 20.5 |
19 | Công nghệ sinh học (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (2+2) | 7420201_WE2 | A00, B00, B08, D07 | 18 |
20 | Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (4+0) | 7420201_WE4 | A00, B00, B08, D07 | 18 |
21 | Hóa học (Hóa sinh) | 7440112 | A00, B00, B08, D07 | 19 |
22 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00, A01 | 24 |
23 | Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro) | 7460112 | A00, A01 | 20 |
24 | Thống kê (Thống kê ứng dụng) | 7460201 | A00, A01 | 18 |
25 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01 | 24 |
26 | Khoa học máy tính (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (2+2) | 7480101_WE2 | A00, A01 | 21 |
27 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01 | 24 |
28 | Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với Đại học Suny Binghamton) (2+2) | 7480201_SB | A00, A01 | 21 |
29 | Công nghệ thông tin (Chương trinh liên kết với Đại học West of England) (4+0) | 7480201_WE4 | A00, A01 | 21 |
30 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01 | 24 |
31 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | A00, A01, D01 | 18 |
32 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (Chương trình liên kết với Đại học Suny Binghamton) (2+2) | 7520118_SB | A00, A01, D01 | 18 |
33 | Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn) | 7520121 | A00, A01, A02, D01 | 21 |
34 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | 7520207 | A00, A01, B00, D01 | 21 |
35 | Kỹ thuật điện tử (Chương trình liên kết với Đại học Suny Binghamton) (2+2) | 7520207_SB | A00, A01, B00, D01 | 18 |
36 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (2+2) | 7520207_WE | A00, A01, B00, D01 | 18 |
37 | Kỹ thuật y sinh | 7520212 | A01, B00, B08, D07 | 21 |
38 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, A01, B00, D01 | 21.5 |
39 | Kỹ thuật hóa học | 7520301 | A00, A01, B00, D07 | 19.5 |
40 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A01, B00, D07 | 19 |
41 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, D07 | 18 |
42 | Kỹ thuật Xây dựng (Chương trình liên kết với Đại học Deakin) (2+2) | 7580201_DK | A00, A01, D07 | 16.5 |
43 | Quản lý xây dựng | 7580302 | A00, A01, D01, D07 | 18 |
Điểm chuẩn xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển năm 2024
STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 38 |
2 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (2+2) | 7220201_WE2 | 28.5 |
3 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (3+1) | 7220201_WE3 | 28.5 |
4 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (4+0) | 7220201_WE4 | 28.5 |
5 | Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) | 7310101 | 27 |
6 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 26.5 |
7 | Quản trị Kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Andrews) (4+0) | 7340101_AND | 21 |
8 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5) | 7340101_AU | 21 |
9 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Lakchead) (2+2) | 7340101_LU | 21 |
10 | Quản trị kinh doanh (Chương trinh liên kết với Đại học New South Wales) (2+2) | 7340101_NS | 21 |
11 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Sydney) (2+2) | 7340101_SY | 21 |
12 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Houston) (2+2) | 7340101_UH | 21 |
13 | Quản trị kinh doanh (Chương trinh liên kết với Đại học West of England) (2+2) | 7340101_WE | 21 |
14 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (4+0) | 7340101_WE4 | 21 |
15 | Marketing | 7340115 | 27 |
16 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | 26 |
17 | Kế toán | 7340301 | 25 |
18 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 24 |
19 | Công nghệ sinh học (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (2+2) | 7420201_WE2 | 22 |
20 | Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (4+0) | 7420201_WE4 | 22 |
21 | Hóa học (Hóa sinh) | 7440112 | 24 |
22 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 27.5 |
23 | Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro) | 7460112 | 25 |
24 | Thống kê (Thống kê ứng dụng) | 7460201 | 24 |
25 | Khoa học máy tính | 7480101 | 27.5 |
26 | Khoa học máy tính (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (2+2) | 7480101_WE2 | 22 |
27 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 27.5 |
28 | Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với Đại học Suny Binghamton) (2+2) | 7480201_SB | 22 |
29 | Công nghệ thông tin (Chương trinh liên kết với Đại học West of England) (4+0) | 7480201_WE4 | 22 |
30 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 27.5 |
31 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | 22 |
32 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (Chương trình liên kết với Đại học Suny Binghamton) (2+2) | 7520118_SB | 22 |
33 | Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn) | 7520121 | 23 |
34 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | 7520207 | 24 |
35 | Kỹ thuật điện tử (Chương trình liên kết với Đại học Suny Binghamton) (2+2) | 7520207_SB | 21.5 |
36 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (2+2) | 7520207_WE | 21.5 |
37 | Kỹ thuật y sinh | 7520212 | 24 |
38 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 24 |
39 | Kỹ thuật hóa học | 7520301 | 25 |
40 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 24 |
41 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 22 |
42 | Kỹ thuật Xây dựng (Chương trình liên kết với Đại học Deakin) (2+2) | 7580201_DK | 21 |
43 | Quản lý xây dựng | 7580302 | 22 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM năm 2024
STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 835 |
2 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (2+2) | 7220201_WE2 | 650 |
3 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (3+1) | 7220201_WE3 | 650 |
4 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (4+0) | 7220201_WE4 | 650 |
5 | Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) | 7310101 | 760 |
6 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 800 |
7 | Quản trị Kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Andrews) (4+0) | 7340101_AND | 600 |
8 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5) | 7340101_AU | 600 |
9 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Lakchead) (2+2) | 7340101_LU | 600 |
10 | Quản trị kinh doanh (Chương trinh liên kết với Đại học New South Wales) (2+2) | 7340101_NS | 600 |
11 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Sydney) (2+2) | 7340101_SY | 600 |
12 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Houston) (2+2) | 7340101_UH | 600 |
13 | Quản trị kinh doanh (Chương trinh liên kết với Đại học West of England) (2+2) | 7340101_WE | 600 |
14 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (4+0) | 7340101_WE4 | 600 |
15 | Marketing | 7340115 | 800 |
16 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | 750 |
17 | Kế toán | 7340301 | 750 |
18 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 680 |
19 | Công nghệ sinh học (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (2+2) | 7420201_WE2 | 600 |
20 | Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (4+0) | 7420201_WE4 | 600 |
21 | Hóa học (Hóa sinh) | 7440112 | 680 |
22 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 860 |
23 | Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro) | 7460112 | 740 |
24 | Thống kê (Thống kê ứng dụng) | 7460201 | 700 |
25 | Khoa học máy tính | 7480101 | 860 |
26 | Khoa học máy tính (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (2+2) | 7480101_WE2 | 700 |
27 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 850 |
28 | Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với Đại học Suny Binghamton) (2+2) | 7480201_SB | 700 |
29 | Công nghệ thông tin (Chương trinh liên kết với Đại học West of England) (4+0) | 7480201_WE4 | 700 |
30 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 860 |
31 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | 630 |
32 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (Chương trình liên kết với Đại học Suny Binghamton) (2+2) | 7520118_SB | 620 |
33 | Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn) | 7520121 | 660 |
34 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | 7520207 | 680 |
35 | Kỹ thuật điện tử (Chương trình liên kết với Đại học Suny Binghamton) (2+2) | 7520207_SB | 600 |
36 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (2+2) | 7520207_WE | 600 |
37 | Kỹ thuật y sinh | 7520212 | 680 |
38 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 680 |
39 | Kỹ thuật hóa học | 7520301 | 720 |
40 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 680 |
41 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 660 |
42 | Kỹ thuật Xây dựng (Chương trình liên kết với Đại học Deakin) (2+2) | 7580201_DK | 610 |
43 | Quản lý xây dựng | 7580302 | 630 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
1 | Ngôn ngữ Anh | 25 | |
2 | Quản trị Kinh doanh | 23.5 | |
3 | Tài chính – Ngân hàng | 23 | |
4 | Kế toán | 23 | |
5 | Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) | 23.25 | |
6 | Công nghệ Sinh học | 20 | |
7 | Hóa học (Hóa sinh) | 19 | |
8 | Công nghệ Thực phẩm | 19 | |
9 | Kỹ thuật Hóa học | 20 | |
10 | Thống kê (Thống kê ứng dụng) | 18 | |
11 | Công nghệ Thông tin | 25 | |
12 | Khoa học Dữ liệu | 25 | |
13 | Khoa học Máy tính | 25 | |
14 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 25.25 | |
15 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | 21 | |
16 | Kỹ thuật Điện tử Viễn thông | 21 | |
17 | Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng | ||
18 | Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp | 19 | |
19 | Kỹ thuật Y Sinh | 22 | |
20 | Kỹ thuật Xây dựng | 18 | |
21 | Quản lý Xây dựng | 18 | |
22 | Toán Ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị Rủi ro) | 19 | |
23 | Kỹ thuật Không gian | 21 | |
24 | Kỹ thuật Môi trường | 18 | |
25 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (2+2) | 18 | |
26 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (3+1) | 18 | |
27 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (4+0) | 18 | |
28 | Quản trị Kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Andrews) (4+0) | 18 | |
29 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Lakehead) (2+2) | 18 | |
30 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học New South Wales) (2+2) | 18 | |
31 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Sydney) (2+2) | 21 | |
32 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Houston) (2+2) | 18 | |
33 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Nottingham) (2+2) | 18 | |
34 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (2+2) | 18 | |
35 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (4+0) | 18 | |
36 | Công nghệ sinh học (Chương trình liên kết với Đại học Nottingham) (2+2) | 18 | |
37 | Công nghệ sinh học (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (2+2) | 18 | |
38 | Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (4+0) | 18 | |
39 | Khoa học máy tính (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (2+2) | 21 | |
40 | Kỹ thuật máy tính (Chương trình liên kết với Đại học Suny Binghamton) (2+2) | 21 | |
41 | Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với Đại học Deakin) (2+2) | 21 | |
42 | Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với Đại học Deakin) (2.5+1.5) | 21 | |
43 | Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với Đại học Deakin) (3+1) | 21 | |
44 | Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với Đại học Nottingham) (2+2) | 21 | |
45 | Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (4+0) | 21 | |
46 | Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp (Chương trình liên kết với Đại học Suny Binghamton) (2+2) | 18 | |
47 | Kỹ thuật điện tử (Chương trình liên kết với Đại học Suny Binghamton) (2+2) | 18 | |
48 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình liên kết với Đại học Nottingham) (2+2) | 18 | |
49 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (2+2) | 18 | |
50 | Công nghệ thực phẩm (Chương trình liên kết với Đại học Nottingham) (2+2) | 18 |
Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2023
STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
1 | Ngôn ngữ Anh (CTLK với Đại học (ĐH) West of England) (UK) (2+2) | 22 | |
2 | Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (UK) (3+1) | 22 | |
3 | Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (UK) (4+0) | 22 | |
4 | Quản trị Kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (Mỹ) (4+0) | 23 | |
5 | Quản trị Kinh doanh (CTLK với ĐH Auckland University of Technology) (New Zealand) (1+2/ 1.5+1.5) | 23 | |
6 | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (Canada) (2+2) | 23 | |
7 | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (Australia) (2+2) | 23 | |
8 | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (Úc) (2+2) | 23 | |
9 | Quản trị Kinh doanh (CTLK với ĐH Houston) (USA) (2+2) | 23 | |
10 | Quản trị Kinh doanh (CTLK với ĐH Nottingham) (UK) (2+2) | 23 | |
11 | Quản trị Kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (UK) (2+2) | 23 | |
12 | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (UK) (4+0) | 23 | |
13 | Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (Úc) (2+1) (dự kiến) | 23 | |
14 | Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (Úc) (2+1) (dự kiến) | 23 | |
15 | Công nghệ Sinh học (CTLK với ĐH Nottingham) (UK) (2+2) | 22 | |
16 | Công nghệ Sinh học (CTLK với ĐH West of England) (UK) (2+2) | 22 | |
17 | Công nghệ Sinh học định hướng Y sinh (CTLK với ĐH West of England) (UK) (4+0) | 22 | |
18 | Công nghệ Thực phẩm (CTLK với ĐH Nottingham) (UK) (2+2) | 22 | |
19 | Khoa học Máy tính (CTLK với ĐH West of England) (UK) (2+2) | 25 | |
20 | Kỹ thuật Máy tính (CTLK với ĐH SUNY Binghamton) (USA) (2+2) | 25 | |
21 | Công nghệ Thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (Úc) (2+2) | 25 | |
22 | Công nghệ Thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (Úc) (2.5+1.5) | 25 | |
23 | Công nghệ Thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (Úc) (3+1) | 25 | |
24 | Công nghệ Thông tin (CTLK với ĐH Nottingham) (UK) (2+2) | 25 | |
25 | Công nghệ Thông tin (CTLK với ĐH West of England) (UK) (4+0) | 25 | |
26 | Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp (CTLK với ĐH SUNY Binghamton) (USA) (2+2) | 24 | |
27 | Kỹ thuật Điện tử (CTLK với ĐH SUNY Binghamton) (USA) (2+2) | 22 | |
28 | Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (CTLK với ĐH Nottingham) (UK) (2+2) | 22 | |
29 | Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (UK) (2+2) | 22 |
Điểm chuẩn xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển năm 2023
STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
1 | Ngôn ngữ Anh | 28 | |
2 | Quản trị kinh doanh | 27.5 | |
3 | Tài chính – Ngân hàng | 27 | |
4 | Kế toán | 25.5 | |
5 | Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) (Dự kiến) | 27 | |
6 | Công nghệ sinh học | 25 | |
7 | Hóa học (Hóa sinh) | 25 | |
8 | Công nghệ thực phẩm | 24 | |
9 | Kỹ thuật môi trường | 24 | |
10 | Kỹ thuật hóa học | 26 | |
11 | Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro) | 24 | |
12 | Thống kê (Thống kê ứng dụng) (dự kiến) | 23 | |
13 | Khoa học máy tính | 27.5 | |
14 | Khoa học dữ liệu | 27.5 | |
15 | Công nghệ thông tin | 27.5 | |
16 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 28 | |
17 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 22 | |
18 | Kỹ thuật không gian | 22 | |
19 | Kỹ thuật Y sinh | 24 | |
20 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | 24 | |
21 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 24 | |
22 | Quản lý xây dựng | 21 | |
23 | Kỹ thuật xây dựng | 21 | |
24 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2) | 22 | |
25 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0) | 22 | |
26 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (3+1) | 22 | |
27 | Quản trị Kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Andrews) (4+0) | 22 | |
28 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0) | 22 | |
29 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Houston) (2+2) | 22 | |
30 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH New South Wales) (2+2) | 22 | |
31 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5) (dự kiến) | 22 | |
32 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2) | 22 | |
33 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Nottingham) (2+2) | 22 | |
34 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Lakehead) (2+2) | 22 | |
35 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Sydney) (2+2) (dự kiến) | 22 | |
36 | Tài chính (Chương trình liên kết với ĐH Macquarie) (2+1) (dự kiến) | 22 | |
37 | Kế toán (Chương trình liên kết với ĐH Macquarie) (2+1) (dự kiến) | 22 | |
38 | Công nghệ sinh học (Chương trình liên kết với ĐH Nottingham) (2+2) | 22 | |
39 | Công nghệ sinh học (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2) | 22 | |
40 | Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0) | 22 | |
41 | Công nghệ thực phẩm (Chương trình liên kết với ĐH Nottingham) (2+2) | 22 | |
42 | Kỹ thuật máy tính (Chương trình liên kết với ĐH Suny Binghamton) (2+2) | 21 | |
43 | Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH Deakin) (2+2) | 21 | |
44 | Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH Deakin) (2.5+1.5) | 21 | |
45 | Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH Deakin) (3+1) | 21 | |
46 | Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0) | 21 | |
47 | Khoa học máy tính (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2) | 21 | |
48 | Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH Nottingham) (2+2) | 21 | |
49 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (Chương trình liên kết với ĐH Suny Binghamton) (2+2) | 21 | |
50 | Kỹ thuật điện tử (Chương trình liên kết với ĐH Suny Binghamton) (2+2) | 21 | |
51 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình liên kết với ĐH Nottingham) (2+2) | 21 | |
52 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2) | 21 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM năm 2023
STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
1 | Ngôn ngữ Anh | 835 | |
2 | Quản trị kinh doanh | 810 | |
3 | Tài chính – Ngân hàng | 790 | |
4 | Kế toán | 760 | |
5 | Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) (Dự kiến) | 770 | |
6 | Công nghệ sinh học | 700 | |
7 | Hóa học (Hóa sinh) | 700 | |
8 | Công nghệ thực phẩm | 700 | |
9 | Kỹ thuật môi trường | 620 | |
10 | Kỹ thuật hóa học | 710 | |
11 | Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro) | 720 | |
12 | Thống kê (Thống kê ứng dụng) (Dự kiến) | 700 | |
13 | Khoa học máy tính | 850 | |
14 | Khoa học dữ liệu | 850 | |
15 | Công nghệ thông tin | 850 | |
16 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 870 | |
17 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 630 | |
18 | Kỹ thuật không gian | 660 | |
19 | Kỹ thuật y sinh | 700 | |
20 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | 700 | |
21 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 700 | |
22 | Quản lý xây dựng | 630 | |
23 | Kỹ thuật xây dựng | 670 | |
24 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2) | 600 | |
25 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0) | 600 | |
26 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (3+1) | 600 | |
27 | Quản trị Kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Andrews) (4+0) | 600 | |
28 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0) | 600 | |
29 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Houston) (2+2) | 600 | |
30 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH New South Wales) (2+2) | 600 | |
31 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5) (dự kiến) | 600 | |
32 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2) | 600 | |
33 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Nottingham) (2+2) | 600 | |
34 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Lakehead) (2+2) | 600 | |
35 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Sydney) (2+2) (dự kiến) | 600 | |
36 | Tài chính (Chương trình liên kết với ĐH Macquarie) (2+1) (dự kiến) | 600 | |
37 | Kế toán (Chương trình liên kết với ĐH Macquarie) (2+1) (dự kiến) | 600 | |
38 | Công nghệ sinh học (Chương trình liên kết với ĐH Nottingham) (2+2) | 600 | |
39 | Công nghệ sinh học (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2) | 600 | |
40 | Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0) | 600 | |
41 | Công nghệ thực phẩm (Chương trình liên kết với ĐH Nottingham) (2+2) | 600 | |
42 | Kỹ thuật máy tính (Chương trình liên kết với ĐH Suny Binghamton) (2+2) | 700 | |
43 | Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH Deakin) (2+2) | 700 | |
44 | Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH Deakin) (2.5+1.5) | 700 | |
45 | Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH Deakin) (3+1) | 700 | |
46 | Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0) | 700 | |
47 | Khoa học máy tính (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2) | 700 | |
48 | Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH Nottingham) (2+2) | 700 | |
49 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (Chương trình liên kết với ĐH Suny Binghamton) (2+2) | 600 | |
50 | Kỹ thuật điện tử (Chương trình liên kết với ĐH Suny Binghamton) (2+2) | 600 | |
51 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình liên kết với ĐH Nottingham) (2+2) | 600 | |
52 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2) | 600 |
