TrangEdu

Điểm chuẩn trường Đại học Quốc tế – ĐHQG TPHCM năm 2025

Điểm chuẩn trường Đại học Quốc tế – ĐHQG TPHCM năm 2025

Điểm chuẩn trường Đại học Quốc tế – ĐHQG TPHCM năm 2025

Mã trường: QSQ
Ngày cập nhật: Lượt xem: 125 lượt xem

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của trường Đại học Quốc tế – ĐHQG TPHCM năm 2025 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Quốc tế – ĐHQG TPHCM năm 2025

Điểm thi THPTXTT, UTXTĐiểm ĐGNL ĐHQG HCM

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ AnhIU0131
2Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế (Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh; Marketing; Tài chính – Ngân hàng; Kế toán; Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế))IU0222
3Toán – Tin học (Nhóm ngành: Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Khoa học dữ liệu; Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro); Thống kê (Thống kê ứng dụng))IU0321
4Khoa học sự sống và Hóa học (Nhóm ngành: Công nghệ sinh học; Công nghệ thực phẩm; Hóa học (Hóa sinh); Kỹ thuật hóa học)IU0418.5
5Kỹ thuật (Nhóm ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng; Kỹ thuật hệ thống công nghiệp; Kỹ thuật điện tử – viễn thông; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Kỹ thuật y sinh; Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn); Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)IU0519.5
6Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England (2+2, 3+1, 4+0))AP0126
7Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế: Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5 + 1.5); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)AP0220.75
8Toán – Tin học: Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Daekin) (2+2); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Daekin) (3+1);AP0320
9Khoa học sự sống và Hóa học: Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Công nghệ sinh học định hướng Y sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)AP0419.75
10Kỹ thuật: Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Daekin) (2+2)AP0517.5

Điểm chuẩn xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển năm 2025

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ AnhIU0134.03
2Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế (Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh; Marketing; Tài chính – Ngân hàng; Kế toán; Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế))IU0228.17
3Toán – Tin học (Nhóm ngành: Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Khoa học dữ liệu; Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro); Thống kê (Thống kê ứng dụng))IU0325.17
4Khoa học sự sống và Hóa học (Nhóm ngành: Công nghệ sinh học; Công nghệ thực phẩm; Hóa học (Hóa sinh); Kỹ thuật hóa học)IU0424.9
5Kỹ thuật (Nhóm ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng; Kỹ thuật hệ thống công nghiệp; Kỹ thuật điện tử – viễn thông; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Kỹ thuật y sinh; Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn); Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)IU0524.5
6Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England (2+2, 3+1, 4+0))AP0132.28
7Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế: Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5 + 1.5); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)AP0227.56
8Toán – Tin học: Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Daekin) (2+2); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Daekin) (3+1);AP0324.83
9Khoa học sự sống và Hóa học: Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Công nghệ sinh học định hướng Y sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)AP0425.5
10Kỹ thuật: Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Daekin) (2+2)AP0523.44

Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM năm 2025

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ AnhIU01935
2Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế (Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh; Marketing; Tài chính – Ngân hàng; Kế toán; Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế))IU02668
3Toán – Tin học (Nhóm ngành: Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Khoa học dữ liệu; Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro); Thống kê (Thống kê ứng dụng))IU03805
4Khoa học sự sống và Hóa học (Nhóm ngành: Công nghệ sinh học; Công nghệ thực phẩm; Hóa học (Hóa sinh); Kỹ thuật hóa học)IU04602
5Kỹ thuật (Nhóm ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng; Kỹ thuật hệ thống công nghiệp; Kỹ thuật điện tử – viễn thông; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Kỹ thuật y sinh; Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn); Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)IU05728
6Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England (2+2, 3+1, 4+0))AP01721
7Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế: Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5 + 1.5); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)AP02603
8Toán – Tin học: Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Daekin) (2+2); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Daekin) (3+1);AP03757
9Khoa học sự sống và Hóa học: Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Công nghệ sinh học định hướng Y sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)AP04653
10Kỹ thuật: Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Daekin) (2+2)AP05622

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D14, D1534.5
2Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (2+2)7220201_WE2D01, D09, D14, D1530
3Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (3+1)7220201_WE3D01, D09, D14, D1530
4Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (4+0)7220201_WE4D01, D09, D14, D1530
5Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)7310101A00, A01, D01, D0723.25
6Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0722.5
7Quản trị Kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Andrews) (4+0)7340101_ANDA00, A01, D01, D0718
8Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5)7340101_AUA00, A01, D01, D0718
9Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Lakchead) (2+2)7340101_LUA00, A01, D01, D0718
10Quản trị kinh doanh (Chương trinh liên kết với Đại học New South Wales) (2+2)7340101_NSA00, A01, D01, D0718
11Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Sydney) (2+2)7340101_SYA00, A01, D01, D0718
12Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Houston) (2+2)7340101_UHA00, A01, D01, D0718
13Quản trị kinh doanh (Chương trinh liên kết với Đại học West of England) (2+2)7340101_WEA00, A01, D01, D0718
14Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (4+0)7340101_WE4A00, A01, D01, D0718
15Marketing7340115A00, A01, D01, D0723
16Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0722.5
17Kế toán7340301A00, A01, D01, D0720
18Công nghệ sinh học7420201A00, B00, B08, D0720.5
19Công nghệ sinh học (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (2+2)7420201_WE2A00, B00, B08, D0718
20Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (4+0)7420201_WE4A00, B00, B08, D0718
21Hóa học (Hóa sinh)7440112A00, B00, B08, D0719
22Khoa học dữ liệu7460108A00, A0124
23Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro)7460112A00, A0120
24Thống kê (Thống kê ứng dụng)7460201A00, A0118
25Khoa học máy tính7480101A00, A0124
26Khoa học máy tính (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (2+2)7480101_WE2A00, A0121
27Công nghệ thông tin7480201A00, A0124
28Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với Đại học Suny Binghamton) (2+2)7480201_SBA00, A0121
29Công nghệ thông tin (Chương trinh liên kết với Đại học West of England) (4+0)7480201_WE4A00, A0121
30Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D0124
31Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01, D0118
32Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (Chương trình liên kết với Đại học Suny Binghamton) (2+2)7520118_SBA00, A01, D0118
33Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)7520121A00, A01, A02, D0121
34Kỹ thuật điện tử – viễn thông7520207A00, A01, B00, D0121
35Kỹ thuật điện tử (Chương trình liên kết với Đại học Suny Binghamton) (2+2)7520207_SBA00, A01, B00, D0118
36Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (2+2)7520207_WEA00, A01, B00, D0118
37Kỹ thuật y sinh7520212A01, B00, B08, D0721
38Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, B00, D0121.5
39Kỹ thuật hóa học7520301A00, A01, B00, D0719.5
40Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D0719
41Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D0718
42Kỹ thuật Xây dựng (Chương trình liên kết với Đại học Deakin) (2+2)7580201_DKA00, A01, D0716.5
43Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, D0718

Điểm chuẩn xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển năm 2024

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh722020138
2Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (2+2)7220201_WE228.5
3Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (3+1)7220201_WE328.5
4Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (4+0)7220201_WE428.5
5Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)731010127
6Quản trị kinh doanh734010126.5
7Quản trị Kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Andrews) (4+0)7340101_AND21
8Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5)7340101_AU21
9Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Lakchead) (2+2)7340101_LU21
10Quản trị kinh doanh (Chương trinh liên kết với Đại học New South Wales) (2+2)7340101_NS21
11Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Sydney) (2+2)7340101_SY21
12Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Houston) (2+2)7340101_UH21
13Quản trị kinh doanh (Chương trinh liên kết với Đại học West of England) (2+2)7340101_WE21
14Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (4+0)7340101_WE421
15Marketing734011527
16Tài chính – Ngân hàng734020126
17Kế toán734030125
18Công nghệ sinh học742020124
19Công nghệ sinh học (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (2+2)7420201_WE222
20Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (4+0)7420201_WE422
21Hóa học (Hóa sinh)744011224
22Khoa học dữ liệu746010827.5
23Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro)746011225
24Thống kê (Thống kê ứng dụng)746020124
25Khoa học máy tính748010127.5
26Khoa học máy tính (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (2+2)7480101_WE222
27Công nghệ thông tin748020127.5
28Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với Đại học Suny Binghamton) (2+2)7480201_SB22
29Công nghệ thông tin (Chương trinh liên kết với Đại học West of England) (4+0)7480201_WE422
30Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060527.5
31Kỹ thuật hệ thống công nghiệp752011822
32Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (Chương trình liên kết với Đại học Suny Binghamton) (2+2)7520118_SB22
33Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)752012123
34Kỹ thuật điện tử – viễn thông752020724
35Kỹ thuật điện tử (Chương trình liên kết với Đại học Suny Binghamton) (2+2)7520207_SB21.5
36Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (2+2)7520207_WE21.5
37Kỹ thuật y sinh752021224
38Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa752021624
39Kỹ thuật hóa học752030125
40Công nghệ thực phẩm754010124
41Kỹ thuật xây dựng758020122
42Kỹ thuật Xây dựng (Chương trình liên kết với Đại học Deakin) (2+2)7580201_DK21
43Quản lý xây dựng758030222

Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM năm 2024

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201835
2Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (2+2)7220201_WE2650
3Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (3+1)7220201_WE3650
4Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (4+0)7220201_WE4650
5Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)7310101760
6Quản trị kinh doanh7340101800
7Quản trị Kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Andrews) (4+0)7340101_AND600
8Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5)7340101_AU600
9Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Lakchead) (2+2)7340101_LU600
10Quản trị kinh doanh (Chương trinh liên kết với Đại học New South Wales) (2+2)7340101_NS600
11Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Sydney) (2+2)7340101_SY600
12Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Houston) (2+2)7340101_UH600
13Quản trị kinh doanh (Chương trinh liên kết với Đại học West of England) (2+2)7340101_WE600
14Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (4+0)7340101_WE4600
15Marketing7340115800
16Tài chính – Ngân hàng7340201750
17Kế toán7340301750
18Công nghệ sinh học7420201680
19Công nghệ sinh học (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (2+2)7420201_WE2600
20Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (4+0)7420201_WE4600
21Hóa học (Hóa sinh)7440112680
22Khoa học dữ liệu7460108860
23Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro)7460112740
24Thống kê (Thống kê ứng dụng)7460201700
25Khoa học máy tính7480101860
26Khoa học máy tính (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (2+2)7480101_WE2700
27Công nghệ thông tin7480201850
28Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với Đại học Suny Binghamton) (2+2)7480201_SB700
29Công nghệ thông tin (Chương trinh liên kết với Đại học West of England) (4+0)7480201_WE4700
30Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605860
31Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118630
32Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (Chương trình liên kết với Đại học Suny Binghamton) (2+2)7520118_SB620
33Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)7520121660
34Kỹ thuật điện tử – viễn thông7520207680
35Kỹ thuật điện tử (Chương trình liên kết với Đại học Suny Binghamton) (2+2)7520207_SB600
36Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (2+2)7520207_WE600
37Kỹ thuật y sinh7520212680
38Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216680
39Kỹ thuật hóa học7520301720
40Công nghệ thực phẩm7540101680
41Kỹ thuật xây dựng7580201660
42Kỹ thuật Xây dựng (Chương trình liên kết với Đại học Deakin) (2+2)7580201_DK610
43Quản lý xây dựng7580302630

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh25
2Quản trị Kinh doanh23.5
3Tài chính – Ngân hàng23
4Kế toán23
5Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)23.25
6Công nghệ Sinh học20
7Hóa học (Hóa sinh)19
8Công nghệ Thực phẩm19
9Kỹ thuật Hóa học20
10Thống kê (Thống kê ứng dụng)18
11Công nghệ Thông tin25
12Khoa học Dữ liệu25
13Khoa học Máy tính25
14Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng25.25
15Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa21
16Kỹ thuật Điện tử Viễn thông21
17Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng
18Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp19
19Kỹ thuật Y Sinh22
20Kỹ thuật Xây dựng18
21Quản lý Xây dựng18
22Toán Ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị Rủi ro)19
23Kỹ thuật Không gian21
24Kỹ thuật Môi trường18
25Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (2+2)18
26Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (3+1)18
27Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (4+0)18
28Quản trị Kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Andrews) (4+0)18
29Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Lakehead) (2+2)18
30Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học New South Wales) (2+2)18
31Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Sydney) (2+2)21
32Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Houston) (2+2)18
33Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Nottingham) (2+2)18
34Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (2+2)18
35Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (4+0)18
36Công nghệ sinh học (Chương trình liên kết với Đại học Nottingham) (2+2)18
37Công nghệ sinh học (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (2+2)18
38Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (4+0)18
39Khoa học máy tính (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (2+2)21
40Kỹ thuật máy tính (Chương trình liên kết với Đại học Suny Binghamton) (2+2)21
41Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với Đại học Deakin) (2+2)21
42Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với Đại học Deakin) (2.5+1.5)21
43Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với Đại học Deakin) (3+1)21
44Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với Đại học Nottingham) (2+2)21
45Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (4+0)21
46Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp (Chương trình liên kết với Đại học Suny Binghamton) (2+2)18
47Kỹ thuật điện tử (Chương trình liên kết với Đại học Suny Binghamton) (2+2)18
48Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình liên kết với Đại học Nottingham) (2+2)18
49Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (2+2)18
50Công nghệ thực phẩm (Chương trình liên kết với Đại học Nottingham) (2+2)18

Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2023

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh (CTLK với Đại học (ĐH) West of England) (UK) (2+2)22
2Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (UK) (3+1)22
3Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (UK) (4+0)22
4Quản trị Kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (Mỹ) (4+0)23
5Quản trị Kinh doanh (CTLK với ĐH Auckland University of Technology) (New Zealand) (1+2/ 1.5+1.5)23
6Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (Canada) (2+2)23
7Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (Australia) (2+2)23
8Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (Úc) (2+2)23
9Quản trị Kinh doanh (CTLK với ĐH Houston) (USA) (2+2)23
10Quản trị Kinh doanh (CTLK với ĐH Nottingham) (UK) (2+2)23
11Quản trị Kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (UK) (2+2)23
12Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (UK) (4+0)23
13Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (Úc) (2+1) (dự kiến)23
14Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (Úc) (2+1) (dự kiến)23
15Công nghệ Sinh học (CTLK với ĐH Nottingham) (UK) (2+2)22
16Công nghệ Sinh học (CTLK với ĐH West of England) (UK) (2+2)22
17Công nghệ Sinh học định hướng Y sinh (CTLK với ĐH West of England) (UK) (4+0)22
18Công nghệ Thực phẩm (CTLK với ĐH Nottingham) (UK) (2+2)22
19Khoa học Máy tính (CTLK với ĐH West of England) (UK) (2+2)25
20Kỹ thuật Máy tính (CTLK với ĐH SUNY Binghamton) (USA) (2+2)25
21Công nghệ Thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (Úc) (2+2)25
22Công nghệ Thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (Úc) (2.5+1.5)25
23Công nghệ Thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (Úc) (3+1)25
24Công nghệ Thông tin (CTLK với ĐH Nottingham) (UK) (2+2)25
25Công nghệ Thông tin (CTLK với ĐH West of England) (UK) (4+0)25
26Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp (CTLK với ĐH SUNY Binghamton) (USA) (2+2)24
27Kỹ thuật Điện tử (CTLK với ĐH SUNY Binghamton) (USA) (2+2)22
28Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (CTLK với ĐH Nottingham) (UK) (2+2)22
29Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (UK) (2+2)22

Điểm chuẩn xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển năm 2023

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh28
2Quản trị kinh doanh27.5
3Tài chính – Ngân hàng27
4Kế toán25.5
5Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) (Dự kiến)27
6Công nghệ sinh học25
7Hóa học (Hóa sinh)25
8Công nghệ thực phẩm24
9Kỹ thuật môi trường24
10Kỹ thuật hóa học26
11Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro)24
12Thống kê (Thống kê ứng dụng) (dự kiến)23
13Khoa học máy tính27.5
14Khoa học dữ liệu27.5
15Công nghệ thông tin27.5
16Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng28
17Kỹ thuật hệ thống công nghiệp22
18Kỹ thuật không gian22
19Kỹ thuật Y sinh24
20Kỹ thuật điện tử – viễn thông24
21Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa24
22Quản lý xây dựng21
23Kỹ thuật xây dựng21
24Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)22
25Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0)22
26Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (3+1)22
27Quản trị Kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Andrews) (4+0)22
28Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0)22
29Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Houston) (2+2)22
30Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH New South Wales) (2+2)22
31Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5) (dự kiến)22
32Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)22
33Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Nottingham) (2+2)22
34Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Lakehead) (2+2)22
35Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Sydney) (2+2) (dự kiến)22
36Tài chính (Chương trình liên kết với ĐH Macquarie) (2+1) (dự kiến)22
37Kế toán (Chương trình liên kết với ĐH Macquarie) (2+1) (dự kiến)22
38Công nghệ sinh học (Chương trình liên kết với ĐH Nottingham) (2+2)22
39Công nghệ sinh học (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)22
40Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0)22
41Công nghệ thực phẩm (Chương trình liên kết với ĐH Nottingham) (2+2)22
42Kỹ thuật máy tính (Chương trình liên kết với ĐH Suny Binghamton) (2+2)21
43Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH Deakin) (2+2)21
44Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH Deakin) (2.5+1.5)21
45Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH Deakin) (3+1)21
46Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0)21
47Khoa học máy tính (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)21
48Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH Nottingham) (2+2)21
49Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (Chương trình liên kết với ĐH Suny Binghamton) (2+2)21
50Kỹ thuật điện tử (Chương trình liên kết với ĐH Suny Binghamton) (2+2)21
51Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình liên kết với ĐH Nottingham) (2+2)21
52Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)21

Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM năm 2023

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh835
2Quản trị kinh doanh810
3Tài chính – Ngân hàng790
4Kế toán760
5Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) (Dự kiến)770
6Công nghệ sinh học700
7Hóa học (Hóa sinh)700
8Công nghệ thực phẩm700
9Kỹ thuật môi trường620
10Kỹ thuật hóa học710
11Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro)720
12Thống kê (Thống kê ứng dụng) (Dự kiến)700
13Khoa học máy tính850
14Khoa học dữ liệu850
15Công nghệ thông tin850
16Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng870
17Kỹ thuật hệ thống công nghiệp630
18Kỹ thuật không gian660
19Kỹ thuật y sinh700
20Kỹ thuật điện tử – viễn thông700
21Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa700
22Quản lý xây dựng630
23Kỹ thuật xây dựng670
24Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)600
25Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0)600
26Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (3+1)600
27Quản trị Kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Andrews) (4+0)600
28Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0)600
29Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Houston) (2+2)600
30Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH New South Wales) (2+2)600
31Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5) (dự kiến)600
32Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)600
33Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Nottingham) (2+2)600
34Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Lakehead) (2+2)600
35Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Sydney) (2+2) (dự kiến)600
36Tài chính (Chương trình liên kết với ĐH Macquarie) (2+1) (dự kiến)600
37Kế toán (Chương trình liên kết với ĐH Macquarie) (2+1) (dự kiến)600
38Công nghệ sinh học (Chương trình liên kết với ĐH Nottingham) (2+2)600
39Công nghệ sinh học (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)600
40Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0)600
41Công nghệ thực phẩm (Chương trình liên kết với ĐH Nottingham) (2+2)600
42Kỹ thuật máy tính (Chương trình liên kết với ĐH Suny Binghamton) (2+2)700
43Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH Deakin) (2+2)700
44Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH Deakin) (2.5+1.5)700
45Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH Deakin) (3+1)700
46Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0)700
47Khoa học máy tính (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)700
48Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH Nottingham) (2+2)700
49Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (Chương trình liên kết với ĐH Suny Binghamton) (2+2)600
50Kỹ thuật điện tử (Chương trình liên kết với ĐH Suny Binghamton) (2+2)600
51Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình liên kết với ĐH Nottingham) (2+2)600
52Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)600
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác