Hướng nghiệp Việt Nam

Điểm chuẩn trường Đại học Quốc tế – ĐHQG TPHCM năm 2025

Điểm chuẩn trường Đại học Quốc tế – ĐHQG TPHCM năm 2025

Điểm chuẩn›Đại học Quốc tế - ĐHQG TPHCM

Điểm chuẩn trường Đại học Quốc tế – ĐHQG TPHCM năm 2025

Mã trường: QSQ

Ngày cập nhật: 16/02/2026 • Lượt xem: 125 lượt xem

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của trường Đại học Quốc tế – ĐHQG TPHCM năm 2025 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Ngôn ngữ Anh

IU01

31

2

Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế (Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh; Marketing; Tài chính – Ngân hàng; Kế toán; Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế))

IU02

22

3

Toán – Tin học (Nhóm ngành: Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Khoa học dữ liệu; Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro); Thống kê (Thống kê ứng dụng))

IU03

21

4

Khoa học sự sống và Hóa học (Nhóm ngành: Công nghệ sinh học; Công nghệ thực phẩm; Hóa học (Hóa sinh); Kỹ thuật hóa học)

IU04

18.5

5

Kỹ thuật (Nhóm ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng; Kỹ thuật hệ thống công nghiệp; Kỹ thuật điện tử – viễn thông; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Kỹ thuật y sinh; Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn); Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)

IU05

19.5

6

Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England (2+2, 3+1, 4+0))

AP01

26

7

Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế: Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5 + 1.5); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

AP02

20.75

8

Toán – Tin học: Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Daekin) (2+2); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Daekin) (3+1);

AP03

20

9

Khoa học sự sống và Hóa học: Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Công nghệ sinh học định hướng Y sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

AP04

19.75

10

Kỹ thuật: Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Daekin) (2+2)

AP05

17.5

Điểm chuẩn xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển năm 2025

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Ngôn ngữ Anh

IU01

34.03

2

Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế (Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh; Marketing; Tài chính – Ngân hàng; Kế toán; Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế))

IU02

28.17

3

Toán – Tin học (Nhóm ngành: Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Khoa học dữ liệu; Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro); Thống kê (Thống kê ứng dụng))

IU03

25.17

4

Khoa học sự sống và Hóa học (Nhóm ngành: Công nghệ sinh học; Công nghệ thực phẩm; Hóa học (Hóa sinh); Kỹ thuật hóa học)

IU04

24.9

5

Kỹ thuật (Nhóm ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng; Kỹ thuật hệ thống công nghiệp; Kỹ thuật điện tử – viễn thông; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Kỹ thuật y sinh; Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn); Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)

IU05

24.5

6

Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England (2+2, 3+1, 4+0))

AP01

32.28

7

Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế: Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5 + 1.5); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

AP02

27.56

8

Toán – Tin học: Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Daekin) (2+2); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Daekin) (3+1);

AP03

24.83

9

Khoa học sự sống và Hóa học: Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Công nghệ sinh học định hướng Y sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

AP04

25.5

10

Kỹ thuật: Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Daekin) (2+2)

AP05

23.44

Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM năm 2025

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Ngôn ngữ Anh

IU01

935

2

Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế (Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh; Marketing; Tài chính – Ngân hàng; Kế toán; Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế))

IU02

668

3

Toán – Tin học (Nhóm ngành: Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Khoa học dữ liệu; Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro); Thống kê (Thống kê ứng dụng))

IU03

805

4

Khoa học sự sống và Hóa học (Nhóm ngành: Công nghệ sinh học; Công nghệ thực phẩm; Hóa học (Hóa sinh); Kỹ thuật hóa học)

IU04

602

5

Kỹ thuật (Nhóm ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng; Kỹ thuật hệ thống công nghiệp; Kỹ thuật điện tử – viễn thông; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Kỹ thuật y sinh; Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn); Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)

IU05

728

6

Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England (2+2, 3+1, 4+0))

AP01

721

7

Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế: Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5 + 1.5); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

AP02

603

8

Toán – Tin học: Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Daekin) (2+2); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Daekin) (3+1);

AP03

757

9

Khoa học sự sống và Hóa học: Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Công nghệ sinh học định hướng Y sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

AP04

653

10

Kỹ thuật: Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Daekin) (2+2)

AP05

622

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

1

Ngôn ngữ Anh

7220201

D01, D09, D14, D15

34.5

2

Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (2+2)

7220201_WE2

D01, D09, D14, D15

30

3

Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (3+1)

7220201_WE3

D01, D09, D14, D15

30

4

Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (4+0)

7220201_WE4

D01, D09, D14, D15

30

5

Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)

7310101

A00, A01, D01, D07

23.25

6

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, D01, D07

22.5

7

Quản trị Kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Andrews) (4+0)

7340101_AND

A00, A01, D01, D07

18

8

Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5)

7340101_AU

A00, A01, D01, D07

18

9

Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Lakchead) (2+2)

7340101_LU

A00, A01, D01, D07

18

10

Quản trị kinh doanh (Chương trinh liên kết với Đại học New South Wales) (2+2)

7340101_NS

A00, A01, D01, D07

18

11

Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Sydney) (2+2)

7340101_SY

A00, A01, D01, D07

18

12

Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Houston) (2+2)

7340101_UH

A00, A01, D01, D07

18

13

Quản trị kinh doanh (Chương trinh liên kết với Đại học West of England) (2+2)

7340101_WE

A00, A01, D01, D07

18

14

Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (4+0)

7340101_WE4

A00, A01, D01, D07

18

15

Marketing

7340115

A00, A01, D01, D07

23

16

Tài chính – Ngân hàng

7340201

A00, A01, D01, D07

22.5

17

Kế toán

7340301

A00, A01, D01, D07

20

18

Công nghệ sinh học

7420201

A00, B00, B08, D07

20.5

19

Công nghệ sinh học (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (2+2)

7420201_WE2

A00, B00, B08, D07

18

20

Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (4+0)

7420201_WE4

A00, B00, B08, D07

18

21

Hóa học (Hóa sinh)

7440112

A00, B00, B08, D07

19

22

Khoa học dữ liệu

7460108

A00, A01

24

23

Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro)

7460112

A00, A01

20

24

Thống kê (Thống kê ứng dụng)

7460201

A00, A01

18

25

Khoa học máy tính

7480101

A00, A01

24

26

Khoa học máy tính (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (2+2)

7480101_WE2

A00, A01

21

27

Công nghệ thông tin

7480201

A00, A01

24

28

Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với Đại học Suny Binghamton) (2+2)

7480201_SB

A00, A01

21

29

Công nghệ thông tin (Chương trinh liên kết với Đại học West of England) (4+0)

7480201_WE4

A00, A01

21

30

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

A00, A01, D01

24

31

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

7520118

A00, A01, D01

18

32

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (Chương trình liên kết với Đại học Suny Binghamton) (2+2)

7520118_SB

A00, A01, D01

18

33

Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)

7520121

A00, A01, A02, D01

21

34

Kỹ thuật điện tử – viễn thông

7520207

A00, A01, B00, D01

21

35

Kỹ thuật điện tử (Chương trình liên kết với Đại học Suny Binghamton) (2+2)

7520207_SB

A00, A01, B00, D01

18

36

Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (2+2)

7520207_WE

A00, A01, B00, D01

18

37

Kỹ thuật y sinh

7520212

A01, B00, B08, D07

21

38

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

A00, A01, B00, D01

21.5

39

Kỹ thuật hóa học

7520301

A00, A01, B00, D07

19.5

40

Công nghệ thực phẩm

7540101

A00, A01, B00, D07

19

41

Kỹ thuật xây dựng

7580201

A00, A01, D07

18

42

Kỹ thuật Xây dựng (Chương trình liên kết với Đại học Deakin) (2+2)

7580201_DK

A00, A01, D07

16.5

43

Quản lý xây dựng

7580302

A00, A01, D01, D07

18

Điểm chuẩn xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển năm 2024

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Ngôn ngữ Anh

7220201

38

2

Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (2+2)

7220201_WE2

28.5

3

Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (3+1)

7220201_WE3

28.5

4

Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (4+0)

7220201_WE4

28.5

5

Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)

7310101

27

6

Quản trị kinh doanh

7340101

26.5

7

Quản trị Kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Andrews) (4+0)

7340101_AND

21

8

Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5)

7340101_AU

21

9

Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Lakchead) (2+2)

7340101_LU

21

10

Quản trị kinh doanh (Chương trinh liên kết với Đại học New South Wales) (2+2)

7340101_NS

21

11

Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Sydney) (2+2)

7340101_SY

21

12

Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Houston) (2+2)

7340101_UH

21

13

Quản trị kinh doanh (Chương trinh liên kết với Đại học West of England) (2+2)

7340101_WE

21

14

Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (4+0)

7340101_WE4

21

15

Marketing

7340115

27

16

Tài chính – Ngân hàng

7340201

26

17

Kế toán

7340301

25

18

Công nghệ sinh học

7420201

24

19

Công nghệ sinh học (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (2+2)

7420201_WE2

22

20

Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (4+0)

7420201_WE4

22

21

Hóa học (Hóa sinh)

7440112

24

22

Khoa học dữ liệu

7460108

27.5

23

Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro)

7460112

25

24

Thống kê (Thống kê ứng dụng)

7460201

24

25

Khoa học máy tính

7480101

27.5

26

Khoa học máy tính (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (2+2)

7480101_WE2

22

27

Công nghệ thông tin

7480201

27.5

28

Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với Đại học Suny Binghamton) (2+2)

7480201_SB

22

29

Công nghệ thông tin (Chương trinh liên kết với Đại học West of England) (4+0)

7480201_WE4

22

30

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

27.5

31

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

7520118

22

32

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (Chương trình liên kết với Đại học Suny Binghamton) (2+2)

7520118_SB

22

33

Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)

7520121

23

34

Kỹ thuật điện tử – viễn thông

7520207

24

35

Kỹ thuật điện tử (Chương trình liên kết với Đại học Suny Binghamton) (2+2)

7520207_SB

21.5

36

Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (2+2)

7520207_WE

21.5

37

Kỹ thuật y sinh

7520212

24

38

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

24

39

Kỹ thuật hóa học

7520301

25

40

Công nghệ thực phẩm

7540101

24

41

Kỹ thuật xây dựng

7580201

22

42

Kỹ thuật Xây dựng (Chương trình liên kết với Đại học Deakin) (2+2)

7580201_DK

21

43

Quản lý xây dựng

7580302

22

Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM năm 2024

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Ngôn ngữ Anh

7220201

835

2

Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (2+2)

7220201_WE2

650

3

Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (3+1)

7220201_WE3

650

4

Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (4+0)

7220201_WE4

650

5

Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)

7310101

760

6

Quản trị kinh doanh

7340101

800

7

Quản trị Kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Andrews) (4+0)

7340101_AND

600

8

Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5)

7340101_AU

600

9

Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Lakchead) (2+2)

7340101_LU

600

10

Quản trị kinh doanh (Chương trinh liên kết với Đại học New South Wales) (2+2)

7340101_NS

600

11

Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Sydney) (2+2)

7340101_SY

600

12

Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Houston) (2+2)

7340101_UH

600

13

Quản trị kinh doanh (Chương trinh liên kết với Đại học West of England) (2+2)

7340101_WE

600

14

Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (4+0)

7340101_WE4

600

15

Marketing

7340115

800

16

Tài chính – Ngân hàng

7340201

750

17

Kế toán

7340301

750

18

Công nghệ sinh học

7420201

680

19

Công nghệ sinh học (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (2+2)

7420201_WE2

600

20

Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (4+0)

7420201_WE4

600

21

Hóa học (Hóa sinh)

7440112

680

22

Khoa học dữ liệu

7460108

860

23

Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro)

7460112

740

24

Thống kê (Thống kê ứng dụng)

7460201

700

25

Khoa học máy tính

7480101

860

26

Khoa học máy tính (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (2+2)

7480101_WE2

700

27

Công nghệ thông tin

7480201

850

28

Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với Đại học Suny Binghamton) (2+2)

7480201_SB

700

29

Công nghệ thông tin (Chương trinh liên kết với Đại học West of England) (4+0)

7480201_WE4

700

30

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

860

31

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

7520118

630

32

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (Chương trình liên kết với Đại học Suny Binghamton) (2+2)

7520118_SB

620

33

Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)

7520121

660

34

Kỹ thuật điện tử – viễn thông

7520207

680

35

Kỹ thuật điện tử (Chương trình liên kết với Đại học Suny Binghamton) (2+2)

7520207_SB

600

36

Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (2+2)

7520207_WE

600

37

Kỹ thuật y sinh

7520212

680

38

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

680

39

Kỹ thuật hóa học

7520301

720

40

Công nghệ thực phẩm

7540101

680

41

Kỹ thuật xây dựng

7580201

660

42

Kỹ thuật Xây dựng (Chương trình liên kết với Đại học Deakin) (2+2)

7580201_DK

610

43

Quản lý xây dựng

7580302

630

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Ngôn ngữ Anh

25

2

Quản trị Kinh doanh

23.5

3

Tài chính – Ngân hàng

23

4

Kế toán

23

5

Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)

23.25

6

Công nghệ Sinh học

20

7

Hóa học (Hóa sinh)

19

8

Công nghệ Thực phẩm

19

9

Kỹ thuật Hóa học

20

10

Thống kê (Thống kê ứng dụng)

18

11

Công nghệ Thông tin

25

12

Khoa học Dữ liệu

25

13

Khoa học Máy tính

25

14

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

25.25

15

Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

21

16

Kỹ thuật Điện tử Viễn thông

21

17

Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng

18

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp

19

19

Kỹ thuật Y Sinh

22

20

Kỹ thuật Xây dựng

18

21

Quản lý Xây dựng

18

22

Toán Ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị Rủi ro)

19

23

Kỹ thuật Không gian

21

24

Kỹ thuật Môi trường

18

25

Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (2+2)

18

26

Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (3+1)

18

27

Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (4+0)

18

28

Quản trị Kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Andrews) (4+0)

18

29

Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Lakehead) (2+2)

18

30

Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học New South Wales) (2+2)

18

31

Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Sydney) (2+2)

21

32

Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Houston) (2+2)

18

33

Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Nottingham) (2+2)

18

34

Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (2+2)

18

35

Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (4+0)

18

36

Công nghệ sinh học (Chương trình liên kết với Đại học Nottingham) (2+2)

18

37

Công nghệ sinh học (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (2+2)

18

38

Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (4+0)

18

39

Khoa học máy tính (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (2+2)

21

40

Kỹ thuật máy tính (Chương trình liên kết với Đại học Suny Binghamton) (2+2)

21

41

Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với Đại học Deakin) (2+2)

21

42

Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với Đại học Deakin) (2.5+1.5)

21

43

Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với Đại học Deakin) (3+1)

21

44

Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với Đại học Nottingham) (2+2)

21

45

Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (4+0)

21

46

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp (Chương trình liên kết với Đại học Suny Binghamton) (2+2)

18

47

Kỹ thuật điện tử (Chương trình liên kết với Đại học Suny Binghamton) (2+2)

18

48

Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình liên kết với Đại học Nottingham) (2+2)

18

49

Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (2+2)

18

50

Công nghệ thực phẩm (Chương trình liên kết với Đại học Nottingham) (2+2)

18

Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2023

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Ngôn ngữ Anh (CTLK với Đại học (ĐH) West of England) (UK) (2+2)

22

2

Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (UK) (3+1)

22

3

Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (UK) (4+0)

22

4

Quản trị Kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (Mỹ) (4+0)

23

5

Quản trị Kinh doanh (CTLK với ĐH Auckland University of Technology) (New Zealand) (1+2/ 1.5+1.5)

23

6

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (Canada) (2+2)

23

7

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (Australia) (2+2)

23

8

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (Úc) (2+2)

23

9

Quản trị Kinh doanh (CTLK với ĐH Houston) (USA) (2+2)

23

10

Quản trị Kinh doanh (CTLK với ĐH Nottingham) (UK) (2+2)

23

11

Quản trị Kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (UK) (2+2)

23

12

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (UK) (4+0)

23

13

Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (Úc) (2+1) (dự kiến)

23

14

Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (Úc) (2+1) (dự kiến)

23

15

Công nghệ Sinh học (CTLK với ĐH Nottingham) (UK) (2+2)

22

16

Công nghệ Sinh học (CTLK với ĐH West of England) (UK) (2+2)

22

17

Công nghệ Sinh học định hướng Y sinh (CTLK với ĐH West of England) (UK) (4+0)

22

18

Công nghệ Thực phẩm (CTLK với ĐH Nottingham) (UK) (2+2)

22

19

Khoa học Máy tính (CTLK với ĐH West of England) (UK) (2+2)

25

20

Kỹ thuật Máy tính (CTLK với ĐH SUNY Binghamton) (USA) (2+2)

25

21

Công nghệ Thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (Úc) (2+2)

25

22

Công nghệ Thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (Úc) (2.5+1.5)

25

23

Công nghệ Thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (Úc) (3+1)

25

24

Công nghệ Thông tin (CTLK với ĐH Nottingham) (UK) (2+2)

25

25

Công nghệ Thông tin (CTLK với ĐH West of England) (UK) (4+0)

25

26

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp (CTLK với ĐH SUNY Binghamton) (USA) (2+2)

24

27

Kỹ thuật Điện tử (CTLK với ĐH SUNY Binghamton) (USA) (2+2)

22

28

Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (CTLK với ĐH Nottingham) (UK) (2+2)

22

29

Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (UK) (2+2)

22

Điểm chuẩn xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển năm 2023

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Ngôn ngữ Anh

28

2

Quản trị kinh doanh

27.5

3

Tài chính – Ngân hàng

27

4

Kế toán

25.5

5

Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) (Dự kiến)

27

6

Công nghệ sinh học

25

7

Hóa học (Hóa sinh)

25

8

Công nghệ thực phẩm

24

9

Kỹ thuật môi trường

24

10

Kỹ thuật hóa học

26

11

Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro)

24

12

Thống kê (Thống kê ứng dụng) (dự kiến)

23

13

Khoa học máy tính

27.5

14

Khoa học dữ liệu

27.5

15

Công nghệ thông tin

27.5

16

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

28

17

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

22

18

Kỹ thuật không gian

22

19

Kỹ thuật Y sinh

24

20

Kỹ thuật điện tử – viễn thông

24

21

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

24

22

Quản lý xây dựng

21

23

Kỹ thuật xây dựng

21

24

Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)

22

25

Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0)

22

26

Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (3+1)

22

27

Quản trị Kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Andrews) (4+0)

22

28

Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0)

22

29

Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Houston) (2+2)

22

30

Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH New South Wales) (2+2)

22

31

Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5) (dự kiến)

22

32

Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)

22

33

Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Nottingham) (2+2)

22

34

Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Lakehead) (2+2)

22

35

Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Sydney) (2+2) (dự kiến)

22

36

Tài chính (Chương trình liên kết với ĐH Macquarie) (2+1) (dự kiến)

22

37

Kế toán (Chương trình liên kết với ĐH Macquarie) (2+1) (dự kiến)

22

38

Công nghệ sinh học (Chương trình liên kết với ĐH Nottingham) (2+2)

22

39

Công nghệ sinh học (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)

22

40

Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0)

22

41

Công nghệ thực phẩm (Chương trình liên kết với ĐH Nottingham) (2+2)

22

42

Kỹ thuật máy tính (Chương trình liên kết với ĐH Suny Binghamton) (2+2)

21

43

Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH Deakin) (2+2)

21

44

Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH Deakin) (2.5+1.5)

21

45

Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH Deakin) (3+1)

21

46

Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0)

21

47

Khoa học máy tính (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)

21

48

Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH Nottingham) (2+2)

21

49

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (Chương trình liên kết với ĐH Suny Binghamton) (2+2)

21

50

Kỹ thuật điện tử (Chương trình liên kết với ĐH Suny Binghamton) (2+2)

21

51

Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình liên kết với ĐH Nottingham) (2+2)

21

52

Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)

21

Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM năm 2023

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Ngôn ngữ Anh

835

2

Quản trị kinh doanh

810

3

Tài chính – Ngân hàng

790

4

Kế toán

760

5

Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) (Dự kiến)

770

6

Công nghệ sinh học

700

7

Hóa học (Hóa sinh)

700

8

Công nghệ thực phẩm

700

9

Kỹ thuật môi trường

620

10

Kỹ thuật hóa học

710

11

Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro)

720

12

Thống kê (Thống kê ứng dụng) (Dự kiến)

700

13

Khoa học máy tính

850

14

Khoa học dữ liệu

850

15

Công nghệ thông tin

850

16

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

870

17

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

630

18

Kỹ thuật không gian

660

19

Kỹ thuật y sinh

700

20

Kỹ thuật điện tử – viễn thông

700

21

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

700

22

Quản lý xây dựng

630

23

Kỹ thuật xây dựng

670

24

Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)

600

25

Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0)

600

26

Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (3+1)

600

27

Quản trị Kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Andrews) (4+0)

600

28

Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0)

600

29

Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Houston) (2+2)

600

30

Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH New South Wales) (2+2)

600

31

Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5) (dự kiến)

600

32

Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)

600

33

Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Nottingham) (2+2)

600

34

Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Lakehead) (2+2)

600

35

Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Sydney) (2+2) (dự kiến)

600

36

Tài chính (Chương trình liên kết với ĐH Macquarie) (2+1) (dự kiến)

600

37

Kế toán (Chương trình liên kết với ĐH Macquarie) (2+1) (dự kiến)

600

38

Công nghệ sinh học (Chương trình liên kết với ĐH Nottingham) (2+2)

600

39

Công nghệ sinh học (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)

600

40

Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0)

600

41

Công nghệ thực phẩm (Chương trình liên kết với ĐH Nottingham) (2+2)

600

42

Kỹ thuật máy tính (Chương trình liên kết với ĐH Suny Binghamton) (2+2)

700

43

Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH Deakin) (2+2)

700

44

Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH Deakin) (2.5+1.5)

700

45

Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH Deakin) (3+1)

700

46

Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0)

700

47

Khoa học máy tính (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)

700

48

Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH Nottingham) (2+2)

700

49

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (Chương trình liên kết với ĐH Suny Binghamton) (2+2)

600

50

Kỹ thuật điện tử (Chương trình liên kết với ĐH Suny Binghamton) (2+2)

600

51

Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình liên kết với ĐH Nottingham) (2+2)

600

52

Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)

600