TrangEdu

Điểm chuẩn trường Đại học Phú Xuân năm 2025

Điểm chuẩn trường Đại học Phú Xuân năm 2025

Điểm chuẩn trường Đại học Phú Xuân năm 2025

Mã trường: DPX
Ngày cập nhật: Lượt xem: 106 lượt xem

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Phú Xuân năm 2025 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Phú Xuân năm 2025

Điểm thi THPTĐiểm chuẩn xét học bạ THPT

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa kỹ thuật số)748020115
2Công nghệ kỹ thuật ô tô751020515
3Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo; Truyền thông và Marketing số)734010115
4Ngôn ngữ Anh722020115
5Ngôn ngữ Trung Quốc722020415
6Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuyên ngành Quản trị khách sạn)781010315

Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2025

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa kỹ thuật số)748020118
2Công nghệ kỹ thuật ô tô751020518
3Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo; Truyền thông và Marketing số)734010118
4Ngôn ngữ Anh722020118
5Ngôn ngữ Trung Quốc722020418
6Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuyên ngành Quản trị khách sạn)781010318

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15, D03, D6615
2Ngôn ngữ Trung7220204A01, C00, D01, D09, D03, D0615
3Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, B00, D0115
4Kế toán7340301A00, A01, B00, D0115
5Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, D0115
6Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, B00, D0115
7Thiết kế nội thất7580108A00, A01, B00, D1415
8Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, C00, C17, D01, D03, D0615
9Quản trị khách sạn7810201A01, C00, C17, D01, D03, D0615

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ thông tin15
2Kế toán15
3Ngôn ngữ Anh15
4Ngôn ngữ Trung Quốc16
5Việt Nam học17
6Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành15
7Công nghệ kỹ thuật ô tô16
8Quản trị khách sạn15.5
9Truyền thông đa phương tiện15
10Quan hệ công chúng16
11Quản trị kinh doanh – Markeing15
12Công nghệ thực phẩm15
13Thiết kế nội thất15.5

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ thông tin15
2Kế toán15
3Quản trị kinh doanh15.5
4Ngôn ngữ Anh15
5Ngôn ngữ Trung Quốc15
6Việt Nam học16
7Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành15
8Công nghệ kỹ thuật ô tô16
9Quản trị khách sạn15

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ thông tin15.4
2Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành15
3Ngôn ngữ Trung Quốc15.5
4Ngôn ngữ Anh15.5
5Quản trị kinh doanh16.5
6Việt Nam học16.5
7Kế toán15

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2019

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ thông tin13.5
2Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành13.5
3Ngôn ngữ Trung Quốc13.75
4Ngôn ngữ Anh14.5
5Quản trị kinh doanh13.5
6Việt Nam học13.5
7Kế toán14
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác