Hướng nghiệp Việt Nam

Điểm chuẩn trường Đại học Phú Xuân năm 2025

Điểm chuẩn trường Đại học Phú Xuân năm 2025

Điểm chuẩn›Đại học Phú Xuân

Điểm chuẩn trường Đại học Phú Xuân năm 2025

Mã trường: DPX

Ngày cập nhật: 16/02/2026 • Lượt xem: 106 lượt xem

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Phú Xuân năm 2025 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa kỹ thuật số)

7480201

15

2

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

15

3

Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo; Truyền thông và Marketing số)

7340101

15

4

Ngôn ngữ Anh

7220201

15

5

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

15

6

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuyên ngành Quản trị khách sạn)

7810103

15

Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2025

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa kỹ thuật số)

7480201

18

2

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

18

3

Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo; Truyền thông và Marketing số)

7340101

18

4

Ngôn ngữ Anh

7220201

18

5

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

18

6

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuyên ngành Quản trị khách sạn)

7810103

18

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

1

Ngôn ngữ Anh

7220201

A01, D01, D14, D15, D03, D66

15

2

Ngôn ngữ Trung

7220204

A01, C00, D01, D09, D03, D06

15

3

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, B00, D01

15

4

Kế toán

7340301

A00, A01, B00, D01

15

5

Công nghệ thông tin

7480201

A00, A01, B00, D01

15

6

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

A00, A01, B00, D01

15

7

Thiết kế nội thất

7580108

A00, A01, B00, D14

15

8

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

A01, C00, C17, D01, D03, D06

15

9

Quản trị khách sạn

7810201

A01, C00, C17, D01, D03, D06

15

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Công nghệ thông tin

15

2

Kế toán

15

3

Ngôn ngữ Anh

15

4

Ngôn ngữ Trung Quốc

16

5

Việt Nam học

17

6

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

15

7

Công nghệ kỹ thuật ô tô

16

8

Quản trị khách sạn

15.5

9

Truyền thông đa phương tiện

15

10

Quan hệ công chúng

16

11

Quản trị kinh doanh – Markeing

15

12

Công nghệ thực phẩm

15

13

Thiết kế nội thất

15.5

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Công nghệ thông tin

15

2

Kế toán

15

3

Quản trị kinh doanh

15.5

4

Ngôn ngữ Anh

15

5

Ngôn ngữ Trung Quốc

15

6

Việt Nam học

16

7

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

15

8

Công nghệ kỹ thuật ô tô

16

9

Quản trị khách sạn

15

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Công nghệ thông tin

15.4

2

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

15

3

Ngôn ngữ Trung Quốc

15.5

4

Ngôn ngữ Anh

15.5

5

Quản trị kinh doanh

16.5

6

Việt Nam học

16.5

7

Kế toán

15

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2019

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Công nghệ thông tin

13.5

2

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

13.5

3

Ngôn ngữ Trung Quốc

13.75

4

Ngôn ngữ Anh

14.5

5

Quản trị kinh doanh

13.5

6

Việt Nam học

13.5

7

Kế toán

14