
Điểm chuẩn trường Đại học Phú Xuân năm 2025
Mã trường: DPX
Ngày cập nhật: • Lượt xem: 106 lượt xem
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Phú Xuân năm 2025 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa kỹ thuật số) | 7480201 | 15 |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 15 |
| 3 | Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo; Truyền thông và Marketing số) | 7340101 | 15 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 15 |
| 5 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 15 |
| 6 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuyên ngành Quản trị khách sạn) | 7810103 | 15 |
Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa kỹ thuật số) | 7480201 | 18 |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 18 |
| 3 | Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo; Truyền thông và Marketing số) | 7340101 | 18 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 18 |
| 5 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 18 |
| 6 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuyên ngành Quản trị khách sạn) | 7810103 | 18 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D14, D15, D03, D66 | 15 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung | 7220204 | A01, C00, D01, D09, D03, D06 | 15 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
| 4 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
| 5 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
| 7 | Thiết kế nội thất | 7580108 | A00, A01, B00, D14 | 15 |
| 8 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A01, C00, C17, D01, D03, D06 | 15 |
| 9 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A01, C00, C17, D01, D03, D06 | 15 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin | 15 | |
| 2 | Kế toán | 15 | |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 15 | |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 16 | |
| 5 | Việt Nam học | 17 | |
| 6 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 | |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 16 | |
| 8 | Quản trị khách sạn | 15.5 | |
| 9 | Truyền thông đa phương tiện | 15 | |
| 10 | Quan hệ công chúng | 16 | |
| 11 | Quản trị kinh doanh – Markeing | 15 | |
| 12 | Công nghệ thực phẩm | 15 | |
| 13 | Thiết kế nội thất | 15.5 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin | 15 | |
| 2 | Kế toán | 15 | |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 15.5 | |
| 4 | Ngôn ngữ Anh | 15 | |
| 5 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15 | |
| 6 | Việt Nam học | 16 | |
| 7 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 | |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 16 | |
| 9 | Quản trị khách sạn | 15 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin | 15.4 | |
| 2 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 | |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15.5 | |
| 4 | Ngôn ngữ Anh | 15.5 | |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 16.5 | |
| 6 | Việt Nam học | 16.5 | |
| 7 | Kế toán | 15 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2019
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin | 13.5 | |
| 2 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 13.5 | |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 13.75 | |
| 4 | Ngôn ngữ Anh | 14.5 | |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 13.5 | |
| 6 | Việt Nam học | 13.5 | |
| 7 | Kế toán | 14 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
