TrangEdu

Điểm chuẩn trường Đại học Mở TPHCM năm 2025

Điểm chuẩn trường Đại học Mở TPHCM năm 2025

Điểm chuẩn trường Đại học Mở TPHCM năm 2025

Mã trường: MBS
Ngày cập nhật: Lượt xem: 197 lượt xem

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Mở TPHCM năm 2025 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Mở TPHCM năm 2025

Điểm thi THPTĐiểm ĐGNL ĐHQG HCM

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh722020122.25
2Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)7220201C19
3Ngôn ngữ Trung Quốc722020421.5
4Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình tiên tiến)7220204C18.5
5Ngôn ngữ Nhật722020917.8
6Ngôn ngữ Nhật (Chương trình tiên tiến)7220209C16
7Ngôn ngữ Hàn Quốc722021018.4
8Kinh tế731010119.5
9Kinh tế (Chương trình tiên tiến)7310101C15
10Xã hội học731030123
11Tâm lý học731040124
12Đông Nam á học731062020.8
13Quản trị kinh doanh734010120.6
14Quản trị kinh doanh (Chương trình tiên tiến)7340101C16
15Marketing734011523.25
16Kinh doanh quốc tế734012022.3
17Tài chính – Ngân hàng734020119.2
18Tài chính – Ngân hàng (Chương trình tiên tiến)7340201C15
19Bảo hiểm734020415
20Công nghệ tài chính734020520
21Kế toán734030120.2
22Kế toán (Chương trình tiên tiến)7340301C15
23Kiểm toán734030220.4
24Kiểm toán (Chương trình tiên tiến)7340302C15
25Quản lý công734040316.5
26Quản trị nhân lực734040422.1
27Hệ thống thông tin quản lý734040519.5
28Luật738010123.2
29Luật kinh tế738010723.25
30Luật kinh tế (Chương trình tiên tiến)7380107C19
31Công nghệ sinh học742020115
32Công nghệ sinh học (Chương trình tiên tiến)7420201C15
33Khoa học dữ liệu746010820.3
34Khoa học máy tính748010119
35Khoa học máy tính (Chương trình tiên tiến)7480101C16
36Kỹ thuật phần mềm748010320.1
37Trí tuệ nhân tạo748010720.6
38Công nghệ thông tin748020120.8
39Công nghệ thông tin (Chương trình tiên tiến)7480201C16
40Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng751010215
41Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình tiên tiến)7510102C15
42Logistics và quản lý chuỗi cung ứng751060522.5
43Công nghệ thực phẩm754010116.5
44Quản lý xây dựng758030215
45Công tác xã hội776010122.75
46Du lịch781010121.75
47Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết Đại học Flinders, Úc)7220201FL15
48Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết Đại học Flinders, Úc)7340101FL15
49Tài chính ngân hàng (Chương trình liên kết Đại học Flinders, Úc)7340201FL15
50Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết Đại học Southern Queensland)7340101SQ15
51Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết Đại học South Wales)7340101SW15

Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM năm 2025

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201812
2Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)7220201C701
3Ngôn ngữ Trung Quốc7220204788
4Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình tiên tiến)7220204C684
5Ngôn ngữ Nhật7220209659
6Ngôn ngữ Nhật (Chương trình tiên tiến)7220209C598
7Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210680
8Kinh tế7310101719
9Kinh tế (Chương trình tiên tiến)7310101C567
10Xã hội học7310301837
11Tâm lý học7310401870
12Đông Nam á học7310620765
13Quản trị kinh doanh7340101759
14Quản trị kinh doanh (Chương trình tiên tiến)7340101C598
15Marketing7340115845
16Kinh doanh quốc tế7340120814
17Tài chính – Ngân hàng7340201709
18Tài chính – Ngân hàng (Chương trình tiên tiến)7340201C567
19Bảo hiểm7340204567
20Công nghệ tài chính7340205737
21Kế toán7340301745
22Kế toán (Chương trình tiên tiến)7340301C567
23Kiểm toán7340302752
24Kiểm toán (Chương trình tiên tiến)7340302C567
25Quản lý công7340403614
26Quản trị nhân lực7340404807
27Hệ thống thông tin quản lý7340405719
28Luật7380101844
29Luật kinh tế7380107845
30Luật kinh tế (Chương trình tiên tiến)7380107C701
31Công nghệ sinh học7420201567
32Công nghệ sinh học (Chương trình tiên tiến)7420201C567
33Khoa học dữ liệu7460108748
34Khoa học máy tính7480101701
35Khoa học máy tính (Chương trình tiên tiến)7480101C598
36Kỹ thuật phần mềm7480103741
37Trí tuệ nhân tạo7480107759
38Công nghệ thông tin7480201765
39Công nghệ thông tin (Chương trình tiên tiến)7480201C598
40Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102567
41Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình tiên tiến)7510102C567
42Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605820
43Công nghệ thực phẩm7540101614
44Quản lý xây dựng7580302567
45Công tác xã hội7760101829
46Du lịch7810101796
47Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết Đại học Flinders, Úc)7220201FL567
48Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết Đại học Flinders, Úc)7340101FL567
49Tài chính ngân hàng (Chương trình liên kết Đại học Flinders, Úc)7340201FL567
50Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết Đại học Southern Queensland)7340101SQ567
51Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết Đại học South Wales)7340101SW567

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh722020124.2
2Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)7220201C20
3Ngôn ngữ Trung Quốc722020424
4Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)7220204C24
5Ngôn ngữ Nhật722020920
6Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao)7220209C20
7Ngôn ngữ Hàn Quốc722021022.5
8Kinh tế731010120
9Kinh tế (Chất lượng cao)7310101C18
10Xã hội học731030118
11Tâm lý học731040123.8
12Đông Nam á học731062018
13Quản trị kinh doanh734010120.75
14Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)7340101C20
15Marketing734011524.5
16Kinh doanh quốc tế734012023.75
17Tài chính – Ngân hàng734020123.2
18Tài chính-Ngân hàng (Chất lượng cao)7340201C18
19Bảo hiểm734020416
20Công nghệ Tài chính734020520
21Kế toán734030121
22Kế toán (Chất lượng cao)7340301C18
23Kiểm toán734030220
24Kiểm toán (Chất lượng cao)7340302C18
25Quản lý công734040318
26Hệ thống thông tin quản lý734040520
27Luật738010124.75
28Luật kinh tế738010724.75
29Luật kinh tế (Chất lượng cao)7380107C20.5
30Công nghệ sinh học742020116
31Công nghệ sinh học (Chất lượng cao)7420201C16
32Khoa học dữ liệu746010820
33Khoa học máy tính748010120
34Khoa học máy tính (Chất lượng cao)7480101C20
35Trí tuệ nhân tạo748010720
36Công nghệ thông tin748020121
37Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng751010216
38Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao)7510102C16
39Quản trị nhân lực751060524
40Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060523.5
41Công nghệ thực phẩm754010118
42Quản lý xây dựng758030216
43Công tác xã hội776010121.6
44Du lịch781010123.4

Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2024

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh722020128
2Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)7220201C24
3Ngôn ngữ Trung Quốc722020427.5
4Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)7220204C25.6
5Ngôn ngữ Nhật722020922.75
6Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao)7220209C20
7Ngôn ngữ Hàn Quốc722021025.6
8Kinh tế731010126.5
9Kinh tế (Chất lượng cao)7310101C24.5
10Xã hội học731030125
11Tâm lý học731040126.9
12Đông Nam á học731062021
13Quản trị kinh doanh734010126.25
14Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)7340101C21.1
15Marketing734011527
16Kinh doanh quốc tế734012026.6
17Tài chính – Ngân hàng734020127.4
18Tài chính-Ngân hàng (Chất lượng cao)7340201C23.6
19Bảo hiểm734020420
20Công nghệ Tài chính734020525.25
21Kế toán734030126.25
22Kế toán (Chất lượng cao)7340301C20
23Kiểm toán734030227
24Kiểm toán (Chất lượng cao)7340302C20
25Quản lý công734040323.5
26Hệ thống thông tin quản lý734040520
27Luật738010126.75
28Luật kinh tế738010727.25
29Luật kinh tế (Chất lượng cao)7380107C23.5
30Công nghệ sinh học742020123.9
31Công nghệ sinh học (Chất lượng cao)7420201C22.6
32Khoa học dữ liệu746010824.5
33Khoa học máy tính748010124.3
34Khoa học máy tính (Chất lượng cao)7480101C21.5
35Trí tuệ nhân tạo748010724.5
36Công nghệ thông tin748020125.75
37Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng751010220
38Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao)7510102C20
39Quản trị nhân lực751060528
40Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060526.5
41Công nghệ thực phẩm754010125.5
42Quản lý xây dựng758030220.75
43Công tác xã hội776010124.6
44Du lịch781010126.6

Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM năm 2024

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201770
2Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)7220201C700
3Ngôn ngữ Trung Quốc7220204770
4Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)7220204C700
5Ngôn ngữ Nhật7220209700
6Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao)7220209C700
7Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210730
8Kinh tế7310101740
9Kinh tế (Chất lượng cao)7310101C700
10Xã hội học7310301700
11Tâm lý học7310401750
12Đông Nam á học7310620700
13Quản trị kinh doanh7340101745
14Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)7340101C700
15Marketing7340115825
16Kinh doanh quốc tế7340120835
17Tài chính – Ngân hàng7340201780
18Tài chính-Ngân hàng (Chất lượng cao)7340201C700
19Bảo hiểm7340204700
20Công nghệ Tài chính7340205800
21Kế toán7340301730
22Kế toán (Chất lượng cao)7340301C700
23Kiểm toán7340302770
24Kiểm toán (Chất lượng cao)7340302C710
25Quản lý công7340403700
26Hệ thống thông tin quản lý7340405700
27Luật7380101710
28Luật kinh tế7380107760
29Luật kinh tế (Chất lượng cao)7380107C700
30Công nghệ sinh học7420201700
31Công nghệ sinh học (Chất lượng cao)7420201C700
32Khoa học dữ liệu7460108760
33Khoa học máy tính7480101730
34Khoa học máy tính (Chất lượng cao)7480101C740
35Trí tuệ nhân tạo7480107730
36Công nghệ thông tin7480201750
37Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102700
38Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao)7510102C700
39Quản trị nhân lực7510605770
40Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605830
41Công nghệ thực phẩm7540101700
42Quản lý xây dựng7580302700
43Công tác xã hội7760101700
44Du lịch7810101720

Điểm chuẩn xét kết quả V-SAT năm 2024

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201280
2Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)7220201C255
3Kinh tế7310101280
4Kinh tế (Chất lượng cao)7310101C255
5Xã hội học7310301255
6Tâm lý học7310401280
7Đông Nam á học7310620255
8Quản trị kinh doanh7340101270
9Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)7340101C255
10Marketing7340115300
11Kinh doanh quốc tế7340120320
12Tài chính – Ngân hàng7340201280
13Tài chính-Ngân hàng (Chất lượng cao)7340201C255
14Bảo hiểm7340204255
15Công nghệ Tài chính7340205300
16Kế toán7340301270
17Kế toán (Chất lượng cao)7340301C255
18Kiểm toán7340302280
19Kiểm toán (Chất lượng cao)7340302C255
20Quản lý công7340403255
21Hệ thống thông tin quản lý7340405255
22Luật7380101260
23Luật kinh tế7380107280
24Luật kinh tế (Chất lượng cao)7380107C255
25Công nghệ sinh học7420201255
26Công nghệ sinh học (Chất lượng cao)7420201C255
27Khoa học dữ liệu7460108280
28Khoa học máy tính7480101260
29Khoa học máy tính (Chất lượng cao)7480101C270
30Trí tuệ nhân tạo7480107270
31Công nghệ thông tin7480201280
32Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102255
33Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao)7510102C255
34Quản trị nhân lực7510605280
35Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605310
36Công nghệ thực phẩm7540101255
37Quản lý xây dựng7580302255
38Công tác xã hội7760101255
39Du lịch7810101260

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh722020125
2Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)7220201C23.6
3Ngôn ngữ Trung Quốc722020425
4Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)7220204C24.1
5Ngôn ngữ Nhật722020923.3
6Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao)7220209C21.9
7Ngôn ngữ Hàn722021024.2
8Kinh tế731010124
9Kinh tế (Chất lượng cao)7310101C23
10Xã hội học731030124.1
11Đông Nam Á học731040122.6
12Quản trị kinh doanh734010124
13Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)7340101C22.6
14Marketing734011525.25
15Kinh doanh quốc tế734012024.9
16Tài chính – Ngân hàng734020123.9
17Tài chính – Ngân hàng (Chất lượng cao)7340201C22
18Kế toán734030123.8
19Kế toán (Chất lượng cao)7340301C21.25
20Kiểm toán734030224.1
21Quản lý công734040319.5
22Quản trị nhân lực734040424.3
23Hệ thống thông tin quản lý734040523.7
24Luật*738010123.4
25Luật kinh tế*738010723.9
26Luật kinh tế (Chất lượng cao)7380107C23.1
27Công nghệ sinh học742020119.3
28Công nghệ sinh học (Chất lượng cao)7420201C16.5
29Khoa học dữ liệu746010823.9
30Khoa học máy tính748010124
31Khoa học máy tính (Chất lượng cao)7480101C22.9
32Công nghệ thông tin748020124.5
33Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng751010216.5
34Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao)7510102C16.5
35Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060524.6
36Công nghệ thực phẩm754010120.9
37Quản lý xây dựng758030217.5
38Công tác xã hội776010121.5
39Du lịch781010123.4

Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2023

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh722020126.25
2Ngôn ngữ Nhật722020926.4
3Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao)7220209C24.75
4Kinh tế (Chất lượng cao)7310101C24.5
5Xã hội học731030125.3
6Đông Nam Á học731040123.5
7Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)7340101C24.25
8Tài chính – Ngân hàng (Chất lượng cao)7340201C25.1
9Kế toán (Chất lượng cao)7340301C24.25
10Quản lý công734040323.75
11Hệ thống thông tin quản lý734040527.7
12Luật kinh tế (Chất lượng cao)7380107C25.75
13Công nghệ sinh học742020123.4
14Công nghệ sinh học (Chất lượng cao)7420201C18
15Khoa học máy tính748010128
16Khoa học máy tính (Chất lượng cao)7480101C25.3
17Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng751010220
18Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao)7510102C20
19Công nghệ thực phẩm754010125.7
20Quản lý xây dựng758030220
21Công tác xã hội776010123.25
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác