Hướng nghiệp Việt Nam

Điểm chuẩn trường Đại học Mở TPHCM năm 2025

Điểm chuẩn trường Đại học Mở TPHCM năm 2025

Điểm chuẩn›Đại học Mở TPHCM

Điểm chuẩn trường Đại học Mở TPHCM năm 2025

Mã trường: MBS

Ngày cập nhật: 16/02/2026 • Lượt xem: 197 lượt xem

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Mở TPHCM năm 2025 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Ngôn ngữ Anh

7220201

22.25

2

Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)

7220201C

19

3

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

21.5

4

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình tiên tiến)

7220204C

18.5

5

Ngôn ngữ Nhật

7220209

17.8

6

Ngôn ngữ Nhật (Chương trình tiên tiến)

7220209C

16

7

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210

18.4

8

Kinh tế

7310101

19.5

9

Kinh tế (Chương trình tiên tiến)

7310101C

15

10

Xã hội học

7310301

23

11

Tâm lý học

7310401

24

12

Đông Nam á học

7310620

20.8

13

Quản trị kinh doanh

7340101

20.6

14

Quản trị kinh doanh (Chương trình tiên tiến)

7340101C

16

15

Marketing

7340115

23.25

16

Kinh doanh quốc tế

7340120

22.3

17

Tài chính – Ngân hàng

7340201

19.2

18

Tài chính – Ngân hàng (Chương trình tiên tiến)

7340201C

15

19

Bảo hiểm

7340204

15

20

Công nghệ tài chính

7340205

20

21

Kế toán

7340301

20.2

22

Kế toán (Chương trình tiên tiến)

7340301C

15

23

Kiểm toán

7340302

20.4

24

Kiểm toán (Chương trình tiên tiến)

7340302C

15

25

Quản lý công

7340403

16.5

26

Quản trị nhân lực

7340404

22.1

27

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

19.5

28

Luật

7380101

23.2

29

Luật kinh tế

7380107

23.25

30

Luật kinh tế (Chương trình tiên tiến)

7380107C

19

31

Công nghệ sinh học

7420201

15

32

Công nghệ sinh học (Chương trình tiên tiến)

7420201C

15

33

Khoa học dữ liệu

7460108

20.3

34

Khoa học máy tính

7480101

19

35

Khoa học máy tính (Chương trình tiên tiến)

7480101C

16

36

Kỹ thuật phần mềm

7480103

20.1

37

Trí tuệ nhân tạo

7480107

20.6

38

Công nghệ thông tin

7480201

20.8

39

Công nghệ thông tin (Chương trình tiên tiến)

7480201C

16

40

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

15

41

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình tiên tiến)

7510102C

15

42

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

22.5

43

Công nghệ thực phẩm

7540101

16.5

44

Quản lý xây dựng

7580302

15

45

Công tác xã hội

7760101

22.75

46

Du lịch

7810101

21.75

47

Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết Đại học Flinders, Úc)

7220201FL

15

48

Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết Đại học Flinders, Úc)

7340101FL

15

49

Tài chính ngân hàng (Chương trình liên kết Đại học Flinders, Úc)

7340201FL

15

50

Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết Đại học Southern Queensland)

7340101SQ

15

51

Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết Đại học South Wales)

7340101SW

15

Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM năm 2025

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Ngôn ngữ Anh

7220201

812

2

Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)

7220201C

701

3

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

788

4

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình tiên tiến)

7220204C

684

5

Ngôn ngữ Nhật

7220209

659

6

Ngôn ngữ Nhật (Chương trình tiên tiến)

7220209C

598

7

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210

680

8

Kinh tế

7310101

719

9

Kinh tế (Chương trình tiên tiến)

7310101C

567

10

Xã hội học

7310301

837

11

Tâm lý học

7310401

870

12

Đông Nam á học

7310620

765

13

Quản trị kinh doanh

7340101

759

14

Quản trị kinh doanh (Chương trình tiên tiến)

7340101C

598

15

Marketing

7340115

845

16

Kinh doanh quốc tế

7340120

814

17

Tài chính – Ngân hàng

7340201

709

18

Tài chính – Ngân hàng (Chương trình tiên tiến)

7340201C

567

19

Bảo hiểm

7340204

567

20

Công nghệ tài chính

7340205

737

21

Kế toán

7340301

745

22

Kế toán (Chương trình tiên tiến)

7340301C

567

23

Kiểm toán

7340302

752

24

Kiểm toán (Chương trình tiên tiến)

7340302C

567

25

Quản lý công

7340403

614

26

Quản trị nhân lực

7340404

807

27

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

719

28

Luật

7380101

844

29

Luật kinh tế

7380107

845

30

Luật kinh tế (Chương trình tiên tiến)

7380107C

701

31

Công nghệ sinh học

7420201

567

32

Công nghệ sinh học (Chương trình tiên tiến)

7420201C

567

33

Khoa học dữ liệu

7460108

748

34

Khoa học máy tính

7480101

701

35

Khoa học máy tính (Chương trình tiên tiến)

7480101C

598

36

Kỹ thuật phần mềm

7480103

741

37

Trí tuệ nhân tạo

7480107

759

38

Công nghệ thông tin

7480201

765

39

Công nghệ thông tin (Chương trình tiên tiến)

7480201C

598

40

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

567

41

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình tiên tiến)

7510102C

567

42

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

820

43

Công nghệ thực phẩm

7540101

614

44

Quản lý xây dựng

7580302

567

45

Công tác xã hội

7760101

829

46

Du lịch

7810101

796

47

Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết Đại học Flinders, Úc)

7220201FL

567

48

Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết Đại học Flinders, Úc)

7340101FL

567

49

Tài chính ngân hàng (Chương trình liên kết Đại học Flinders, Úc)

7340201FL

567

50

Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết Đại học Southern Queensland)

7340101SQ

567

51

Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết Đại học South Wales)

7340101SW

567

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Ngôn ngữ Anh

7220201

24.2

2

Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)

7220201C

20

3

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

24

4

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)

7220204C

24

5

Ngôn ngữ Nhật

7220209

20

6

Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao)

7220209C

20

7

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210

22.5

8

Kinh tế

7310101

20

9

Kinh tế (Chất lượng cao)

7310101C

18

10

Xã hội học

7310301

18

11

Tâm lý học

7310401

23.8

12

Đông Nam á học

7310620

18

13

Quản trị kinh doanh

7340101

20.75

14

Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)

7340101C

20

15

Marketing

7340115

24.5

16

Kinh doanh quốc tế

7340120

23.75

17

Tài chính – Ngân hàng

7340201

23.2

18

Tài chính-Ngân hàng (Chất lượng cao)

7340201C

18

19

Bảo hiểm

7340204

16

20

Công nghệ Tài chính

7340205

20

21

Kế toán

7340301

21

22

Kế toán (Chất lượng cao)

7340301C

18

23

Kiểm toán

7340302

20

24

Kiểm toán (Chất lượng cao)

7340302C

18

25

Quản lý công

7340403

18

26

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

20

27

Luật

7380101

24.75

28

Luật kinh tế

7380107

24.75

29

Luật kinh tế (Chất lượng cao)

7380107C

20.5

30

Công nghệ sinh học

7420201

16

31

Công nghệ sinh học (Chất lượng cao)

7420201C

16

32

Khoa học dữ liệu

7460108

20

33

Khoa học máy tính

7480101

20

34

Khoa học máy tính (Chất lượng cao)

7480101C

20

35

Trí tuệ nhân tạo

7480107

20

36

Công nghệ thông tin

7480201

21

37

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

16

38

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao)

7510102C

16

39

Quản trị nhân lực

7510605

24

40

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

23.5

41

Công nghệ thực phẩm

7540101

18

42

Quản lý xây dựng

7580302

16

43

Công tác xã hội

7760101

21.6

44

Du lịch

7810101

23.4

Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2024

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Ngôn ngữ Anh

7220201

28

2

Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)

7220201C

24

3

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

27.5

4

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)

7220204C

25.6

5

Ngôn ngữ Nhật

7220209

22.75

6

Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao)

7220209C

20

7

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210

25.6

8

Kinh tế

7310101

26.5

9

Kinh tế (Chất lượng cao)

7310101C

24.5

10

Xã hội học

7310301

25

11

Tâm lý học

7310401

26.9

12

Đông Nam á học

7310620

21

13

Quản trị kinh doanh

7340101

26.25

14

Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)

7340101C

21.1

15

Marketing

7340115

27

16

Kinh doanh quốc tế

7340120

26.6

17

Tài chính – Ngân hàng

7340201

27.4

18

Tài chính-Ngân hàng (Chất lượng cao)

7340201C

23.6

19

Bảo hiểm

7340204

20

20

Công nghệ Tài chính

7340205

25.25

21

Kế toán

7340301

26.25

22

Kế toán (Chất lượng cao)

7340301C

20

23

Kiểm toán

7340302

27

24

Kiểm toán (Chất lượng cao)

7340302C

20

25

Quản lý công

7340403

23.5

26

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

20

27

Luật

7380101

26.75

28

Luật kinh tế

7380107

27.25

29

Luật kinh tế (Chất lượng cao)

7380107C

23.5

30

Công nghệ sinh học

7420201

23.9

31

Công nghệ sinh học (Chất lượng cao)

7420201C

22.6

32

Khoa học dữ liệu

7460108

24.5

33

Khoa học máy tính

7480101

24.3

34

Khoa học máy tính (Chất lượng cao)

7480101C

21.5

35

Trí tuệ nhân tạo

7480107

24.5

36

Công nghệ thông tin

7480201

25.75

37

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

20

38

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao)

7510102C

20

39

Quản trị nhân lực

7510605

28

40

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

26.5

41

Công nghệ thực phẩm

7540101

25.5

42

Quản lý xây dựng

7580302

20.75

43

Công tác xã hội

7760101

24.6

44

Du lịch

7810101

26.6

Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM năm 2024

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Ngôn ngữ Anh

7220201

770

2

Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)

7220201C

700

3

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

770

4

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)

7220204C

700

5

Ngôn ngữ Nhật

7220209

700

6

Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao)

7220209C

700

7

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210

730

8

Kinh tế

7310101

740

9

Kinh tế (Chất lượng cao)

7310101C

700

10

Xã hội học

7310301

700

11

Tâm lý học

7310401

750

12

Đông Nam á học

7310620

700

13

Quản trị kinh doanh

7340101

745

14

Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)

7340101C

700

15

Marketing

7340115

825

16

Kinh doanh quốc tế

7340120

835

17

Tài chính – Ngân hàng

7340201

780

18

Tài chính-Ngân hàng (Chất lượng cao)

7340201C

700

19

Bảo hiểm

7340204

700

20

Công nghệ Tài chính

7340205

800

21

Kế toán

7340301

730

22

Kế toán (Chất lượng cao)

7340301C

700

23

Kiểm toán

7340302

770

24

Kiểm toán (Chất lượng cao)

7340302C

710

25

Quản lý công

7340403

700

26

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

700

27

Luật

7380101

710

28

Luật kinh tế

7380107

760

29

Luật kinh tế (Chất lượng cao)

7380107C

700

30

Công nghệ sinh học

7420201

700

31

Công nghệ sinh học (Chất lượng cao)

7420201C

700

32

Khoa học dữ liệu

7460108

760

33

Khoa học máy tính

7480101

730

34

Khoa học máy tính (Chất lượng cao)

7480101C

740

35

Trí tuệ nhân tạo

7480107

730

36

Công nghệ thông tin

7480201

750

37

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

700

38

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao)

7510102C

700

39

Quản trị nhân lực

7510605

770

40

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

830

41

Công nghệ thực phẩm

7540101

700

42

Quản lý xây dựng

7580302

700

43

Công tác xã hội

7760101

700

44

Du lịch

7810101

720

Điểm chuẩn xét kết quả V-SAT năm 2024

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Ngôn ngữ Anh

7220201

280

2

Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)

7220201C

255

3

Kinh tế

7310101

280

4

Kinh tế (Chất lượng cao)

7310101C

255

5

Xã hội học

7310301

255

6

Tâm lý học

7310401

280

7

Đông Nam á học

7310620

255

8

Quản trị kinh doanh

7340101

270

9

Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)

7340101C

255

10

Marketing

7340115

300

11

Kinh doanh quốc tế

7340120

320

12

Tài chính – Ngân hàng

7340201

280

13

Tài chính-Ngân hàng (Chất lượng cao)

7340201C

255

14

Bảo hiểm

7340204

255

15

Công nghệ Tài chính

7340205

300

16

Kế toán

7340301

270

17

Kế toán (Chất lượng cao)

7340301C

255

18

Kiểm toán

7340302

280

19

Kiểm toán (Chất lượng cao)

7340302C

255

20

Quản lý công

7340403

255

21

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

255

22

Luật

7380101

260

23

Luật kinh tế

7380107

280

24

Luật kinh tế (Chất lượng cao)

7380107C

255

25

Công nghệ sinh học

7420201

255

26

Công nghệ sinh học (Chất lượng cao)

7420201C

255

27

Khoa học dữ liệu

7460108

280

28

Khoa học máy tính

7480101

260

29

Khoa học máy tính (Chất lượng cao)

7480101C

270

30

Trí tuệ nhân tạo

7480107

270

31

Công nghệ thông tin

7480201

280

32

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

255

33

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao)

7510102C

255

34

Quản trị nhân lực

7510605

280

35

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

310

36

Công nghệ thực phẩm

7540101

255

37

Quản lý xây dựng

7580302

255

38

Công tác xã hội

7760101

255

39

Du lịch

7810101

260

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Ngôn ngữ Anh

7220201

25

2

Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)

7220201C

23.6

3

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

25

4

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)

7220204C

24.1

5

Ngôn ngữ Nhật

7220209

23.3

6

Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao)

7220209C

21.9

7

Ngôn ngữ Hàn

7220210

24.2

8

Kinh tế

7310101

24

9

Kinh tế (Chất lượng cao)

7310101C

23

10

Xã hội học

7310301

24.1

11

Đông Nam Á học

7310401

22.6

12

Quản trị kinh doanh

7340101

24

13

Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)

7340101C

22.6

14

Marketing

7340115

25.25

15

Kinh doanh quốc tế

7340120

24.9

16

Tài chính – Ngân hàng

7340201

23.9

17

Tài chính – Ngân hàng (Chất lượng cao)

7340201C

22

18

Kế toán

7340301

23.8

19

Kế toán (Chất lượng cao)

7340301C

21.25

20

Kiểm toán

7340302

24.1

21

Quản lý công

7340403

19.5

22

Quản trị nhân lực

7340404

24.3

23

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

23.7

24

Luật*

7380101

23.4

25

Luật kinh tế*

7380107

23.9

26

Luật kinh tế (Chất lượng cao)

7380107C

23.1

27

Công nghệ sinh học

7420201

19.3

28

Công nghệ sinh học (Chất lượng cao)

7420201C

16.5

29

Khoa học dữ liệu

7460108

23.9

30

Khoa học máy tính

7480101

24

31

Khoa học máy tính (Chất lượng cao)

7480101C

22.9

32

Công nghệ thông tin

7480201

24.5

33

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

16.5

34

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao)

7510102C

16.5

35

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

24.6

36

Công nghệ thực phẩm

7540101

20.9

37

Quản lý xây dựng

7580302

17.5

38

Công tác xã hội

7760101

21.5

39

Du lịch

7810101

23.4

Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2023

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Ngôn ngữ Anh

7220201

26.25

2

Ngôn ngữ Nhật

7220209

26.4

3

Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao)

7220209C

24.75

4

Kinh tế (Chất lượng cao)

7310101C

24.5

5

Xã hội học

7310301

25.3

6

Đông Nam Á học

7310401

23.5

7

Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)

7340101C

24.25

8

Tài chính – Ngân hàng (Chất lượng cao)

7340201C

25.1

9

Kế toán (Chất lượng cao)

7340301C

24.25

10

Quản lý công

7340403

23.75

11

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

27.7

12

Luật kinh tế (Chất lượng cao)

7380107C

25.75

13

Công nghệ sinh học

7420201

23.4

14

Công nghệ sinh học (Chất lượng cao)

7420201C

18

15

Khoa học máy tính

7480101

28

16

Khoa học máy tính (Chất lượng cao)

7480101C

25.3

17

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

20

18

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao)

7510102C

20

19

Công nghệ thực phẩm

7540101

25.7

20

Quản lý xây dựng

7580302

20

21

Công tác xã hội

7760101

23.25