Điểm chuẩn › Đại học Nghệ An Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Nghệ An năm 2025
Mã trường: CEA
Ngày cập nhật: 19/02/2026 • Lượt xem: 185 lượt xem
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Ngôn ngữ Anh 7220201 D11, D15, D01, C03 19 2 Ngôn ngữ Trung 7220204 D11, D15, D01, C03 22.14 3 Kinh tế 7310101 A00, D01, A01, C03 16.5 4 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, D01, A01, C03 16.5 5 Marketing 7340115 A00, D01, A01, C03 17 6 Thương mại điện tử 7340122 A00, D01, A01, C03 18 7 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, D01, A01, C03 17 8 Công nghệ tài chính 7340205 A00, D01, A01, C03 25 9 Kế toán 7340301 A00, D01, A01, C03 17 10 Kiểm toán 7340302 A00, D01, A01, C03 23.5 11 Công nghệ thông tin 7480201 A00, D01, A01, C03 16.25 12 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, D01, A01, C03 18 13 Nông nghiệp 7620101 B00, D01, A01, C03 16 14 Lâm học 7620201 A00, D01, A01, C03 24 15 Thú y (Bác sĩ Thú y) 7640101 B00, D01, A01, C03 16 16 Quản lý đất đai 7850103 A00, D01, A01, C03 16
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Ngôn ngữ Anh 7220201 D11, D15, D01, C03 20 2 Ngôn ngữ Trung 7220204 D11, D15, D01, C03 23.14 3 Kinh tế 7310101 A00, D01, A01, C03 17.5 4 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, D01, A01, C03 17.5 5 Marketing 7340115 A00, D01, A01, C03 18 6 Thương mại điện tử 7340122 A00, D01, A01, C03 18 7 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, D01, A01, C03 18 8 Công nghệ tài chính 7340205 A00, D01, A01, C03 26 9 Kế toán 7340301 A00, D01, A01, C03 18 10 Kiểm toán 7340302 A00, D01, A01, C03 24.5 11 Công nghệ thông tin 7480201 A00, D01, A01, C03 17.25 12 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, D01, A01, C03 19 13 Nông nghiệp 7620101 B00, D01, A01, C03 17 14 Lâm học 7620201 A00, D01, A01, C03 25 15 Thú y (Bác sĩ Thú y) 7640101 B00, D01, A01, C03 17 16 Quản lý đất đai 7850103 A00, D01, A01, C03 17
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Ngôn ngữ Anh 7220201 19 2 Ngôn ngữ Trung 7220204 22.14 3 Kinh tế 7310101 16.5 4 Quản trị kinh doanh 7340101 16.5 5 Marketing 7340115 17 6 Thương mại điện tử 7340122 18 7 Tài chính - Ngân hàng 7340201 17 8 Công nghệ tài chính 7340205 25 9 Kế toán 7340301 17 10 Kiểm toán 7340302 23.5 11 Công nghệ thông tin 7480201 16.25 12 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 18 13 Nông nghiệp 7620101 16 14 Lâm học 7620201 24 15 Thú y (Bác sĩ Thú y) 7640101 16 16 Quản lý đất đai 7850103 16
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Ngôn ngữ Anh 7220201 19 2 Ngôn ngữ Trung 7220204 22.14 3 Kinh tế 7310101 16.5 4 Quản trị kinh doanh 7340101 16.5 5 Marketing 7340115 17 6 Thương mại điện tử 7340122 18 7 Tài chính - Ngân hàng 7340201 17 8 Công nghệ tài chính 7340205 25 9 Kế toán 7340301 17 10 Kiểm toán 7340302 23.5 11 Công nghệ thông tin 7480201 16.25 12 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 18 13 Nông nghiệp 7620101 16 14 Lâm học 7620201 24 15 Thú y (Bác sĩ Thú y) 7640101 16 16 Quản lý đất đai 7850103 16
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGTD của ĐHBKHN năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Ngôn ngữ Anh 7220201 19 2 Ngôn ngữ Trung 7220204 22.14 3 Kinh tế 7310101 16.5 4 Quản trị kinh doanh 7340101 16.5 5 Marketing 7340115 17 6 Thương mại điện tử 7340122 18 7 Tài chính - Ngân hàng 7340201 17 8 Công nghệ tài chính 7340205 25 9 Kế toán 7340301 17 10 Kiểm toán 7340302 23.5 11 Công nghệ thông tin 7480201 16.25 12 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 18 13 Nông nghiệp 7620101 16 14 Lâm học 7620201 24 15 Thú y (Bác sĩ Thú y) 7640101 16 16 Quản lý đất đai 7850103 16
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Ngôn ngữ Anh 7220201 A00, A01, B00, D01 20 2 Kinh tế 7310101 A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D01 17 3 Kinh tế số 7310109 A00, A01, B00, D01 18 4 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, B00, D01 17 5 Marketing 7340115 A00, A01, B00, D01 17 6 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, B00, D01 19 7 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, B00, D01 17 8 Công nghệ tài chính 7340205 A00, A01, B00, D01 20 9 Kế toán 7340301 A00, A01, B00, D01 17 10 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, B00, D01 17 11 Logictics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, B00, D01 19 12 Nông nghiệp 7620101 A00, A01, B00, D01 17 13 Lâm học 7620201 A00, A01, B00, D01 18 14 Thú y (Bác sĩ Thú y) 7640101 A00, A01, B00, D01 17 15 Quản lý đất đai 7850103 A00, A01, B00, D01 17
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ THPT năm 2024 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Ngôn ngữ Anh 7220201 A00, A01, B00, D01 16.5 2 Kinh tế 7310101 A00, A01, B00, D01 17 3 Kinh tế số 7310109 A00, A01, B00, D01 19 4 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, B00, D01 16 5 Marketing 7340115 A00, A01, B00, D01 17 6 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, B00, D01 17 7 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, B00, D01 17 8 Công nghệ tài chính 7340205 A00, A01, B00, D01 17 9 Kế toán 7340301 A00, A01, B00, D01 16.5 10 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, B00, D01 16 11 Logictics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, B00, D01 17 12 Nông nghiệp 7620101 A00, A01, B00, D01 17 13 Lâm học 7620201 A00, A01, B00, D01 16.5 14 Thú y (Bác sĩ Thú y) 7640101 A00, A01, B00, D01 17 15 Quản lý đất đai 7850103 A00, A01, B00, D01 17
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Kinh tế 7310101 A00, A01, B00, D01 18 2 Kinh tế số 7310109 A00, A01, B00, D01 20 3 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, B00, D01 18 4 Marketing 7340115 A00, A01, B00, D01 18 5 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, B00, D01 18 6 Kế toán 7340301 A00, A01, B00, D01 18 7 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, B00, D01 18 8 Nông nghiệp (công nghệ cao) 7620101 A00, A01, B00, D01 19 9 Lâm học 7620201 A00, A01, B00, D01 20 10 Thú y (Bác sĩ thú y) 7640101 A00, A01, B00, D01 18 11 Quản lý đất đai 7850103 A00, A01, B00, D01 19
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ THPT năm 2023 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Kinh tế 7310101 A00, A01, B00, D01 16.5 2 Kinh tế số 7310109 A00, A01, B00, D01 20 3 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, B00, D01 16.5 4 Marketing 7340115 A00, A01, B00, D01 16.5 5 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, B00, D01 16 6 Kế toán 7340301 A00, A01, B00, D01 16 7 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, B00, D01 16.5 8 Nông nghiệp (công nghệ cao) 7620101 A00, A01, B00, D01 16 9 Lâm học 7620201 A00, A01, B00, D01 23 10 Thú y (Bác sĩ thú y) 7640101 A00, A01, B00, D01 16 11 Quản lý đất đai 7850103 A00, A01, B00, D01 16
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Kinh tế 7310101 A00, A01, B00, D01 15 2 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, B00, D01 13 3 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, B00, D01 15.5 4 Kế toán 7340301 A00, A01, B00, D01 15 5 Lâm học 7620201 A00, A01, B00, D01 15.5 6 Thú y (Bác sĩ thú y) 7640101 A00, A01, B00, D01 14 7 Quản lý đất đai 7850103 A00, A01, B00, D01 15.5
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Kinh tế 7310101 15 2 Quản trị kinh doanh 7340101 15 3 Tài chính - Ngân hàng 7340201 15 4 Kế toán 7340301 15 5 Lâm học 7620201 15 6 Thú y (Bác sĩ thú y) 7640101 15 7 Quản lý đất đai 7850103 15
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Kinh tế 7310101 A00, A01, B00, D01 14 2 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, B00, D01 14 3 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, B00, D01 14 4 Kế toán 7340301 A00, A01, B00, D01 14 5 Lâm nghiệp 7620201 A00, A01, B00, D01 14 6 Thú y 7640101 A00, A01, B00, D01 14 7 Quản lý đất đai 7850103 A00, A01, B00, D01 14
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Kinh tế 7310101 A00, A01, B00, D01 14.7 2 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, B00, D01 14.1 3 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, B00, D01 15.8 4 Kế toán 7340301 A00, A01, B00, D01 14 5 Lâm nghiệp 7620201 A00, A01, B00, D01 14 6 Thú y 7640101 A00, A01, B00, D01 15.3 7 Quản lý đất đai 7850103 A00, A01, B00, D01 15.65
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác