Hướng nghiệp Việt Nam

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế – Luật – ĐHQG TPHCM năm 2025

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế – Luật – ĐHQG TPHCM năm 2025

Điểm chuẩn›Đại học Kinh tế - Luật - ĐHQG TPHCM

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế – Luật – ĐHQG TPHCM năm 2025

Mã trường: QSK

Ngày cập nhật: 18/02/2026 • Lượt xem: 154 lượt xem

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của trường Đại học Kinh tế – Luật – ĐHQG TPHCM năm 2025 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

1

Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học)

7310101_401

D01, D07, X25, X26

24.8

2

Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học)

7310101_401

A00, A01

25.42

3

Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công)

7310101_403

D01, D07, X25, X26

24.25

4

Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công)

7310101_403

A00, A01

24.73

5

Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)

7310106_402

D01, D07, X25, X26

26.33

6

Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)

7310106_402

A00, A01

27.28

7

Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính)

7310108_413

D01, D07, X25, X26

25

8

Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính)

7310108_413

A00, A01

25.75

9

Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)

7310108_413E

D01, D07, X25, X26

23.58

10

Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)

7310108_413E

A00, A01

24.03

11

Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu)

7310108_419

D01, D07, X25, X26

25.63

12

Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu)

7310108_419

A00, A01

26.43

13

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh)

7340101_407

D01, D07, X25, X26

25.75

14

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh)

7340101_407

A00, A01

26.59

15

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh)

7340101_407E

D01, D07, X25, X26

24.93

16

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh)

7340101_407E

A00, A01

25.55

17

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành)

7340101_415

D01, D07, X25, X26

24.25

18

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành)

7340101_415

A00, A01

24.57

19

Marketing (Chuyên ngành Marketing)

7340115_410

D01, D07, X25, X26

26.43

20

Marketing (Chuyên ngành Marketing)

7340115_410

A00, A01

27.32

21

Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh)

7340115_410E

D01, D07, X25, X26

25.5

22

Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh)

7340115_410E

A00, A01

26.2

23

Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)

7340115_417

D01, D07, X25, X26

26.5

24

Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)

7340115_417

A00, A01

27.54

25

Kinh doanh quốc tế

7340120_408

D01, D07, X25, X26

26.79

26

Kinh doanh quốc tế

7340120_408

A00, A01

27.84

27

Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)

7340120_408E

D01, D07, X25, X26

26

28

Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)

7340120_408E

A00, A01

26.75

29

Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)

7340120_420

D01, D07, X25, X26

26.9

30

Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)

7340120_420

A00, A01

28.08

31

Thương mại điện tử

7340122_411

D01, D07, X25, X26

26.67

32

Thương mại điện tử

7340122_411

A00, A01

27.7

33

Thương mại điện tử (Tiếng Anh)

7340122_411E

D01, D07, X25, X26

25.73

34

Thương mại điện tử (Tiếng Anh)

7340122_411E

A00, A01

26.49

35

Tài chính - Ngân hàng

7340201_404

D01, D07, X25, X26

25.53

36

Tài chính - Ngân hàng

7340201_404

A00, A01

26.37

37

Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh)

7340201_404E

D01, D07, X25, X26

24.78

38

Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh)

7340201_404E

A00, A01

25.4

39

Công nghệ tài chính

7340205_414

D01, D07, X25, X26

25.75

40

Công nghệ tài chính

7340205_414

A00, A01

26.55

41

Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education)

7340205_414H

D01, D07, X25, X26

26

42

Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education)

7340205_414H

A00, A01

27

43

Kế toán

7340301_405

D01, D07, X25, X26

25.25

44

Kế toán

7340301_405

A00, A01

25.85

45

Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh)

7340301_405E

D01, D07, X25, X26

23.75

46

Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh)

7340301_405E

A00, A01

24.14

47

Kiểm toán

7340302_409

D01, D07, X25, X26

25.75

48

Kiểm toán

7340302_409

A00, A01

26.6

49

Quản lý công

7340403_418

D01, D07, X25, X26

23.75

50

Quản lý công

7340403_418

A00, A01

24.13

51

Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý)

7340405_406

D01, D07, X25, X26

25.75

52

Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý)

7340405_406

A00, A01

26.51

53

Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education)

7340405_406H

D01, D07, X25, X26

26.3

54

Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education)

7340405_406H

A00, A01

27.27

55

Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)

7340405_416

D01, D07, X25, X26

25.5

56

Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)

7340405_416

A00, A01

26.33

57

Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự)

7380101_503

D01, D07, X25, X26

24.25

58

Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự)

7380101_503

A00, A01

24.75

59

Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh)

7380101_503E

D01, D07, X25, X26

23.5

60

Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh)

7380101_503E

A00, A01

23.8

61

Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng)

7380101_504

D01, D07, X25, X26

24

62

Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng)

7380101_504

A00, A01

24.33

63

Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công)

7380101_505

D01, D07, X25, X26

24

64

Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công)

7380101_505

A00, A01

24.31

65

Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)

7380107_501

D01, D07, X25, X26

25.5

66

Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)

7380107_501

A00, A01

26.23

67

Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế)

7380107_502

D01, D07, X25, X26

25.75

68

Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế)

7380107_502

A00, A01

26.59

69

Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)

7380107_502E

D01, D07, X25, X26

24.75

70

Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)

7380107_502E

A00, A01

25.3

Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM năm 2025

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học)

7310101_401

877

2

Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công)

7310101_403

841

3

Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)

7310106_402

959

4

Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính)

7310108_413

892

5

Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)

7310108_413E

813

6

Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu)

7310108_419

927

7

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh)

7340101_407

928

8

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh)

7340101_407E

892

9

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành)

7340101_415

851

10

Marketing (Chuyên ngành Marketing)

7340115_410

966

11

Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh)

7340115_410E

914

12

Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)

7340115_417

973

13

Kinh doanh quốc tế

7340120_408

984

14

Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)

7340120_408E

934

15

Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)

7340120_420

989

16

Thương mại điện tử

7340122_411

975

17

Thương mại điện tử (Tiếng Anh)

7340122_411E

924

18

Tài chính - Ngân hàng

7340201_404

929

19

Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh)

7340201_404E

876

20

Công nghệ tài chính

7340205_414

926

21

Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education)

7340205_414H

945

22

Kế toán

7340301_405

897

23

Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh)

7340301_405E

820

24

Kiểm toán

7340302_409

929

25

Quản lý công

7340403_418

817

26

Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý)

7340405_406

924

27

Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education)

7340405_406H

960

28

Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)

7340405_416

917

29

Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự)

7380101_503

853

30

Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh)

7380101_503E

780

31

Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng)

7380101_504

834

32

Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công)

7380101_505

819

33

Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)

7380107_501

913

34

Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế)

7380107_502

928

35

Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)

7380107_502E

881

Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học)

7310101_401

A00, A01, D01, D07, X25, X26

81.29

ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM

2

Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học)

7310101_401

A00, A01, D01, D07, X25, X26

81

ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM

3

Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công)

7310101_403

A00, A01, D01, D07, X25, X26

79.48

ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM

4

Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công)

7310101_403

A00, A01, D01, D07, X25, X26

81

ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM

5

Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)

7310106_402

A00, A01, D01, D07, X25, X26

86.07

ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM

6

Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)

7310106_402

A00, A01, D01, D07, X25, X26

81.18

ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM

7

Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính)

7310108_413

A00, A01, D01, D07, X25, X26

82.65

ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM

8

Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính)

7310108_413

A00, A01, D01, D07, X25, X26

81.9

ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM

9

Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)

7310108_413E

A00, A01, D01, D07, X25, X26

90

ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM

10

Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)

7310108_413E

A00, A01, D01, D07, X25, X26

81.17

ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM

11

Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu)

7310108_419

A00, A01, D01, D07, X25, X26

84.33

ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM

12

Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu)

7310108_419

A00, A01, D01, D07, X25, X26

83.41

ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM

13

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh)

7340101_407

A00, A01, D01, D07, X25, X26

83.97

ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM

14

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh)

7340101_407

A00, A01, D01, D07, X25, X26

81.7

ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM

15

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh)

7340101_407E

A00, A01, D01, D07, X25, X26

83

ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM

16

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh)

7340101_407E

A00, A01, D01, D07, X25, X26

86.04

ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM

17

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành)

7340101_415

A00, A01, D01, D07, X25, X26

80.43

ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM

18

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành)

7340101_415

A00, A01, D01, D07, X25, X26

90

ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM

19

Marketing (Chuyên ngành Marketing)

7340115_410

A00, A01, D01, D07, X25, X26

85.63

ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM

20

Marketing (Chuyên ngành Marketing)

7340115_410

A00, A01, D01, D07, X25, X26

81.18

ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM

21

Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh)

7340115_410E

A00, A01, D01, D07, X25, X26

82.87

ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM

22

Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh)

7340115_410E

A00, A01, D01, D07, X25, X26

84.68

ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM

23

Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)

7340115_417

A00, A01, D01, D07, X25, X26

86.6

ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM

24

Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)

7340115_417

A00, A01, D01, D07, X25, X26

81.18

ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM

25

Kinh doanh quốc tế

7340120_408

A00, A01, D01, D07, X25, X26

81.18

ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM

26

Kinh doanh quốc tế

7340120_408

A00, A01, D01, D07, X25, X26

86.11

ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM

27

Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)

7340120_408E

A00, A01, D01, D07, X25, X26

82.94

ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM

28

Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)

7340120_408E

A00, A01, D01, D07, X25, X26

84

ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM

29

Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)

7340120_420

A00, A01, D01, D07, X25, X26

82.08

ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM

30

Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)

7340120_420

A00, A01, D01, D07, X25, X26

87.14

ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM

31

Thương mại điện tử

7340122_411

A00, A01, D01, D07, X25, X26

86.14

ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM

32

Thương mại điện tử

7340122_411

A00, A01, D01, D07, X25, X26

81.18

ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM

33

Thương mại điện tử (Tiếng Anh)

7340122_411E

A00, A01, D01, D07, X25, X26

83.49

ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM

34

Thương mại điện tử (Tiếng Anh)

7340122_411E

A00, A01, D01, D07, X25, X26

86.5

ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM

35

Tài chính - Ngân hàng

7340201_404

A00, A01, D01, D07, X25, X26

83.33

ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM

36

Tài chính - Ngân hàng

7340201_404

A00, A01, D01, D07, X25, X26

81

ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM

37

Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh)

7340201_404E

A00, A01, D01, D07, X25, X26

81.27

ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM

38

Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh)

7340201_404E

A00, A01, D01, D07, X25, X26

84.39

ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM

39

Công nghệ tài chính

7340205_414

A00, A01, D01, D07, X25, X26

84.65

ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM

40

Công nghệ tài chính

7340205_414

A00, A01, D01, D07, X25, X26

82.65

ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM

41

Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education)

7340205_414H

A00, A01, D01, D07, X25, X26

84.5

ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM

42

Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education)

7340205_414H

A00, A01, D01, D07, X25, X26

82.65

ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM

43

Kế toán

7340301_405

A00, A01, D01, D07, X25, X26

83.88

ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM

44

Kế toán

7340301_405

A00, A01, D01, D07, X25, X26

82.2

ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM

45

Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh)

7340301_405E

A00, A01, D01, D07, X25, X26

86.04

ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM

46

Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh)

7340301_405E

A00, A01, D01, D07, X25, X26

80.8

ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM

47

Kiểm toán

7340302_409

A00, A01, D01, D07, X25, X26

83.88

ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM

48

Kiểm toán

7340302_409

A00, A01, D01, D07, X25, X26

83.8

ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM

49

Quản lý công

7340403_418

A00, A01, D01, D07, X25, X26

80.8

ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM

50

Quản lý công

7340403_418

A00, A01, D01, D07, X25, X26

85.52

ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM

51

Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý)

7340405_406

A00, A01, D01, D07, X25, X26

85.33

ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM

52

Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý)

7340405_406

A00, A01, D01, D07, X25, X26

83

ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM

53

Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education)

7340405_406H

A00, A01, D01, D07, X25, X26

86.18

ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM

54

Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education)

7340405_406H

A00, A01, D01, D07, X25, X26

83

ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM

55

Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)

7340405_416

A00, A01, D01, D07, X25, X26

83.68

ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM

56

Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)

7340405_416

A00, A01, D01, D07, X25, X26

81.81

ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM

57

Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự)

7380101_503

A00, A01, D01, D07, X25, X26

79.6

ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM

58

Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự)

7380101_503

A00, A01, D01, D07, X25, X26

81.18

ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM

59

Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh)

7380101_503E

A00, A01, D01, D07, X25, X26

76.1

ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM

60

Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh)

7380101_503E

A00, A01, D01, D07, X25, X26

81

ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM

61

Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng)

7380101_504

A00, A01, D01, D07, X25, X26

82.65

ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM

62

Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng)

7380101_504

A00, A01, D01, D07, X25, X26

78.42

ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM

63

Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công)

7380101_505

A00, A01, D01, D07, X25, X26

84.96

ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM

64

Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công)

7380101_505

A00, A01, D01, D07, X25, X26

78.34

ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM

65

Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)

7380107_501

A00, A01, D01, D07, X25, X26

81.18

ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM

66

Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)

7380107_501

A00, A01, D01, D07, X25, X26

82.95

ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM

67

Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế)

7380107_502

A00, A01, D01, D07, X25, X26

83.97

ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM

68

Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế)

7380107_502

A00, A01, D01, D07, X25, X26

81.18

ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM

69

Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)

7380107_502E

A00, A01, D01, D07, X25, X26

82.65

ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM

70

Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)

7380107_502E

A00, A01, D01, D07, X25, X26

84.39

ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)

7310106_402

1200

Điểm SAT

2

Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)

7310106_402

28

Điểm ACT

3

Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính)

7310108_413

1440

Điểm SAT

4

Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)

7310108_413E

1420

Điểm SAT

5

Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu)

7310108_419

1310

Điểm SAT

6

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh)

7340101_407

1380

Điểm SAT

7

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh)

7340101_407E

1360

Điểm SAT

8

Marketing (Chuyên ngành Marketing)

7340115_410

1220

Điểm SAT

9

Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh)

7340115_410E

1230

Điểm SAT

10

Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)

7340115_417

1220

Điểm SAT

11

Kinh doanh quốc tế

7340120_408

1200

Điểm SAT

12

Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)

7340120_408E

1270

Điểm SAT

13

Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)

7340120_420

1280

Điểm SAT

14

Thương mại điện tử

7340122_411

1370

Điểm SAT

15

Thương mại điện tử (Tiếng Anh)

7340122_411E

1260

Điểm SAT

16

Tài chính - Ngân hàng

7340201_404

1220

Điểm SAT

17

Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh)

7340201_404E

1230

Điểm SAT

18

Công nghệ tài chính

7340205_414

1320

Điểm SAT

19

Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education)

7340205_414H

1360

Điểm SAT

20

Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh)

7340301_405E

1340

Điểm SAT

21

Kiểm toán

7340302_409

1240

Điểm SAT

22

Quản lý công

7340403_418

1390

Điểm SAT

23

Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education)

7340405_406H

1340

Điểm SAT

24

Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)

7340405_416

1300

Điểm SAT

25

Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự)

7380101_503

1220

Điểm SAT

26

Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh)

7380101_503E

1410

Điểm SAT

27

Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)

7380107_501

1250

Điểm SAT

28

Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế)

7380107_502

1200

Điểm SAT

29

Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)

7380107_502E

1210

Điểm SAT

30

Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)

7380107_502E

28

Điểm ACT

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

1

Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học)

7310101_401

A00, A01, D01, D07

25.89

2

Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công)

7310101_403

A00, A01, D01, D07

25.64

3

Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)

7310106_402

A00, A01, D01, D07

26.55

4

Toán Kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính)

7310108_413

A00, A01, D01, D07

26.22

5

Toán Kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)

7310108_413E

A00, A01, D01, D07

25.61

6

Toán Kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu)

7310108_419

A00, A01, D01, D07

26.4

7

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh )

7340101_407

A00, A01, D01, D07

26.33

8

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh )(Tiếng Anh)

7340101_407E

A00, A01, D01, D07

25.5

9

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành)

7340101_415

A00, A01, D01, D07

25.33

10

Marketing (Chuyên ngành Marketing)

7340115_410

A00, A01, D01, D07

26.87

11

Marketing (Chuyên ngành Marketing)(Tiếng Anh)

7340115_410E

A00, A01, D01, D07

25.75

12

Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)

7340115_417

A00, A01, D01, D07

27.1

13

Kinh doanh quốc tế

7340120_408

A00, A01, D01, D07

26.71

14

Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)

7340120_408E

A00, A01, D01, D07

25.75

15

Thương mại điện tử

7340122_411

A00, A01, D01, D07

27.44

16

Thương mại điện tử (Tiếng Anh)

7340122_411E

A00, A01, D01, D07

25.89

17

Tài chính - Ngân hàng

7340201_404

A00, A01, D01, D07

26.17

18

Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh)

7340201_404E

A00, A01, D01, D07

25.2

19

Công nghệ tài chính

7340205_414

A00, A01, D01, D07

26.54

20

Công nghệ tài chính (CT Co-operative Education)

7340205_414H

A00, A01, D01, D07

26.45

21

Kế toán

7340301_405

A00, A01, D01, D07

26.17

22

Kế toán (Tích hợp CCQT ICAEW - Tiếng Anh)

7340301_405E

A00, A01, D01, D07

25.7

23

Kiểm toán

7340302_409

A00, A01, D01, D07

26.38

24

Quản lý công

7340403_418

A00, A01, D01, D07

24.39

25

Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thông thông tin quản lý)

7340405_406

A00, A01, D01, D07

26.35

26

Hệ thống thông tin quản lý (CT Co - operative Education)

7340405_406H

A00, A01, D01, D07

27.25

27

Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)

7340405_416

A00, A01, D01, D07

26.4

28

Luật( Chuyên ngành Luật Dân sự)

7380101_503

A00, A01, D01, D07

25.25

29

Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng)

7380101_504

A00, A01, D01, D07

25.41

30

Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công)

7380101_505

A00, A01, D01, D07

25.24

31

Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)

7380107_501

A00, A01, D01, D07

26.07

32

Luật Kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế)

7380107_502

A00, A01, D01, D07

26.09

33

Luật Kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)

7380107_502E

A00, A01, D01, D07

25.25

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học)

7310101_401

847

2

Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công)

7310101_403

809

3

Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)

7310106_402

906

4

Toán Kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính)

7310108_413

841

5

Toán Kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)

7310108_413E

766

6

Toán Kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu)

7310108_419

811

7

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh )

7340101_407

878

8

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh )(Tiếng Anh)

7340101_407E

823

9

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành)

7340101_415

807

10

Marketing (Chuyên ngành Marketing)

7340115_410

916

11

Marketing (Chuyên ngành Marketing)(Tiếng Anh)

7340115_410E

857

12

Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)

7340115_417

938

13

Kinh doanh quốc tế

7340120_408

933

14

Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)

7340120_408E

893

15

Thương mại điện tử

7340122_411

945

16

Thương mại điện tử (Tiếng Anh)

7340122_411E

876

17

Tài chính - Ngân hàng

7340201_404

871

18

Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh)

7340201_404E

839

19

Công nghệ tài chính

7340205_414

867

20

Công nghệ tài chính (CT Co-operative Education)

7340205_414H

847

21

Kế toán

7340301_405

851

22

Kế toán (Tích hợp CCQT ICAEW - Tiếng Anh)

7340301_405E

767

23

Kiểm toán

7340302_409

900

24

Quản lý công

7340403_418

702

25

Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thông thông tin quản lý)

7340405_406

896

26

Hệ thống thông tin quản lý (CT Co - operative Education)

7340405_406H

846

27

Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)

7340405_416

873

28

Luật( Chuyên ngành Luật Dân sự)

7380101_503

804

29

Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng)

7380101_504

800

30

Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công)

7380101_505

786

31

Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)

7380107_501

858

32

Luật Kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế)

7380107_502

861

33

Luật Kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)

7380107_502E

831

Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2024

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

Kinh tế (Kinh tế học)

7310101_401

24.6

Xét tuyển thẳng HSG, tài năng

2

Kinh tế (Kinh tế học)

7310101_401

A00, A01, D01, D07

80.96

Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM

3

Kinh tế ( Kinh tế và quản lý công)

7310101_403

A00, A01, D01, D07

80.22

Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM

4

Kinh tế ( Kinh tế và quản lý công)

7310101_403

27.3

Xét tuyển thẳng HSG, tài năng

5

Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại)

7310106_402

A00, A01, D01, D07

87.2

Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM

6

Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại)

7310106_402

27.9

Xét tuyển thẳng HSG, tài năng

7

Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính)

7310108_413

A00, A01, D01, D07

81.2

Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM

8

Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính)

7310108_413

27.4

Xét tuyển thẳng HSG, tài năng

9

Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) Chất lượng cao bằng tiếng Anh

7310108_413E

A00, A01, D01, D07

79.4

Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM

10

Toán kinh tế (phân tích dữ liệu)

7310108_419

A00, A01, D01, D07

74.8

Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM

11

Quản trị kinh doanh

7340101_407

A00, A01, D01, D07

84.74

Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM

12

Quản trị kinh doanh

7340101_407

27.4

Xét tuyển thẳng HSG, tài năng

13

Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh)

7340101_407E

A00, A01, D01, D07

81.2

Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM

14

Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh)

7340101_407E

26.9

Xét tuyển thẳng HSG, tài năng

15

Quản trị kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành)

7340101_415

27

Xét tuyển thẳng HSG, tài năng

16

Quản trị kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành)

7340101_415

A00, A01, D01, D07

81.8

Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM

17

Marketing

7340115_410

28.6

Xét tuyển thẳng HSG, tài năng

18

Marketing

7340115_410

A00, A01, D01, D07

86.84

Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM

19

Marketing Chất lượng cao bằng tiếng Anh

7340115_410E

25.3

Xét tuyển thẳng HSG, tài năng

20

Marketing Chất lượng cao bằng tiếng Anh

7340115_410E

A00, A01, D01, D07

83.9

Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM

21

Marketing (Digital Marketing)

7340115_417

A00, A01, D01, D07

87.1

Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM

22

Marketing (Digital Marketing)

7340115_417

27.9

Xét tuyển thẳng HSG, tài năng

23

Kinh doanh quốc tế

7340120_408

A00, A01, D01, D07

87.57

Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM

24

Kinh doanh quốc tế

7340120_408

28.3

Xét tuyển thẳng HSG, tài năng

25

Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)

7340120_408E

A00, A01, D01, D07

86.31

Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM

26

Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)

7340120_408E

27.5

Xét tuyển thẳng HSG, tài năng

27

Thương mại điện tử

7340122_411

28.5

Xét tuyển thẳng HSG, tài năng

28

Thương mại điện tử

7340122_411

A00, A01, D01, D07

87.36

Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM

29

Thương mại điện tử (tiếng Anh)

7340122_411E

27.1

Xét tuyển thẳng HSG, tài năng

30

Thương mại điện tử (tiếng Anh)

7340122_411E

A00, A01, D01, D07

84.95

Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM

31

Tài chính - Ngân hàng

7340201_404

A00, A01, D01, D07

84.53

Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM

32

Tài chính - Ngân hàng

7340201_404

26.8

Xét tuyển thẳng HSG, tài năng

33

Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh)

7340201_404E

A00, A01, D01, D07

80.8

Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM

34

Công nghệ tài chính

7340205_414

A00, A01, D01, D07

82.95

Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM

35

Công nghệ tài chính

7340205_414

25.8

Xét tuyển thẳng HSG, tài năng

36

Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education)

7340205_414H

A00, A01, D01, D07

76.23

Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM

37

Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education)

7340205_414H

28.4

Xét tuyển thẳng HSG, tài năng

38

Kế toán

7340301_405

A00, A01, D01, D07

80.5

Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM

39

Kế toán

7340301_405

26.1

Xét tuyển thẳng HSG, tài năng

40

Kế toán (Tích hợp chứng chi quốc tế ICAEW- Tiếng Anh)

7340301_405E

A00, A01, D01, D07

79.1

Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM

41

Kiểm toán

7340302_409

26.2

Xét tuyển thẳng HSG, tài năng

42

Kiểm toán

7340302_409

A00, A01, D01, D07

85.05

Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM

43

Quản lý công

7340403_418

A00, A01, D01, D07

72.1

Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM

44

Hệ thống thông tin quản lý

7340405_406

26.9

Xét tuyển thẳng HSG, tài năng

45

Hệ thống thông tin quản lý

7340405_406

A00, A01, D01, D07

83.69

Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM

46

Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình Co-operativeEducation)

7340405_406H

A00, A01, D01, D07

75.71

Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM

47

Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình Co-operativeEducation)

7340405_406H

26.6

Xét tuyển thẳng HSG, tài năng

48

Hệ thống thông tin quản lý (kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)

7340405_416

25.8

Xét tuyển thẳng HSG, tài năng

49

Hệ thống thông tin quản lý (kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)

7340405_416

A00, A01, D01, D07

79.07

Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM

50

Luật (Luật dân sự)

7380101_503

25.4

Xét tuyển thẳng HSG, tài năng

51

Luật (Luật dân sự)

7380101_503

A00, A01, D01, D07

79.2

Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM

52

Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng)

7380101_504

26.4

Xét tuyển thẳng HSG, tài năng

53

Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng)

7380101_504

A00, A01, D01, D07

78.7

Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM

54

Luật (Luật và chính sách công)

7380101_505

A00, A01, D01, D07

73.19

Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM

55

Luật kinh tế (Luật kinh doanh)

7380107_501

27

Xét tuyển thẳng HSG, tài năng

56

Luật kinh tế (Luật kinh doanh)

7380107_501

A00, A01, D01, D07

82.4

Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM

57

Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)

7380107_502

26.9

Xét tuyển thẳng HSG, tài năng

58

Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)

7380107_502

A00, A01, D01, D07

84.32

Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM

59

Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) (Chất lượng cao bằng Tiếng Anh)

7380107_502E

A00, A01, D01, D07

81.6

Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM

60

Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) (Chất lượng cao bằng Tiếng Anh)

7380107_502E

26.5

Xét tuyển thẳng HSG, tài năng

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2024

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

Kinh tế quốc tế (kinh tế đối ngoại)

7310106_402

89

CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level

2

Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) Chất lượng cao bằng tiếng Anh

7310108_413E

76

CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level

3

Toán kinh tế (phân tích dữ liệu)

7310108_419

78

CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level

4

Quản trị kinh doanh

7340101_407

75

CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level

5

Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh)

7340101_407E

85

CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level

6

Marketing

7340115_410

78

CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level

7

Marketing Chất lượng cao bằng tiếng Anh

7340115_410E

81

CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level

8

Marketing (Digital Marketing)

7340115_417

86

CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level

9

Kinh doanh quốc tế

7340120_408

87

CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level

10

Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)

7340120_408E

77

CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level

11

Thương mại điện tử

7340122_411

82

CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level

12

Thương mại điện tử (tiếng Anh)

7340122_411E

76

CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level

13

Tài chính - Ngân hàng

7340201_404

85

CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level

14

Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh)

7340201_404E

81

CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level

15

Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education)

7340205_414H

85

CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level

16

Kế toán (Tích hợp chứng chi quốc tế ICAEW- Tiếng Anh)

7340301_405E

98

CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level

17

Kiểm toán

7340302_409

81

CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level

18

Hệ thống thông tin quản lý

7340405_406

75

CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level

19

Hệ thống thông tin quản lý (kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)

7340405_416

82

CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level

20

Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng)

7380101_504

85

CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level

21

Luật kinh tế (Luật kinh doanh)

7380107_501

87

CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level

22

Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)

7380107_502

79

CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level

23

Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) Chất lượng cao bằng Tiếng Anh)

7380107_502E

76

CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

1

Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học)

7310101_401

A00, A01, D01, D07

25.75

2

Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công)

7310101_403

A00, A01, D01, D07

24.93

3

Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)

7310106_402

A00, A01, D01, D07

26.41

4

Toán Kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế , Quản trị và Tài chính)

7310108_413

A00, A01, D01, D07

25.47

5

Toán Kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế , Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)

7310108_413E

A00, A01, D01, D07

24.06

6

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh )

7340101_407

A00, A01, D01, D07

26.09

7

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh )(Tiếng Anh)

7340101_407E

A00, A01, D01, D07

25.15

8

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành)

7340101_415

A00, A01, D01, D07

24.56

9

Marketing (Chuyên ngành Marketing)

7340115_410

A00, A01, D01, D07

26.64

10

Marketing (Chuyên ngành Marketing)(Tiếng Anh)

7340115_410E

A00, A01, D01, D07

25.1

11

Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing )

7340115_417

A00, A01, D01, D07

27.25

12

Kinh doanh quốc tế

7340120_408

A00, A01, D01, D07

26.52

13

Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)

7340120_408E

A00, A01, D01, D07

26.09

14

Thương mại điện tử

7340122_411

A00, A01, D01, D07

27.48

15

Thương mại điện tử (Tiếng Anh)

7340122_411E

A00, A01, D01, D07

25.89

16

Tài chính - Ngân hàng

7340201_404

A00, A01, D01, D07

25.59

17

Công nghệ tài chính

7340205_414

A00, A01, D01, D07

26.23

18

Kế toán

7340301_405

A00, A01, D01, D07

25.28

19

Kế toán(Tiếng Anh)(Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW)

7340301_405E

A00, A01, D01, D07

24.06

20

Kiểm toán

7340302_409

A00, A01, D01, D07

26.17

21

Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thông thông tin quản lý)

7340405_406

A00, A01, D01, D07

27.06

22

Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)

7340405_416

A00, A01, D01, D07

26.38

23

Luật( Chuyên ngành Luật Dân sự)

7380101_503

A00, A01, D01, D07

24.24

24

Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng)

7380101_504

A00, A01, D01, D07

24.38

25

Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công)

7380101_505

A00, A01, D01, D07

24.2

26

Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)

7380107_501

A00, A01, D01, D07

26

27

Luật Kinh tế (Chuẩn ngành Luật thương mại quốc tế)

7380107_502

A00, A01, D01, D07

26.2

28

Luật Kinh tế (Chuẩn ngành Luật thương mại quốc tế)(Tiếng Anh)

7380107_502E

A00, A01, D01, D07

25.02

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Kinh tế (Kinh tế học)

7310101_401

815

2

Kinh tế (Kinh tế và quản lý Công)

7310101_403

762

3

Kinh tế quốc tế (kinh tế đối ngoại)

7310106_402

884

4

Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính)

7310108_413

762

5

Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)

7310108_413E

736

6

Quản trị kinh doanh

7340101_407

854

7

Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)

7340101_407E

800

8

Quản trị kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành)

7340101_415

766

9

Marketing

7340115_410

865

10

Marketing (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)

7340115_410E

818

11

Marketing (Digital Marketing)

7340115_417

866

12

Kinh doanh quốc tế

7340120_408

894

13

Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)

7340120_408E

851

14

Thương mại điện tử

7340122_411

892

15

Thương mại điện tử (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)

7340122_411E

799

16

Tài chính - Ngân hàng

7340201_404

834

17

Công nghệ tài chính

7340205_414

806

18

Kế toán

7340301_405

827

19

Kế toán (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) (Tích hợp chứng chỉ CFAB của Hiệp hội ICAEW)

7340301_405E

777

20

Kiểm toán

7340302_409

849

21

Hệ thống thông tin quản lý

7340405_406

842

22

Hệ thống thông tin quản lý (kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)

7340405_416

807

23

Luật (Luật dân sự)

7380101_503

758

24

Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng)

7380101_504

745

25

Luật (Luật và chính sách công)

7380101_505

731

26

Luật kinh tế (Luật kinh doanh)

7380107_501

807

27

Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)

7380107_502

804

28

Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) Chất lượng cao bằng Tiếng Anh)

7380107_502E

780

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

1

Marketing (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)

2340115_410CA

A00, A01, D01, D07

26.3

2

Kinh tế (Kinh tế học)

7310101_401

A00, A01, D01, D07

26.15

3

kinh tế (Kinh tế học) (Chất lượng cao)

7310101_401C

A00, A01, D01, D07

25.45

4

Kinh tế (Kinh tế và quản lý Công)

7310101_403

A00, A01, D01, D07

25.7

5

Kinh tế (Kinh tế và Quản lý Công) (Chất lượng cao)

7310101_403C

A00, A01, D01, D07

25.4

6

Kinh tế quốc tế (kinh tế đối ngoại)

7310106_402

A00, A01, D01, D07

26.9

7

Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) (Chất lượng cao)

7310106_402C

A00, A01, D01, D07

26.3

8

Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)

7310106_402CA

A00, A01, D01, D07

25.75

9

Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính)

7310108_413

A00, A01, D01, D07

25.5

10

Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) (Chất lượng cao)

7310108_413C

A00, A01, D01, D07

25.05

11

Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)

7310108_413CA

A00, A01, D01, D07

24

12

Quản trị kinh doanh

7340101_407

A00, A01, D01, D07

26.55

13

Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)

7340101_407C

A00, A01, D01, D07

25.85

14

Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)

7340101_407CA

A00, A01, D01, D07

24.75

15

Quản trị kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành)

7340101_415

A00, A01, D01, D07

25.15

16

Marketing

7340115_410

A00, A01, D01, D07

27.35

17

Marketing (Chất lượng cao)

7340115_410C

A00, A01, D01, D07

26.85

18

Kinh doanh quốc tế

7340120_408

A00, A01, D01, D07

27.15

19

Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)

7340120_408CA

A00, A01, D01, D07

25.95

20

Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao)

7340120_408C

A00, A01, D01, D07

26.85

21

Thương mại điện tử

7340122_411

A00, A01, D01, D07

27.55

22

Thương mại điện tử (Chất lượng cao)

7340122_411C

A00, A01, D01, D07

26.75

23

Thương mại điện tử (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)

7340122_411CA

A00, A01, D01, D07

25.95

24

Tài chính - Ngân hàng

7340201_404

A00, A01, D01, D07

26.05

25

Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao)

7340201_404C

A00, A01, D01, D07

25.8

26

Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)

7340201_404CA

A00, A01, D01, D07

24.65

27

Công nghệ tài chính

7340205_414

A00, A01, D01, D07

26.65

28

Công nghệ tài chính (Chất lượng cao)

7340205_414C

A00, A01, D01, D07

26.1

29

Kế toán

7340301_405

A00, A01, D01, D07

26.2

30

Kế toán (Chất lượng cao)

7340301_405C

A00, A01, D01, D07

25.85

31

Kế toán Chất lượng cao bằng tiếng Anh (Tích hợp chứng chỉ CFAB của Hiệp hội ICAEW)

7340301_405CA

A00, A01, D01, D07

25

32

Kiểm toán

7340302_409

A00, A01, D01, D07

26.6

33

Kiểm toán (Chất lượng cao)

7340302_409C

A00, A01, D01, D07

26.45

34

Hệ thống thông tin quản lý

7340405_406

A00, A01, D01, D07

26.85

35

Hệ thống thông tin quản lý (Chất lượng cao)

7340405_406C

A00, A01, D01, D07

26.2

36

Hệ thống thông tin quản lý (kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) (Chất lượng cao)

7340405_416C

A00, A01, D01, D07

26.35

37

Luật (Luật dân sự)

7380101_503

A00, A01, D01, D07

25.7

38

Luật (Luật dân sự) (Chất lượng cao)

7380101_503C

A00, A01, D01, D07

25.3

39

Luật (Luật dân sự) (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)

7380101_503CA

A00, A01, D01, D07

25

40

Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng)

7380101_504

A00, A01, D01, D07

25.8

41

Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng) (Chất lượng cao)

7380101_504C

A00, A01, D01, D07

24.7

42

Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng) (Chất lượng cao tăng cường tiếng Pháp)

7380101_504CP

A00, A01, D01, D07

23.4

43

Luật (Luật và chính sách công)

7380101_505

A00, A01, D01, D07

23.5

44

Luật kinh tế (Luật kinh doanh)

7380107_501

A00, A01, D01, D07

26.7

45

Luật kinh tế (Luật kinh doanh) (Chất lượng cao)

7380107_501C

A00, A01, D01, D07

26.4

46

Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)

7380107_502

A00, A01, D01, D07

26.7

47

Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)

7380107_502A

A00, A01, D01, D07

24.65

48

Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) (Chất lượng cao)

7380107_502C

A00, A01, D01, D07

26.45

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2022

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Marketing (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)

2340115410CA

837

2

Kinh tế (Kinh tế học)

7310101_401

842

3

kinh tế (Kinh tế học) (Chất lượng cao)

7310101_401C

795

4

Kinh tế (Kinh tế và quản lý Công)

7310101_403

762

5

Kinh tế (Kinh tế và Quản lý Công) (Chất lượng cao)

7310101_403C

717

6

Kinh tế quốc tế (kinh tế đối ngoại)

7310106_402

922

7

Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) (Chất lượng cao)

7310106_402C

861

8

Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)

7310106_402CA

886

9

Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính)

7310108_413

765

10

Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) (Chất lượng cao)

7310108_413C

745

11

Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)

7310108_413CA

702

12

Quản trị kinh doanh

7340101_407

886

13

Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)

7340101_407C

850

14

Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)

7340101_407CA

825

15

Quản trị kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành)

7340101_415

775

16

Marketing

7340115_410

917

17

Marketing (Chất lượng cao)

7340115_410C

881

18

Kinh doanh quốc tế

7340120_408

896

19

Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)

7340120_408CA

896

20

Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao)

7340120_408C

890

21

Thương mại điện tử

7340122_411

900

22

Thương mại điện tử (Chất lượng cao)

7340122_411C

865

23

Thương mại điện tử (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)

7340122_411CA

821

24

Tài chính - Ngân hàng

7340201_404

846

25

Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao)

7340201_404C

833

26

Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)

7340201_404CA

808

27

Công nghệ tài chính

7340205_414

775

28

Công nghệ tài chính (Chất lượng cao)

7340205_414C

765

29

Kế toán

7340301_405

835

30

Kế toán (Chất lượng cao)

7340301_405C

778

31

Kế toán Chất lượng cao bằng tiếng Anh (Tích hợp chứng chỉ CFAB của Hiệp hội ICAEW)

7340301_405CA

738

32

kiểm toán

7340302_409

891

33

Kiểm toán (Chất lượng cao)

7340302_409C

838

34

Hệ thống thông tin quản lý

7340405_406

843

35

Hệ thống thông tin quản lý (Chất lượng cao)

7340405_406C

828

36

Hệ thống thông tin quản lý (kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) (Chất lượng cao)

7340405_416C

771

37

Luật (Luật dân sự)

7380101_503

784

38

Luật (Luật dân sự) (Chất lượng cao)

7380101_503C

762

39

Luật (Luật dân sự) (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)

7380101_503CA

707

40

Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng)

7380101_504

778

41

Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng) (Chất lượng cao)

7380101_504C

763

42

Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng) (Chất lượng cao tăng cường tiếng Pháp)

7380101_504CP

702

43

Luật (Luật và chính sách công)

7380101_505

708

44

Luật kinh tế (Luật kinh doanh)

7380107_501

857

45

Luật kinh tế (Luật kinh doanh) (Chất lượng cao)

7380107_501C

809

46

Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)

7380107_502

844

47

Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)

7380107_502A

706

48

Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) (Chất lượng cao)

7380107_502C

831

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

1

Marketing (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)

2340115_410CA

A00, A01, D01, D07

26.7

2

Kinh tế (Kinh tế học)

7310101_401

A00, A01, D01, D07

26.45

3

Kinh tế (Kinh tế học) (Chất lượng cao)

7310101_401C

A00, A01, D01, D07

26.1

4

Kinh tế (Kinh tế và quản lý Công)

7310101_403

A00, A01, D01, D07

25.4

5

Kinh tế (Kinh tế và Quản lý Công) (Chất lượng cao)

7310101_403C

A00, A01, D01, D07

25.25

6

Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại)

7310106_402

A00, A01, D01, D07

27.45

7

Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) (Chất lượng cao)

7310106_402C

A00, A01, D01, D07

27

8

Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)

7310106_402CA

A00, A01, D01, D07

26.6

9

Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) Chất lượng cao

7310108_413C

A00, A01, D01, D07

25.35

10

Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính)

7310108_413

A00, A01, D01, D07

25.75

11

Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)

7310108_413CA

A00, A01, D01, D07

23.4

12

Quản trị kinh doanh

7340101_407

A00, A01, D01, D07

27.1

13

Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)

7340101_407C

A00, A01, D01, D07

26.55

14

Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)

7340101_407CA

A00, A01, D01, D07

26.1

15

Quản trị kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành)

7340101_415

A00, A01, D01, D07

24.8

16

Marketing

7340115_410

A00, A01, D01, D07

27.55

17

Marketing (Chất lượng cao)

7340115_410C

A00, A01, D01, D07

27.3

18

Kinh doanh quốc tế

7340120_408

A00, A01, D01, D07

27.65

19

Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)

7340120_408CA

A00, A01, D01, D07

26.7

20

Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao)

7340120_408C

A00, A01, D01, D07

27.05

21

Thương mại điện tử

7340122_411

A00, A01, D01, D07

27.5

22

Thương mại điện tử (Chất lượng cao)

7340122_411C

A00, A01, D01, D07

27.2

23

Thương mại điện tử (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)

7340122_411CA

A00, A01, D01, D07

26.15

24

Tài chính - Ngân hàng

7340201_404

A00, A01, D01, D07

26.55

25

Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao)

7340201_404C

A00, A01, D01, D07

26.3

26

Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)

7340201_404CA

A00, A01, D01, D07

25.6

27

Công nghệ tài chính

7340208_414

A00, A01, D01, D07

25.6

28

Công nghệ tài chính (Chất lượng cao)

7340208_414C

A00, A01, D01, D07

26.4

29

Kế toán

7340301_405

A00, A01, D01, D07

26.45

30

Kế toán (Chất lượng cao)

7340301_405C

A00, A01, D01, D07

25.85

31

Kế toán Chất lượng cao bằng tiếng Anh (Tích hợp chứng chỉ CFAB của Hiệp hội ICAEW)

7340301_405CA

A00, A01, D01, D07

24.8

32

kiểm toán

7340302_409

A00, A01, D01, D07

26.85

33

Kiểm toán (Chất lượng cao)

7340302_409C

A00, A01, D01, D07

26.1

34

Hệ thống thông tin quản lý

7340405_406

A00, A01, D01, D07

26.95

35

Hệ thống thông tin quản lý (Chất lượng cao)

7340405_406C

A00, A01, D01, D07

26.6

36

Hệ thống thông tin quản lý (kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) (Chất lượng cao)

7340405_416C

A00, A01, D01, D07

26.05

37

Luật (Luật dân sự)

7380101_503

A00, A01, D01, D07

25.95

38

Luật (Luật dân sự) Chất lượng cao

7380101_503C

A00, A01, D01, D07

25.45

39

Luật (Luật dân sự) Chất lượng cao bằng tiếng Anh

7380101_503CA

A00, A01, D01, D07

24.1

40

Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng)

7380101_504

A00, A01, D01, D07

25.85

41

Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng) Chất lượng cao

7380101_504C

A00, A01, D01, D07

25.55

42

Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng) Chất lượng cao tăng cường tiếng Pháp

7380101_504CP

A00, A01, D01, D07

24.55

43

Luật kinh tế (Luật kinh doanh)

7380107_501

A00, A01, D01, D07

26.85

44

Luật kinh tế (Luật kinh doanh) Chất lượng cao

7380107_501C

A00, A01, D01, D07

26.5

45

Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)

7380107_502

A00, A01, D01, D07

26.75

46

Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) Chất lượng cao

7380107_502C

A00, A01, D01, D07

26.65