
Điểm chuẩn›Đại học Kinh tế - Luật - ĐHQG TPHCM
Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế – Luật – ĐHQG TPHCM năm 2025
Mã trường: QSK
Ngày cập nhật: 18/02/2026 • Lượt xem: 154 lượt xem
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của trường Đại học Kinh tế – Luật – ĐHQG TPHCM năm 2025 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
1 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học) | 7310101_401 | D01, D07, X25, X26 | 24.8 |
2 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học) | 7310101_401 | A00, A01 | 25.42 |
3 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công) | 7310101_403 | D01, D07, X25, X26 | 24.25 |
4 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công) | 7310101_403 | A00, A01 | 24.73 |
5 | Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại) | 7310106_402 | D01, D07, X25, X26 | 26.33 |
6 | Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại) | 7310106_402 | A00, A01 | 27.28 |
7 | Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) | 7310108_413 | D01, D07, X25, X26 | 25 |
8 | Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) | 7310108_413 | A00, A01 | 25.75 |
9 | Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh) | 7310108_413E | D01, D07, X25, X26 | 23.58 |
10 | Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh) | 7310108_413E | A00, A01 | 24.03 |
11 | Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu) | 7310108_419 | D01, D07, X25, X26 | 25.63 |
12 | Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu) | 7310108_419 | A00, A01 | 26.43 |
13 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) | 7340101_407 | D01, D07, X25, X26 | 25.75 |
14 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) | 7340101_407 | A00, A01 | 26.59 |
15 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh) | 7340101_407E | D01, D07, X25, X26 | 24.93 |
16 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh) | 7340101_407E | A00, A01 | 25.55 |
17 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành) | 7340101_415 | D01, D07, X25, X26 | 24.25 |
18 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành) | 7340101_415 | A00, A01 | 24.57 |
19 | Marketing (Chuyên ngành Marketing) | 7340115_410 | D01, D07, X25, X26 | 26.43 |
20 | Marketing (Chuyên ngành Marketing) | 7340115_410 | A00, A01 | 27.32 |
21 | Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh) | 7340115_410E | D01, D07, X25, X26 | 25.5 |
22 | Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh) | 7340115_410E | A00, A01 | 26.2 |
23 | Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing) | 7340115_417 | D01, D07, X25, X26 | 26.5 |
24 | Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing) | 7340115_417 | A00, A01 | 27.54 |
25 | Kinh doanh quốc tế | 7340120_408 | D01, D07, X25, X26 | 26.79 |
26 | Kinh doanh quốc tế | 7340120_408 | A00, A01 | 27.84 |
27 | Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) | 7340120_408E | D01, D07, X25, X26 | 26 |
28 | Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) | 7340120_408E | A00, A01 | 26.75 |
29 | Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế) | 7340120_420 | D01, D07, X25, X26 | 26.9 |
30 | Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế) | 7340120_420 | A00, A01 | 28.08 |
31 | Thương mại điện tử | 7340122_411 | D01, D07, X25, X26 | 26.67 |
32 | Thương mại điện tử | 7340122_411 | A00, A01 | 27.7 |
33 | Thương mại điện tử (Tiếng Anh) | 7340122_411E | D01, D07, X25, X26 | 25.73 |
34 | Thương mại điện tử (Tiếng Anh) | 7340122_411E | A00, A01 | 26.49 |
35 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201_404 | D01, D07, X25, X26 | 25.53 |
36 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201_404 | A00, A01 | 26.37 |
37 | Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh) | 7340201_404E | D01, D07, X25, X26 | 24.78 |
38 | Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh) | 7340201_404E | A00, A01 | 25.4 |
39 | Công nghệ tài chính | 7340205_414 | D01, D07, X25, X26 | 25.75 |
40 | Công nghệ tài chính | 7340205_414 | A00, A01 | 26.55 |
41 | Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education) | 7340205_414H | D01, D07, X25, X26 | 26 |
42 | Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education) | 7340205_414H | A00, A01 | 27 |
43 | Kế toán | 7340301_405 | D01, D07, X25, X26 | 25.25 |
44 | Kế toán | 7340301_405 | A00, A01 | 25.85 |
45 | Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh) | 7340301_405E | D01, D07, X25, X26 | 23.75 |
46 | Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh) | 7340301_405E | A00, A01 | 24.14 |
47 | Kiểm toán | 7340302_409 | D01, D07, X25, X26 | 25.75 |
48 | Kiểm toán | 7340302_409 | A00, A01 | 26.6 |
49 | Quản lý công | 7340403_418 | D01, D07, X25, X26 | 23.75 |
50 | Quản lý công | 7340403_418 | A00, A01 | 24.13 |
51 | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) | 7340405_406 | D01, D07, X25, X26 | 25.75 |
52 | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) | 7340405_406 | A00, A01 | 26.51 |
53 | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education) | 7340405_406H | D01, D07, X25, X26 | 26.3 |
54 | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education) | 7340405_406H | A00, A01 | 27.27 |
55 | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) | 7340405_416 | D01, D07, X25, X26 | 25.5 |
56 | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) | 7340405_416 | A00, A01 | 26.33 |
57 | Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) | 7380101_503 | D01, D07, X25, X26 | 24.25 |
58 | Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) | 7380101_503 | A00, A01 | 24.75 |
59 | Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh) | 7380101_503E | D01, D07, X25, X26 | 23.5 |
60 | Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh) | 7380101_503E | A00, A01 | 23.8 |
61 | Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng) | 7380101_504 | D01, D07, X25, X26 | 24 |
62 | Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng) | 7380101_504 | A00, A01 | 24.33 |
63 | Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công) | 7380101_505 | D01, D07, X25, X26 | 24 |
64 | Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công) | 7380101_505 | A00, A01 | 24.31 |
65 | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh) | 7380107_501 | D01, D07, X25, X26 | 25.5 |
66 | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh) | 7380107_501 | A00, A01 | 26.23 |
67 | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế) | 7380107_502 | D01, D07, X25, X26 | 25.75 |
68 | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế) | 7380107_502 | A00, A01 | 26.59 |
69 | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh) | 7380107_502E | D01, D07, X25, X26 | 24.75 |
70 | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh) | 7380107_502E | A00, A01 | 25.3 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM năm 2025
STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
1 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học) | 7310101_401 | 877 |
2 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công) | 7310101_403 | 841 |
3 | Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại) | 7310106_402 | 959 |
4 | Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) | 7310108_413 | 892 |
5 | Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh) | 7310108_413E | 813 |
6 | Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu) | 7310108_419 | 927 |
7 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) | 7340101_407 | 928 |
8 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh) | 7340101_407E | 892 |
9 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành) | 7340101_415 | 851 |
10 | Marketing (Chuyên ngành Marketing) | 7340115_410 | 966 |
11 | Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh) | 7340115_410E | 914 |
12 | Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing) | 7340115_417 | 973 |
13 | Kinh doanh quốc tế | 7340120_408 | 984 |
14 | Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) | 7340120_408E | 934 |
15 | Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế) | 7340120_420 | 989 |
16 | Thương mại điện tử | 7340122_411 | 975 |
17 | Thương mại điện tử (Tiếng Anh) | 7340122_411E | 924 |
18 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201_404 | 929 |
19 | Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh) | 7340201_404E | 876 |
20 | Công nghệ tài chính | 7340205_414 | 926 |
21 | Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education) | 7340205_414H | 945 |
22 | Kế toán | 7340301_405 | 897 |
23 | Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh) | 7340301_405E | 820 |
24 | Kiểm toán | 7340302_409 | 929 |
25 | Quản lý công | 7340403_418 | 817 |
26 | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) | 7340405_406 | 924 |
27 | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education) | 7340405_406H | 960 |
28 | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) | 7340405_416 | 917 |
29 | Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) | 7380101_503 | 853 |
30 | Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh) | 7380101_503E | 780 |
31 | Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng) | 7380101_504 | 834 |
32 | Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công) | 7380101_505 | 819 |
33 | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh) | 7380107_501 | 913 |
34 | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế) | 7380107_502 | 928 |
35 | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh) | 7380107_502E | 881 |
Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025
STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học) | 7310101_401 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 81.29 | ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
2 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học) | 7310101_401 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 81 | ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
3 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công) | 7310101_403 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 79.48 | ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
4 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công) | 7310101_403 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 81 | ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
5 | Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại) | 7310106_402 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 86.07 | ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
6 | Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại) | 7310106_402 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 81.18 | ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
7 | Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) | 7310108_413 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 82.65 | ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
8 | Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) | 7310108_413 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 81.9 | ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
9 | Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh) | 7310108_413E | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 90 | ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
10 | Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh) | 7310108_413E | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 81.17 | ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
11 | Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu) | 7310108_419 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 84.33 | ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
12 | Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu) | 7310108_419 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 83.41 | ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
13 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) | 7340101_407 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 83.97 | ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
14 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) | 7340101_407 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 81.7 | ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
15 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh) | 7340101_407E | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 83 | ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
16 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh) | 7340101_407E | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 86.04 | ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
17 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành) | 7340101_415 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 80.43 | ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
18 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành) | 7340101_415 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 90 | ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
19 | Marketing (Chuyên ngành Marketing) | 7340115_410 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 85.63 | ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
20 | Marketing (Chuyên ngành Marketing) | 7340115_410 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 81.18 | ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
21 | Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh) | 7340115_410E | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 82.87 | ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
22 | Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh) | 7340115_410E | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 84.68 | ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
23 | Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing) | 7340115_417 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 86.6 | ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
24 | Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing) | 7340115_417 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 81.18 | ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
25 | Kinh doanh quốc tế | 7340120_408 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 81.18 | ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
26 | Kinh doanh quốc tế | 7340120_408 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 86.11 | ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
27 | Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) | 7340120_408E | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 82.94 | ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
28 | Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) | 7340120_408E | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 84 | ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
29 | Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế) | 7340120_420 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 82.08 | ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
30 | Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế) | 7340120_420 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 87.14 | ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
31 | Thương mại điện tử | 7340122_411 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 86.14 | ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
32 | Thương mại điện tử | 7340122_411 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 81.18 | ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
33 | Thương mại điện tử (Tiếng Anh) | 7340122_411E | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 83.49 | ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
34 | Thương mại điện tử (Tiếng Anh) | 7340122_411E | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 86.5 | ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
35 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201_404 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 83.33 | ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
36 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201_404 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 81 | ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
37 | Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh) | 7340201_404E | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 81.27 | ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
38 | Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh) | 7340201_404E | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 84.39 | ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
39 | Công nghệ tài chính | 7340205_414 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 84.65 | ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
40 | Công nghệ tài chính | 7340205_414 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 82.65 | ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
41 | Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education) | 7340205_414H | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 84.5 | ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
42 | Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education) | 7340205_414H | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 82.65 | ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
43 | Kế toán | 7340301_405 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 83.88 | ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
44 | Kế toán | 7340301_405 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 82.2 | ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
45 | Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh) | 7340301_405E | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 86.04 | ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
46 | Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh) | 7340301_405E | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 80.8 | ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
47 | Kiểm toán | 7340302_409 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 83.88 | ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
48 | Kiểm toán | 7340302_409 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 83.8 | ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
49 | Quản lý công | 7340403_418 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 80.8 | ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
50 | Quản lý công | 7340403_418 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 85.52 | ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
51 | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) | 7340405_406 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 85.33 | ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
52 | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) | 7340405_406 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 83 | ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
53 | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education) | 7340405_406H | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 86.18 | ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
54 | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education) | 7340405_406H | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 83 | ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
55 | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) | 7340405_416 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 83.68 | ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
56 | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) | 7340405_416 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 81.81 | ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
57 | Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) | 7380101_503 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 79.6 | ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
58 | Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) | 7380101_503 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 81.18 | ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
59 | Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh) | 7380101_503E | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 76.1 | ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
60 | Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh) | 7380101_503E | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 81 | ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
61 | Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng) | 7380101_504 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 82.65 | ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
62 | Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng) | 7380101_504 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 78.42 | ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
63 | Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công) | 7380101_505 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 84.96 | ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
64 | Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công) | 7380101_505 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 78.34 | ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
65 | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh) | 7380107_501 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 81.18 | ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
66 | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh) | 7380107_501 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 82.95 | ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
67 | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế) | 7380107_502 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 83.97 | ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
68 | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế) | 7380107_502 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 81.18 | ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
69 | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh) | 7380107_502E | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 82.65 | ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
70 | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh) | 7380107_502E | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 84.39 | ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025
STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại) | 7310106_402 | 1200 | Điểm SAT |
2 | Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại) | 7310106_402 | 28 | Điểm ACT |
3 | Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) | 7310108_413 | 1440 | Điểm SAT |
4 | Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh) | 7310108_413E | 1420 | Điểm SAT |
5 | Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu) | 7310108_419 | 1310 | Điểm SAT |
6 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) | 7340101_407 | 1380 | Điểm SAT |
7 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh) | 7340101_407E | 1360 | Điểm SAT |
8 | Marketing (Chuyên ngành Marketing) | 7340115_410 | 1220 | Điểm SAT |
9 | Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh) | 7340115_410E | 1230 | Điểm SAT |
10 | Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing) | 7340115_417 | 1220 | Điểm SAT |
11 | Kinh doanh quốc tế | 7340120_408 | 1200 | Điểm SAT |
12 | Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) | 7340120_408E | 1270 | Điểm SAT |
13 | Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế) | 7340120_420 | 1280 | Điểm SAT |
14 | Thương mại điện tử | 7340122_411 | 1370 | Điểm SAT |
15 | Thương mại điện tử (Tiếng Anh) | 7340122_411E | 1260 | Điểm SAT |
16 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201_404 | 1220 | Điểm SAT |
17 | Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh) | 7340201_404E | 1230 | Điểm SAT |
18 | Công nghệ tài chính | 7340205_414 | 1320 | Điểm SAT |
19 | Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education) | 7340205_414H | 1360 | Điểm SAT |
20 | Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh) | 7340301_405E | 1340 | Điểm SAT |
21 | Kiểm toán | 7340302_409 | 1240 | Điểm SAT |
22 | Quản lý công | 7340403_418 | 1390 | Điểm SAT |
23 | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education) | 7340405_406H | 1340 | Điểm SAT |
24 | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) | 7340405_416 | 1300 | Điểm SAT |
25 | Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) | 7380101_503 | 1220 | Điểm SAT |
26 | Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh) | 7380101_503E | 1410 | Điểm SAT |
27 | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh) | 7380107_501 | 1250 | Điểm SAT |
28 | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế) | 7380107_502 | 1200 | Điểm SAT |
29 | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh) | 7380107_502E | 1210 | Điểm SAT |
30 | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh) | 7380107_502E | 28 | Điểm ACT |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
1 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học) | 7310101_401 | A00, A01, D01, D07 | 25.89 |
2 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công) | 7310101_403 | A00, A01, D01, D07 | 25.64 |
3 | Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại) | 7310106_402 | A00, A01, D01, D07 | 26.55 |
4 | Toán Kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) | 7310108_413 | A00, A01, D01, D07 | 26.22 |
5 | Toán Kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh) | 7310108_413E | A00, A01, D01, D07 | 25.61 |
6 | Toán Kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu) | 7310108_419 | A00, A01, D01, D07 | 26.4 |
7 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh ) | 7340101_407 | A00, A01, D01, D07 | 26.33 |
8 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh )(Tiếng Anh) | 7340101_407E | A00, A01, D01, D07 | 25.5 |
9 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành) | 7340101_415 | A00, A01, D01, D07 | 25.33 |
10 | Marketing (Chuyên ngành Marketing) | 7340115_410 | A00, A01, D01, D07 | 26.87 |
11 | Marketing (Chuyên ngành Marketing)(Tiếng Anh) | 7340115_410E | A00, A01, D01, D07 | 25.75 |
12 | Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing) | 7340115_417 | A00, A01, D01, D07 | 27.1 |
13 | Kinh doanh quốc tế | 7340120_408 | A00, A01, D01, D07 | 26.71 |
14 | Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) | 7340120_408E | A00, A01, D01, D07 | 25.75 |
15 | Thương mại điện tử | 7340122_411 | A00, A01, D01, D07 | 27.44 |
16 | Thương mại điện tử (Tiếng Anh) | 7340122_411E | A00, A01, D01, D07 | 25.89 |
17 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201_404 | A00, A01, D01, D07 | 26.17 |
18 | Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh) | 7340201_404E | A00, A01, D01, D07 | 25.2 |
19 | Công nghệ tài chính | 7340205_414 | A00, A01, D01, D07 | 26.54 |
20 | Công nghệ tài chính (CT Co-operative Education) | 7340205_414H | A00, A01, D01, D07 | 26.45 |
21 | Kế toán | 7340301_405 | A00, A01, D01, D07 | 26.17 |
22 | Kế toán (Tích hợp CCQT ICAEW - Tiếng Anh) | 7340301_405E | A00, A01, D01, D07 | 25.7 |
23 | Kiểm toán | 7340302_409 | A00, A01, D01, D07 | 26.38 |
24 | Quản lý công | 7340403_418 | A00, A01, D01, D07 | 24.39 |
25 | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thông thông tin quản lý) | 7340405_406 | A00, A01, D01, D07 | 26.35 |
26 | Hệ thống thông tin quản lý (CT Co - operative Education) | 7340405_406H | A00, A01, D01, D07 | 27.25 |
27 | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) | 7340405_416 | A00, A01, D01, D07 | 26.4 |
28 | Luật( Chuyên ngành Luật Dân sự) | 7380101_503 | A00, A01, D01, D07 | 25.25 |
29 | Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng) | 7380101_504 | A00, A01, D01, D07 | 25.41 |
30 | Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công) | 7380101_505 | A00, A01, D01, D07 | 25.24 |
31 | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh) | 7380107_501 | A00, A01, D01, D07 | 26.07 |
32 | Luật Kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) | 7380107_502 | A00, A01, D01, D07 | 26.09 |
33 | Luật Kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh) | 7380107_502E | A00, A01, D01, D07 | 25.25 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024
STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
1 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học) | 7310101_401 | 847 |
2 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công) | 7310101_403 | 809 |
3 | Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại) | 7310106_402 | 906 |
4 | Toán Kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) | 7310108_413 | 841 |
5 | Toán Kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh) | 7310108_413E | 766 |
6 | Toán Kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu) | 7310108_419 | 811 |
7 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh ) | 7340101_407 | 878 |
8 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh )(Tiếng Anh) | 7340101_407E | 823 |
9 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành) | 7340101_415 | 807 |
10 | Marketing (Chuyên ngành Marketing) | 7340115_410 | 916 |
11 | Marketing (Chuyên ngành Marketing)(Tiếng Anh) | 7340115_410E | 857 |
12 | Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing) | 7340115_417 | 938 |
13 | Kinh doanh quốc tế | 7340120_408 | 933 |
14 | Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) | 7340120_408E | 893 |
15 | Thương mại điện tử | 7340122_411 | 945 |
16 | Thương mại điện tử (Tiếng Anh) | 7340122_411E | 876 |
17 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201_404 | 871 |
18 | Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh) | 7340201_404E | 839 |
19 | Công nghệ tài chính | 7340205_414 | 867 |
20 | Công nghệ tài chính (CT Co-operative Education) | 7340205_414H | 847 |
21 | Kế toán | 7340301_405 | 851 |
22 | Kế toán (Tích hợp CCQT ICAEW - Tiếng Anh) | 7340301_405E | 767 |
23 | Kiểm toán | 7340302_409 | 900 |
24 | Quản lý công | 7340403_418 | 702 |
25 | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thông thông tin quản lý) | 7340405_406 | 896 |
26 | Hệ thống thông tin quản lý (CT Co - operative Education) | 7340405_406H | 846 |
27 | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) | 7340405_416 | 873 |
28 | Luật( Chuyên ngành Luật Dân sự) | 7380101_503 | 804 |
29 | Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng) | 7380101_504 | 800 |
30 | Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công) | 7380101_505 | 786 |
31 | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh) | 7380107_501 | 858 |
32 | Luật Kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) | 7380107_502 | 861 |
33 | Luật Kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh) | 7380107_502E | 831 |
Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2024
STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Kinh tế (Kinh tế học) | 7310101_401 | 24.6 | Xét tuyển thẳng HSG, tài năng | |
2 | Kinh tế (Kinh tế học) | 7310101_401 | A00, A01, D01, D07 | 80.96 | Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM |
3 | Kinh tế ( Kinh tế và quản lý công) | 7310101_403 | A00, A01, D01, D07 | 80.22 | Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM |
4 | Kinh tế ( Kinh tế và quản lý công) | 7310101_403 | 27.3 | Xét tuyển thẳng HSG, tài năng | |
5 | Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) | 7310106_402 | A00, A01, D01, D07 | 87.2 | Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM |
6 | Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) | 7310106_402 | 27.9 | Xét tuyển thẳng HSG, tài năng | |
7 | Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) | 7310108_413 | A00, A01, D01, D07 | 81.2 | Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM |
8 | Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) | 7310108_413 | 27.4 | Xét tuyển thẳng HSG, tài năng | |
9 | Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) Chất lượng cao bằng tiếng Anh | 7310108_413E | A00, A01, D01, D07 | 79.4 | Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM |
10 | Toán kinh tế (phân tích dữ liệu) | 7310108_419 | A00, A01, D01, D07 | 74.8 | Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM |
11 | Quản trị kinh doanh | 7340101_407 | A00, A01, D01, D07 | 84.74 | Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM |
12 | Quản trị kinh doanh | 7340101_407 | 27.4 | Xét tuyển thẳng HSG, tài năng | |
13 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh) | 7340101_407E | A00, A01, D01, D07 | 81.2 | Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM |
14 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh) | 7340101_407E | 26.9 | Xét tuyển thẳng HSG, tài năng | |
15 | Quản trị kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành) | 7340101_415 | 27 | Xét tuyển thẳng HSG, tài năng | |
16 | Quản trị kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành) | 7340101_415 | A00, A01, D01, D07 | 81.8 | Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM |
17 | Marketing | 7340115_410 | 28.6 | Xét tuyển thẳng HSG, tài năng | |
18 | Marketing | 7340115_410 | A00, A01, D01, D07 | 86.84 | Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM |
19 | Marketing Chất lượng cao bằng tiếng Anh | 7340115_410E | 25.3 | Xét tuyển thẳng HSG, tài năng | |
20 | Marketing Chất lượng cao bằng tiếng Anh | 7340115_410E | A00, A01, D01, D07 | 83.9 | Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM |
21 | Marketing (Digital Marketing) | 7340115_417 | A00, A01, D01, D07 | 87.1 | Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM |
22 | Marketing (Digital Marketing) | 7340115_417 | 27.9 | Xét tuyển thẳng HSG, tài năng | |
23 | Kinh doanh quốc tế | 7340120_408 | A00, A01, D01, D07 | 87.57 | Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM |
24 | Kinh doanh quốc tế | 7340120_408 | 28.3 | Xét tuyển thẳng HSG, tài năng | |
25 | Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) | 7340120_408E | A00, A01, D01, D07 | 86.31 | Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM |
26 | Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) | 7340120_408E | 27.5 | Xét tuyển thẳng HSG, tài năng | |
27 | Thương mại điện tử | 7340122_411 | 28.5 | Xét tuyển thẳng HSG, tài năng | |
28 | Thương mại điện tử | 7340122_411 | A00, A01, D01, D07 | 87.36 | Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM |
29 | Thương mại điện tử (tiếng Anh) | 7340122_411E | 27.1 | Xét tuyển thẳng HSG, tài năng | |
30 | Thương mại điện tử (tiếng Anh) | 7340122_411E | A00, A01, D01, D07 | 84.95 | Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM |
31 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201_404 | A00, A01, D01, D07 | 84.53 | Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM |
32 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201_404 | 26.8 | Xét tuyển thẳng HSG, tài năng | |
33 | Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh) | 7340201_404E | A00, A01, D01, D07 | 80.8 | Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM |
34 | Công nghệ tài chính | 7340205_414 | A00, A01, D01, D07 | 82.95 | Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM |
35 | Công nghệ tài chính | 7340205_414 | 25.8 | Xét tuyển thẳng HSG, tài năng | |
36 | Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education) | 7340205_414H | A00, A01, D01, D07 | 76.23 | Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM |
37 | Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education) | 7340205_414H | 28.4 | Xét tuyển thẳng HSG, tài năng | |
38 | Kế toán | 7340301_405 | A00, A01, D01, D07 | 80.5 | Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM |
39 | Kế toán | 7340301_405 | 26.1 | Xét tuyển thẳng HSG, tài năng | |
40 | Kế toán (Tích hợp chứng chi quốc tế ICAEW- Tiếng Anh) | 7340301_405E | A00, A01, D01, D07 | 79.1 | Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM |
41 | Kiểm toán | 7340302_409 | 26.2 | Xét tuyển thẳng HSG, tài năng | |
42 | Kiểm toán | 7340302_409 | A00, A01, D01, D07 | 85.05 | Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM |
43 | Quản lý công | 7340403_418 | A00, A01, D01, D07 | 72.1 | Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM |
44 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405_406 | 26.9 | Xét tuyển thẳng HSG, tài năng | |
45 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405_406 | A00, A01, D01, D07 | 83.69 | Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM |
46 | Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình Co-operativeEducation) | 7340405_406H | A00, A01, D01, D07 | 75.71 | Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM |
47 | Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình Co-operativeEducation) | 7340405_406H | 26.6 | Xét tuyển thẳng HSG, tài năng | |
48 | Hệ thống thông tin quản lý (kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) | 7340405_416 | 25.8 | Xét tuyển thẳng HSG, tài năng | |
49 | Hệ thống thông tin quản lý (kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) | 7340405_416 | A00, A01, D01, D07 | 79.07 | Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM |
50 | Luật (Luật dân sự) | 7380101_503 | 25.4 | Xét tuyển thẳng HSG, tài năng | |
51 | Luật (Luật dân sự) | 7380101_503 | A00, A01, D01, D07 | 79.2 | Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM |
52 | Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng) | 7380101_504 | 26.4 | Xét tuyển thẳng HSG, tài năng | |
53 | Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng) | 7380101_504 | A00, A01, D01, D07 | 78.7 | Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM |
54 | Luật (Luật và chính sách công) | 7380101_505 | A00, A01, D01, D07 | 73.19 | Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM |
55 | Luật kinh tế (Luật kinh doanh) | 7380107_501 | 27 | Xét tuyển thẳng HSG, tài năng | |
56 | Luật kinh tế (Luật kinh doanh) | 7380107_501 | A00, A01, D01, D07 | 82.4 | Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM |
57 | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) | 7380107_502 | 26.9 | Xét tuyển thẳng HSG, tài năng | |
58 | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) | 7380107_502 | A00, A01, D01, D07 | 84.32 | Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM |
59 | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) (Chất lượng cao bằng Tiếng Anh) | 7380107_502E | A00, A01, D01, D07 | 81.6 | Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM |
60 | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) (Chất lượng cao bằng Tiếng Anh) | 7380107_502E | 26.5 | Xét tuyển thẳng HSG, tài năng |
Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2024
STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Kinh tế quốc tế (kinh tế đối ngoại) | 7310106_402 | 89 | CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level |
2 | Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) Chất lượng cao bằng tiếng Anh | 7310108_413E | 76 | CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level |
3 | Toán kinh tế (phân tích dữ liệu) | 7310108_419 | 78 | CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level |
4 | Quản trị kinh doanh | 7340101_407 | 75 | CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level |
5 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh) | 7340101_407E | 85 | CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level |
6 | Marketing | 7340115_410 | 78 | CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level |
7 | Marketing Chất lượng cao bằng tiếng Anh | 7340115_410E | 81 | CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level |
8 | Marketing (Digital Marketing) | 7340115_417 | 86 | CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level |
9 | Kinh doanh quốc tế | 7340120_408 | 87 | CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level |
10 | Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) | 7340120_408E | 77 | CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level |
11 | Thương mại điện tử | 7340122_411 | 82 | CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level |
12 | Thương mại điện tử (tiếng Anh) | 7340122_411E | 76 | CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level |
13 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201_404 | 85 | CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level |
14 | Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh) | 7340201_404E | 81 | CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level |
15 | Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education) | 7340205_414H | 85 | CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level |
16 | Kế toán (Tích hợp chứng chi quốc tế ICAEW- Tiếng Anh) | 7340301_405E | 98 | CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level |
17 | Kiểm toán | 7340302_409 | 81 | CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level |
18 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405_406 | 75 | CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level |
19 | Hệ thống thông tin quản lý (kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) | 7340405_416 | 82 | CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level |
20 | Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng) | 7380101_504 | 85 | CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level |
21 | Luật kinh tế (Luật kinh doanh) | 7380107_501 | 87 | CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level |
22 | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) | 7380107_502 | 79 | CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level |
23 | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) Chất lượng cao bằng Tiếng Anh) | 7380107_502E | 76 | CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
1 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học) | 7310101_401 | A00, A01, D01, D07 | 25.75 |
2 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công) | 7310101_403 | A00, A01, D01, D07 | 24.93 |
3 | Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại) | 7310106_402 | A00, A01, D01, D07 | 26.41 |
4 | Toán Kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế , Quản trị và Tài chính) | 7310108_413 | A00, A01, D01, D07 | 25.47 |
5 | Toán Kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế , Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh) | 7310108_413E | A00, A01, D01, D07 | 24.06 |
6 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh ) | 7340101_407 | A00, A01, D01, D07 | 26.09 |
7 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh )(Tiếng Anh) | 7340101_407E | A00, A01, D01, D07 | 25.15 |
8 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành) | 7340101_415 | A00, A01, D01, D07 | 24.56 |
9 | Marketing (Chuyên ngành Marketing) | 7340115_410 | A00, A01, D01, D07 | 26.64 |
10 | Marketing (Chuyên ngành Marketing)(Tiếng Anh) | 7340115_410E | A00, A01, D01, D07 | 25.1 |
11 | Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing ) | 7340115_417 | A00, A01, D01, D07 | 27.25 |
12 | Kinh doanh quốc tế | 7340120_408 | A00, A01, D01, D07 | 26.52 |
13 | Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) | 7340120_408E | A00, A01, D01, D07 | 26.09 |
14 | Thương mại điện tử | 7340122_411 | A00, A01, D01, D07 | 27.48 |
15 | Thương mại điện tử (Tiếng Anh) | 7340122_411E | A00, A01, D01, D07 | 25.89 |
16 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201_404 | A00, A01, D01, D07 | 25.59 |
17 | Công nghệ tài chính | 7340205_414 | A00, A01, D01, D07 | 26.23 |
18 | Kế toán | 7340301_405 | A00, A01, D01, D07 | 25.28 |
19 | Kế toán(Tiếng Anh)(Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW) | 7340301_405E | A00, A01, D01, D07 | 24.06 |
20 | Kiểm toán | 7340302_409 | A00, A01, D01, D07 | 26.17 |
21 | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thông thông tin quản lý) | 7340405_406 | A00, A01, D01, D07 | 27.06 |
22 | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) | 7340405_416 | A00, A01, D01, D07 | 26.38 |
23 | Luật( Chuyên ngành Luật Dân sự) | 7380101_503 | A00, A01, D01, D07 | 24.24 |
24 | Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng) | 7380101_504 | A00, A01, D01, D07 | 24.38 |
25 | Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công) | 7380101_505 | A00, A01, D01, D07 | 24.2 |
26 | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh) | 7380107_501 | A00, A01, D01, D07 | 26 |
27 | Luật Kinh tế (Chuẩn ngành Luật thương mại quốc tế) | 7380107_502 | A00, A01, D01, D07 | 26.2 |
28 | Luật Kinh tế (Chuẩn ngành Luật thương mại quốc tế)(Tiếng Anh) | 7380107_502E | A00, A01, D01, D07 | 25.02 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023
STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
1 | Kinh tế (Kinh tế học) | 7310101_401 | 815 |
2 | Kinh tế (Kinh tế và quản lý Công) | 7310101_403 | 762 |
3 | Kinh tế quốc tế (kinh tế đối ngoại) | 7310106_402 | 884 |
4 | Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) | 7310108_413 | 762 |
5 | Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) | 7310108_413E | 736 |
6 | Quản trị kinh doanh | 7340101_407 | 854 |
7 | Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) | 7340101_407E | 800 |
8 | Quản trị kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành) | 7340101_415 | 766 |
9 | Marketing | 7340115_410 | 865 |
10 | Marketing (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) | 7340115_410E | 818 |
11 | Marketing (Digital Marketing) | 7340115_417 | 866 |
12 | Kinh doanh quốc tế | 7340120_408 | 894 |
13 | Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) | 7340120_408E | 851 |
14 | Thương mại điện tử | 7340122_411 | 892 |
15 | Thương mại điện tử (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) | 7340122_411E | 799 |
16 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201_404 | 834 |
17 | Công nghệ tài chính | 7340205_414 | 806 |
18 | Kế toán | 7340301_405 | 827 |
19 | Kế toán (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) (Tích hợp chứng chỉ CFAB của Hiệp hội ICAEW) | 7340301_405E | 777 |
20 | Kiểm toán | 7340302_409 | 849 |
21 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405_406 | 842 |
22 | Hệ thống thông tin quản lý (kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) | 7340405_416 | 807 |
23 | Luật (Luật dân sự) | 7380101_503 | 758 |
24 | Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng) | 7380101_504 | 745 |
25 | Luật (Luật và chính sách công) | 7380101_505 | 731 |
26 | Luật kinh tế (Luật kinh doanh) | 7380107_501 | 807 |
27 | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) | 7380107_502 | 804 |
28 | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) Chất lượng cao bằng Tiếng Anh) | 7380107_502E | 780 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
1 | Marketing (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) | 2340115_410CA | A00, A01, D01, D07 | 26.3 |
2 | Kinh tế (Kinh tế học) | 7310101_401 | A00, A01, D01, D07 | 26.15 |
3 | kinh tế (Kinh tế học) (Chất lượng cao) | 7310101_401C | A00, A01, D01, D07 | 25.45 |
4 | Kinh tế (Kinh tế và quản lý Công) | 7310101_403 | A00, A01, D01, D07 | 25.7 |
5 | Kinh tế (Kinh tế và Quản lý Công) (Chất lượng cao) | 7310101_403C | A00, A01, D01, D07 | 25.4 |
6 | Kinh tế quốc tế (kinh tế đối ngoại) | 7310106_402 | A00, A01, D01, D07 | 26.9 |
7 | Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) (Chất lượng cao) | 7310106_402C | A00, A01, D01, D07 | 26.3 |
8 | Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) | 7310106_402CA | A00, A01, D01, D07 | 25.75 |
9 | Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) | 7310108_413 | A00, A01, D01, D07 | 25.5 |
10 | Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) (Chất lượng cao) | 7310108_413C | A00, A01, D01, D07 | 25.05 |
11 | Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) | 7310108_413CA | A00, A01, D01, D07 | 24 |
12 | Quản trị kinh doanh | 7340101_407 | A00, A01, D01, D07 | 26.55 |
13 | Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) | 7340101_407C | A00, A01, D01, D07 | 25.85 |
14 | Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) | 7340101_407CA | A00, A01, D01, D07 | 24.75 |
15 | Quản trị kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành) | 7340101_415 | A00, A01, D01, D07 | 25.15 |
16 | Marketing | 7340115_410 | A00, A01, D01, D07 | 27.35 |
17 | Marketing (Chất lượng cao) | 7340115_410C | A00, A01, D01, D07 | 26.85 |
18 | Kinh doanh quốc tế | 7340120_408 | A00, A01, D01, D07 | 27.15 |
19 | Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) | 7340120_408CA | A00, A01, D01, D07 | 25.95 |
20 | Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao) | 7340120_408C | A00, A01, D01, D07 | 26.85 |
21 | Thương mại điện tử | 7340122_411 | A00, A01, D01, D07 | 27.55 |
22 | Thương mại điện tử (Chất lượng cao) | 7340122_411C | A00, A01, D01, D07 | 26.75 |
23 | Thương mại điện tử (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) | 7340122_411CA | A00, A01, D01, D07 | 25.95 |
24 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201_404 | A00, A01, D01, D07 | 26.05 |
25 | Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao) | 7340201_404C | A00, A01, D01, D07 | 25.8 |
26 | Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) | 7340201_404CA | A00, A01, D01, D07 | 24.65 |
27 | Công nghệ tài chính | 7340205_414 | A00, A01, D01, D07 | 26.65 |
28 | Công nghệ tài chính (Chất lượng cao) | 7340205_414C | A00, A01, D01, D07 | 26.1 |
29 | Kế toán | 7340301_405 | A00, A01, D01, D07 | 26.2 |
30 | Kế toán (Chất lượng cao) | 7340301_405C | A00, A01, D01, D07 | 25.85 |
31 | Kế toán Chất lượng cao bằng tiếng Anh (Tích hợp chứng chỉ CFAB của Hiệp hội ICAEW) | 7340301_405CA | A00, A01, D01, D07 | 25 |
32 | Kiểm toán | 7340302_409 | A00, A01, D01, D07 | 26.6 |
33 | Kiểm toán (Chất lượng cao) | 7340302_409C | A00, A01, D01, D07 | 26.45 |
34 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405_406 | A00, A01, D01, D07 | 26.85 |
35 | Hệ thống thông tin quản lý (Chất lượng cao) | 7340405_406C | A00, A01, D01, D07 | 26.2 |
36 | Hệ thống thông tin quản lý (kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) (Chất lượng cao) | 7340405_416C | A00, A01, D01, D07 | 26.35 |
37 | Luật (Luật dân sự) | 7380101_503 | A00, A01, D01, D07 | 25.7 |
38 | Luật (Luật dân sự) (Chất lượng cao) | 7380101_503C | A00, A01, D01, D07 | 25.3 |
39 | Luật (Luật dân sự) (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) | 7380101_503CA | A00, A01, D01, D07 | 25 |
40 | Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng) | 7380101_504 | A00, A01, D01, D07 | 25.8 |
41 | Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng) (Chất lượng cao) | 7380101_504C | A00, A01, D01, D07 | 24.7 |
42 | Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng) (Chất lượng cao tăng cường tiếng Pháp) | 7380101_504CP | A00, A01, D01, D07 | 23.4 |
43 | Luật (Luật và chính sách công) | 7380101_505 | A00, A01, D01, D07 | 23.5 |
44 | Luật kinh tế (Luật kinh doanh) | 7380107_501 | A00, A01, D01, D07 | 26.7 |
45 | Luật kinh tế (Luật kinh doanh) (Chất lượng cao) | 7380107_501C | A00, A01, D01, D07 | 26.4 |
46 | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) | 7380107_502 | A00, A01, D01, D07 | 26.7 |
47 | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) | 7380107_502A | A00, A01, D01, D07 | 24.65 |
48 | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) (Chất lượng cao) | 7380107_502C | A00, A01, D01, D07 | 26.45 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2022
STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
1 | Marketing (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) | 2340115410CA | 837 |
2 | Kinh tế (Kinh tế học) | 7310101_401 | 842 |
3 | kinh tế (Kinh tế học) (Chất lượng cao) | 7310101_401C | 795 |
4 | Kinh tế (Kinh tế và quản lý Công) | 7310101_403 | 762 |
5 | Kinh tế (Kinh tế và Quản lý Công) (Chất lượng cao) | 7310101_403C | 717 |
6 | Kinh tế quốc tế (kinh tế đối ngoại) | 7310106_402 | 922 |
7 | Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) (Chất lượng cao) | 7310106_402C | 861 |
8 | Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) | 7310106_402CA | 886 |
9 | Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) | 7310108_413 | 765 |
10 | Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) (Chất lượng cao) | 7310108_413C | 745 |
11 | Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) | 7310108_413CA | 702 |
12 | Quản trị kinh doanh | 7340101_407 | 886 |
13 | Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) | 7340101_407C | 850 |
14 | Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) | 7340101_407CA | 825 |
15 | Quản trị kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành) | 7340101_415 | 775 |
16 | Marketing | 7340115_410 | 917 |
17 | Marketing (Chất lượng cao) | 7340115_410C | 881 |
18 | Kinh doanh quốc tế | 7340120_408 | 896 |
19 | Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) | 7340120_408CA | 896 |
20 | Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao) | 7340120_408C | 890 |
21 | Thương mại điện tử | 7340122_411 | 900 |
22 | Thương mại điện tử (Chất lượng cao) | 7340122_411C | 865 |
23 | Thương mại điện tử (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) | 7340122_411CA | 821 |
24 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201_404 | 846 |
25 | Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao) | 7340201_404C | 833 |
26 | Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) | 7340201_404CA | 808 |
27 | Công nghệ tài chính | 7340205_414 | 775 |
28 | Công nghệ tài chính (Chất lượng cao) | 7340205_414C | 765 |
29 | Kế toán | 7340301_405 | 835 |
30 | Kế toán (Chất lượng cao) | 7340301_405C | 778 |
31 | Kế toán Chất lượng cao bằng tiếng Anh (Tích hợp chứng chỉ CFAB của Hiệp hội ICAEW) | 7340301_405CA | 738 |
32 | kiểm toán | 7340302_409 | 891 |
33 | Kiểm toán (Chất lượng cao) | 7340302_409C | 838 |
34 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405_406 | 843 |
35 | Hệ thống thông tin quản lý (Chất lượng cao) | 7340405_406C | 828 |
36 | Hệ thống thông tin quản lý (kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) (Chất lượng cao) | 7340405_416C | 771 |
37 | Luật (Luật dân sự) | 7380101_503 | 784 |
38 | Luật (Luật dân sự) (Chất lượng cao) | 7380101_503C | 762 |
39 | Luật (Luật dân sự) (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) | 7380101_503CA | 707 |
40 | Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng) | 7380101_504 | 778 |
41 | Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng) (Chất lượng cao) | 7380101_504C | 763 |
42 | Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng) (Chất lượng cao tăng cường tiếng Pháp) | 7380101_504CP | 702 |
43 | Luật (Luật và chính sách công) | 7380101_505 | 708 |
44 | Luật kinh tế (Luật kinh doanh) | 7380107_501 | 857 |
45 | Luật kinh tế (Luật kinh doanh) (Chất lượng cao) | 7380107_501C | 809 |
46 | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) | 7380107_502 | 844 |
47 | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) | 7380107_502A | 706 |
48 | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) (Chất lượng cao) | 7380107_502C | 831 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
1 | Marketing (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) | 2340115_410CA | A00, A01, D01, D07 | 26.7 |
2 | Kinh tế (Kinh tế học) | 7310101_401 | A00, A01, D01, D07 | 26.45 |
3 | Kinh tế (Kinh tế học) (Chất lượng cao) | 7310101_401C | A00, A01, D01, D07 | 26.1 |
4 | Kinh tế (Kinh tế và quản lý Công) | 7310101_403 | A00, A01, D01, D07 | 25.4 |
5 | Kinh tế (Kinh tế và Quản lý Công) (Chất lượng cao) | 7310101_403C | A00, A01, D01, D07 | 25.25 |
6 | Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) | 7310106_402 | A00, A01, D01, D07 | 27.45 |
7 | Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) (Chất lượng cao) | 7310106_402C | A00, A01, D01, D07 | 27 |
8 | Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) | 7310106_402CA | A00, A01, D01, D07 | 26.6 |
9 | Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) Chất lượng cao | 7310108_413C | A00, A01, D01, D07 | 25.35 |
10 | Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) | 7310108_413 | A00, A01, D01, D07 | 25.75 |
11 | Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) | 7310108_413CA | A00, A01, D01, D07 | 23.4 |
12 | Quản trị kinh doanh | 7340101_407 | A00, A01, D01, D07 | 27.1 |
13 | Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) | 7340101_407C | A00, A01, D01, D07 | 26.55 |
14 | Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) | 7340101_407CA | A00, A01, D01, D07 | 26.1 |
15 | Quản trị kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành) | 7340101_415 | A00, A01, D01, D07 | 24.8 |
16 | Marketing | 7340115_410 | A00, A01, D01, D07 | 27.55 |
17 | Marketing (Chất lượng cao) | 7340115_410C | A00, A01, D01, D07 | 27.3 |
18 | Kinh doanh quốc tế | 7340120_408 | A00, A01, D01, D07 | 27.65 |
19 | Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) | 7340120_408CA | A00, A01, D01, D07 | 26.7 |
20 | Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao) | 7340120_408C | A00, A01, D01, D07 | 27.05 |
21 | Thương mại điện tử | 7340122_411 | A00, A01, D01, D07 | 27.5 |
22 | Thương mại điện tử (Chất lượng cao) | 7340122_411C | A00, A01, D01, D07 | 27.2 |
23 | Thương mại điện tử (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) | 7340122_411CA | A00, A01, D01, D07 | 26.15 |
24 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201_404 | A00, A01, D01, D07 | 26.55 |
25 | Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao) | 7340201_404C | A00, A01, D01, D07 | 26.3 |
26 | Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) | 7340201_404CA | A00, A01, D01, D07 | 25.6 |
27 | Công nghệ tài chính | 7340208_414 | A00, A01, D01, D07 | 25.6 |
28 | Công nghệ tài chính (Chất lượng cao) | 7340208_414C | A00, A01, D01, D07 | 26.4 |
29 | Kế toán | 7340301_405 | A00, A01, D01, D07 | 26.45 |
30 | Kế toán (Chất lượng cao) | 7340301_405C | A00, A01, D01, D07 | 25.85 |
31 | Kế toán Chất lượng cao bằng tiếng Anh (Tích hợp chứng chỉ CFAB của Hiệp hội ICAEW) | 7340301_405CA | A00, A01, D01, D07 | 24.8 |
32 | kiểm toán | 7340302_409 | A00, A01, D01, D07 | 26.85 |
33 | Kiểm toán (Chất lượng cao) | 7340302_409C | A00, A01, D01, D07 | 26.1 |
34 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405_406 | A00, A01, D01, D07 | 26.95 |
35 | Hệ thống thông tin quản lý (Chất lượng cao) | 7340405_406C | A00, A01, D01, D07 | 26.6 |
36 | Hệ thống thông tin quản lý (kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) (Chất lượng cao) | 7340405_416C | A00, A01, D01, D07 | 26.05 |
37 | Luật (Luật dân sự) | 7380101_503 | A00, A01, D01, D07 | 25.95 |
38 | Luật (Luật dân sự) Chất lượng cao | 7380101_503C | A00, A01, D01, D07 | 25.45 |
39 | Luật (Luật dân sự) Chất lượng cao bằng tiếng Anh | 7380101_503CA | A00, A01, D01, D07 | 24.1 |
40 | Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng) | 7380101_504 | A00, A01, D01, D07 | 25.85 |
41 | Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng) Chất lượng cao | 7380101_504C | A00, A01, D01, D07 | 25.55 |
42 | Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng) Chất lượng cao tăng cường tiếng Pháp | 7380101_504CP | A00, A01, D01, D07 | 24.55 |
43 | Luật kinh tế (Luật kinh doanh) | 7380107_501 | A00, A01, D01, D07 | 26.85 |
44 | Luật kinh tế (Luật kinh doanh) Chất lượng cao | 7380107_501C | A00, A01, D01, D07 | 26.5 |
45 | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) | 7380107_502 | A00, A01, D01, D07 | 26.75 |
46 | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) Chất lượng cao | 7380107_502C | A00, A01, D01, D07 | 26.65 |
