
Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế – Luật – ĐHQG TPHCM năm 2025
Mã trường: QSK
Ngày cập nhật: • Lượt xem: 154 lượt xem
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của trường Đại học Kinh tế – Luật – ĐHQG TPHCM năm 2025 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Kinh tế – Luật TPHCM năm 2025
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học) | 7310101_401 | D01, D07, X25, X26 | 24.8 |
| 2 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học) | 7310101_401 | A00, A01 | 25.42 |
| 3 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công) | 7310101_403 | D01, D07, X25, X26 | 24.25 |
| 4 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công) | 7310101_403 | A00, A01 | 24.73 |
| 5 | Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại) | 7310106_402 | D01, D07, X25, X26 | 26.33 |
| 6 | Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại) | 7310106_402 | A00, A01 | 27.28 |
| 7 | Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) | 7310108_413 | D01, D07, X25, X26 | 25 |
| 8 | Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) | 7310108_413 | A00, A01 | 25.75 |
| 9 | Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh) | 7310108_413E | D01, D07, X25, X26 | 23.58 |
| 10 | Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh) | 7310108_413E | A00, A01 | 24.03 |
| 11 | Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu) | 7310108_419 | D01, D07, X25, X26 | 25.63 |
| 12 | Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu) | 7310108_419 | A00, A01 | 26.43 |
| 13 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) | 7340101_407 | D01, D07, X25, X26 | 25.75 |
| 14 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) | 7340101_407 | A00, A01 | 26.59 |
| 15 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh) | 7340101_407E | D01, D07, X25, X26 | 24.93 |
| 16 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh) | 7340101_407E | A00, A01 | 25.55 |
| 17 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành) | 7340101_415 | D01, D07, X25, X26 | 24.25 |
| 18 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành) | 7340101_415 | A00, A01 | 24.57 |
| 19 | Marketing (Chuyên ngành Marketing) | 7340115_410 | D01, D07, X25, X26 | 26.43 |
| 20 | Marketing (Chuyên ngành Marketing) | 7340115_410 | A00, A01 | 27.32 |
| 21 | Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh) | 7340115_410E | D01, D07, X25, X26 | 25.5 |
| 22 | Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh) | 7340115_410E | A00, A01 | 26.2 |
| 23 | Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing) | 7340115_417 | D01, D07, X25, X26 | 26.5 |
| 24 | Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing) | 7340115_417 | A00, A01 | 27.54 |
| 25 | Kinh doanh quốc tế | 7340120_408 | D01, D07, X25, X26 | 26.79 |
| 26 | Kinh doanh quốc tế | 7340120_408 | A00, A01 | 27.84 |
| 27 | Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) | 7340120_408E | D01, D07, X25, X26 | 26 |
| 28 | Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) | 7340120_408E | A00, A01 | 26.75 |
| 29 | Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế) | 7340120_420 | D01, D07, X25, X26 | 26.9 |
| 30 | Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế) | 7340120_420 | A00, A01 | 28.08 |
| 31 | Thương mại điện tử | 7340122_411 | D01, D07, X25, X26 | 26.67 |
| 32 | Thương mại điện tử | 7340122_411 | A00, A01 | 27.7 |
| 33 | Thương mại điện tử (Tiếng Anh) | 7340122_411E | D01, D07, X25, X26 | 25.73 |
| 34 | Thương mại điện tử (Tiếng Anh) | 7340122_411E | A00, A01 | 26.49 |
| 35 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201_404 | D01, D07, X25, X26 | 25.53 |
| 36 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201_404 | A00, A01 | 26.37 |
| 37 | Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh) | 7340201_404E | D01, D07, X25, X26 | 24.78 |
| 38 | Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh) | 7340201_404E | A00, A01 | 25.4 |
| 39 | Công nghệ tài chính | 7340205_414 | D01, D07, X25, X26 | 25.75 |
| 40 | Công nghệ tài chính | 7340205_414 | A00, A01 | 26.55 |
| 41 | Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education) | 7340205_414H | D01, D07, X25, X26 | 26 |
| 42 | Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education) | 7340205_414H | A00, A01 | 27 |
| 43 | Kế toán | 7340301_405 | D01, D07, X25, X26 | 25.25 |
| 44 | Kế toán | 7340301_405 | A00, A01 | 25.85 |
| 45 | Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh) | 7340301_405E | D01, D07, X25, X26 | 23.75 |
| 46 | Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh) | 7340301_405E | A00, A01 | 24.14 |
| 47 | Kiểm toán | 7340302_409 | D01, D07, X25, X26 | 25.75 |
| 48 | Kiểm toán | 7340302_409 | A00, A01 | 26.6 |
| 49 | Quản lý công | 7340403_418 | D01, D07, X25, X26 | 23.75 |
| 50 | Quản lý công | 7340403_418 | A00, A01 | 24.13 |
| 51 | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) | 7340405_406 | D01, D07, X25, X26 | 25.75 |
| 52 | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) | 7340405_406 | A00, A01 | 26.51 |
| 53 | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education) | 7340405_406H | D01, D07, X25, X26 | 26.3 |
| 54 | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education) | 7340405_406H | A00, A01 | 27.27 |
| 55 | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) | 7340405_416 | D01, D07, X25, X26 | 25.5 |
| 56 | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) | 7340405_416 | A00, A01 | 26.33 |
| 57 | Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) | 7380101_503 | D01, D07, X25, X26 | 24.25 |
| 58 | Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) | 7380101_503 | A00, A01 | 24.75 |
| 59 | Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh) | 7380101_503E | D01, D07, X25, X26 | 23.5 |
| 60 | Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh) | 7380101_503E | A00, A01 | 23.8 |
| 61 | Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng) | 7380101_504 | D01, D07, X25, X26 | 24 |
| 62 | Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng) | 7380101_504 | A00, A01 | 24.33 |
| 63 | Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công) | 7380101_505 | D01, D07, X25, X26 | 24 |
| 64 | Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công) | 7380101_505 | A00, A01 | 24.31 |
| 65 | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh) | 7380107_501 | D01, D07, X25, X26 | 25.5 |
| 66 | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh) | 7380107_501 | A00, A01 | 26.23 |
| 67 | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế) | 7380107_502 | D01, D07, X25, X26 | 25.75 |
| 68 | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế) | 7380107_502 | A00, A01 | 26.59 |
| 69 | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh) | 7380107_502E | D01, D07, X25, X26 | 24.75 |
| 70 | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh) | 7380107_502E | A00, A01 | 25.3 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học) | 7310101_401 | 877 |
| 2 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công) | 7310101_403 | 841 |
| 3 | Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại) | 7310106_402 | 959 |
| 4 | Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) | 7310108_413 | 892 |
| 5 | Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh) | 7310108_413E | 813 |
| 6 | Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu) | 7310108_419 | 927 |
| 7 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) | 7340101_407 | 928 |
| 8 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh) | 7340101_407E | 892 |
| 9 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành) | 7340101_415 | 851 |
| 10 | Marketing (Chuyên ngành Marketing) | 7340115_410 | 966 |
| 11 | Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh) | 7340115_410E | 914 |
| 12 | Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing) | 7340115_417 | 973 |
| 13 | Kinh doanh quốc tế | 7340120_408 | 984 |
| 14 | Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) | 7340120_408E | 934 |
| 15 | Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế) | 7340120_420 | 989 |
| 16 | Thương mại điện tử | 7340122_411 | 975 |
| 17 | Thương mại điện tử (Tiếng Anh) | 7340122_411E | 924 |
| 18 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201_404 | 929 |
| 19 | Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh) | 7340201_404E | 876 |
| 20 | Công nghệ tài chính | 7340205_414 | 926 |
| 21 | Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education) | 7340205_414H | 945 |
| 22 | Kế toán | 7340301_405 | 897 |
| 23 | Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh) | 7340301_405E | 820 |
| 24 | Kiểm toán | 7340302_409 | 929 |
| 25 | Quản lý công | 7340403_418 | 817 |
| 26 | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) | 7340405_406 | 924 |
| 27 | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education) | 7340405_406H | 960 |
| 28 | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) | 7340405_416 | 917 |
| 29 | Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) | 7380101_503 | 853 |
| 30 | Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh) | 7380101_503E | 780 |
| 31 | Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng) | 7380101_504 | 834 |
| 32 | Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công) | 7380101_505 | 819 |
| 33 | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh) | 7380107_501 | 913 |
| 34 | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế) | 7380107_502 | 928 |
| 35 | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh) | 7380107_502E | 881 |
Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học) | 7310101_401 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 81.29 | ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
| 2 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học) | 7310101_401 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 81 | ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
| 3 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công) | 7310101_403 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 79.48 | ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
| 4 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công) | 7310101_403 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 81 | ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
| 5 | Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại) | 7310106_402 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 86.07 | ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
| 6 | Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại) | 7310106_402 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 81.18 | ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
| 7 | Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) | 7310108_413 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 82.65 | ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
| 8 | Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) | 7310108_413 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 81.9 | ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
| 9 | Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh) | 7310108_413E | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 90 | ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
| 10 | Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh) | 7310108_413E | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 81.17 | ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
| 11 | Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu) | 7310108_419 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 84.33 | ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
| 12 | Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu) | 7310108_419 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 83.41 | ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
| 13 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) | 7340101_407 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 83.97 | ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
| 14 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) | 7340101_407 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 81.7 | ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
| 15 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh) | 7340101_407E | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 83 | ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
| 16 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh) | 7340101_407E | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 86.04 | ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
| 17 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành) | 7340101_415 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 80.43 | ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
| 18 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành) | 7340101_415 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 90 | ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
| 19 | Marketing (Chuyên ngành Marketing) | 7340115_410 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 85.63 | ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
| 20 | Marketing (Chuyên ngành Marketing) | 7340115_410 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 81.18 | ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
| 21 | Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh) | 7340115_410E | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 82.87 | ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
| 22 | Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh) | 7340115_410E | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 84.68 | ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
| 23 | Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing) | 7340115_417 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 86.6 | ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
| 24 | Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing) | 7340115_417 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 81.18 | ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
| 25 | Kinh doanh quốc tế | 7340120_408 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 81.18 | ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
| 26 | Kinh doanh quốc tế | 7340120_408 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 86.11 | ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
| 27 | Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) | 7340120_408E | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 82.94 | ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
| 28 | Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) | 7340120_408E | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 84 | ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
| 29 | Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế) | 7340120_420 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 82.08 | ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
| 30 | Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế) | 7340120_420 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 87.14 | ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
| 31 | Thương mại điện tử | 7340122_411 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 86.14 | ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
| 32 | Thương mại điện tử | 7340122_411 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 81.18 | ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
| 33 | Thương mại điện tử (Tiếng Anh) | 7340122_411E | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 83.49 | ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
| 34 | Thương mại điện tử (Tiếng Anh) | 7340122_411E | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 86.5 | ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
| 35 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201_404 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 83.33 | ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
| 36 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201_404 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 81 | ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
| 37 | Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh) | 7340201_404E | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 81.27 | ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
| 38 | Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh) | 7340201_404E | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 84.39 | ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
| 39 | Công nghệ tài chính | 7340205_414 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 84.65 | ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
| 40 | Công nghệ tài chính | 7340205_414 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 82.65 | ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
| 41 | Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education) | 7340205_414H | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 84.5 | ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
| 42 | Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education) | 7340205_414H | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 82.65 | ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
| 43 | Kế toán | 7340301_405 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 83.88 | ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
| 44 | Kế toán | 7340301_405 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 82.2 | ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
| 45 | Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh) | 7340301_405E | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 86.04 | ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
| 46 | Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh) | 7340301_405E | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 80.8 | ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
| 47 | Kiểm toán | 7340302_409 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 83.88 | ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
| 48 | Kiểm toán | 7340302_409 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 83.8 | ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
| 49 | Quản lý công | 7340403_418 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 80.8 | ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
| 50 | Quản lý công | 7340403_418 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 85.52 | ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
| 51 | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) | 7340405_406 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 85.33 | ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
| 52 | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) | 7340405_406 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 83 | ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
| 53 | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education) | 7340405_406H | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 86.18 | ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
| 54 | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education) | 7340405_406H | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 83 | ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
| 55 | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) | 7340405_416 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 83.68 | ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
| 56 | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) | 7340405_416 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 81.81 | ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
| 57 | Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) | 7380101_503 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 79.6 | ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
| 58 | Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) | 7380101_503 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 81.18 | ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
| 59 | Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh) | 7380101_503E | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 76.1 | ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
| 60 | Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh) | 7380101_503E | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 81 | ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
| 61 | Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng) | 7380101_504 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 82.65 | ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
| 62 | Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng) | 7380101_504 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 78.42 | ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
| 63 | Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công) | 7380101_505 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 84.96 | ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
| 64 | Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công) | 7380101_505 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 78.34 | ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
| 65 | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh) | 7380107_501 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 81.18 | ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
| 66 | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh) | 7380107_501 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 82.95 | ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
| 67 | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế) | 7380107_502 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 83.97 | ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
| 68 | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế) | 7380107_502 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 81.18 | ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
| 69 | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh) | 7380107_502E | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 82.65 | ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
| 70 | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh) | 7380107_502E | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 84.39 | ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM |
Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại) | 7310106_402 | 1200 | Điểm SAT |
| 2 | Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại) | 7310106_402 | 28 | Điểm ACT |
| 3 | Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) | 7310108_413 | 1440 | Điểm SAT |
| 4 | Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh) | 7310108_413E | 1420 | Điểm SAT |
| 5 | Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu) | 7310108_419 | 1310 | Điểm SAT |
| 6 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) | 7340101_407 | 1380 | Điểm SAT |
| 7 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh) | 7340101_407E | 1360 | Điểm SAT |
| 8 | Marketing (Chuyên ngành Marketing) | 7340115_410 | 1220 | Điểm SAT |
| 9 | Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh) | 7340115_410E | 1230 | Điểm SAT |
| 10 | Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing) | 7340115_417 | 1220 | Điểm SAT |
| 11 | Kinh doanh quốc tế | 7340120_408 | 1200 | Điểm SAT |
| 12 | Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) | 7340120_408E | 1270 | Điểm SAT |
| 13 | Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế) | 7340120_420 | 1280 | Điểm SAT |
| 14 | Thương mại điện tử | 7340122_411 | 1370 | Điểm SAT |
| 15 | Thương mại điện tử (Tiếng Anh) | 7340122_411E | 1260 | Điểm SAT |
| 16 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201_404 | 1220 | Điểm SAT |
| 17 | Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh) | 7340201_404E | 1230 | Điểm SAT |
| 18 | Công nghệ tài chính | 7340205_414 | 1320 | Điểm SAT |
| 19 | Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education) | 7340205_414H | 1360 | Điểm SAT |
| 20 | Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh) | 7340301_405E | 1340 | Điểm SAT |
| 21 | Kiểm toán | 7340302_409 | 1240 | Điểm SAT |
| 22 | Quản lý công | 7340403_418 | 1390 | Điểm SAT |
| 23 | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education) | 7340405_406H | 1340 | Điểm SAT |
| 24 | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) | 7340405_416 | 1300 | Điểm SAT |
| 25 | Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) | 7380101_503 | 1220 | Điểm SAT |
| 26 | Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh) | 7380101_503E | 1410 | Điểm SAT |
| 27 | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh) | 7380107_501 | 1250 | Điểm SAT |
| 28 | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế) | 7380107_502 | 1200 | Điểm SAT |
| 29 | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh) | 7380107_502E | 1210 | Điểm SAT |
| 30 | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh) | 7380107_502E | 28 | Điểm ACT |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học) | 7310101_401 | A00, A01, D01, D07 | 25.89 |
| 2 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công) | 7310101_403 | A00, A01, D01, D07 | 25.64 |
| 3 | Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại) | 7310106_402 | A00, A01, D01, D07 | 26.55 |
| 4 | Toán Kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) | 7310108_413 | A00, A01, D01, D07 | 26.22 |
| 5 | Toán Kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh) | 7310108_413E | A00, A01, D01, D07 | 25.61 |
| 6 | Toán Kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu) | 7310108_419 | A00, A01, D01, D07 | 26.4 |
| 7 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh ) | 7340101_407 | A00, A01, D01, D07 | 26.33 |
| 8 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh )(Tiếng Anh) | 7340101_407E | A00, A01, D01, D07 | 25.5 |
| 9 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành) | 7340101_415 | A00, A01, D01, D07 | 25.33 |
| 10 | Marketing (Chuyên ngành Marketing) | 7340115_410 | A00, A01, D01, D07 | 26.87 |
| 11 | Marketing (Chuyên ngành Marketing)(Tiếng Anh) | 7340115_410E | A00, A01, D01, D07 | 25.75 |
| 12 | Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing) | 7340115_417 | A00, A01, D01, D07 | 27.1 |
| 13 | Kinh doanh quốc tế | 7340120_408 | A00, A01, D01, D07 | 26.71 |
| 14 | Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) | 7340120_408E | A00, A01, D01, D07 | 25.75 |
| 15 | Thương mại điện tử | 7340122_411 | A00, A01, D01, D07 | 27.44 |
| 16 | Thương mại điện tử (Tiếng Anh) | 7340122_411E | A00, A01, D01, D07 | 25.89 |
| 17 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201_404 | A00, A01, D01, D07 | 26.17 |
| 18 | Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh) | 7340201_404E | A00, A01, D01, D07 | 25.2 |
| 19 | Công nghệ tài chính | 7340205_414 | A00, A01, D01, D07 | 26.54 |
| 20 | Công nghệ tài chính (CT Co-operative Education) | 7340205_414H | A00, A01, D01, D07 | 26.45 |
| 21 | Kế toán | 7340301_405 | A00, A01, D01, D07 | 26.17 |
| 22 | Kế toán (Tích hợp CCQT ICAEW - Tiếng Anh) | 7340301_405E | A00, A01, D01, D07 | 25.7 |
| 23 | Kiểm toán | 7340302_409 | A00, A01, D01, D07 | 26.38 |
| 24 | Quản lý công | 7340403_418 | A00, A01, D01, D07 | 24.39 |
| 25 | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thông thông tin quản lý) | 7340405_406 | A00, A01, D01, D07 | 26.35 |
| 26 | Hệ thống thông tin quản lý (CT Co - operative Education) | 7340405_406H | A00, A01, D01, D07 | 27.25 |
| 27 | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) | 7340405_416 | A00, A01, D01, D07 | 26.4 |
| 28 | Luật( Chuyên ngành Luật Dân sự) | 7380101_503 | A00, A01, D01, D07 | 25.25 |
| 29 | Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng) | 7380101_504 | A00, A01, D01, D07 | 25.41 |
| 30 | Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công) | 7380101_505 | A00, A01, D01, D07 | 25.24 |
| 31 | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh) | 7380107_501 | A00, A01, D01, D07 | 26.07 |
| 32 | Luật Kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) | 7380107_502 | A00, A01, D01, D07 | 26.09 |
| 33 | Luật Kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh) | 7380107_502E | A00, A01, D01, D07 | 25.25 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học) | 7310101_401 | 847 |
| 2 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công) | 7310101_403 | 809 |
| 3 | Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại) | 7310106_402 | 906 |
| 4 | Toán Kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) | 7310108_413 | 841 |
| 5 | Toán Kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh) | 7310108_413E | 766 |
| 6 | Toán Kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu) | 7310108_419 | 811 |
| 7 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh ) | 7340101_407 | 878 |
| 8 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh )(Tiếng Anh) | 7340101_407E | 823 |
| 9 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành) | 7340101_415 | 807 |
| 10 | Marketing (Chuyên ngành Marketing) | 7340115_410 | 916 |
| 11 | Marketing (Chuyên ngành Marketing)(Tiếng Anh) | 7340115_410E | 857 |
| 12 | Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing) | 7340115_417 | 938 |
| 13 | Kinh doanh quốc tế | 7340120_408 | 933 |
| 14 | Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) | 7340120_408E | 893 |
| 15 | Thương mại điện tử | 7340122_411 | 945 |
| 16 | Thương mại điện tử (Tiếng Anh) | 7340122_411E | 876 |
| 17 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201_404 | 871 |
| 18 | Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh) | 7340201_404E | 839 |
| 19 | Công nghệ tài chính | 7340205_414 | 867 |
| 20 | Công nghệ tài chính (CT Co-operative Education) | 7340205_414H | 847 |
| 21 | Kế toán | 7340301_405 | 851 |
| 22 | Kế toán (Tích hợp CCQT ICAEW - Tiếng Anh) | 7340301_405E | 767 |
| 23 | Kiểm toán | 7340302_409 | 900 |
| 24 | Quản lý công | 7340403_418 | 702 |
| 25 | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thông thông tin quản lý) | 7340405_406 | 896 |
| 26 | Hệ thống thông tin quản lý (CT Co - operative Education) | 7340405_406H | 846 |
| 27 | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) | 7340405_416 | 873 |
| 28 | Luật( Chuyên ngành Luật Dân sự) | 7380101_503 | 804 |
| 29 | Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng) | 7380101_504 | 800 |
| 30 | Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công) | 7380101_505 | 786 |
| 31 | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh) | 7380107_501 | 858 |
| 32 | Luật Kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) | 7380107_502 | 861 |
| 33 | Luật Kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh) | 7380107_502E | 831 |
Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế (Kinh tế học) | 7310101_401 | 24.6 | Xét tuyển thẳng HSG, tài năng | |
| 2 | Kinh tế (Kinh tế học) | 7310101_401 | A00, A01, D01, D07 | 80.96 | Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM |
| 3 | Kinh tế ( Kinh tế và quản lý công) | 7310101_403 | A00, A01, D01, D07 | 80.22 | Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM |
| 4 | Kinh tế ( Kinh tế và quản lý công) | 7310101_403 | 27.3 | Xét tuyển thẳng HSG, tài năng | |
| 5 | Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) | 7310106_402 | A00, A01, D01, D07 | 87.2 | Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM |
| 6 | Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) | 7310106_402 | 27.9 | Xét tuyển thẳng HSG, tài năng | |
| 7 | Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) | 7310108_413 | A00, A01, D01, D07 | 81.2 | Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM |
| 8 | Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) | 7310108_413 | 27.4 | Xét tuyển thẳng HSG, tài năng | |
| 9 | Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) Chất lượng cao bằng tiếng Anh | 7310108_413E | A00, A01, D01, D07 | 79.4 | Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM |
| 10 | Toán kinh tế (phân tích dữ liệu) | 7310108_419 | A00, A01, D01, D07 | 74.8 | Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM |
| 11 | Quản trị kinh doanh | 7340101_407 | A00, A01, D01, D07 | 84.74 | Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM |
| 12 | Quản trị kinh doanh | 7340101_407 | 27.4 | Xét tuyển thẳng HSG, tài năng | |
| 13 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh) | 7340101_407E | A00, A01, D01, D07 | 81.2 | Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM |
| 14 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh) | 7340101_407E | 26.9 | Xét tuyển thẳng HSG, tài năng | |
| 15 | Quản trị kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành) | 7340101_415 | 27 | Xét tuyển thẳng HSG, tài năng | |
| 16 | Quản trị kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành) | 7340101_415 | A00, A01, D01, D07 | 81.8 | Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM |
| 17 | Marketing | 7340115_410 | 28.6 | Xét tuyển thẳng HSG, tài năng | |
| 18 | Marketing | 7340115_410 | A00, A01, D01, D07 | 86.84 | Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM |
| 19 | Marketing Chất lượng cao bằng tiếng Anh | 7340115_410E | 25.3 | Xét tuyển thẳng HSG, tài năng | |
| 20 | Marketing Chất lượng cao bằng tiếng Anh | 7340115_410E | A00, A01, D01, D07 | 83.9 | Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM |
| 21 | Marketing (Digital Marketing) | 7340115_417 | A00, A01, D01, D07 | 87.1 | Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM |
| 22 | Marketing (Digital Marketing) | 7340115_417 | 27.9 | Xét tuyển thẳng HSG, tài năng | |
| 23 | Kinh doanh quốc tế | 7340120_408 | A00, A01, D01, D07 | 87.57 | Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM |
| 24 | Kinh doanh quốc tế | 7340120_408 | 28.3 | Xét tuyển thẳng HSG, tài năng | |
| 25 | Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) | 7340120_408E | A00, A01, D01, D07 | 86.31 | Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM |
| 26 | Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) | 7340120_408E | 27.5 | Xét tuyển thẳng HSG, tài năng | |
| 27 | Thương mại điện tử | 7340122_411 | 28.5 | Xét tuyển thẳng HSG, tài năng | |
| 28 | Thương mại điện tử | 7340122_411 | A00, A01, D01, D07 | 87.36 | Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM |
| 29 | Thương mại điện tử (tiếng Anh) | 7340122_411E | 27.1 | Xét tuyển thẳng HSG, tài năng | |
| 30 | Thương mại điện tử (tiếng Anh) | 7340122_411E | A00, A01, D01, D07 | 84.95 | Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM |
| 31 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201_404 | A00, A01, D01, D07 | 84.53 | Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM |
| 32 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201_404 | 26.8 | Xét tuyển thẳng HSG, tài năng | |
| 33 | Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh) | 7340201_404E | A00, A01, D01, D07 | 80.8 | Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM |
| 34 | Công nghệ tài chính | 7340205_414 | A00, A01, D01, D07 | 82.95 | Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM |
| 35 | Công nghệ tài chính | 7340205_414 | 25.8 | Xét tuyển thẳng HSG, tài năng | |
| 36 | Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education) | 7340205_414H | A00, A01, D01, D07 | 76.23 | Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM |
| 37 | Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education) | 7340205_414H | 28.4 | Xét tuyển thẳng HSG, tài năng | |
| 38 | Kế toán | 7340301_405 | A00, A01, D01, D07 | 80.5 | Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM |
| 39 | Kế toán | 7340301_405 | 26.1 | Xét tuyển thẳng HSG, tài năng | |
| 40 | Kế toán (Tích hợp chứng chi quốc tế ICAEW- Tiếng Anh) | 7340301_405E | A00, A01, D01, D07 | 79.1 | Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM |
| 41 | Kiểm toán | 7340302_409 | 26.2 | Xét tuyển thẳng HSG, tài năng | |
| 42 | Kiểm toán | 7340302_409 | A00, A01, D01, D07 | 85.05 | Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM |
| 43 | Quản lý công | 7340403_418 | A00, A01, D01, D07 | 72.1 | Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM |
| 44 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405_406 | 26.9 | Xét tuyển thẳng HSG, tài năng | |
| 45 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405_406 | A00, A01, D01, D07 | 83.69 | Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM |
| 46 | Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình Co-operativeEducation) | 7340405_406H | A00, A01, D01, D07 | 75.71 | Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM |
| 47 | Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình Co-operativeEducation) | 7340405_406H | 26.6 | Xét tuyển thẳng HSG, tài năng | |
| 48 | Hệ thống thông tin quản lý (kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) | 7340405_416 | 25.8 | Xét tuyển thẳng HSG, tài năng | |
| 49 | Hệ thống thông tin quản lý (kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) | 7340405_416 | A00, A01, D01, D07 | 79.07 | Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM |
| 50 | Luật (Luật dân sự) | 7380101_503 | 25.4 | Xét tuyển thẳng HSG, tài năng | |
| 51 | Luật (Luật dân sự) | 7380101_503 | A00, A01, D01, D07 | 79.2 | Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM |
| 52 | Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng) | 7380101_504 | 26.4 | Xét tuyển thẳng HSG, tài năng | |
| 53 | Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng) | 7380101_504 | A00, A01, D01, D07 | 78.7 | Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM |
| 54 | Luật (Luật và chính sách công) | 7380101_505 | A00, A01, D01, D07 | 73.19 | Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM |
| 55 | Luật kinh tế (Luật kinh doanh) | 7380107_501 | 27 | Xét tuyển thẳng HSG, tài năng | |
| 56 | Luật kinh tế (Luật kinh doanh) | 7380107_501 | A00, A01, D01, D07 | 82.4 | Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM |
| 57 | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) | 7380107_502 | 26.9 | Xét tuyển thẳng HSG, tài năng | |
| 58 | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) | 7380107_502 | A00, A01, D01, D07 | 84.32 | Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM |
| 59 | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) (Chất lượng cao bằng Tiếng Anh) | 7380107_502E | A00, A01, D01, D07 | 81.6 | Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM |
| 60 | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) (Chất lượng cao bằng Tiếng Anh) | 7380107_502E | 26.5 | Xét tuyển thẳng HSG, tài năng |
Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế quốc tế (kinh tế đối ngoại) | 7310106_402 | 89 | CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level |
| 2 | Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) Chất lượng cao bằng tiếng Anh | 7310108_413E | 76 | CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level |
| 3 | Toán kinh tế (phân tích dữ liệu) | 7310108_419 | 78 | CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101_407 | 75 | CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level |
| 5 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh) | 7340101_407E | 85 | CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level |
| 6 | Marketing | 7340115_410 | 78 | CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level |
| 7 | Marketing Chất lượng cao bằng tiếng Anh | 7340115_410E | 81 | CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level |
| 8 | Marketing (Digital Marketing) | 7340115_417 | 86 | CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level |
| 9 | Kinh doanh quốc tế | 7340120_408 | 87 | CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level |
| 10 | Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) | 7340120_408E | 77 | CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level |
| 11 | Thương mại điện tử | 7340122_411 | 82 | CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level |
| 12 | Thương mại điện tử (tiếng Anh) | 7340122_411E | 76 | CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level |
| 13 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201_404 | 85 | CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level |
| 14 | Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh) | 7340201_404E | 81 | CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level |
| 15 | Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education) | 7340205_414H | 85 | CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level |
| 16 | Kế toán (Tích hợp chứng chi quốc tế ICAEW- Tiếng Anh) | 7340301_405E | 98 | CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level |
| 17 | Kiểm toán | 7340302_409 | 81 | CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level |
| 18 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405_406 | 75 | CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level |
| 19 | Hệ thống thông tin quản lý (kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) | 7340405_416 | 82 | CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level |
| 20 | Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng) | 7380101_504 | 85 | CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level |
| 21 | Luật kinh tế (Luật kinh doanh) | 7380107_501 | 87 | CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level |
| 22 | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) | 7380107_502 | 79 | CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level |
| 23 | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) Chất lượng cao bằng Tiếng Anh) | 7380107_502E | 76 | CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học) | 7310101_401 | A00, A01, D01, D07 | 25.75 |
| 2 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công) | 7310101_403 | A00, A01, D01, D07 | 24.93 |
| 3 | Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại) | 7310106_402 | A00, A01, D01, D07 | 26.41 |
| 4 | Toán Kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế , Quản trị và Tài chính) | 7310108_413 | A00, A01, D01, D07 | 25.47 |
| 5 | Toán Kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế , Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh) | 7310108_413E | A00, A01, D01, D07 | 24.06 |
| 6 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh ) | 7340101_407 | A00, A01, D01, D07 | 26.09 |
| 7 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh )(Tiếng Anh) | 7340101_407E | A00, A01, D01, D07 | 25.15 |
| 8 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành) | 7340101_415 | A00, A01, D01, D07 | 24.56 |
| 9 | Marketing (Chuyên ngành Marketing) | 7340115_410 | A00, A01, D01, D07 | 26.64 |
| 10 | Marketing (Chuyên ngành Marketing)(Tiếng Anh) | 7340115_410E | A00, A01, D01, D07 | 25.1 |
| 11 | Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing ) | 7340115_417 | A00, A01, D01, D07 | 27.25 |
| 12 | Kinh doanh quốc tế | 7340120_408 | A00, A01, D01, D07 | 26.52 |
| 13 | Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) | 7340120_408E | A00, A01, D01, D07 | 26.09 |
| 14 | Thương mại điện tử | 7340122_411 | A00, A01, D01, D07 | 27.48 |
| 15 | Thương mại điện tử (Tiếng Anh) | 7340122_411E | A00, A01, D01, D07 | 25.89 |
| 16 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201_404 | A00, A01, D01, D07 | 25.59 |
| 17 | Công nghệ tài chính | 7340205_414 | A00, A01, D01, D07 | 26.23 |
| 18 | Kế toán | 7340301_405 | A00, A01, D01, D07 | 25.28 |
| 19 | Kế toán(Tiếng Anh)(Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW) | 7340301_405E | A00, A01, D01, D07 | 24.06 |
| 20 | Kiểm toán | 7340302_409 | A00, A01, D01, D07 | 26.17 |
| 21 | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thông thông tin quản lý) | 7340405_406 | A00, A01, D01, D07 | 27.06 |
| 22 | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) | 7340405_416 | A00, A01, D01, D07 | 26.38 |
| 23 | Luật( Chuyên ngành Luật Dân sự) | 7380101_503 | A00, A01, D01, D07 | 24.24 |
| 24 | Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng) | 7380101_504 | A00, A01, D01, D07 | 24.38 |
| 25 | Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công) | 7380101_505 | A00, A01, D01, D07 | 24.2 |
| 26 | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh) | 7380107_501 | A00, A01, D01, D07 | 26 |
| 27 | Luật Kinh tế (Chuẩn ngành Luật thương mại quốc tế) | 7380107_502 | A00, A01, D01, D07 | 26.2 |
| 28 | Luật Kinh tế (Chuẩn ngành Luật thương mại quốc tế)(Tiếng Anh) | 7380107_502E | A00, A01, D01, D07 | 25.02 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế (Kinh tế học) | 7310101_401 | 815 |
| 2 | Kinh tế (Kinh tế và quản lý Công) | 7310101_403 | 762 |
| 3 | Kinh tế quốc tế (kinh tế đối ngoại) | 7310106_402 | 884 |
| 4 | Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) | 7310108_413 | 762 |
| 5 | Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) | 7310108_413E | 736 |
| 6 | Quản trị kinh doanh | 7340101_407 | 854 |
| 7 | Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) | 7340101_407E | 800 |
| 8 | Quản trị kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành) | 7340101_415 | 766 |
| 9 | Marketing | 7340115_410 | 865 |
| 10 | Marketing (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) | 7340115_410E | 818 |
| 11 | Marketing (Digital Marketing) | 7340115_417 | 866 |
| 12 | Kinh doanh quốc tế | 7340120_408 | 894 |
| 13 | Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) | 7340120_408E | 851 |
| 14 | Thương mại điện tử | 7340122_411 | 892 |
| 15 | Thương mại điện tử (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) | 7340122_411E | 799 |
| 16 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201_404 | 834 |
| 17 | Công nghệ tài chính | 7340205_414 | 806 |
| 18 | Kế toán | 7340301_405 | 827 |
| 19 | Kế toán (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) (Tích hợp chứng chỉ CFAB của Hiệp hội ICAEW) | 7340301_405E | 777 |
| 20 | Kiểm toán | 7340302_409 | 849 |
| 21 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405_406 | 842 |
| 22 | Hệ thống thông tin quản lý (kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) | 7340405_416 | 807 |
| 23 | Luật (Luật dân sự) | 7380101_503 | 758 |
| 24 | Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng) | 7380101_504 | 745 |
| 25 | Luật (Luật và chính sách công) | 7380101_505 | 731 |
| 26 | Luật kinh tế (Luật kinh doanh) | 7380107_501 | 807 |
| 27 | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) | 7380107_502 | 804 |
| 28 | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) Chất lượng cao bằng Tiếng Anh) | 7380107_502E | 780 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Marketing (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) | 2340115_410CA | A00, A01, D01, D07 | 26.3 |
| 2 | Kinh tế (Kinh tế học) | 7310101_401 | A00, A01, D01, D07 | 26.15 |
| 3 | kinh tế (Kinh tế học) (Chất lượng cao) | 7310101_401C | A00, A01, D01, D07 | 25.45 |
| 4 | Kinh tế (Kinh tế và quản lý Công) | 7310101_403 | A00, A01, D01, D07 | 25.7 |
| 5 | Kinh tế (Kinh tế và Quản lý Công) (Chất lượng cao) | 7310101_403C | A00, A01, D01, D07 | 25.4 |
| 6 | Kinh tế quốc tế (kinh tế đối ngoại) | 7310106_402 | A00, A01, D01, D07 | 26.9 |
| 7 | Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) (Chất lượng cao) | 7310106_402C | A00, A01, D01, D07 | 26.3 |
| 8 | Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) | 7310106_402CA | A00, A01, D01, D07 | 25.75 |
| 9 | Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) | 7310108_413 | A00, A01, D01, D07 | 25.5 |
| 10 | Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) (Chất lượng cao) | 7310108_413C | A00, A01, D01, D07 | 25.05 |
| 11 | Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) | 7310108_413CA | A00, A01, D01, D07 | 24 |
| 12 | Quản trị kinh doanh | 7340101_407 | A00, A01, D01, D07 | 26.55 |
| 13 | Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) | 7340101_407C | A00, A01, D01, D07 | 25.85 |
| 14 | Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) | 7340101_407CA | A00, A01, D01, D07 | 24.75 |
| 15 | Quản trị kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành) | 7340101_415 | A00, A01, D01, D07 | 25.15 |
| 16 | Marketing | 7340115_410 | A00, A01, D01, D07 | 27.35 |
| 17 | Marketing (Chất lượng cao) | 7340115_410C | A00, A01, D01, D07 | 26.85 |
| 18 | Kinh doanh quốc tế | 7340120_408 | A00, A01, D01, D07 | 27.15 |
| 19 | Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) | 7340120_408CA | A00, A01, D01, D07 | 25.95 |
| 20 | Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao) | 7340120_408C | A00, A01, D01, D07 | 26.85 |
| 21 | Thương mại điện tử | 7340122_411 | A00, A01, D01, D07 | 27.55 |
| 22 | Thương mại điện tử (Chất lượng cao) | 7340122_411C | A00, A01, D01, D07 | 26.75 |
| 23 | Thương mại điện tử (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) | 7340122_411CA | A00, A01, D01, D07 | 25.95 |
| 24 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201_404 | A00, A01, D01, D07 | 26.05 |
| 25 | Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao) | 7340201_404C | A00, A01, D01, D07 | 25.8 |
| 26 | Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) | 7340201_404CA | A00, A01, D01, D07 | 24.65 |
| 27 | Công nghệ tài chính | 7340205_414 | A00, A01, D01, D07 | 26.65 |
| 28 | Công nghệ tài chính (Chất lượng cao) | 7340205_414C | A00, A01, D01, D07 | 26.1 |
| 29 | Kế toán | 7340301_405 | A00, A01, D01, D07 | 26.2 |
| 30 | Kế toán (Chất lượng cao) | 7340301_405C | A00, A01, D01, D07 | 25.85 |
| 31 | Kế toán Chất lượng cao bằng tiếng Anh (Tích hợp chứng chỉ CFAB của Hiệp hội ICAEW) | 7340301_405CA | A00, A01, D01, D07 | 25 |
| 32 | Kiểm toán | 7340302_409 | A00, A01, D01, D07 | 26.6 |
| 33 | Kiểm toán (Chất lượng cao) | 7340302_409C | A00, A01, D01, D07 | 26.45 |
| 34 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405_406 | A00, A01, D01, D07 | 26.85 |
| 35 | Hệ thống thông tin quản lý (Chất lượng cao) | 7340405_406C | A00, A01, D01, D07 | 26.2 |
| 36 | Hệ thống thông tin quản lý (kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) (Chất lượng cao) | 7340405_416C | A00, A01, D01, D07 | 26.35 |
| 37 | Luật (Luật dân sự) | 7380101_503 | A00, A01, D01, D07 | 25.7 |
| 38 | Luật (Luật dân sự) (Chất lượng cao) | 7380101_503C | A00, A01, D01, D07 | 25.3 |
| 39 | Luật (Luật dân sự) (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) | 7380101_503CA | A00, A01, D01, D07 | 25 |
| 40 | Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng) | 7380101_504 | A00, A01, D01, D07 | 25.8 |
| 41 | Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng) (Chất lượng cao) | 7380101_504C | A00, A01, D01, D07 | 24.7 |
| 42 | Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng) (Chất lượng cao tăng cường tiếng Pháp) | 7380101_504CP | A00, A01, D01, D07 | 23.4 |
| 43 | Luật (Luật và chính sách công) | 7380101_505 | A00, A01, D01, D07 | 23.5 |
| 44 | Luật kinh tế (Luật kinh doanh) | 7380107_501 | A00, A01, D01, D07 | 26.7 |
| 45 | Luật kinh tế (Luật kinh doanh) (Chất lượng cao) | 7380107_501C | A00, A01, D01, D07 | 26.4 |
| 46 | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) | 7380107_502 | A00, A01, D01, D07 | 26.7 |
| 47 | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) | 7380107_502A | A00, A01, D01, D07 | 24.65 |
| 48 | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) (Chất lượng cao) | 7380107_502C | A00, A01, D01, D07 | 26.45 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Marketing (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) | 2340115410CA | 837 |
| 2 | Kinh tế (Kinh tế học) | 7310101_401 | 842 |
| 3 | kinh tế (Kinh tế học) (Chất lượng cao) | 7310101_401C | 795 |
| 4 | Kinh tế (Kinh tế và quản lý Công) | 7310101_403 | 762 |
| 5 | Kinh tế (Kinh tế và Quản lý Công) (Chất lượng cao) | 7310101_403C | 717 |
| 6 | Kinh tế quốc tế (kinh tế đối ngoại) | 7310106_402 | 922 |
| 7 | Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) (Chất lượng cao) | 7310106_402C | 861 |
| 8 | Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) | 7310106_402CA | 886 |
| 9 | Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) | 7310108_413 | 765 |
| 10 | Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) (Chất lượng cao) | 7310108_413C | 745 |
| 11 | Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) | 7310108_413CA | 702 |
| 12 | Quản trị kinh doanh | 7340101_407 | 886 |
| 13 | Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) | 7340101_407C | 850 |
| 14 | Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) | 7340101_407CA | 825 |
| 15 | Quản trị kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành) | 7340101_415 | 775 |
| 16 | Marketing | 7340115_410 | 917 |
| 17 | Marketing (Chất lượng cao) | 7340115_410C | 881 |
| 18 | Kinh doanh quốc tế | 7340120_408 | 896 |
| 19 | Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) | 7340120_408CA | 896 |
| 20 | Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao) | 7340120_408C | 890 |
| 21 | Thương mại điện tử | 7340122_411 | 900 |
| 22 | Thương mại điện tử (Chất lượng cao) | 7340122_411C | 865 |
| 23 | Thương mại điện tử (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) | 7340122_411CA | 821 |
| 24 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201_404 | 846 |
| 25 | Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao) | 7340201_404C | 833 |
| 26 | Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) | 7340201_404CA | 808 |
| 27 | Công nghệ tài chính | 7340205_414 | 775 |
| 28 | Công nghệ tài chính (Chất lượng cao) | 7340205_414C | 765 |
| 29 | Kế toán | 7340301_405 | 835 |
| 30 | Kế toán (Chất lượng cao) | 7340301_405C | 778 |
| 31 | Kế toán Chất lượng cao bằng tiếng Anh (Tích hợp chứng chỉ CFAB của Hiệp hội ICAEW) | 7340301_405CA | 738 |
| 32 | kiểm toán | 7340302_409 | 891 |
| 33 | Kiểm toán (Chất lượng cao) | 7340302_409C | 838 |
| 34 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405_406 | 843 |
| 35 | Hệ thống thông tin quản lý (Chất lượng cao) | 7340405_406C | 828 |
| 36 | Hệ thống thông tin quản lý (kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) (Chất lượng cao) | 7340405_416C | 771 |
| 37 | Luật (Luật dân sự) | 7380101_503 | 784 |
| 38 | Luật (Luật dân sự) (Chất lượng cao) | 7380101_503C | 762 |
| 39 | Luật (Luật dân sự) (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) | 7380101_503CA | 707 |
| 40 | Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng) | 7380101_504 | 778 |
| 41 | Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng) (Chất lượng cao) | 7380101_504C | 763 |
| 42 | Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng) (Chất lượng cao tăng cường tiếng Pháp) | 7380101_504CP | 702 |
| 43 | Luật (Luật và chính sách công) | 7380101_505 | 708 |
| 44 | Luật kinh tế (Luật kinh doanh) | 7380107_501 | 857 |
| 45 | Luật kinh tế (Luật kinh doanh) (Chất lượng cao) | 7380107_501C | 809 |
| 46 | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) | 7380107_502 | 844 |
| 47 | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) | 7380107_502A | 706 |
| 48 | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) (Chất lượng cao) | 7380107_502C | 831 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Marketing (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) | 2340115_410CA | A00, A01, D01, D07 | 26.7 |
| 2 | Kinh tế (Kinh tế học) | 7310101_401 | A00, A01, D01, D07 | 26.45 |
| 3 | Kinh tế (Kinh tế học) (Chất lượng cao) | 7310101_401C | A00, A01, D01, D07 | 26.1 |
| 4 | Kinh tế (Kinh tế và quản lý Công) | 7310101_403 | A00, A01, D01, D07 | 25.4 |
| 5 | Kinh tế (Kinh tế và Quản lý Công) (Chất lượng cao) | 7310101_403C | A00, A01, D01, D07 | 25.25 |
| 6 | Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) | 7310106_402 | A00, A01, D01, D07 | 27.45 |
| 7 | Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) (Chất lượng cao) | 7310106_402C | A00, A01, D01, D07 | 27 |
| 8 | Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) | 7310106_402CA | A00, A01, D01, D07 | 26.6 |
| 9 | Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) Chất lượng cao | 7310108_413C | A00, A01, D01, D07 | 25.35 |
| 10 | Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) | 7310108_413 | A00, A01, D01, D07 | 25.75 |
| 11 | Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) | 7310108_413CA | A00, A01, D01, D07 | 23.4 |
| 12 | Quản trị kinh doanh | 7340101_407 | A00, A01, D01, D07 | 27.1 |
| 13 | Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) | 7340101_407C | A00, A01, D01, D07 | 26.55 |
| 14 | Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) | 7340101_407CA | A00, A01, D01, D07 | 26.1 |
| 15 | Quản trị kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành) | 7340101_415 | A00, A01, D01, D07 | 24.8 |
| 16 | Marketing | 7340115_410 | A00, A01, D01, D07 | 27.55 |
| 17 | Marketing (Chất lượng cao) | 7340115_410C | A00, A01, D01, D07 | 27.3 |
| 18 | Kinh doanh quốc tế | 7340120_408 | A00, A01, D01, D07 | 27.65 |
| 19 | Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) | 7340120_408CA | A00, A01, D01, D07 | 26.7 |
| 20 | Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao) | 7340120_408C | A00, A01, D01, D07 | 27.05 |
| 21 | Thương mại điện tử | 7340122_411 | A00, A01, D01, D07 | 27.5 |
| 22 | Thương mại điện tử (Chất lượng cao) | 7340122_411C | A00, A01, D01, D07 | 27.2 |
| 23 | Thương mại điện tử (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) | 7340122_411CA | A00, A01, D01, D07 | 26.15 |
| 24 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201_404 | A00, A01, D01, D07 | 26.55 |
| 25 | Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao) | 7340201_404C | A00, A01, D01, D07 | 26.3 |
| 26 | Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) | 7340201_404CA | A00, A01, D01, D07 | 25.6 |
| 27 | Công nghệ tài chính | 7340208_414 | A00, A01, D01, D07 | 25.6 |
| 28 | Công nghệ tài chính (Chất lượng cao) | 7340208_414C | A00, A01, D01, D07 | 26.4 |
| 29 | Kế toán | 7340301_405 | A00, A01, D01, D07 | 26.45 |
| 30 | Kế toán (Chất lượng cao) | 7340301_405C | A00, A01, D01, D07 | 25.85 |
| 31 | Kế toán Chất lượng cao bằng tiếng Anh (Tích hợp chứng chỉ CFAB của Hiệp hội ICAEW) | 7340301_405CA | A00, A01, D01, D07 | 24.8 |
| 32 | kiểm toán | 7340302_409 | A00, A01, D01, D07 | 26.85 |
| 33 | Kiểm toán (Chất lượng cao) | 7340302_409C | A00, A01, D01, D07 | 26.1 |
| 34 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405_406 | A00, A01, D01, D07 | 26.95 |
| 35 | Hệ thống thông tin quản lý (Chất lượng cao) | 7340405_406C | A00, A01, D01, D07 | 26.6 |
| 36 | Hệ thống thông tin quản lý (kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) (Chất lượng cao) | 7340405_416C | A00, A01, D01, D07 | 26.05 |
| 37 | Luật (Luật dân sự) | 7380101_503 | A00, A01, D01, D07 | 25.95 |
| 38 | Luật (Luật dân sự) Chất lượng cao | 7380101_503C | A00, A01, D01, D07 | 25.45 |
| 39 | Luật (Luật dân sự) Chất lượng cao bằng tiếng Anh | 7380101_503CA | A00, A01, D01, D07 | 24.1 |
| 40 | Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng) | 7380101_504 | A00, A01, D01, D07 | 25.85 |
| 41 | Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng) Chất lượng cao | 7380101_504C | A00, A01, D01, D07 | 25.55 |
| 42 | Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng) Chất lượng cao tăng cường tiếng Pháp | 7380101_504CP | A00, A01, D01, D07 | 24.55 |
| 43 | Luật kinh tế (Luật kinh doanh) | 7380107_501 | A00, A01, D01, D07 | 26.85 |
| 44 | Luật kinh tế (Luật kinh doanh) Chất lượng cao | 7380107_501C | A00, A01, D01, D07 | 26.5 |
| 45 | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) | 7380107_502 | A00, A01, D01, D07 | 26.75 |
| 46 | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) Chất lượng cao | 7380107_502C | A00, A01, D01, D07 | 26.65 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
