TrangEdu

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế – Luật – ĐHQG TPHCM năm 2025

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế – Luật – ĐHQG TPHCM năm 2025

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế – Luật – ĐHQG TPHCM năm 2025

Mã trường: QSK
Ngày cập nhật: Lượt xem: 154 lượt xem

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của trường Đại học Kinh tế – Luật – ĐHQG TPHCM năm 2025 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Kinh tế – Luật TPHCM năm 2025

Điểm thi THPTĐiểm ĐGNL ĐHQG HCMƯTXT, XT thẳngChứng chỉ quốc tế

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học)7310101_401D01, D07, X25, X2624.8
2Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học)7310101_401A00, A0125.42
3Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công)7310101_403D01, D07, X25, X2624.25
4Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công)7310101_403A00, A0124.73
5Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)7310106_402D01, D07, X25, X2626.33
6Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)7310106_402A00, A0127.28
7Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính)7310108_413D01, D07, X25, X2625
8Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính)7310108_413A00, A0125.75
9Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)7310108_413ED01, D07, X25, X2623.58
10Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)7310108_413EA00, A0124.03
11Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu)7310108_419D01, D07, X25, X2625.63
12Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu)7310108_419A00, A0126.43
13Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh)7340101_407D01, D07, X25, X2625.75
14Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh)7340101_407A00, A0126.59
15Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh)7340101_407ED01, D07, X25, X2624.93
16Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh)7340101_407EA00, A0125.55
17Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành)7340101_415D01, D07, X25, X2624.25
18Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành)7340101_415A00, A0124.57
19Marketing (Chuyên ngành Marketing)7340115_410D01, D07, X25, X2626.43
20Marketing (Chuyên ngành Marketing)7340115_410A00, A0127.32
21Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh)7340115_410ED01, D07, X25, X2625.5
22Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh)7340115_410EA00, A0126.2
23Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)7340115_417D01, D07, X25, X2626.5
24Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)7340115_417A00, A0127.54
25Kinh doanh quốc tế7340120_408D01, D07, X25, X2626.79
26Kinh doanh quốc tế7340120_408A00, A0127.84
27Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)7340120_408ED01, D07, X25, X2626
28Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)7340120_408EA00, A0126.75
29Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)7340120_420D01, D07, X25, X2626.9
30Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)7340120_420A00, A0128.08
31Thương mại điện tử7340122_411D01, D07, X25, X2626.67
32Thương mại điện tử7340122_411A00, A0127.7
33Thương mại điện tử (Tiếng Anh)7340122_411ED01, D07, X25, X2625.73
34Thương mại điện tử (Tiếng Anh)7340122_411EA00, A0126.49
35Tài chính - Ngân hàng7340201_404D01, D07, X25, X2625.53
36Tài chính - Ngân hàng7340201_404A00, A0126.37
37Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh)7340201_404ED01, D07, X25, X2624.78
38Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh)7340201_404EA00, A0125.4
39Công nghệ tài chính7340205_414D01, D07, X25, X2625.75
40Công nghệ tài chính7340205_414A00, A0126.55
41Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education)7340205_414HD01, D07, X25, X2626
42Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education)7340205_414HA00, A0127
43Kế toán7340301_405D01, D07, X25, X2625.25
44Kế toán7340301_405A00, A0125.85
45Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh)7340301_405ED01, D07, X25, X2623.75
46Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh)7340301_405EA00, A0124.14
47Kiểm toán7340302_409D01, D07, X25, X2625.75
48Kiểm toán7340302_409A00, A0126.6
49Quản lý công7340403_418D01, D07, X25, X2623.75
50Quản lý công7340403_418A00, A0124.13
51Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý)7340405_406D01, D07, X25, X2625.75
52Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý)7340405_406A00, A0126.51
53Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education)7340405_406HD01, D07, X25, X2626.3
54Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education)7340405_406HA00, A0127.27
55Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)7340405_416D01, D07, X25, X2625.5
56Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)7340405_416A00, A0126.33
57Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự)7380101_503D01, D07, X25, X2624.25
58Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự)7380101_503A00, A0124.75
59Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh)7380101_503ED01, D07, X25, X2623.5
60Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh)7380101_503EA00, A0123.8
61Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng)7380101_504D01, D07, X25, X2624
62Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng)7380101_504A00, A0124.33
63Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công)7380101_505D01, D07, X25, X2624
64Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công)7380101_505A00, A0124.31
65Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)7380107_501D01, D07, X25, X2625.5
66Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)7380107_501A00, A0126.23
67Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế)7380107_502D01, D07, X25, X2625.75
68Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế)7380107_502A00, A0126.59
69Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)7380107_502ED01, D07, X25, X2624.75
70Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)7380107_502EA00, A0125.3

Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM năm 2025

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học)7310101_401877
2Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công)7310101_403841
3Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)7310106_402959
4Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính)7310108_413892
5Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)7310108_413E813
6Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu)7310108_419927
7Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh)7340101_407928
8Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh)7340101_407E892
9Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành)7340101_415851
10Marketing (Chuyên ngành Marketing)7340115_410966
11Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh)7340115_410E914
12Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)7340115_417973
13Kinh doanh quốc tế7340120_408984
14Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)7340120_408E934
15Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)7340120_420989
16Thương mại điện tử7340122_411975
17Thương mại điện tử (Tiếng Anh)7340122_411E924
18Tài chính - Ngân hàng7340201_404929
19Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh)7340201_404E876
20Công nghệ tài chính7340205_414926
21Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education)7340205_414H945
22Kế toán7340301_405897
23Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh)7340301_405E820
24Kiểm toán7340302_409929
25Quản lý công7340403_418817
26Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý)7340405_406924
27Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education)7340405_406H960
28Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)7340405_416917
29Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự)7380101_503853
30Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh)7380101_503E780
31Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng)7380101_504834
32Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công)7380101_505819
33Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)7380107_501913
34Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế)7380107_502928
35Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)7380107_502E881

Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học)7310101_401A00, A01, D01, D07, X25, X2681.29ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
2Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học)7310101_401A00, A01, D01, D07, X25, X2681ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
3Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công)7310101_403A00, A01, D01, D07, X25, X2679.48ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
4Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công)7310101_403A00, A01, D01, D07, X25, X2681ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
5Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)7310106_402A00, A01, D01, D07, X25, X2686.07ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
6Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)7310106_402A00, A01, D01, D07, X25, X2681.18ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
7Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính)7310108_413A00, A01, D01, D07, X25, X2682.65ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
8Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính)7310108_413A00, A01, D01, D07, X25, X2681.9ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
9Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)7310108_413EA00, A01, D01, D07, X25, X2690ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
10Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)7310108_413EA00, A01, D01, D07, X25, X2681.17ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
11Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu)7310108_419A00, A01, D01, D07, X25, X2684.33ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
12Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu)7310108_419A00, A01, D01, D07, X25, X2683.41ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
13Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh)7340101_407A00, A01, D01, D07, X25, X2683.97ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
14Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh)7340101_407A00, A01, D01, D07, X25, X2681.7ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
15Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh)7340101_407EA00, A01, D01, D07, X25, X2683ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
16Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh)7340101_407EA00, A01, D01, D07, X25, X2686.04ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
17Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành)7340101_415A00, A01, D01, D07, X25, X2680.43ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
18Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành)7340101_415A00, A01, D01, D07, X25, X2690ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
19Marketing (Chuyên ngành Marketing)7340115_410A00, A01, D01, D07, X25, X2685.63ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
20Marketing (Chuyên ngành Marketing)7340115_410A00, A01, D01, D07, X25, X2681.18ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
21Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh)7340115_410EA00, A01, D01, D07, X25, X2682.87ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
22Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh)7340115_410EA00, A01, D01, D07, X25, X2684.68ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
23Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)7340115_417A00, A01, D01, D07, X25, X2686.6ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
24Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)7340115_417A00, A01, D01, D07, X25, X2681.18ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
25Kinh doanh quốc tế7340120_408A00, A01, D01, D07, X25, X2681.18ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
26Kinh doanh quốc tế7340120_408A00, A01, D01, D07, X25, X2686.11ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
27Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)7340120_408EA00, A01, D01, D07, X25, X2682.94ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
28Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)7340120_408EA00, A01, D01, D07, X25, X2684ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
29Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)7340120_420A00, A01, D01, D07, X25, X2682.08ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
30Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)7340120_420A00, A01, D01, D07, X25, X2687.14ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
31Thương mại điện tử7340122_411A00, A01, D01, D07, X25, X2686.14ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
32Thương mại điện tử7340122_411A00, A01, D01, D07, X25, X2681.18ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
33Thương mại điện tử (Tiếng Anh)7340122_411EA00, A01, D01, D07, X25, X2683.49ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
34Thương mại điện tử (Tiếng Anh)7340122_411EA00, A01, D01, D07, X25, X2686.5ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
35Tài chính - Ngân hàng7340201_404A00, A01, D01, D07, X25, X2683.33ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
36Tài chính - Ngân hàng7340201_404A00, A01, D01, D07, X25, X2681ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
37Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh)7340201_404EA00, A01, D01, D07, X25, X2681.27ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
38Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh)7340201_404EA00, A01, D01, D07, X25, X2684.39ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
39Công nghệ tài chính7340205_414A00, A01, D01, D07, X25, X2684.65ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
40Công nghệ tài chính7340205_414A00, A01, D01, D07, X25, X2682.65ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
41Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education)7340205_414HA00, A01, D01, D07, X25, X2684.5ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
42Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education)7340205_414HA00, A01, D01, D07, X25, X2682.65ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
43Kế toán7340301_405A00, A01, D01, D07, X25, X2683.88ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
44Kế toán7340301_405A00, A01, D01, D07, X25, X2682.2ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
45Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh)7340301_405EA00, A01, D01, D07, X25, X2686.04ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
46Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh)7340301_405EA00, A01, D01, D07, X25, X2680.8ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
47Kiểm toán7340302_409A00, A01, D01, D07, X25, X2683.88ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
48Kiểm toán7340302_409A00, A01, D01, D07, X25, X2683.8ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
49Quản lý công7340403_418A00, A01, D01, D07, X25, X2680.8ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
50Quản lý công7340403_418A00, A01, D01, D07, X25, X2685.52ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
51Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý)7340405_406A00, A01, D01, D07, X25, X2685.33ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
52Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý)7340405_406A00, A01, D01, D07, X25, X2683ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
53Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education)7340405_406HA00, A01, D01, D07, X25, X2686.18ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
54Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education)7340405_406HA00, A01, D01, D07, X25, X2683ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
55Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)7340405_416A00, A01, D01, D07, X25, X2683.68ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
56Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)7340405_416A00, A01, D01, D07, X25, X2681.81ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
57Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự)7380101_503A00, A01, D01, D07, X25, X2679.6ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
58Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự)7380101_503A00, A01, D01, D07, X25, X2681.18ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
59Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh)7380101_503EA00, A01, D01, D07, X25, X2676.1ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
60Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh)7380101_503EA00, A01, D01, D07, X25, X2681ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
61Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng)7380101_504A00, A01, D01, D07, X25, X2682.65ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
62Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng)7380101_504A00, A01, D01, D07, X25, X2678.42ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
63Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công)7380101_505A00, A01, D01, D07, X25, X2684.96ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
64Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công)7380101_505A00, A01, D01, D07, X25, X2678.34ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
65Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)7380107_501A00, A01, D01, D07, X25, X2681.18ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
66Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)7380107_501A00, A01, D01, D07, X25, X2682.95ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
67Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế)7380107_502A00, A01, D01, D07, X25, X2683.97ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
68Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế)7380107_502A00, A01, D01, D07, X25, X2681.18ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
69Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)7380107_502EA00, A01, D01, D07, X25, X2682.65ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
70Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)7380107_502EA00, A01, D01, D07, X25, X2684.39ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)7310106_4021200Điểm SAT
2Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)7310106_40228Điểm ACT
3Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính)7310108_4131440Điểm SAT
4Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)7310108_413E1420Điểm SAT
5Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu)7310108_4191310Điểm SAT
6Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh)7340101_4071380Điểm SAT
7Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh)7340101_407E1360Điểm SAT
8Marketing (Chuyên ngành Marketing)7340115_4101220Điểm SAT
9Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh)7340115_410E1230Điểm SAT
10Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)7340115_4171220Điểm SAT
11Kinh doanh quốc tế7340120_4081200Điểm SAT
12Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)7340120_408E1270Điểm SAT
13Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)7340120_4201280Điểm SAT
14Thương mại điện tử7340122_4111370Điểm SAT
15Thương mại điện tử (Tiếng Anh)7340122_411E1260Điểm SAT
16Tài chính - Ngân hàng7340201_4041220Điểm SAT
17Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh)7340201_404E1230Điểm SAT
18Công nghệ tài chính7340205_4141320Điểm SAT
19Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education)7340205_414H1360Điểm SAT
20Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh)7340301_405E1340Điểm SAT
21Kiểm toán7340302_4091240Điểm SAT
22Quản lý công7340403_4181390Điểm SAT
23Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education)7340405_406H1340Điểm SAT
24Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)7340405_4161300Điểm SAT
25Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự)7380101_5031220Điểm SAT
26Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh)7380101_503E1410Điểm SAT
27Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)7380107_5011250Điểm SAT
28Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế)7380107_5021200Điểm SAT
29Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)7380107_502E1210Điểm SAT
30Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)7380107_502E28Điểm ACT

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học)7310101_401A00, A01, D01, D0725.89
2Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công)7310101_403A00, A01, D01, D0725.64
3Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)7310106_402A00, A01, D01, D0726.55
4Toán Kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính)7310108_413A00, A01, D01, D0726.22
5Toán Kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)7310108_413EA00, A01, D01, D0725.61
6Toán Kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu)7310108_419A00, A01, D01, D0726.4
7Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh )7340101_407A00, A01, D01, D0726.33
8Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh )(Tiếng Anh)7340101_407EA00, A01, D01, D0725.5
9Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành)7340101_415A00, A01, D01, D0725.33
10Marketing (Chuyên ngành Marketing)7340115_410A00, A01, D01, D0726.87
11Marketing (Chuyên ngành Marketing)(Tiếng Anh)7340115_410EA00, A01, D01, D0725.75
12Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)7340115_417A00, A01, D01, D0727.1
13Kinh doanh quốc tế7340120_408A00, A01, D01, D0726.71
14Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)7340120_408EA00, A01, D01, D0725.75
15Thương mại điện tử7340122_411A00, A01, D01, D0727.44
16Thương mại điện tử (Tiếng Anh)7340122_411EA00, A01, D01, D0725.89
17Tài chính - Ngân hàng7340201_404A00, A01, D01, D0726.17
18Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh)7340201_404EA00, A01, D01, D0725.2
19Công nghệ tài chính7340205_414A00, A01, D01, D0726.54
20Công nghệ tài chính (CT Co-operative Education)7340205_414HA00, A01, D01, D0726.45
21Kế toán7340301_405A00, A01, D01, D0726.17
22Kế toán (Tích hợp CCQT ICAEW - Tiếng Anh)7340301_405EA00, A01, D01, D0725.7
23Kiểm toán7340302_409A00, A01, D01, D0726.38
24Quản lý công7340403_418A00, A01, D01, D0724.39
25Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thông thông tin quản lý)7340405_406A00, A01, D01, D0726.35
26Hệ thống thông tin quản lý (CT Co - operative Education)7340405_406HA00, A01, D01, D0727.25
27Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)7340405_416A00, A01, D01, D0726.4
28Luật( Chuyên ngành Luật Dân sự)7380101_503A00, A01, D01, D0725.25
29Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng)7380101_504A00, A01, D01, D0725.41
30Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công)7380101_505A00, A01, D01, D0725.24
31Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)7380107_501A00, A01, D01, D0726.07
32Luật Kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế)7380107_502A00, A01, D01, D0726.09
33Luật Kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)7380107_502EA00, A01, D01, D0725.25

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học)7310101_401847
2Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công)7310101_403809
3Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)7310106_402906
4Toán Kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính)7310108_413841
5Toán Kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)7310108_413E766
6Toán Kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu)7310108_419811
7Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh )7340101_407878
8Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh )(Tiếng Anh)7340101_407E823
9Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành)7340101_415807
10Marketing (Chuyên ngành Marketing)7340115_410916
11Marketing (Chuyên ngành Marketing)(Tiếng Anh)7340115_410E857
12Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)7340115_417938
13Kinh doanh quốc tế7340120_408933
14Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)7340120_408E893
15Thương mại điện tử7340122_411945
16Thương mại điện tử (Tiếng Anh)7340122_411E876
17Tài chính - Ngân hàng7340201_404871
18Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh)7340201_404E839
19Công nghệ tài chính7340205_414867
20Công nghệ tài chính (CT Co-operative Education)7340205_414H847
21Kế toán7340301_405851
22Kế toán (Tích hợp CCQT ICAEW - Tiếng Anh)7340301_405E767
23Kiểm toán7340302_409900
24Quản lý công7340403_418702
25Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thông thông tin quản lý)7340405_406896
26Hệ thống thông tin quản lý (CT Co - operative Education)7340405_406H846
27Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)7340405_416873
28Luật( Chuyên ngành Luật Dân sự)7380101_503804
29Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng)7380101_504800
30Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công)7380101_505786
31Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)7380107_501858
32Luật Kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế)7380107_502861
33Luật Kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)7380107_502E831

Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2024

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Kinh tế (Kinh tế học)7310101_40124.6Xét tuyển thẳng HSG, tài năng
2Kinh tế (Kinh tế học)7310101_401A00, A01, D01, D0780.96Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM
3Kinh tế ( Kinh tế và quản lý công)7310101_403A00, A01, D01, D0780.22Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM
4Kinh tế ( Kinh tế và quản lý công)7310101_40327.3Xét tuyển thẳng HSG, tài năng
5Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại)7310106_402A00, A01, D01, D0787.2Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM
6Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại)7310106_40227.9Xét tuyển thẳng HSG, tài năng
7Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính)7310108_413A00, A01, D01, D0781.2Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM
8Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính)7310108_41327.4Xét tuyển thẳng HSG, tài năng
9Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) Chất lượng cao bằng tiếng Anh7310108_413EA00, A01, D01, D0779.4Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM
10Toán kinh tế (phân tích dữ liệu)7310108_419A00, A01, D01, D0774.8Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM
11Quản trị kinh doanh7340101_407A00, A01, D01, D0784.74Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM
12Quản trị kinh doanh7340101_40727.4Xét tuyển thẳng HSG, tài năng
13Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh)7340101_407EA00, A01, D01, D0781.2Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM
14Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh)7340101_407E26.9Xét tuyển thẳng HSG, tài năng
15Quản trị kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành)7340101_41527Xét tuyển thẳng HSG, tài năng
16Quản trị kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành)7340101_415A00, A01, D01, D0781.8Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM
17Marketing7340115_41028.6Xét tuyển thẳng HSG, tài năng
18Marketing7340115_410A00, A01, D01, D0786.84Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM
19Marketing Chất lượng cao bằng tiếng Anh7340115_410E25.3Xét tuyển thẳng HSG, tài năng
20Marketing Chất lượng cao bằng tiếng Anh7340115_410EA00, A01, D01, D0783.9Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM
21Marketing (Digital Marketing)7340115_417A00, A01, D01, D0787.1Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM
22Marketing (Digital Marketing)7340115_41727.9Xét tuyển thẳng HSG, tài năng
23Kinh doanh quốc tế7340120_408A00, A01, D01, D0787.57Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM
24Kinh doanh quốc tế7340120_40828.3Xét tuyển thẳng HSG, tài năng
25Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)7340120_408EA00, A01, D01, D0786.31Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM
26Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)7340120_408E27.5Xét tuyển thẳng HSG, tài năng
27Thương mại điện tử7340122_41128.5Xét tuyển thẳng HSG, tài năng
28Thương mại điện tử7340122_411A00, A01, D01, D0787.36Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM
29Thương mại điện tử (tiếng Anh)7340122_411E27.1Xét tuyển thẳng HSG, tài năng
30Thương mại điện tử (tiếng Anh)7340122_411EA00, A01, D01, D0784.95Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM
31Tài chính - Ngân hàng7340201_404A00, A01, D01, D0784.53Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM
32Tài chính - Ngân hàng7340201_40426.8Xét tuyển thẳng HSG, tài năng
33Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh)7340201_404EA00, A01, D01, D0780.8Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM
34Công nghệ tài chính7340205_414A00, A01, D01, D0782.95Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM
35Công nghệ tài chính7340205_41425.8Xét tuyển thẳng HSG, tài năng
36Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education)7340205_414HA00, A01, D01, D0776.23Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM
37Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education)7340205_414H28.4Xét tuyển thẳng HSG, tài năng
38Kế toán7340301_405A00, A01, D01, D0780.5Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM
39Kế toán7340301_40526.1Xét tuyển thẳng HSG, tài năng
40Kế toán (Tích hợp chứng chi quốc tế ICAEW- Tiếng Anh)7340301_405EA00, A01, D01, D0779.1Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM
41Kiểm toán7340302_40926.2Xét tuyển thẳng HSG, tài năng
42Kiểm toán7340302_409A00, A01, D01, D0785.05Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM
43Quản lý công7340403_418A00, A01, D01, D0772.1Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM
44Hệ thống thông tin quản lý7340405_40626.9Xét tuyển thẳng HSG, tài năng
45Hệ thống thông tin quản lý7340405_406A00, A01, D01, D0783.69Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM
46Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình Co-operativeEducation)7340405_406HA00, A01, D01, D0775.71Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM
47Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình Co-operativeEducation)7340405_406H26.6Xét tuyển thẳng HSG, tài năng
48Hệ thống thông tin quản lý (kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)7340405_41625.8Xét tuyển thẳng HSG, tài năng
49Hệ thống thông tin quản lý (kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)7340405_416A00, A01, D01, D0779.07Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM
50Luật (Luật dân sự)7380101_50325.4Xét tuyển thẳng HSG, tài năng
51Luật (Luật dân sự)7380101_503A00, A01, D01, D0779.2Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM
52Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng)7380101_50426.4Xét tuyển thẳng HSG, tài năng
53Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng)7380101_504A00, A01, D01, D0778.7Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM
54Luật (Luật và chính sách công)7380101_505A00, A01, D01, D0773.19Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM
55Luật kinh tế (Luật kinh doanh)7380107_50127Xét tuyển thẳng HSG, tài năng
56Luật kinh tế (Luật kinh doanh)7380107_501A00, A01, D01, D0782.4Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM
57Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)7380107_50226.9Xét tuyển thẳng HSG, tài năng
58Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)7380107_502A00, A01, D01, D0784.32Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM
59Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) (Chất lượng cao bằng Tiếng Anh)7380107_502EA00, A01, D01, D0781.6Xét tuyển thẳng theo ĐHQGHCM
60Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) (Chất lượng cao bằng Tiếng Anh)7380107_502E26.5Xét tuyển thẳng HSG, tài năng

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2024

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Kinh tế quốc tế (kinh tế đối ngoại)7310106_40289CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level
2Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) Chất lượng cao bằng tiếng Anh7310108_413E76CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level
3Toán kinh tế (phân tích dữ liệu)7310108_41978CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level
4Quản trị kinh doanh7340101_40775CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level
5Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh)7340101_407E85CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level
6Marketing7340115_41078CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level
7Marketing Chất lượng cao bằng tiếng Anh7340115_410E81CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level
8Marketing (Digital Marketing)7340115_41786CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level
9Kinh doanh quốc tế7340120_40887CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level
10Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)7340120_408E77CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level
11Thương mại điện tử7340122_41182CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level
12Thương mại điện tử (tiếng Anh)7340122_411E76CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level
13Tài chính - Ngân hàng7340201_40485CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level
14Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh)7340201_404E81CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level
15Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education)7340205_414H85CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level
16Kế toán (Tích hợp chứng chi quốc tế ICAEW- Tiếng Anh)7340301_405E98CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level
17Kiểm toán7340302_40981CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level
18Hệ thống thông tin quản lý7340405_40675CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level
19Hệ thống thông tin quản lý (kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)7340405_41682CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level
20Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng)7380101_50485CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level
21Luật kinh tế (Luật kinh doanh)7380107_50187CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level
22Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)7380107_50279CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level
23Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) Chất lượng cao bằng Tiếng Anh)7380107_502E76CCQT (IELTS, TOEFL, ...) và CC SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/A-level

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học)7310101_401A00, A01, D01, D0725.75
2Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công)7310101_403A00, A01, D01, D0724.93
3Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)7310106_402A00, A01, D01, D0726.41
4Toán Kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế , Quản trị và Tài chính)7310108_413A00, A01, D01, D0725.47
5Toán Kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế , Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)7310108_413EA00, A01, D01, D0724.06
6Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh )7340101_407A00, A01, D01, D0726.09
7Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh )(Tiếng Anh)7340101_407EA00, A01, D01, D0725.15
8Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành)7340101_415A00, A01, D01, D0724.56
9Marketing (Chuyên ngành Marketing)7340115_410A00, A01, D01, D0726.64
10Marketing (Chuyên ngành Marketing)(Tiếng Anh)7340115_410EA00, A01, D01, D0725.1
11Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing )7340115_417A00, A01, D01, D0727.25
12Kinh doanh quốc tế7340120_408A00, A01, D01, D0726.52
13Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)7340120_408EA00, A01, D01, D0726.09
14Thương mại điện tử7340122_411A00, A01, D01, D0727.48
15Thương mại điện tử (Tiếng Anh)7340122_411EA00, A01, D01, D0725.89
16Tài chính - Ngân hàng7340201_404A00, A01, D01, D0725.59
17Công nghệ tài chính7340205_414A00, A01, D01, D0726.23
18Kế toán7340301_405A00, A01, D01, D0725.28
19Kế toán(Tiếng Anh)(Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW)7340301_405EA00, A01, D01, D0724.06
20Kiểm toán7340302_409A00, A01, D01, D0726.17
21Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thông thông tin quản lý)7340405_406A00, A01, D01, D0727.06
22Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)7340405_416A00, A01, D01, D0726.38
23Luật( Chuyên ngành Luật Dân sự)7380101_503A00, A01, D01, D0724.24
24Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng)7380101_504A00, A01, D01, D0724.38
25Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công)7380101_505A00, A01, D01, D0724.2
26Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)7380107_501A00, A01, D01, D0726
27Luật Kinh tế (Chuẩn ngành Luật thương mại quốc tế)7380107_502A00, A01, D01, D0726.2
28Luật Kinh tế (Chuẩn ngành Luật thương mại quốc tế)(Tiếng Anh)7380107_502EA00, A01, D01, D0725.02

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kinh tế (Kinh tế học)7310101_401815
2Kinh tế (Kinh tế và quản lý Công)7310101_403762
3Kinh tế quốc tế (kinh tế đối ngoại)7310106_402884
4Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính)7310108_413762
5Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)7310108_413E736
6Quản trị kinh doanh7340101_407854
7Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)7340101_407E800
8Quản trị kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành)7340101_415766
9Marketing7340115_410865
10Marketing (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)7340115_410E818
11Marketing (Digital Marketing)7340115_417866
12Kinh doanh quốc tế7340120_408894
13Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)7340120_408E851
14Thương mại điện tử7340122_411892
15Thương mại điện tử (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)7340122_411E799
16Tài chính - Ngân hàng7340201_404834
17Công nghệ tài chính7340205_414806
18Kế toán7340301_405827
19Kế toán (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) (Tích hợp chứng chỉ CFAB của Hiệp hội ICAEW)7340301_405E777
20Kiểm toán7340302_409849
21Hệ thống thông tin quản lý7340405_406842
22Hệ thống thông tin quản lý (kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)7340405_416807
23Luật (Luật dân sự)7380101_503758
24Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng)7380101_504745
25Luật (Luật và chính sách công)7380101_505731
26Luật kinh tế (Luật kinh doanh)7380107_501807
27Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)7380107_502804
28Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) Chất lượng cao bằng Tiếng Anh)7380107_502E780

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Marketing (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)2340115_410CAA00, A01, D01, D0726.3
2Kinh tế (Kinh tế học)7310101_401A00, A01, D01, D0726.15
3kinh tế (Kinh tế học) (Chất lượng cao)7310101_401CA00, A01, D01, D0725.45
4Kinh tế (Kinh tế và quản lý Công)7310101_403A00, A01, D01, D0725.7
5Kinh tế (Kinh tế và Quản lý Công) (Chất lượng cao)7310101_403CA00, A01, D01, D0725.4
6Kinh tế quốc tế (kinh tế đối ngoại)7310106_402A00, A01, D01, D0726.9
7Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) (Chất lượng cao)7310106_402CA00, A01, D01, D0726.3
8Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)7310106_402CAA00, A01, D01, D0725.75
9Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính)7310108_413A00, A01, D01, D0725.5
10Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) (Chất lượng cao)7310108_413CA00, A01, D01, D0725.05
11Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)7310108_413CAA00, A01, D01, D0724
12Quản trị kinh doanh7340101_407A00, A01, D01, D0726.55
13Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)7340101_407CA00, A01, D01, D0725.85
14Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)7340101_407CAA00, A01, D01, D0724.75
15Quản trị kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành)7340101_415A00, A01, D01, D0725.15
16Marketing7340115_410A00, A01, D01, D0727.35
17Marketing (Chất lượng cao)7340115_410CA00, A01, D01, D0726.85
18Kinh doanh quốc tế7340120_408A00, A01, D01, D0727.15
19Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)7340120_408CAA00, A01, D01, D0725.95
20Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao)7340120_408CA00, A01, D01, D0726.85
21Thương mại điện tử7340122_411A00, A01, D01, D0727.55
22Thương mại điện tử (Chất lượng cao)7340122_411CA00, A01, D01, D0726.75
23Thương mại điện tử (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)7340122_411CAA00, A01, D01, D0725.95
24Tài chính - Ngân hàng7340201_404A00, A01, D01, D0726.05
25Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao)7340201_404CA00, A01, D01, D0725.8
26Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)7340201_404CAA00, A01, D01, D0724.65
27Công nghệ tài chính7340205_414A00, A01, D01, D0726.65
28Công nghệ tài chính (Chất lượng cao)7340205_414CA00, A01, D01, D0726.1
29Kế toán7340301_405A00, A01, D01, D0726.2
30Kế toán (Chất lượng cao)7340301_405CA00, A01, D01, D0725.85
31Kế toán Chất lượng cao bằng tiếng Anh (Tích hợp chứng chỉ CFAB của Hiệp hội ICAEW)7340301_405CAA00, A01, D01, D0725
32Kiểm toán7340302_409A00, A01, D01, D0726.6
33Kiểm toán (Chất lượng cao)7340302_409CA00, A01, D01, D0726.45
34Hệ thống thông tin quản lý7340405_406A00, A01, D01, D0726.85
35Hệ thống thông tin quản lý (Chất lượng cao)7340405_406CA00, A01, D01, D0726.2
36Hệ thống thông tin quản lý (kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) (Chất lượng cao)7340405_416CA00, A01, D01, D0726.35
37Luật (Luật dân sự)7380101_503A00, A01, D01, D0725.7
38Luật (Luật dân sự) (Chất lượng cao)7380101_503CA00, A01, D01, D0725.3
39Luật (Luật dân sự) (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)7380101_503CAA00, A01, D01, D0725
40Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng)7380101_504A00, A01, D01, D0725.8
41Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng) (Chất lượng cao)7380101_504CA00, A01, D01, D0724.7
42Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng) (Chất lượng cao tăng cường tiếng Pháp)7380101_504CPA00, A01, D01, D0723.4
43Luật (Luật và chính sách công)7380101_505A00, A01, D01, D0723.5
44Luật kinh tế (Luật kinh doanh)7380107_501A00, A01, D01, D0726.7
45Luật kinh tế (Luật kinh doanh) (Chất lượng cao)7380107_501CA00, A01, D01, D0726.4
46Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)7380107_502A00, A01, D01, D0726.7
47Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)7380107_502AA00, A01, D01, D0724.65
48Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) (Chất lượng cao)7380107_502CA00, A01, D01, D0726.45

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2022

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Marketing (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)2340115410CA837
2Kinh tế (Kinh tế học)7310101_401842
3kinh tế (Kinh tế học) (Chất lượng cao)7310101_401C795
4Kinh tế (Kinh tế và quản lý Công)7310101_403762
5Kinh tế (Kinh tế và Quản lý Công) (Chất lượng cao)7310101_403C717
6Kinh tế quốc tế (kinh tế đối ngoại)7310106_402922
7Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) (Chất lượng cao)7310106_402C861
8Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)7310106_402CA886
9Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính)7310108_413765
10Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) (Chất lượng cao)7310108_413C745
11Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)7310108_413CA702
12Quản trị kinh doanh7340101_407886
13Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)7340101_407C850
14Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)7340101_407CA825
15Quản trị kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành)7340101_415775
16Marketing7340115_410917
17Marketing (Chất lượng cao)7340115_410C881
18Kinh doanh quốc tế7340120_408896
19Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)7340120_408CA896
20Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao)7340120_408C890
21Thương mại điện tử7340122_411900
22Thương mại điện tử (Chất lượng cao)7340122_411C865
23Thương mại điện tử (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)7340122_411CA821
24Tài chính - Ngân hàng7340201_404846
25Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao)7340201_404C833
26Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)7340201_404CA808
27Công nghệ tài chính7340205_414775
28Công nghệ tài chính (Chất lượng cao)7340205_414C765
29Kế toán7340301_405835
30Kế toán (Chất lượng cao)7340301_405C778
31Kế toán Chất lượng cao bằng tiếng Anh (Tích hợp chứng chỉ CFAB của Hiệp hội ICAEW)7340301_405CA738
32kiểm toán7340302_409891
33Kiểm toán (Chất lượng cao)7340302_409C838
34Hệ thống thông tin quản lý7340405_406843
35Hệ thống thông tin quản lý (Chất lượng cao)7340405_406C828
36Hệ thống thông tin quản lý (kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) (Chất lượng cao)7340405_416C771
37Luật (Luật dân sự)7380101_503784
38Luật (Luật dân sự) (Chất lượng cao)7380101_503C762
39Luật (Luật dân sự) (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)7380101_503CA707
40Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng)7380101_504778
41Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng) (Chất lượng cao)7380101_504C763
42Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng) (Chất lượng cao tăng cường tiếng Pháp)7380101_504CP702
43Luật (Luật và chính sách công)7380101_505708
44Luật kinh tế (Luật kinh doanh)7380107_501857
45Luật kinh tế (Luật kinh doanh) (Chất lượng cao)7380107_501C809
46Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)7380107_502844
47Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)7380107_502A706
48Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) (Chất lượng cao)7380107_502C831

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Marketing (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)2340115_410CAA00, A01, D01, D0726.7
2Kinh tế (Kinh tế học)7310101_401A00, A01, D01, D0726.45
3Kinh tế (Kinh tế học) (Chất lượng cao)7310101_401CA00, A01, D01, D0726.1
4Kinh tế (Kinh tế và quản lý Công)7310101_403A00, A01, D01, D0725.4
5Kinh tế (Kinh tế và Quản lý Công) (Chất lượng cao)7310101_403CA00, A01, D01, D0725.25
6Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại)7310106_402A00, A01, D01, D0727.45
7Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) (Chất lượng cao)7310106_402CA00, A01, D01, D0727
8Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)7310106_402CAA00, A01, D01, D0726.6
9Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) Chất lượng cao7310108_413CA00, A01, D01, D0725.35
10Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính)7310108_413A00, A01, D01, D0725.75
11Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)7310108_413CAA00, A01, D01, D0723.4
12Quản trị kinh doanh7340101_407A00, A01, D01, D0727.1
13Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)7340101_407CA00, A01, D01, D0726.55
14Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)7340101_407CAA00, A01, D01, D0726.1
15Quản trị kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành)7340101_415A00, A01, D01, D0724.8
16Marketing7340115_410A00, A01, D01, D0727.55
17Marketing (Chất lượng cao)7340115_410CA00, A01, D01, D0727.3
18Kinh doanh quốc tế7340120_408A00, A01, D01, D0727.65
19Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)7340120_408CAA00, A01, D01, D0726.7
20Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao)7340120_408CA00, A01, D01, D0727.05
21Thương mại điện tử7340122_411A00, A01, D01, D0727.5
22Thương mại điện tử (Chất lượng cao)7340122_411CA00, A01, D01, D0727.2
23Thương mại điện tử (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)7340122_411CAA00, A01, D01, D0726.15
24Tài chính - Ngân hàng7340201_404A00, A01, D01, D0726.55
25Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao)7340201_404CA00, A01, D01, D0726.3
26Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)7340201_404CAA00, A01, D01, D0725.6
27Công nghệ tài chính7340208_414A00, A01, D01, D0725.6
28Công nghệ tài chính (Chất lượng cao)7340208_414CA00, A01, D01, D0726.4
29Kế toán7340301_405A00, A01, D01, D0726.45
30Kế toán (Chất lượng cao)7340301_405CA00, A01, D01, D0725.85
31Kế toán Chất lượng cao bằng tiếng Anh (Tích hợp chứng chỉ CFAB của Hiệp hội ICAEW)7340301_405CAA00, A01, D01, D0724.8
32kiểm toán7340302_409A00, A01, D01, D0726.85
33Kiểm toán (Chất lượng cao)7340302_409CA00, A01, D01, D0726.1
34Hệ thống thông tin quản lý7340405_406A00, A01, D01, D0726.95
35Hệ thống thông tin quản lý (Chất lượng cao)7340405_406CA00, A01, D01, D0726.6
36Hệ thống thông tin quản lý (kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) (Chất lượng cao)7340405_416CA00, A01, D01, D0726.05
37Luật (Luật dân sự)7380101_503A00, A01, D01, D0725.95
38Luật (Luật dân sự) Chất lượng cao7380101_503CA00, A01, D01, D0725.45
39Luật (Luật dân sự) Chất lượng cao bằng tiếng Anh7380101_503CAA00, A01, D01, D0724.1
40Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng)7380101_504A00, A01, D01, D0725.85
41Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng) Chất lượng cao7380101_504CA00, A01, D01, D0725.55
42Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng) Chất lượng cao tăng cường tiếng Pháp7380101_504CPA00, A01, D01, D0724.55
43Luật kinh tế (Luật kinh doanh)7380107_501A00, A01, D01, D0726.85
44Luật kinh tế (Luật kinh doanh) Chất lượng cao7380107_501CA00, A01, D01, D0726.5
45Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)7380107_502A00, A01, D01, D0726.75
46Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) Chất lượng cao7380107_502CA00, A01, D01, D0726.65
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác