Hướng nghiệp Việt Nam

Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG TPHCM 2025

Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG TPHCM 2025

Điểm chuẩn›Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn - ĐHQG TPHCM

Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG TPHCM 2025

Mã trường: QSX

Ngày cập nhật: 20/02/2026 • Lượt xem: 163 lượt xem

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG TPHCM năm 2025 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

1

Giáo dục học

7140101

B00

23

2

Giáo dục học

7140101

C00

26.3

3

Giáo dục học

7140101

C01

23.95

4

Giáo dục học

7140101

D01

22.2

5

Quản lý giáo dục

7140114

A01

24.4

6

Quản lý giáo dục

7140114

C00

26.8

7

Quản lý giáo dục

7140114

D01

22.6

8

Quản lý giáo dục

7140114

D14

23.6

9

Nghệ thuật học

7210213

C00

27.6

10

Nghệ thuật học

7210213

D01

23.9

11

Nghệ thuật học

7210213

D14

24.5

12

Ngôn ngữ Anh

7220201

D01

23.65

13

Ngôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế)

7210201_CLC

D01

23.3

14

Ngôn ngữ Nga

7220202

D01

20

15

Ngôn ngữ Nga

7220202

D02

20.5

16

Ngôn ngữ Nga

7220202

D14

21

17

Ngôn ngữ Pháp

7220203

D01

21

18

Ngôn ngữ Pháp

7220203

D03

22

19

Ngôn ngữ Pháp

7220203

D14

21

20

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

D01

23.29

21

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

D04

25.3

22

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

D14

23.3

23

Ngôn ngữ Trung Quốc (chuẩn quốc tế)

7220204_CLC

D01

22.5

24

Ngôn ngữ Trung Quốc (chuẩn quốc tế)

7220204_CLC

D04

22.3

25

Ngôn ngữ Trung Quốc (chuẩn quốc tế)

7220204_CLC

D14

22.5

26

Ngôn ngữ Đức

7220205

D01

22.6

27

Ngôn ngữ Đức

7220205

D05

23

28

Ngôn ngữ Đức

7220205

D14

25.5

29

Ngôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế)

7220205_CLC

D01

21.3

30

Ngôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế)

7220205_CLC

D05

22.3

31

Ngôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế)

7220205_CLC

D15

21.2

32

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

7220206

D01

21.6

33

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

7220206

D03

21.7

34

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

7220206

D05

21.6

35

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

7220206

D14

21.1

36

Ngôn ngữ Italia

Ngôn ngữ Italia

D01

20.1

37

Ngôn ngữ Italia

Ngôn ngữ Italia

D03

20.3

38

Ngôn ngữ Italia

Ngôn ngữ Italia

D05

20.3

39

Ngôn ngữ Italia

Ngôn ngữ Italia

D14

20.3

40

Triết học

7229001

A01

22.9

41

Triết học

7229001

C00

26.9

42

Triết học

7229001

D01

21.9

43

Triết học

7229001

D14

22.9

44

Tôn giáo học

7229009

C00

25.9

45

Tôn giáo học

7229009

D01

20.9

46

Tôn giáo học

7229009

D14

21.85

47

Lịch sử

7229010

C00

27.2

48

Lịch sử

7229010

D01

22.2

49

Lịch sử

7229010

D14

24.6

50

Lịch sử

7229010

D15

23.9

51

Ngôn ngữ học

7229020

C00

26.6

52

Ngôn ngữ học

7229020

D01

22.2

53

Ngôn ngữ học

7229020

D14

24

54

Đông phương học

7310608

D01

21.9

55

Đông phương học

7310608

D04

22.7

56

Đông phương học

7310608

D14

22.3

57

Đông phương học

7310608

D15

22.5

58

Văn hóa học

7229040

C00

27.35

59

Văn hóa học

7229040

D01

23.1

60

Văn hóa học

7229040

D14

24.15

61

Văn hóa học

7229040

D15

24.3

62

Báo chí

7320101

C00

27

63

Báo chí

7320101

D01

22.9

64

Báo chí

7320101

D14

24.5

65

Báo chí (Chuẩn quốc tế)

7320101_CLC

C00

27

66

Báo chí (Chuẩn quốc tế)

7320101_CLC

D01

22.9

67

Báo chí (Chuẩn quốc tế)

7320101_CLC

D14

24.5

68

Truyền thông đa phương tiện

7320104

D01

25.3

69

Truyền thông đa phương tiện

7320104

D14

26.1

70

Truyền thông đa phương tiện

7320104

D15

26.1

71

Thông tin – Thư viện

7320201

A01

22

72

Thông tin – Thư viện

7320201

C00

25.9

73

Thông tin – Thư viện

7320201

D01

21.6

74

Thông tin – Thư viện

7320201

D14

22.25

75

Quản lý thông tin

7320205

A01

23.8

76

Quản lý thông tin

7320205

C00

26.7

77

Quản lý thông tin

7320205

D01

22.4

78

Quản lý thông tin

7320205

D14

22.6

79

Lưu trữ học

7320303

C00

26.3

80

Lưu trữ học

7320303

D01

22

81

Lưu trữ học

7320303

D14

22.6

82

Lưu trữ học

7320303

D15

23.1

83

Đô thị học

7580112

A01

21.9

84

Đô thị học

7580112

C00

25.55

85

Đô thị học

7580112

D01

21

86

Đô thị học

7580112

D14

21.1

87

Quan hệ quốc tế

7310206

D01

23.5

88

Quan hệ quốc tế

7310206

D14

24.2

89

Quan hệ quốc tế (Chuẩn quốc tế)

7310206_CLC

D01

23.45

90

Quan hệ quốc tế (Chuẩn quốc tế)

7310206_CLC

D14

24.1

91

Xã hội học

7310301

A00

23.9

92

Xã hội học

7310301

C00

26.9

93

Xã hội học

7310301

D01

23.1

94

Xã hội học

7310301

D14

23.4

95

Nhân học

7310302

C00

26.2

96

Nhân học

7310302

D01

22.4

97

Nhân học

7310302

D14

22.7

98

Nhân học

7310302

D15

23.1

99

Tâm lý học

7310401

B00

25.3

100

Tâm lý học

7310401

C00

27.75

101

Tâm lý học

7310401

D01

24.4

102

Tâm lý học

7310401

D14

24.95

103

Quốc tế học

7310601

D01

23.3

104

Quốc tế học

7310601

D09

24

105

Quốc tế học

7310601

D14

24

106

Quốc tế học

7310601

D15

24

107

Văn học

7229030

C00

26.92

108

Văn học

7229030

D01

23.15

109

Văn học

7229030

D14

24.6

110

Nhật Bản học

7310613

D01

22.2

111

Nhật Bản học

7310613

D06

21.9

112

Nhật Bản học

7310613

D14

22.4

113

Nhật Bản học

7310613

D63

22.9

114

Nhật Bản học (Chuẩn quốc tế)

7310613_CLC

D01

20.5

115

Nhật Bản học (Chuẩn quốc tế)

7310613_CLC

D06

21

116

Nhật Bản học (Chuẩn quốc tế)

7310613_CLC

D14

20.5

117

Nhật Bản học (Chuẩn quốc tế)

7310613_CLC

D63

21

118

Địa lý học

7310501

A01

22.3

119

Địa lý học

7310501

C00

27.13

120

Địa lý học

7310501

D01

22

121

Địa lý học

7310501

D15

25

122

Hàn Quốc học

7310614

D01

22.25

123

Hàn Quốc học

7310614

D14

22.25

124

Hàn Quốc học

7310614

DD2

21.9

125

Hàn Quốc học

7310614

DH5

21.9

126

Kinh doanh thương mại Hàn Quốc

73106a1

D01

22.2

127

Kinh doanh thương mại Hàn Quốc

73106a1

D14

23

128

Kinh doanh thương mại Hàn Quốc

73106a1

DD2

22.5

129

Kinh doanh thương mại Hàn Quốc

73106a1

DH5

22.5

130

Việt Nam học

7310630

C00

27.2

131

Việt Nam học

7310630

D01

22

132

Việt Nam học

7310630

D14

23.4

133

Việt Nam học

7310630

D15

23.5

134

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

C00

27.65

135

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

D01

23.4

136

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

D14

24.1

137

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

D15

24.35

138

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuẩn quốc tế)

7810103_CLC

C00

26.4

139

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuẩn quốc tế)

7810103_CLC

D01

22.4

140

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuẩn quốc tế)

7810103_CLC

D14

23.3

141

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuẩn quốc tế)

7810103_CLC

D15

24.4

142

Quản trị văn phòng

7340406

7340406

27.2

143

Quản trị văn phòng

7340406

D01

22.8

144

Quản trị văn phòng

7340406

D14

23.8

145

Quản trị văn phòng

7340406

D15

23.8

146

Công tác xã hội

7760101

C00

26.4

147

Công tác xã hội

7760101

D01

22.4

148

Công tác xã hội

7760101

D14

23.6

149

Công tác xã hội

7760101

D15

23.6

150

Quản trị chất lượng giáo dục

7140107

C03

23.2

151

Quản trị chất lượng giáo dục

7140107

D01

21.4

152

Quản trị chất lượng giáo dục

7140107

D14

22.6

153

Quản trị chất lượng giáo dục

7140107

D15

22.6

154

Ngôn ngữ Anh (LK Đại học Minnesota Crookston, Hoa Kỳ)

7220201_LKH

D01

21.5

155

Ngôn ngữ Anh (LK Đại học Minnesota Crookston, Hoa Kỳ)

7220201_LKH

D14

22.1

156

Ngôn ngữ Anh (LK Đại học Minnesota Crookston, Hoa Kỳ)

7220201_LKH

D15

22.1

157

Ngôn ngữ Trung Quốc (LK Đại học Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc)

7220204_LKH

D01

22.2

158

Ngôn ngữ Trung Quốc (LK Đại học Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc)

7220204_LKH

D04

22.1

159

Ngôn ngữ Trung Quốc (LK Đại học Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc)

7220204_LKH

D14

22.7

160

Ngôn ngữ Trung Quốc (LK Đại học Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc)

7220204_LKH

D15

22.7

161

Truyền thông (Chuyên ngành Báo chí) (LK Đại học Deakin, Úc)

7320101_LKH

A01

22.5

162

Truyền thông (Chuyên ngành Báo chí) (LK Đại học Deakin, Úc)

7320101_LKH

D01

22.5

163

Truyền thông (Chuyên ngành Báo chí) (LK Đại học Deakin, Úc)

7320101_LKH

D14

23.1

164

Truyền thông (Chuyên ngành Báo chí) (LK Đại học Deakin, Úc)

7320101_LKH

D15

23.1

165

Quan hệ quốc tế (LK Đại học Deakin, Úc)

7310630_LKH

D01

22

166

Quan hệ quốc tế (LK Đại học Deakin, Úc)

7310630_LKH

D14

22

Điểm chuẩn Ưu tiên xét tuyển thẳng thí sinh giỏi nhất trường THPT năm 2025

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Giáo dục học

7140101

27.31

2

Quản lý giáo dục

7140114

28.03

3

Nghệ thuật học

7210213

28.52

4

Ngôn ngữ Anh

7220201

28.7

5

Ngôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế)

7210201_CLC

27.94

6

Ngôn ngữ Nga

7220202

26.79

7

Ngôn ngữ Pháp

7220203

26.92

8

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

28.47

9

Ngôn ngữ Trung Quốc (chuẩn quốc tế)

7220204_CLC

26.77

10

Ngôn ngữ Đức

7220205

27.14

11

Ngôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế)

7220205_CLC

27.45

12

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

7220206

24

13

Ngôn ngữ Italia

Ngôn ngữ Italia

24

14

Triết học

7229001

26.75

15

Tôn giáo học

7229009

24

16

Lịch sử

7229010

28.11

17

Ngôn ngữ học

7229020

27.61

18

Đông phương học

7310608

28.31

19

Văn hóa học

7229040

28.53

20

Báo chí

7320101

29

21

Báo chí (Chuẩn quốc tế)

7320101_CLC

28.85

22

Truyền thông đa phương tiện

7320104

29.35

23

Thông tin – Thư viện

7320201

24

24

Quản lý thông tin

7320205

27.28

25

Lưu trữ học

7320303

24

26

Đô thị học

7580112

26.09

27

Quan hệ quốc tế

7310206

29.03

28

Quan hệ quốc tế (Chuẩn quốc tế)

7310206_CLC

28.39

29

Xã hội học

7310301

27.9

30

Nhân học

7310302

24

31

Tâm lý học

7310401

28.9

32

Quốc tế học

7310601

28.34

33

Văn học

7229030

28.11

34

Nhật Bản học

7310613

27.81

35

Nhật Bản học (Chuẩn quốc tế)

7310613_CLC

24

36

Địa lý học

7310501

27.44

37

Hàn Quốc học

7310614

27.94

38

Kinh doanh thương mại Hàn Quốc

73106a1

27.05

39

Việt Nam học

7310630

27.31

40

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

28.28

41

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuẩn quốc tế)

7810103_CLC

26.77

42

Quản trị văn phòng

7340406

27.81

43

Công tác xã hội

7760101

26.09

44

Quản trị chất lượng giáo dục

7140107

27.03

45

Ngôn ngữ Anh (LK Đại học Minnesota Crookston, Hoa Kỳ)

7220201_LKH

24

46

Ngôn ngữ Trung Quốc (LK Đại học Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc)

7220204_LKH

26.15

47

Truyền thông (Chuyên ngành Báo chí) (LK Đại học Deakin, Úc)

7320101_LKH

24

48

Quan hệ quốc tế (LK Đại học Deakin, Úc)

7310630_LKH

27.25

49

Tâm lý học giáo dục

28.69

Điểm chuẩn Ưu tiên xét tuyển theo Quy định của ĐHQG TPHCM năm 2025

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Giáo dục học

7140101

27.9

2

Quản lý giáo dục

7140114

28.1

3

Nghệ thuật học

7210213

28.4

4

Ngôn ngữ Anh

7220201

28.25

5

Ngôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế)

7210201_CLC

27.8

6

Ngôn ngữ Nga

7220202

26.9

7

Ngôn ngữ Pháp

7220203

27.6

8

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

28.1

9

Ngôn ngữ Trung Quốc (chuẩn quốc tế)

7220204_CLC

27.8

10

Ngôn ngữ Đức

7220205

27.6

11

Ngôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế)

7220205_CLC

27.6

12

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

7220206

27

13

Ngôn ngữ Italia

Ngôn ngữ Italia

26.6

14

Triết học

7229001

27.8

15

Tôn giáo học

7229009

27

16

Lịch sử

7229010

28.05

17

Ngôn ngữ học

7229020

27.8

18

Đông phương học

7310608

27.4

19

Văn hóa học

7229040

28.1

20

Báo chí

7320101

28.7

21

Báo chí (Chuẩn quốc tế)

7320101_CLC

28.5

22

Truyền thông đa phương tiện

7320104

28.8

23

Thông tin – Thư viện

7320201

26.9

24

Quản lý thông tin

7320205

27.8

25

Lưu trữ học

7320303

26.9

26

Đô thị học

7580112

26.8

27

Quan hệ quốc tế

7310206

28.5

28

Quan hệ quốc tế (Chuẩn quốc tế)

7310206_CLC

28.4

29

Xã hội học

7310301

28.1

30

Nhân học

7310302

27.7

31

Tâm lý học

7310401

28.8

32

Quốc tế học

7310601

28.2

33

Văn học

7229030

28.6

34

Nhật Bản học

7310613

27.2

35

Nhật Bản học (Chuẩn quốc tế)

7310613_CLC

26.9

36

Địa lý học

7310501

27.5

37

Hàn Quốc học

7310614

27.3

38

Kinh doanh thương mại Hàn Quốc

73106a1

27.5

39

Việt Nam học

7310630

27.7

40

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

28.3

41

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuẩn quốc tế)

7810103_CLC

28

42

Quản trị văn phòng

7340406

27.7

43

Công tác xã hội

7760101

27.6

44

Quản trị chất lượng giáo dục

7140107

27.2

45

Ngôn ngữ Anh (LK Đại học Minnesota Crookston, Hoa Kỳ)

7220201_LKH

27.9

46

Ngôn ngữ Trung Quốc (LK Đại học Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc)

7220204_LKH

27.5

47

Truyền thông (Chuyên ngành Báo chí) (LK Đại học Deakin, Úc)

7320101_LKH

27.8

48

Quan hệ quốc tế (LK Đại học Deakin, Úc)

7310630_LKH

27.3

49

Tâm lý học giáo dục

28.4

Điểm chuẩn xét thí sinh có thành tích xuất sắc (501) năm 2025

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Giáo dục học

7140101

28.1

2

Quản lý giáo dục

7140114

27.41

3

Nghệ thuật học

7210213

28.19

4

Ngôn ngữ Anh

7220201

27.76

5

Ngôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế)

7210201_CLC

27.32

6

Ngôn ngữ Nga

7220202

27.1

7

Ngôn ngữ Pháp

7220203

27.5

8

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

28.4

9

Ngôn ngữ Trung Quốc (chuẩn quốc tế)

7220204_CLC

27.8

10

Ngôn ngữ Đức

7220205

27.6

11

Ngôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế)

7220205_CLC

27.5

12

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

7220206

27.2

13

Ngôn ngữ Italia

Ngôn ngữ Italia

26.6

14

Triết học

7229001

27.6

15

Tôn giáo học

7229009

27

16

Lịch sử

7229010

28.5

17

Ngôn ngữ học

7229020

28

18

Đông phương học

7310608

27.65

19

Văn hóa học

7229040

28.4

20

Báo chí

7320101

28.98

21

Báo chí (Chuẩn quốc tế)

7320101_CLC

28.4

22

Truyền thông đa phương tiện

7320104

28.98

23

Thông tin – Thư viện

7320201

27.1

24

Quản lý thông tin

7320205

27.9

25

Lưu trữ học

7320303

27.5

26

Đô thị học

7580112

27.2

27

Quan hệ quốc tế

7310206

28.6

28

Quan hệ quốc tế (Chuẩn quốc tế)

7310206_CLC

28.4

29

Xã hội học

7310301

28.3

30

Nhân học

7310302

27.5

31

Tâm lý học

7310401

28.8

32

Quốc tế học

7310601

28.3

33

Văn học

7229030

28.8

34

Nhật Bản học

7310613

27.4

35

Nhật Bản học (Chuẩn quốc tế)

7310613_CLC

27.4

36

Địa lý học

7310501

28.2

37

Hàn Quốc học

7310614

27.6

38

Kinh doanh thương mại Hàn Quốc

73106a1

27.6

39

Việt Nam học

7310630

28.1

40

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

28.5

41

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuẩn quốc tế)

7810103_CLC

28

42

Quản trị văn phòng

7340406

28.3

43

Công tác xã hội

7760101

28.1

44

Quản trị chất lượng giáo dục

7140107

27.3

45

Ngôn ngữ Anh (LK Đại học Minnesota Crookston, Hoa Kỳ)

7220201_LKH

26

46

Ngôn ngữ Trung Quốc (LK Đại học Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc)

7220204_LKH

26

47

Tâm lý học giáo dục

28.1

Điểm chuẩn xét thí sinh có thành tích xuất sắc (502) năm 2025

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Giáo dục học

7140101

27.37

2

Quản lý giáo dục

7140114

27.41

3

Nghệ thuật học

7210213

28.19

4

Ngôn ngữ Anh

7220201

27.76

5

Ngôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế)

7210201_CLC

27.2

6

Ngôn ngữ Nga

7220202

25.12

7

Ngôn ngữ Pháp

7220203

26.11

8

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

27.15

9

Ngôn ngữ Trung Quốc (chuẩn quốc tế)

7220204_CLC

26.39

10

Ngôn ngữ Đức

7220205

26.36

11

Ngôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế)

7220205_CLC

26

12

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

7220206

25.15

13

Ngôn ngữ Italia

Ngôn ngữ Italia

25.12

14

Triết học

7229001

26.44

15

Tôn giáo học

7229009

25.15

16

Lịch sử

7229010

27.03

17

Ngôn ngữ học

7229020

27.27

18

Đông phương học

7310608

26.86

19

Văn hóa học

7229040

28.18

20

Báo chí

7320101

28.39

21

Báo chí (Chuẩn quốc tế)

7320101_CLC

28.19

22

Truyền thông đa phương tiện

7320104

28.5

23

Thông tin – Thư viện

7320201

26.44

24

Quản lý thông tin

7320205

27

25

Lưu trữ học

7320303

26.5

26

Đô thị học

7580112

26.5

27

Quan hệ quốc tế

7310206

28.12

28

Quan hệ quốc tế (Chuẩn quốc tế)

7310206_CLC

28.05

29

Xã hội học

7310301

27.61

30

Nhân học

7310302

26.57

31

Tâm lý học

7310401

28.02

32

Quốc tế học

7310601

27.49

33

Văn học

7229030

28.3

34

Nhật Bản học

7310613

27

35

Nhật Bản học (Chuẩn quốc tế)

7310613_CLC

26.5

36

Địa lý học

7310501

27.46

37

Hàn Quốc học

7310614

27

38

Kinh doanh thương mại Hàn Quốc

73106a1

27.5

39

Việt Nam học

7310630

27.4

40

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

28

41

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuẩn quốc tế)

7810103_CLC

27.8

42

Quản trị văn phòng

7340406

27.64

43

Công tác xã hội

7760101

27

44

Quản trị chất lượng giáo dục

7140107

26.5

45

Tâm lý học giáo dục

7310403

27.06

Điểm chuẩn xét thí sinh có thành tích xuất sắc (504) năm 2025

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Ngôn ngữ Anh (LK Đại học Minnesota Crookston, Hoa Kỳ)

7220201_LKH

26

2

Ngôn ngữ Trung Quốc (LK Đại học Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc)

7220204_LKH

26

Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM năm 2025

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Giáo dục học

7140101

767

2

Quản lý giáo dục

7140114

785

3

Nghệ thuật học

7210213

873

4

Ngôn ngữ Anh

7220201

901

5

Ngôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế)

7210201_CLC

851

6

Ngôn ngữ Nga

7220202

700

7

Ngôn ngữ Pháp

7220203

720

8

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

878

9

Ngôn ngữ Trung Quốc (chuẩn quốc tế)

7220204_CLC

832

10

Ngôn ngữ Đức

7220205

817

11

Ngôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế)

7220205_CLC

710

12

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

7220206

730

13

Ngôn ngữ Italia

7220208

650

14

Triết học

7229001

740

15

Tôn giáo học

7229009

700

16

Lịch sử

7229010

755

17

Ngôn ngữ học

7229020

772

18

Đông phương học

7310608

748

19

Văn hóa học

7229040

858

20

Báo chí

7320101

913

21

Báo chí (Chuẩn quốc tế)

7320101_CLC

866

22

Truyền thông đa phương tiện

7320104

972

23

Thông tin – Thư viện

7320201

710

24

Quản lý thông tin

7320205

791

25

Lưu trữ học

7320303

730

26

Đô thị học

7580112

700

27

Quan hệ quốc tế

7310206

887

28

Quan hệ quốc tế (Chuẩn quốc tế)

7310206_CLC

850

29

Xã hội học

7310301

823

30

Nhân học

7310302

745

31

Tâm lý học

7310401

917

32

Tâm lý học giáo dục

7310403

917

33

Quốc tế học

7310601

835

34

Văn học

7229030

830

35

Nhật Bản học

7310613

830

36

Nhật Bản học (Chuẩn quốc tế)

7310613_CLC

690

37

Địa lý học

7310501

740

38

Hàn Quốc học

7310614

775

39

Kinh doanh thương mại Hàn Quốc

73106a1

814

40

Việt Nam học

7310630

790

41

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

886

42

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuẩn quốc tế)

7810103_CLC

815

43

Quản trị văn phòng

7340406

790

44

Công tác xã hội

7760101

770

45

Quản trị chất lượng giáo dục

7140107

742

46

Ngôn ngữ Anh (LK Đại học Minnesota Crookston, Hoa Kỳ)

7220201_LKH

780

47

Ngôn ngữ Trung Quốc (LK Đại học Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc)

7220204_LKH

735

48

Truyền thông (Chuyên ngành Báo chí) (LK Đại học Deakin, Úc)

7320101_LKH

775

49

Quan hệ quốc tế (LK Đại học Deakin, Úc)

7310630_LKH

700

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

1

Giáo dục học

7140101

C00

26.6

2

Giáo dục học

7140101

C01

23.9

3

Giáo dục học

7140101

D01

24.5

4

Giáo dục học

7140101

B00

24

5

Quản lý giáo dục

7140114

A01

24

6

Quản lý giáo dục

7140114

C00

26.9

7

Quản lý giáo dục

7140114

D01

24.4

8

Quản lý giáo dục

7140114

D14

24.7

9

Nghệ thuật học

7210213

C00

28.15

10

Nghệ thuật học

7210213

D01

25.8

11

Nghệ thuật học

7210213

D14

26.75

12

Nghệ thuật học

7210213

D01

26.27

13

Ngôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế)

7220201_CLC

D01

25.68

14

Ngôn ngữ Anh (liên kết với Trường Đại học Minnesota Crookston, Hoa Kỳ)

7220201_LKH

D01

21

15

Ngôn ngữ Anh (liên kết với Trường Đại học Minnesota Crookston, Hoa Kỳ)

7220201_LKH

D14

21

16

Ngôn ngữ Anh (liên kết với Trường Đại học Minnesota Crookston, Hoa Kỳ)

7220201_LKH

D15

21

17

Ngôn ngữ Nga

7220202

D02

22.5

18

Ngôn ngữ Nga

7220202

D01

22.95

19

Ngôn ngữ Pháp

7220203

D01

24.4

20

Ngôn ngữ Pháp

7220203

D03

23.7

21

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

D01

25.78

22

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

D04

25.3

23

Ngôn ngữ Trung Quốc (chuẩn quốc tế)

7220204_CLC

D01

25.08

24

Ngôn ngữ Trung Quốc (chuẩn quốc tế)

7220204_CLC

D04

24.5

25

Ngôn ngữ Trung Quốc ( LK với ĐHSP Quảng Tây, TQ)

7220204_LKT

D14

25.5

26

Ngôn ngữ Trung Quốc ( LK với ĐHSP Quảng Tây, TQ)

7220204_LKT

D15

25.5

27

Ngôn ngữ Trung Quốc ( LK với ĐHSP Quảng Tây, TQ)

7220204_LKT

D83

25.5

28

Ngôn ngữ Trung Quốc ( LK với ĐHSP Quảng Tây, TQ)

7220204_LKT

D95

25.5

29

Ngôn ngữ Trung Quốc ( LK với ĐHSP Quảng Tây, TQ)

7220204_LKT

D01

25.5

30

Ngôn ngữ Trung Quốc ( LK với ĐHSP Quảng Tây, TQ)

7220204_LKT

D04

25.5

31

Ngôn ngữ Đức

7220205

D01

25.33

32

Ngôn ngữ Đức

7220205

D05

23.7

33

Ngôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế)

7220205_CLC

D01

24.15

34

Ngôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế)

7220205_CLC

D05

22.9

35

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

7220206

D05

22.5

36

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

7220206

D01

24.48

37

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

7220206

D03

22.5

38

Ngôn ngữ Italia

7220208

D01

22.8

39

Ngôn ngữ Italia

7220208

D03

22.2

40

Ngôn ngữ Italia

7220208

D05

22.2

41

Triết học

7229001

A01

26.8

42

Triết học

7229001

C00

24.5

43

Triết học

7229001

D01

24.7

44

Triết học

7229001

D14

23.6

45

Tôn giáo học

7229009

D14

23.6

46

Tôn giáo học

7229009

C00

26

47

Tôn giáo học

7229009

D01

22.8

48

Lịch sử

7229010

C00

28.1

49

Lịch sử

7229010

D01

25

50

Lịch sử

7229010

D15

25

51

Lịch sử

7229010

D14

26.14

52

Ngôn ngữ học

7229020

C00

27.1

53

Ngôn ngữ học

7229020

D01

24.8

54

Ngôn ngữ học

7229020

D14

25.6

55

Văn học

7229030

D01

25.7

56

Văn học

7229030

D14

26.18

57

Văn học

7229030

C00

27.7

58

Văn hóa học

7229040

C00

28.2

59

Văn hóa học

7229040

D01

25.8

60

Văn hóa học

7229040

D14

26.27

61

Văn hóa học

7229040

D15

26.6

62

Quan hệ quốc tế

7310206

D01

26.45

63

Quan hệ quốc tế

7310206

D14

27.15

64

Quan hệ quốc tế (chuẩn quốc tế)

7310206_CLC

D01

25.8

65

Quan hệ quốc tế (chuẩn quốc tế)

7310206_CLC

D14

26.4

66

Quan hệ quốc tế (liên kết với ĐH Deakin, Úc)

7310206_LKD

D01

21

67

Quan hệ quốc tế (liên kết với ĐH Deakin, Úc)

7310206_LKD

D14

21

68

Xã hội học

7310301

A00

24

69

Xã hội học

7310301

C00

27.95

70

Xã hội học

7310301

D01

25.65

71

Xã hội học

7310301

D14

26.35

72

Nhân học

7310302

C00

27.1

73

Nhân học

7310302

D01

25.05

74

Nhân học

7310302

D14

25.51

75

Nhân học

7310302

D15

25.58

76

Tâm lý học

7310401

C00

26.4

77

Tâm lý học

7310401

D01

27.1

78

Tâm lý học

7310401

D14

25.9

79

Tâm lý học

7310401

B00

24.2

80

Tâm lý học giáo dục

7310403

B00

24.2

81

Tâm lý học giáo dục

7310403

B08

24.2

82

Tâm lý học giáo dục

7310403

D01

25.9

83

Tâm lý học giáo dục

7310403

D14

26.8

84

Địa lý học

7310501

D01

24

85

Địa lý học

7310501

D15

25.32

86

Địa lý học

7310501

A01

22

87

Địa lý học

7310501

C00

27.32

88

Quốc tế học

7310601

D01

25.75

89

Quốc tế học

7310601

D09

25.9

90

Quốc tế học

7310601

D14

27

91

Quốc tế học

7310601

D15

27

92

Đông phương học

7310608

D14

25.45

93

Đông phương học

7310608

D01

24.57

94

Đông phương học

7310608

D04

24.3

95

Nhật Bản học

7310613

D63

25

96

Nhật Bản học

7310613

D01

25.3

97

Nhật Bản học

7310613

D14

26

98

Nhật Bản học

7310613

D06

25

99

Nhật Bản học (chuẩn quốc tế)

7310613

D14

24.3

100

Nhật Bản học (chuẩn quốc tế)

7310613

D63

23.2

101

Nhật Bản học (chuẩn quốc tế)

7310613

D01

23.3

102

Nhật Bản học (chuẩn quốc tế)

7310613

D06

23.1

103

Hàn Quốc học

7310614

D01

25.3

104

Hàn Quốc học

7310614

D14

25.9

105

Hàn Quốc học

7310614

D02

25

106

Hàn Quốc học

7310614

DH5

25

107

Việt Nam học

7310630

D01

25

108

Việt Nam học

7310630

D14

25.5

109

Việt Nam học

7310630

D15

25.7

110

Việt Nam học

7310630

C00

27.7

111

Kinh doanh thương mại Hàn Quốc

73106a1

D01

26.36

112

Kinh doanh thương mại Hàn Quốc

73106a1

D14

26.96

113

Kinh doanh thương mại Hàn Quốc

73106a2

DD2

24

114

Kinh doanh thương mại Hàn Quốc

73106a3

DH5

24

115

Báo chí

7320101

C00

28.8

116

Báo chí

7320101

D01

26.7

117

Báo chí

7320101

D14

27.4

118

Báo chí (chuẩn quốc tế)

7320101_CLC

C00

27.73

119

Báo chí (chuẩn quốc tế)

7320101_CLC

D01

26.35

120

Báo chí (chuẩn quốc tế)

7320101_CLC

D14

27.1

121

Truyền thông (liên kết với Đại học Deakin, Úc)

7320101_LKD

A01

21

122

Truyền thông (liên kết với Đại học Deakin, Úc)

7320101_LKD

D01

21

123

Truyền thông (liên kết với Đại học Deakin, Úc)

7320101_LKD

D14

21

124

Truyền thông (liên kết với Đại học Deakin, Úc)

7320101_LKD

D15

21

125

Truyền thông đa phương tiện

7320104

D01

27.1

126

Truyền thông đa phương tiện

7320104

D14

27.87

127

Truyền thông đa phương tiện

7320104

D15

27.8

128

Thông tin - Thư viện

7320201

A01

23

129

Thông tin - Thư viện

7320201

C00

26.6

130

Thông tin - Thư viện

7320201

D01

23.3

131

Thông tin - Thư viện

7320201

D14

24.1

132

Quản lý thông tin

7320205

A01

24.4

133

Quản lý thông tin

7320205

C00

27.7

134

Quản lý thông tin

7320205

D01

24.98

135

Quản lý thông tin

7320205

D14

25.48

136

Lưu trữ học

7320303

D01

24.4

137

Lưu trữ học

7320303

D14

24.5

138

Lưu trữ học

7320303

D15

24.85

139

Lưu trữ học

7320303

C00

26.98

140

Quản trị văn phòng

7340406

C00

27.7

141

Quản trị văn phòng

7340406

D01

25.1

142

Quản trị văn phòng

7340406

D14

25.8

143

Đô thị học

7580112

A01

22

144

Đô thị học

7580112

C00

26.3

145

Đô thị học

7580112

D01

23.5

146

Đô thị học

7580112

D14

24.19

147

Công tác xã hội

7760101

C00

27.15

148

Công tác xã hội

7760101

D01

24.49

149

Công tác xã hội

7760101

D14

24.9

150

Công tác xã hội

7760101

D15

25.3

151

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

C00

28.33

152

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

D01

25.8

153

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

D14

26.47

154

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

D15

26.75

155

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuẩn quốc tế)

7810103

C00

27

156

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuẩn quốc tế)

7810103

D01

25.1

157

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuẩn quốc tế)

7810103

D14

25.6

158

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuẩn quốc tế)

7810103

D15

25.7

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL HCM năm 2024

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Giáo dục học

7140101

720

2

Quản lý giáo dục

7140114

765

3

Nghệ thuật học

7210213

765

4

Ngôn ngữ Anh

7220201

882

5

Ngôn ngữ Anh (Chuẩn quốc tế)

7220201_CLC

850

6

Ngôn ngữ Nga

7220202

720

7

Ngôn ngữ Pháp

7220203

775

8

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

843

9

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuẩn quốc tế)

7220204_CLC

805

10

Ngôn ngữ Đức

7220205

790

11

Ngôn ngữ Đức (Chuẩn quốc tế)

7220205_CLC

760

12

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

7220206

760

13

Ngôn ngữ Italia

7220208

720

14

Triết học

7229001

725

15

Tôn giáo học

7229009

635

16

Lịch sử

7229010

700

17

Ngôn ngữ học

7229020

740

18

Văn học

7229030

780

19

Văn hóa học

7229040

745

20

Quan hệ quốc tế

7310206

878

21

Quan hệ quốc tế (Chuẩn quốc tế)

7310206_CLC

855

22

Xã hội học

7310301

775

23

Nhân học

7310302

715

24

Tâm lý học

7310401

887

25

Tâm lý học giáo dục

7310403

825

26

Địa lý học

7310501

670

27

Quốc tế học

7310601

745

28

Đông phương học

7310608

760

29

Nhật Bản học

7310613

785

30

Nhật Bản học (Chuẩn quốc tế)

7310613_CLC

745

31

Hàn Quốc học

7310614

785

32

Việt Nam học

7310630

730

33

Kinh doanh thương mại Hàn Quốc

73106a1

785

34

Báo chí

7320101

875

35

Báo chí (Chuẩn quốc tế)

7320101_CLC

855

36

Truyền thông đa phương tiện

7320104

963

37

Thông tin - thư viện

7320201

660

38

Quản lý thông tin

7320205

790

39

Lưu trữ học

7320303

660

40

Quản trị văn phòng

7340406

790

41

Đô thị học

7580112

665

42

Công tác xã hội

7760101

710

43

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

835

44

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuẩn quốc tế)

7810103_CLC

780

Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2024

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

Giáo dục học

7140101

B00, C00, C01, D01

24.3

2

Giáo dục học

7140101

B00, C00, C01, D01

26.5

Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP

3

Giáo dục học

7140101

B00, C00, C01, D01

UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT

4

Quản lý giáo dục

7140114

A01, C00, D01, D14

26.7

5

Quản lý giáo dục

7140114

A01, C00, D01, D14

26.5

Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP

6

Quản lý giáo dục

7140114

A01, C00, D01, D14

25

UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT

7

Nghệ thuật học

7210213

C00, D01, D14

UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT

8

Nghệ thuật học

7210213

C00, D01, D14

27.1

9

Nghệ thuật học

7210213

C00, D01, D14

28

Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP

10

Ngôn ngữ Anh

7220201

D01

27.2

Tiếng Anh nhân hệ số 2

11

Ngôn ngữ Anh

7220201

D01

27.9

Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP

12

Ngôn ngữ Anh

7220201

D01

27.9

UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT

13

Ngôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế)

7220201_CLC

D01

27.1

Tiếng Anh nhân hệ số 2

14

Ngôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế)

7220201_CLC

D01

27.5

UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT

15

Ngôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế)

7220201_CLC

D01

27.5

Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP

16

Ngôn ngữ Nga

7220202

D01, D02

24

Tiếng Anh, Tiếng Nga nhân hệ số 2

17

Ngôn ngữ Nga

7220202

D01, D02

UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT

18

Ngôn ngữ Nga

7220202

D01, D02

24

Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP

19

Ngôn ngữ Pháp

7220203

D01, D03

25

UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT

20

Ngôn ngữ Pháp

7220203

D01, D03

24

Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP

21

Ngôn ngữ Pháp

7220203

D01, D03

24

Tiếng Anh, Tiếng Pháp nhân hệ số 2

22

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

D01, D04

26.5

UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT

23

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

D01, D04

27.4

Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP

24

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

D01, D04

26.5

Tiếng Anh, Tiếng Trung nhân hệ số 2

25

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuẩn quốc tế)

7220204_CLC

D01, D04

26

UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT

26

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuẩn quốc tế)

7220204_CLC

D01, D04

25.6

Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP

27

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuẩn quốc tế)

7220204_CLC

D01, D04

25.9

Tiếng Anh, Tiếng Trung nhân hệ số 2

28

Ngôn ngữ Đức

7220205

D01, D05

24.7

Tiếng Anh, Tiếng Đức nhân hệ số 2

29

Ngôn ngữ Đức

7220205

D01, D05

24.7

Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP

30

Ngôn ngữ Đức

7220205

D01, D05

25

UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT

31

Ngôn ngữ Đức (Chuẩn quốc tế)

7220205_CLC

D01, D05

24.3

Tiếng Anh, Tiếng Đức nhân hệ số 2

32

Ngôn ngữ Đức (Chuẩn quốc tế)

7220205_CLC

D01, D05

24.3

Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP

33

Ngôn ngữ Đức (Chuẩn quốc tế)

7220205_CLC

D01, D05

UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT

34

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

7220206

D01, D03, D05

24

Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Đức nhân hệ số 2

35

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

7220206

D01, D03, D05

24

Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP

36

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

7220206

D01, D03, D05

25

UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT

37

Ngôn ngữ Italia

7220208

D01, D03, D05

24

Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Đức nhân hệ số 2

38

Ngôn ngữ Italia

7220208

D01, D03, D05

24

Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP

39

Ngôn ngữ Italia

7220208

D01, D03, D05

25

UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT

40

Triết học

7229001

A01, C00, D01, D14

24

Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Đức nhân hệ số 2

41

Triết học

7229001

A01, C00, D01, D14

25

Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP

42

Triết học

7229001

A01, C00, D01, D14

UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT

43

Tôn giáo học

7229009

A01, C00, D01, D14

24

Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP

44

Tôn giáo học

7229009

A01, C00, D01, D14

UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT

45

Tôn giáo học

7229009

A01, C00, D01, D14

24

46

Lịch sử

7229010

C00, D01, D14, D15

27

Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP

47

Lịch sử

7229010

C00, D01, D14, D15

UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT

48

Lịch sử

7229010

C00, D01, D14, D15

24

Lịch Sử nhân hệ số 2

49

Ngôn ngữ học

7229020

C00, D01, D14

24.6

Ngữ Văn nhân hệ số 2

50

Ngôn ngữ học

7229020

C00, D01, D14

26.7

Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP

51

Ngôn ngữ học

7229020

C00, D01, D14

UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT

52

Văn học

7229030

C00, D01, D14

27

UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT

53

Văn học

7229030

C00, D01, D14

27.6

Ngữ Văn nhân hệ số 2

54

Văn học

7229030

C00, D01, D14

28.2

Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP

55

Văn hóa học

7229040

C00, D01, D14, D15

26.5

UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT

56

Văn hóa học

7229040

C00, D01, D14, D15

25.8

57

Văn hóa học

7229040

C00, D01, D14, D15

27.5

Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP

58

Quan hệ quốc tế

7310206

D01, D14

27.8

UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT

59

Quan hệ quốc tế

7310206

D01, D14

28

60

Quan hệ quốc tế

7310206

D01, D14

28.5

Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP

61

Quan hệ quốc tế (Chuẩn quốc tế)

7310206_CLC

D01, D14

27.3

UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT

62

Quan hệ quốc tế (Chuẩn quốc tế)

7310206_CLC

D01, D14

28.2

63

Quan hệ quốc tế (Chuẩn quốc tế)

7310206_CLC

D01, D14

28

Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP

64

Xã hội học

7310301

A00, C00, D01, D14

27

UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT

65

Xã hội học

7310301

A00, C00, D01, D14

27

66

Xã hội học

7310301

A00, C00, D01, D14

27.5

Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP

67

Nhân học

7310302

C00, D01, D14, D15

25.5

Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP

68

Nhân học

7310302

C00, D01, D14, D15

UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT

69

Nhân học

7310302

C00, D01, D14, D15

24

70

Tâm lý học

7310401

B00, C00, D01, D14

28.6

Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP

71

Tâm lý học

7310401

B00, C00, D01, D14

28

UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT

72

Tâm lý học

7310401

B00, C00, D01, D14

28.2

73

Tâm lý học giáo dục

7310403

B00, C00, D01, D14

26.5

Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP

74

Tâm lý học giáo dục

7310403

B00, C00, D01, D14

26.5

UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT

75

Tâm lý học giáo dục

7310403

B00, C00, D01, D14

27.4

76

Địa lý học

7310501

A00, C00, D01, D15

24

Địa lý nhân hệ số 2

77

Địa lý học

7310501

A00, C00, D01, D15

26.5

Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP

78

Địa lý học

7310501

A00, C00, D01, D15

UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT

79

Quốc tế học

7310601

D01, D09, D14, D15

26.5

Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP

80

Quốc tế học

7310601

D01, D09, D14, D15

26.9

81

Quốc tế học

7310601

D01, D09, D14, D15

25

UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT

82

Đông phương học

7310608

D01, D04, D14

25.5

UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT

83

Đông phương học

7310608

D01, D04, D14

26.7

Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP

84

Đông phương học

7310608

D01, D04, D14

26.1

85

Nhật Bản học

7310613

D01, D06, D63

26.3

Tiếng Nhật nhân hệ số 2

86

Nhật Bản học

7310613

D01, D06, D63

26.5

UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT

87

Nhật Bản học

7310613

D01, D06, D63

26.9

Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP

88

Nhật Bản học (Chuẩn quốc tế)

7310613_CLC

D01, D06, D63

25.5

Tiếng Nhật nhân hệ số 2

89

Nhật Bản học (Chuẩn quốc tế)

7310613_CLC

D01, D06, D63

UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT

90

Nhật Bản học (Chuẩn quốc tế)

7310613_CLC

D01, D06, D63

25.75

Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP

91

Hàn Quốc học

7310614

D01, D14, D15, D65

26.5

Tiếng Hàn nhân hệ số 2

92

Hàn Quốc học

7310614

D01, D14, D15, D65

26.5

UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT

93

Hàn Quốc học

7310614

D01, D14, D15, D65

26.9

Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP

94

Việt Nam học

7310630

C00, D01, D14

26.9

Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP

95

Việt Nam học

7310630

C00, D01, D14

25.5

96

Việt Nam học

7310630

C00, D01, D14

25

UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT

97

Kinh doanh thương mại Hàn Quốc

73106a1

D01, D14, DD2, DH5

26.5

Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP

98

Kinh doanh thương mại Hàn Quốc

73106a1

D01, D14, DD2, DH5

26.1

99

Kinh doanh thương mại Hàn Quốc

73106a1

D01, D14, DD2, DH5

25

UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT

100

Báo chí

7320101

D01, D14, D15

28.7

Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP

101

Báo chí

7320101

D01, D14, D15

28.5

102

Báo chí

7320101

D01, D14, D15

27.4

UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT

103

Báo chí (chuẩn quốc tế)

7320101_CLC

D01, D14, D15

28.4

Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP

104

Báo chí (chuẩn quốc tế)

7320101_CLC

D01, D14, D15

27

UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT

105

Báo chí (chuẩn quốc tế)

7320101_CLC

D01, D14, D15

28.3

106

Truyền thông đa phương tiện

7320104

D01, D14, D15

29

Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP

107

Truyền thông đa phương tiện

7320104

D01, D14, D15

28.9

UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT

108

Truyền thông đa phương tiện

7320104

D01, D14, D15

28.85

109

Thông tin - Thư viện

7320201

C00, D01, D14

24

Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP

110

Thông tin - Thư viện

7320201

C00, D01, D14

UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT

111

Thông tin - Thư viện

7320201

C00, D01, D14

24

112

Quản lý thông tin

7320205

A01, C00, D01, D14

26.7

Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP

113

Quản lý thông tin

7320205

A01, C00, D01, D14

25

UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT

114

Quản lý thông tin

7320205

A01, C00, D01, D14

26.3

115

Lưu trữ học

7320303

C00, D01, D14, D15

24

116

Lưu trữ học

7320303

C00, D01, D14, D15

24

Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP

117

Lưu trữ học

7320303

C00, D01, D14, D15

UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT

118

Quản trị văn phòng

7340406

A01, C00, D01, D14

26.8

119

Quản trị văn phòng

7340406

A01, C00, D01, D14

27.3

Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP

120

Quản trị văn phòng

7340406

A01, C00, D01, D14

25

UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT

121

Đô thị học

7580112

C00, D01, D14, D15

UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT

122

Đô thị học

7580112

C00, D01, D14, D15

24

123

Đô thị học

7580112

C00, D01, D14, D15

24

Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP

124

Công tác xã hội

7760101

C00, D01, D14, D15

26.6

Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP

125

Công tác xã hội

7760101

C00, D01, D14, D15

UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT

126

Công tác xã hội

7760101

C00, D01, D14, D15

24.7

127

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

C00, D01, D14, D15

27

UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT

128

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

C00, D01, D14, D15

27.6

129

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

C00, D01, D14, D15

27.9

Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP

130

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuẩn quốc tế)

7810103_CLC

C00, D01, D14, D15

26.5

UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT

131

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuẩn quốc tế)

7810103_CLC

C00, D01, D14, D15

27.4

132

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuẩn quốc tế)

7810103_CLC

C00, D01, D14, D15

27.3

Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

1

Giáo dục học

7140101

B00, D01

23

2

Giáo dục học

7140101

C00

24.1

3

Giáo dục học

7140101

C01

23.1

4

Quản lý giáo dục

7140114

A01, D01, D14

23.5

5

Quản lý giáo dục

7140114

C00

24.5

6

Ngôn ngữ Anh

7220201

D01

26.05

7

Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)

7220201_CLC

D01

25.32

8

Ngôn ngữ Nga

7220202

D01, D02

22.2

9

Ngôn ngữ Pháp

7220203

D01, D02

23.2

10

Ngôn ngữ Pháp

7220203

D03

23.6

11

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

D01, D04

25.8

12

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)

7220204_CLC

D01

24.5

13

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)

7220204_CLC

D04

24.8

14

Ngôn ngữ Đức

7220205

D01

24.85

15

Ngôn ngữ Đức

7220205

D05

23.7

16

Ngôn ngữ Đức (Chất lượng cao)

7220205_CLC

D01

23.4

17

Ngôn ngữ Đức (Chất lượng cao)

7220205_CLC

D05

22.05

18

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

7220206

D01

24.31

19

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

7220206

D03, D05

23.1

20

Ngôn ngữ Italia

7220208

D01

22.56

21

Ngôn ngữ Italia

7220208

D03, D05

22.4

22

Triết học

7229001

C00

24.7

23

Triết học

7229001

A01, D01, D14

23.5

24

Tôn giáo học

7229009

C00, D01, D14

21

25

Lịch sử

7229010

C00

26

26

Lịch sử

7229010

D01, D15

24

27

Lịch sử

7229010

D14

24.25

28

Ngôn ngữ học

7229020

C00

25.5

29

Ngôn ngữ học

7229020

D01, D14

24.8

30

Văn học

7229030

C00

27

31

Văn học

7229030

D01, D14

25.73

32

Văn hóa học

7229040

C00

26.5

33

Văn hóa học

7229040

D01, D14, D15

25.45

34

Quan hệ quốc tế

7310206

D01, D14

26.63

35

Quan hệ quốc tế (Chất lượng cao)

7310206_CLC

D01, D14

25.9

36

Xã hội học

7310301

A00

24.5

37

Xã hội học

7310301

C00

26

38

Xã hội học

7310301

D01, D14

25.2

39

Nhân học

7310302

C00

24.7

40

Nhân học

7310302

D01, D14, D15

24

41

Tâm lý học

7310401

B00, D01, D14

26.07

42

Tâm lý học

7310401

C00

27

43

Tâm lý học giáo dục

7310403

B00, B08

25

44

Tâm lý học giáo dục

7310403

D01, D14

25.45

45

Địa lý học

7310501

C00

24.6

46

Địa lý học

7310501

D01

22.2

47

Địa lý học

7310501

A01

21

48

Địa lý học

7310501

D15

22.5

49

Đông phương học

7310608

D01, D14

24.97

50

Đông phương học

7310608

D04

24.3

51

Nhật Bản học

7310613

D06, D63

25

52

Nhật Bản học

7310613

D01, D14

23.5

53

Nhật Bản học (Chất lượng cao)

7310613_CLC

D01, D14

23.5

54

Nhật Bản học (Chất lượng cao)

7310613_CLC

D06, D63

23.4

55

Hàn Quốc học

7310614

D01, D14

25.12

56

Hàn Quốc học

7310614

DD2, DH5

25

57

Việt Nam học

7310630

C00

25.9

58

Việt Nam học

7310630

D01, D14, D15

25

59

Báo chí

7320101

C00

28

60

Báo chí

7320101

D01

26.71

61

Báo chí

7320101

D014

26.81

62

Báo chí (Chất lượng cao)

7320101

C00

27.5

63

Báo chí (Chất lượng cao)

7320101

D01, D14

26.13

64

Truyền thông đa phương tiện

7320104

D14, D15

27.25

65

Truyền thông đa phương tiện

7320104

D01

27.2

66

Thông tin - thư viện

7320201

A01

22

67

Thông tin - thư viện

7320201

C00

23.5

68

Thông tin - thư viện

7320201

D01, D14

22.1

69

Quản lý thông tin

7320205

A01

24

70

Quản lý thông tin

7320205

C00

25.7

71

Quản lý thông tin

7320205

D01, D14

24.3

72

Lưu trữ học

7320303

C00

23.75

73

Lưu trữ học

7320303

D01, D14, D15

22.1

74

Quản trị văn phòng

7340406

C00

25.8

75

Quản trị văn phòng

7340406

D01, D14

24.3

76

Đô thị học

7580112

A01

21

77

Đô thị học

7580112

C00

23.9

78

Đô thị học

7580112

D01, D14

22.4

79

Công tác xã hội

7760101

C00

24.7

80

Công tác xã hội

7760101

D01, D14, D15

23.6

81

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

C00

27.4

82

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

D01, D14, D15

25.8

83

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao)

7810103_CLC

C00

25.5

84

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao)

7810103_CLC

D01, D14, D15

24.5

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Giáo dục học

7140101

670

2

Quản lý giáo dục

7140114

705

3

Ngôn ngữ Anh

7220201

850

4

Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)

7220201_CLC

830

5

Ngôn ngữ Nga

7220202

670

6

Ngôn ngữ Pháp

7220203

725

7

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

800

8

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)

7220204_CLC

785

9

Ngôn ngữ Đức

7220205

740

10

Ngôn ngữ Đức (Chất lượng cao)

7220205_CLC

730

11

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

7220206

725

12

Ngôn ngữ Italia

7220208

690

13

Triết học

7229001

690

14

Tôn giáo học

7229009

610

15

Lịch sử

7229010

660

16

Ngôn ngữ học

7229020

700

17

Văn học

7229030

730

18

Văn hóa học

7229040

690

19

Quan hệ quốc tế

7310206

840

20

Quan hệ quốc tế (Chất lượng cao)

7310206_CLC

835

21

Xã hội học

7310301

715

22

Nhân học

7310302

640

23

Tâm lý học

7310401

855

24

Tâm lý học giáo dục

7310403

780

25

Địa lý học

7310501

615

26

Đông phương học

7310608

735

27

Nhật Bản học

7310613

775

28

Nhật Bản học (Chất lượng cao)

7310613_CLC

770

29

Hàn Quốc học

7310614

775

30

Việt Nam học

7310630

700

31

Báo chí

7320101

835

32

Báo chí (Chất lượng cao)

7320101_CLC

820

33

Truyền thông đa phương tiện

7320104

910

34

Thông tin - thư viện

7320201

610

35

Quản lý thông tin

7320205

750

36

Lưu trữ học

7320303

610

37

Quản trị văn phòng

7340406

735

38

Đô thị học

7580112

620

39

Công tác xã hội

7760101

670

40

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

790

41

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao)

7810103_CLC

780

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

1

Giáo dục học

7140101

C00

23.6

2

Giáo dục học

7140101

B00, D01

22.8

3

Quản lý giáo dục

7140114

C00

24

4

Quản lý giáo dục

7140114

A01, D01, D14

23

5

Ngôn ngữ Anh

7220201

D01

26.3

6

Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)

7220201_CLC

D01

25.45

7

Ngôn ngữ Nga

7220202

D01, D02

20.25

8

Ngôn ngữ Pháp

7220203

D01

23.4

9

Ngôn ngữ Pháp

7220203

D03

23

10

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

D01

25.4

11

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

D04

25.9

12

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)

7220204_CLC

D01

24.25

13

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)

7220204_CLC

D04

24.5

14

Ngôn ngữ Đức

7220205

D01

23.5

15

Ngôn ngữ Đức

7220205

D05

23

16

Ngôn ngữ Đức (Chất lượng cao)

7220205_CLC

D01

21.75

17

Ngôn ngữ Đức (Chất lượng cao)

7220205_CLC

D05

21.5

18

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

7220206

D01, D03, D05

22.5

19

Ngôn ngữ Italia

7220208

D01, D03, D05

20

20

Triết học

7229001

A01, D01, D14

23

21

Triết học

7229001

C00

24

22

Tôn giáo học

7229009

C00

22.25

23

Tôn giáo học

7229009

D01, D14

21.25

24

Lịch sử

7229010

C00

24.6

25

Lịch sử

7229010

D01, D14, D15

24.1

26

Ngôn ngữ học

7229020

C00

25.5

27

Ngôn ngữ học

7229020

D01, D14

24.35

28

Văn học

7229030

C00

26.6

29

Văn học

7229030

D01, D14

25.25

30

Văn hóa học

7229040

C00

26.5

31

Văn hóa học

7229040

D01, D14, D15

25.25

32

Quan hệ quốc tế

7310206

D14

26.6

33

Quan hệ quốc tế

7310206

D01

26.2

34

Quan hệ quốc tế (Chất lượng cao)

7310206_CLC

D14

25.6

35

Quan hệ quốc tế (Chất lượng cao)

7310206_CLC

D01

25.3

36

Xã hội học

7310301

C00

25.3

37

Xã hội học

7310301

A00, D01, D14

23.8

38

Nhân học

7310302

C00

21.25

39

Nhân học

7310302

D01, D14, D15

21

40

Tâm lý học

7310401

D01

25.7

41

Tâm lý học

7310401

C00

26.9

42

Tâm lý học

7310401

B00, D14

25.8

43

Tâm lý học giáo dục

7310403

B00

24.4

44

Tâm lý học giáo dục

7310403

B08, D14

24.5

45

Tâm lý học giáo dục

7310403

D01

24.3

46

Địa lý học

7310501

A01, C00, D01, D15

20.25

47

Đông phương học

7310608

D04, D14

24.6

48

Đông phương học

7310608

D01

24.2

49

Nhật Bản học

7310613

D14

26

50

Nhật Bản học

7310613

D01

25.9

51

Nhật Bản học

7310613

D06, D63

25.45

52

Nhật Bản học (Chất lượng cao)

7310613_CLC

D01, D06, D63

23.4

53

Nhật Bản học (Chất lượng cao)

7310613_CLC

D14

24.4

54

Hàn Quốc học

7310614

D01, D14, DD2, DH5

25.45

55

Việt Nam học

7310630

C00

26

56

Việt Nam học

7310630

D01, D14, D15

25.5

57

Báo chí

7320101

C00

28.25

58

Báo chí

7320101

D14

27.15

59

Báo chí

7320101

D01

27

60

Báo chí (Chất lượng cao)

7320101_CLC

D01

25.3

61

Báo chí (Chất lượng cao)

7320101_CLC

C00

27.5

62

Báo chí (Chất lượng cao)

7320101_CLC

D14

25.6

63

Truyền thông đa phương tiện

7320104

D14, D15

27.55

64

Truyền thông đa phương tiện

7320104

D01

27.15

65

Thông tin - Thư viện

7320201

A01, D01, D14

21.75

66

Thông tin - Thư viện

7320201

C00

23.5

67

Quản lý thông tin

7320205

C00

26.75

68

Quản lý thông tin

7320205

A01, D14

25

69

Quản lý thông tin

7320205

D01

24.5

70

Lưu trữ học

7320303

C00

21.75

71

Lưu trữ học

7320303

D01, D14, D15

21.75

72

Quản trị văn phòng

7340406

C00

26.75

73

Quản trị văn phòng

7340406

D01, D14

25.05

74

Đô thị học

7580112

C00

21.5

75

Đô thị học

7580112

A01, D14

21

76

Đô thị học

7580112

D01

20.75

77

Công tác xã hội

7760101

C00

22.6

78

Công tác xã hội

7760101

D01, D14, D15

21.75

79

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

C00

27.6

80

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

D14

25.8

81

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

D01, D15

25.6

82

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao)

7810103_CLC

C00

25

83

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao)

7810103_CLC

D14, D15

24.2

84

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao)

7810103_CLC

D01

24

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2022

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Giáo dục học

7140101

685

2

Quản lý giáo dục

7140114

700

3

Ngôn ngữ Anh

7220201

870

4

Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)

7220201_CLC

840

5

Ngôn ngữ Nga

7220202

700

6

Ngôn ngữ Pháp

7220203

760

7

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

820

8

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)

7220204_CLC

800

9

Ngôn ngữ Đức

7220205

760

10

Ngôn ngữ Đức (Chất lượng cao)

7220205_CLC

740

11

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

7220206

735

12

Ngôn ngữ Italia

7220208

710

13

Triết học

7229001

675

14

Tôn giáo học

7229009

610

15

Lịch sử

7229010

625

16

Ngôn ngữ học

7229020

710

17

Văn học

7229030

735

18

Văn hóa học

7229040

705

19

Quan hệ quốc tế

7310206

850

20

Quan hệ quốc tế (Chất lượng cao)

7310206_CLC

845

21

Xã hội học

7310301

735

22

Nhân học

7310302

660

23

Tâm lý học

7310401

760

24

Tâm lý học giáo dục

7310403

755

25

Địa lý học

7310501

620

26

Đông phương học

7310608

760

27

Nhật Bản học

7310613

800

28

Nhật Bản học (Chất lượng cao)

7310613_CLC

800

29

Hàn Quốc học

7310614

800

30

Việt Nam học

7310630

710

31

Báo chí

7320101

825

32

Báo chí (Chất lượng cao)

7320101_CLC

805

33

Truyền thông đa phương tiện

7320104

900

34

Thông tin - Thư viện

7320201

610

35

Quản lý thông tin

7320205

740

36

Lưu trữ học

7320303

610

37

Quản trị văn phòng

7340406

780

38

Đô thị học

7580112

620

39

Công tác xã hội

7760101

660

40

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

800

41

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao)

7810103_CLC

800

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

1

Giáo dục học

7140101

C00

23.2

2

Giáo dục học

7140101

C01

22.6

3

Giáo dục học

7140101

D01

23

4

Giáo dục học

7140101

B00

22.6

5

Quản lý giáo dục

7140114

A01, C00, D01, D14

21

6

Ngôn ngữ Anh

7220201

D01

27.2

7

Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)

7220201_CLC

D01

26.7

8

Ngôn ngữ Nga

7220202

D01, D02

23.95

9

Ngôn ngữ Pháp

7220203

D01

25.5

10

Ngôn ngữ Pháp

7220203

D03

25.1

11

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

D01

27

12

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

D04

26.8

13

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)

7220204_CLC

D01

26.3

14

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)

7220204_CLC

D04

26.2

15

Ngôn ngữ Đức

7220205

D01

25.6

16

Ngôn ngữ Đức

7220205

D05

24

17

Ngôn ngữ Đức (Chất lượng cao)

7220205_CLC

D01

25.6

18

Ngôn ngữ Đức (Chất lượng cao)

7220205_CLC

D05

24

19

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

7220206

D01, D03, D05

25.3

20

Ngôn ngữ Italia

7220208

D01, D03, D05

24.5

21

Triết học

7229001

A01

23.4

22

Triết học

7229001

C00

23.7

23

Triết học

7229001

D01, D14

23.4

24

Tôn giáo học

7229009

C00

21.7

25

Tôn giáo học

7229009

D01, D14

21.4

26

Lịch sử

7229010

C00

24.1

27

Lịch sử

7229010

D01, D14

24

28

Ngôn ngữ học

7229020

C00

25.2

29

Ngôn ngữ học

7229020

D01, D14

25

30

Văn học

7229030

C00

25.8

31

Văn học

7229030

D01, D14

25.6

32

Văn hóa học

7229040

D01, D14

25.6

33

Văn hóa học

7229040

C00

25.7

34

Quan hệ quốc tế

7310206

D01

26.7

35

Quan hệ quốc tế

7310206

D14

26.9

36

Quan hệ quốc tế (Chất lượng cao)

7310206_CLC

D01

26.3

37

Quan hệ quốc tế (Chất lượng cao)

7310206_CLC

D14

26.6

38

Xã hội học

7310301

A00

25.2

39

Xã hội học

7310301

C00

25.6

40

Xã hội học

7310301

D01, D14

25.2

41

Nhân học

7310302

C00

24.7

42

Nhân học

7310302

D01

24.3

43

Nhân học

7310302

D14

24.5

44

Tâm lý học

7310401

B00

26.2

45

Tâm lý học

7310401

C00

26.6

46

Tâm lý học

7310401

D01

26.3

47

Tâm lý học

7310401

D14

26.6

48

Tâm lý học giáo dục

7310403

B00

21.1

49

Tâm lý học giáo dục

7310403

B08, D01, D14

21.2

50

Địa lý học

7310501

A01

24

51

Địa lý học

7310501

C00

24.5

52

Địa lý học

7310501

D01, D15

24

53

Đông phương học

7310608

D14

25.8

54

Đông phương học

7310608

D01

25.8

55

Đông phương học

7310608

D04

25.6

56

Nhật Bản học

7310613

D01

26

57

Nhật Bản học

7310613

D06

25.9

58

Nhật Bản học

7310613

D14

26.1

59

Nhật Bản học (Chất lượng cao)

7310613_CLC

D01

25.4

60

Nhật Bản học (Chất lượng cao)

7310613_CLC

D06

25.2

61

Nhật Bản học (Chất lượng cao)

7310613_CLC

D14

25.4

62

Hàn Quốc học

7310614

D01

26.25

63

Hàn Quốc học

7310614

D14

26.45

64

Hàn Quốc học

7310614

DD2, DH5

26

65

Việt Nam học

7310630

C00

24.5

66

Việt Nam học

7310630

D01, D14, D15

23.5

67

Báo chí

7320101

C00

27.8

68

Báo chí

7320101

D01

27.1

69

Báo chí

7320101

D14

27.2

70

Báo chí (Chất lượng cao)

7320101_CLC

C00

26.8

71

Báo chí (Chất lượng cao)

7320101_CLC

D01

26.6

72

Báo chí (Chất lượng cao)

7320101_CLC

D14

26.8

73

Truyền thông đa phương tiện

7320104

D01

27.7

74

Truyền thông đa phương tiện

7320104

D14, D15

27.9

75

Thông tin - Thư viện

7320201

C00

23.6

76

Thông tin - Thư viện

7320201

D01, D14

23

77

Thông tin - Thư viện

7320201

A01

23

78

Quản lý thông tin

7320205

A01

25.5

79

Quản lý thông tin

7320205

C00

26

80

Quản lý thông tin

7320205

D01, D14

25.5

81

Lưu trữ học

7320303

C00

24.8

82

Lưu trữ học

7320303

D01, D14

24.2

83

Quản trị văn phòng

7340406

C00

26.9

84

Quản trị văn phòng

7340406

D01, D14

26.2

85

Đô thị học

7580112

A01

23.5

86

Đô thị học

7580112

C00

23.7

87

Đô thị học

7580112

D01, D14

23.5

88

Công tác xã hội

7760101

C00

24.3

89

Công tác xã hội

7760101

D01, D14

24

90

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

C00

27

91

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

D01

26.6

92

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

D14

26.8

93

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao)

7810103_CLC

C00

25.4

94

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao)

7810103_CLC

D01

25.3

95

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao)

7810103_CLC

D14

25.3

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2021

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Giáo dục học

7140101

601

2

Quản lý giáo dục

7140114

601

3

Ngôn ngữ Anh

7220201

880

4

Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)

7220201_CLC

880

5

Ngôn ngữ Nga

7220202

635

6

Ngôn ngữ Pháp

7220203

745

7

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

825

8

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)

7220204_CLC

815

9

Ngôn ngữ Đức

7220205

755

10

Ngôn ngữ Đức (Chất lượng cao)

7220205_CLC

745

11

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

7220206

680

12

Ngôn ngữ Italia

7220208

620

13

Triết học

7229001

601

14

Tôn giáo học

7229009

601

15

Lịch sử

7229010

601

16

Ngôn ngữ học

7229020

685

17

Văn học

7229030

700

18

Văn hóa học

7229040

670

19

Quan hệ quốc tế

7310206

860

20

Quan hệ quốc tế (Chất lượng cao)

7310206_CLC

865

21

Xã hội học

7310301

675

22

Nhân học

7310302

601

23

Tâm lý học

7310401

865

24

Tâm lý học giáo dục

7310403

601

25

Địa lý học

7310501

601

26

Đông phương học

7310608

775

27

Nhật Bản học

7310613

808

28

Nhật Bản học (Chất lượng cao)

7310613_CLC

808

29

Hàn Quốc học

7310614

808

30

Việt Nam học

7310630

601

31

Báo chí

7320101

830

32

Báo chí (Chất lượng cao)

7320101_CLC

835

33

Truyền thông đa phương tiện

7320104

905

34

Thông tin - Thư viện

7320201

601

35

Quản lý thông tin

7320205

685

36

Lưu trữ học

7320303

601

37

Quản trị văn phòng

7340406

730

38

Đô thị học

7580112

601

39

Công tác xã hội

7760101

601

40

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

815

41

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao)

7810103_CLC

805

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

1

Giáo dục học

7140101

B00, D01

21.25

2

Giáo dục học

7140101

C00, C01

22.15

3

Ngôn ngữ Anh

7220201

D01

26.17

4

Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)

7220201_CLC

D01

25.65

5

Ngôn ngữ Nga

7220202

D01, D02

20

6

Ngôn ngữ Pháp

7220203

D01

23.2

7

Ngôn ngữ Pháp

7220203

D03

22.75

8

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

D01, D04

25.2

9

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)

7220204_CLC

D01, D04

24

10

Ngôn ngữ Đức

7220205

D05

22

11

Ngôn ngữ Đức

7220205

D01

23

12

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

7220206

D01, D03, D05

22.5

13

Ngôn ngữ Italia

7220208

D01, D03, D05

21.5

14

Triết học

7229001

A01, D01, D14

21.25

15

Triết học

7229001

C00

21.75

16

Tôn giáo học

7229009

C00

21.5

17

Tôn giáo học

7229009

D01, D14

21

18

Lịch sử

7229010

D01, D14

22

19

Lịch sử

7229010

C00

22.5

20

Ngôn ngữ học

7229020

D01, D14

23.5

21

Ngôn ngữ học

7229020

C00

24.3

22

Văn học

7229030

D01, D14

24.15

23

Văn học

7229030

C00

24.65

24

Văn hóa học

7229040

D01, D14

24.75

25

Văn hóa học

7229040

C00

25.6

26

Quan hệ quốc tế

7310206

D01

26

27

Quan hệ quốc tế

7310206

D14

25.6

28

Quan hệ quốc tế (Chất lượng cao)

7310206_CLC

D14

25.4

29

Quan hệ quốc tế (Chất lượng cao)

7310206_CLC

D01

25.7

30

Xã hội học

7310301

C00

25

31

Xã hội học

7310301

A00, D01, D14

24

32

Nhân học

7310302

D01, D14

21.75

33

Nhân học

7310302

C00

22.25

34

Tâm lý học

7310401

B00, D01, D14

25.9

35

Tâm lý học

7310401

C00

26.6

36

Địa lý học

7310501

A01, D01, D15

22.25

37

Địa lý học

7310501

C00

22.75

38

Đông phương học

7310608

D04, D14

24.45

39

Đông phương học

7310608

D01

24.65

40

Nhật Bản học

7310613

D01

25.65

41

Nhật Bản học

7310613

D06, D14

25.2

42

Nhật Bản học (Chất lượng cao)

7310613_CLC

D06, D14

24.5

43

Nhật Bản học (Chất lượng cao)

7310613_CLC

D01

25

44

Hàn Quốc học

7310614

D01, D14

25.2

45

Báo chí

7320101

D01, D14

26.15

46

Báo chí

7320101

C00

27.5

47

Báo chí (Chất lượng cao)

7320101_CLC

D01, D14

25.4

48

Báo chí (Chất lượng cao)

7320101_CLC

C00

26.8

49

Truyền thông đa phương tiện

7320104

D14, D15

26.25

50

Truyền thông đa phương tiện

7320104

D01

27

51

Thông tin - Thư viện

7320201

C00

21.25

52

Thông tin - Thư viện

7320201

A01, D01, D14

21

53

Quản lý thông tin

7320205

A01, D01, D14

23.75

54

Quản lý thông tin

7320205

C00

25.4

55

Lưu trữ học

7320303

D01, D14

22.75

56

Lưu trữ học

7320303

C00

24.25

57

Quản trị văn phòng

7340406

D01, D14

24.5

58

Quản trị văn phòng

7340406

C00

26

59

Đô thị học

7580112

A01, D01, D14

22.1

60

Đô thị học

7580112

C00

23.1

61

Đô thị học (Phân hiệu Bến Tre)

7580112_BT

A01, D01, D14

21.1

62

Đô thị học (Phân hiệu Bến Tre)

7580112_BT

C00

22.1

63

Công tác xã hội

7760101

D01, D14

22

64

Công tác xã hội

7760101

C00

22.8

65

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

7810103

C00

27.3

66

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

7810103

D01, D14

26.25

67

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Chất lượng cao)

7810103_CLC

D01, D14

25

68

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Chất lượng cao)

7810103_CLC

C00

25.55

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2020

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Cử nhân Truyền thông liên kết với ĐH Deakin, Úc

600

2

Giáo dục học

7140101

600

3

Ngôn ngữ Anh

7220201

880

4

Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)

7220201_CLC

880

5

Ngôn ngữ Nga

7220202

630

6

Ngôn ngữ Pháp

7220203

730

7

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

818

8

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)

7220204_CLC

800

9

Ngôn ngữ Đức

7220205

730

10

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

7220206

660

11

Ngôn ngữ Italia

7220208

610

12

Triết học

7229001

600

13

Tôn giáo học

7229009

600

14

Lịch sử

7229010

600

15

Ngôn ngữ học

7229020

680

16

Văn học

7229030

680

17

Văn hóa học

7229040

650

18

Quan hệ quốc tế

7310206

850

19

Quan hệ quốc tế (Chất lượng cao)

7310206_CLC

850

20

Xã hội học

7310301

640

21

Nhân học

7310302

600

22

Tâm lý học

7310401

840

23

Địa lý học

7310501

600

24

Đông phương học

7310608

765

25

Nhật Bản học

7310613

818

26

Nhật Bản học (Chất lượng cao)

7310613_CLC

800

27

Hàn Quốc học

7310614

818

28

Báo chí

7320101

820

29

Báo chí (Chất lượng cao)

7320101_CLC

820

30

Truyền thông đa phương tiện

7320104

880

31

Thông tin - Thư viện

7320201

600

32

Quản lý thông tin

7320205

620

33

Lưu trữ học

7320303

608

34

Quản trị văn phòng

7340406

660

35

Đô thị học

7580112

600

36

Đô thị học (Phân hiệu Bến Tre)

7580112_BT

600

37

Công tác xã hội

7760101

600

38

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

825

39

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao)

7810103_CLC

800