Hướng nghiệp Việt Nam

Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội 2025

Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội 2025

Điểm chuẩn›Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội

Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội 2025

Mã trường: KCN

Ngày cập nhật: 09/02/2026 • Lượt xem: 201 lượt xem

Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025.

I. Điểm chuẩn USTH năm 2025

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025:

TT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

TĐ 30

TĐ 100

1

Công nghệ sinh học – Phát triển thuốc (song bằng)

7420201-01

24.82

74.95

2

Công nghệ thông tin – Truyền thông (song bằng)

7480201-01

24.25

71.5

3

Hóa học (Song bằng)

7440112-01

23.53

67.65

4

Kỹ thuật Hàng không

7520120

23.22

66.1

5

Công nghệ vi mạch bán dẫn

7520401

23

70

6

Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano

7440122

21.75

59.85

7

An toàn thông tin

7480202

21

58.15

8

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

20.5

56.83

9

Khoa học dữ liệu

7460108

20

55.9

10

Dược học

7720201

20

62.38

11

Khoa học môi trường ứng dụng

7440301

19.75

57.35

12

Công nghệ sinh học – Phát triển thuốc

7420201

19.25

58.71

13

Toán ứng dụng

7460112

19.25

64.45

14

Khoa học và Công nghệ y khoa

7720601

19.25

55.8

15

Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo

7520201

19

72.35

16

Hóa học

7440112

18.75

53.54

17

Kỹ thuật ô tô

7520130

18.6

51.38

18

Công nghệ thông tin – Truyền thông

7480201

18.5

52.21

19

Khoa học Vũ trụ và Công nghệ vệ tinh

7520121

18.35

60.78

20

Khoa học và Công nghệ thực phẩm

7540101

18.25

57.1

II. Điểm chuẩn các năm gần nhất

Điểm chuẩn năm 2024

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024:

TT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Công nghệ sinh học – Phát triển thuốc

7420201

21.6

2

Hóa học

7440112

21.75

3

Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano

7440122

22

4

Khoa học môi trường ứng dụng

7440301

18.65

5

Khoa học dữ liệu

7460108

22.05

6

Toán ứng dụng

7460112

21.15

7

Công nghệ thông tin – Truyền thông

7480201

22.5

8

An toàn thông tin

7480202

23

9

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

23.51

10

Khoa học vũ trụ và công nghệ vệ tinh

7520121

21.65

11

Kỹ thuật ô tô

7520130

22

12

Kỹ thuật điện và năng lượng tái tạo

7520201

20.8

13

Công nghệ vi mạch bán dẫn

7520401

25.01

14

Khoa học và công nghệ thực phẩm

7540101

20.35

15

Dược học

7720201

23.57

16

Khoa học và công nghệ y khoa

7720601

21.1