TrangEdu

Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội 2025

Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội 2025

Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội 2025

Mã trường: KCN
Ngày cập nhật: Lượt xem: 201 lượt xem

Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội năm 2025

I. Điểm chuẩn USTH năm 2025

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025:

TTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
TĐ 30TĐ 100
1Công nghệ sinh học – Phát triển thuốc (song bằng)7420201-0124.8274.95
2Công nghệ thông tin – Truyền thông (song bằng)7480201-0124.2571.5
3Hóa học (Song bằng)7440112-0123.5367.65
4Kỹ thuật Hàng không752012023.2266.1
5Công nghệ vi mạch bán dẫn75204012370
6Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano744012221.7559.85
7An toàn thông tin74802022158.15
8Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020320.556.83
9Khoa học dữ liệu74601082055.9
10Dược học77202012062.38
11Khoa học môi trường ứng dụng744030119.7557.35
12Công nghệ sinh học – Phát triển thuốc742020119.2558.71
13Toán ứng dụng746011219.2564.45
14Khoa học và Công nghệ y khoa772060119.2555.8
15Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo75202011972.35
16Hóa học744011218.7553.54
17Kỹ thuật ô tô752013018.651.38
18Công nghệ thông tin – Truyền thông748020118.552.21
19Khoa học Vũ trụ và Công nghệ vệ tinh752012118.3560.78
20Khoa học và Công nghệ thực phẩm754010118.2557.1

II. Điểm chuẩn các năm gần nhất

Điểm chuẩn năm 2024

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024:

TTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ sinh học – Phát triển thuốc742020121.6
2Hóa học744011221.75
3Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano744012222
4Khoa học môi trường ứng dụng744030118.65
5Khoa học dữ liệu746010822.05
6Toán ứng dụng746011221.15
7Công nghệ thông tin – Truyền thông748020122.5
8An toàn thông tin748020223
9Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020323.51
10Khoa học vũ trụ và công nghệ vệ tinh752012121.65
11Kỹ thuật ô tô752013022
12Kỹ thuật điện và năng lượng tái tạo752020120.8
13Công nghệ vi mạch bán dẫn752040125.01
14Khoa học và công nghệ thực phẩm754010120.35
15Dược học772020123.57
16Khoa học và công nghệ y khoa772060121.1

Điểm chuẩn năm 2019 – 2023

Điểm thi THPT

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Đang cập nhật.

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Đang cập nhật.

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Đang cập nhật.
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác