TrangEdu

Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQG Hà Nội năm 2025

Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQG Hà Nội năm 2025

Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQG Hà Nội năm 2025

Mã trường: QHT
Ngày cập nhật: Lượt xem: 199 lượt xem

Cập nhật điểm chuẩn trường Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQGHN, HUS công bố điểm trúng tuyển mới nhất năm 2025.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQGHN năm 2025

Điểm thi THPT

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Toán họcQHT0125.9
2Toán tinQHT0225.5
3Khoa học máy tính và thông tinQHT9825.35
4Khoa học dữ liệuQHT9326
5Vật lý họcQHT0324.65
6Khoa học vật liệuQHT0424.2
7CTĐT Công nghệ bán dẫnQHT9925.55
8Công nghệ kỹ thuật hạt nhânQHT0523.5
9Kỹ thuật điện tử và tin họcQHT9424.57
10Hóa họcQHT0623.9
11Công nghệ kỹ thuật hóa họcQHT0723.45
12Hóa dượcQHT4323.7
13Sinh họcQHT0820.05
14Công nghệ sinh họcQHT0922.05
15Sinh dược họcQHT8120.1
16Địa lý tự nhiênQHT1023.95
17Khoa học thông tin địa không gianQHT9123.5
18Quản lý đất đaiQHT1222.27
19Quản lý phát triển đô thị và bất động sảnQHT9522.9
20Khoa học môi trườngQHT1321.25
21Công nghệ kỹ thuật môi trườngQHT1521.55
22Khoa học và công nghệ thực phẩmQHT9622.8
23Môi trường, sức khỏe và an toànQHT8221.2
24Khí tượng và khí hậu họcQHT1622.8
25Hải dương họcQHT1721.5
26Tài nguyên và môi trường nướcQHT9221.1
27Địa chất họcQHT1822.05
28Quản lý tài nguyên và môi trườngQHT2022.2

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Toán họcQHT01A00, A01, D07, D0834.45
2Toán tinQHT02A00, A01, D07, D0834.45
3Vật lý họcQHT03A00, A01, A02, C0125.3
4Khoa học vật liệuQHT04A00, A01, A02, C0124.6
5Công nghệ kỹ thuật hạt nhânQHT05A00, A01, A02, C0124.3
6Hóa họcQHT06A00, B00, D07, C0225.15
7Công nghệ kỹ thuật hóa họcQHT07A00, B00, D07, C0224.8
8Sinh họcQHT08A00, A02, B00, B0823.35
9Công nghệ sinh họcQHT09A00, A02, B00, B0824.45
10Địa lý tự nhiênQHT10A00, A01, B00, D1022.4
11Quản lý đất đaiQHT12A00, A01, B00, D1023
12Khoa học môi trườngQHT13A00, A01, B00, D0720
13Công nghệ kỹ thuật môi trườngQHT15A00, A01, B00, D0721
14Khí tượng và khí hậu họcQHT16A00, A01, B00, D0720.8
15Hải dương họcQHT17A00, A01, B00, D0720
16Địa chất họcQHT18A00, A01, D10, D0720
17Quản lý tài nguyên và môi trườngQHT20A00, A01, D10, D0721.5
18Hóa dượcQHT43A00, B00, D07, C0225.65
19Sinh dược họcQHT81A00, A02, B00, B0824.25
20Môi trường, sức khỏe và an toànQHT82A00, A01, B00, D0720
21Khoa học thông tin địa không gian (*)QHT91A00, A01, B00, D1022.5
22Tài nguyên và môi trường nước(*)QHT92A00, A01, B00, D0720
23Khoa học dữ liệuQHT93A00, A01, D07, D0835
24Kỹ thuật điện tử và tin học (*)QHT94A00, A01, A02, C0126.25
25Quản lý phát triển đô thị và bất động sản(*)QHT95A00, A01, B00, D1024
26Khoa học và công nghệ thực phẩm(*)QHT96A00, A01, B00, D0724.6
27Khoa học máy tính và thông tin (*)QHT98A00, A01, D07, D0834.7

Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN năm 2024

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Toán họcQHT01140
2Toán tinQHT02145
3Vật lý họcQHT0390
4Khoa học vật liệuQHT0485
5Công nghệ kỹ thuật hạt nhânQHT0580
6Hóa họcQHT06100
7Công nghệ kỹ thuật hóa họcQHT07
8Sinh họcQHT0885
9Công nghệ sinh họcQHT0992
10Địa lý tự nhiênQHT1080
11Quản lý đất đaiQHT1282
12Khoa học môi trườngQHT1380
13Công nghệ kỹ thuật môi trườngQHT1580
14Khí tượng và khí hậu họcQHT1680
15Hải dương họcQHT1780
16Địa chất họcQHT1880
17Quản lý tài nguyên và môi trườngQHT2080
18Hóa dượcQHT43100
19Sinh dược họcQHT81
20Môi trường, sức khỏe và an toànQHT8280
21Khoa học thông tin địa không gian (*)QHT9180
22Tài nguyên và môi trường nước(*)QHT92
23Khoa học dữ liệuQHT93145
24Kỹ thuật điện tử và tin học (*)QHT9495
25Quản lý phát triển đô thị và bất động sản(*)QHT9582
26Khoa học và công nghệ thực phẩm(*)QHT9692
27Khoa học máy tính và thông tin (*)QHT98145

Điểm chuẩn xét điểm A-Level năm 2024

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Khí tượng và khí hậu họcQHT16AAB
2Khoa học dữ liệuQHT93AAB

Điểm chuẩn xét điểm SAT năm 2024

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Toán họcQHT011300
2Toán tinQHT021300
3Vật lý họcQHT031200
4Khoa học vật liệuQHT041200
5Công nghệ kỹ thuật hạt nhânQHT051200
6Hóa họcQHT061300
7Sinh họcQHT081300
8Công nghệ sinh họcQHT091300
9Khí tượng và khí hậu họcQHT161100
10Hải dương họcQHT171100
11Quản lý tài nguyên và môi trườngQHT201200
12Hóa dượcQHT431300
13Khoa học thông tin địa không gian (*)QHT911100
14Khoa học dữ liệuQHT931300
15Kỹ thuật điện tử và tin học (*)QHT941300
16Quản lý phát triển đô thị và bất động sản(*)QHT951200
17Khoa học và công nghệ thực phẩm(*)QHT961200
18Khoa học máy tính và thông tin (*)QHT981300

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Toán họcQHT0133.4
2Toán tinQHT0234.25
3Vật lý họcQHT0324.2
4Khoa học vật liệuQHT0435.85
5Công nghệ kỹ thuật hạt nhânQHT0521.3
6Hóa họcQHT0623.65
7Công nghệ kỹ thuật hóa họcQHT0723.25
8Sinh họcQHT0823
9Công nghệ sinh họcQHT0924.05
10Địa lý tự nhiênQHT1020.3
11Quản lý đất đaiQHT1220.9
12Khoa học môi trườngQHT1320
13Khoa học đấtQHT14
14Công nghệ kỹ thuật môi trườngQHT1520
15Khí tượng và khí hậu họcQHT1620
16Hải dương họcQHT1720
17Địa chất họcQHT1820
18Kỹ thuật địa chấtQHT19
19Quản lý tài nguyên và môi trườngQHT2021
20Máy tính và khoa học thông tin (**)QHT40
21Hóa học (**)QHT41
22Công nghệ kỹ thuật hóa học (**)QHT42
23Hóa dượcQHT4324.6
24Công nghệ sinh học (**)QHT44
25Khoa học môi trường (***)QHT45
26Công nghệ kỹ thuật môi trường (**)QHT46
27Sinh dược họcQHT8123
28Môi trường, sức khỏe và an toànQHT8220
29Khoa học thông tin địa không gian (*)QHT9120.4
30Tài nguyên và môi trường nước (*)QHT9220
31Khoa học dữ liệuQHT9322.75
32Kỹ thuật điện tử và tin học (*)QHT9425.65
33Quản lý phát triển đô thị và bất động sản (*)QHT9522.45
34Khoa học và công nghệ thực phẩm (*)QHT9624.35
35Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường (*)QHT9720
36Khoa học máy tính và thông tin (*)QHT9834.7

Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN năm 2023

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Toán họcQHT01140
2Toán tinQHT02145
3Vật lý họcQHT0396
4Khoa học vật liệuQHT0490
5Công nghệ kỹ thuật hạt nhânQHT0588
6Hóa họcQHT0698
7Công nghệ kỹ thuật hóa họcQHT0795
8Sinh họcQHT0890
9Công nghệ sinh họcQHT0996
10Địa lý tự nhiênQHT1080
11Quản lý đất đaiQHT1282
12Khoa học môi trườngQHT1380
13Công nghệ kỹ thuật môi trườngQHT1580
14Khí tượng và khí hậu họcQHT1680
15Hải dương họcQHT1780
16Địa chất họcQHT1880
17Quản lý tài nguyên và môi trườngQHT2082
18Hóa dượcQHT43102
19Sinh dược họcQHT8195
20Môi trường, sức khỏe và an toànQHT8284
21Khoa học thông tin địa không gian (*)QHT9180
22Tài nguyên và môi trường nước (*)QHT9280
23Khoa học dữ liệuQHT93150
24Kỹ thuật điện tử và tin học (*)QHT94100
25Quản lý phát triển đô thị và bất động sản (*)QHT9582
26Khoa học và công nghệ thực phẩm (*)QHT9692
27Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường (*)QHT9780
28Khoa học máy tính và thông tin (*)QHT98150

Điểm chuẩn xét điểm SAT năm 2023

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Toán họcQHT011300
2Toán tinQHT021330
3Vật lý họcQHT031200
4Khoa học vật liệuQHT041100
5Công nghệ kỹ thuật hạt nhânQHT051200
6Hóa họcQHT061300
7Công nghệ kỹ thuật hóa họcQHT071300
8Sinh họcQHT081300
9Công nghệ sinh họcQHT091300
10Địa lý tự nhiênQHT101200
11Quản lý đất đaiQHT121100
12Khoa học môi trườngQHT131100
13Công nghệ kỹ thuật môi trườngQHT151100
14Khí tượng và khí hậu họcQHT161100
15Hải dương họcQHT171100
16Địa chất họcQHT181100
17Quản lý tài nguyên và môi trườngQHT201200
18Hóa dượcQHT431300
19Sinh dược họcQHT811300
20Môi trường, sức khỏe và an toànQHT821200
21Khoa học thông tin địa không gian (*)QHT911100
22Tài nguyên và môi trường nước (*)QHT921100
23Khoa học dữ liệuQHT931330
24Kỹ thuật điện tử và tin học (*)QHT941300
25Quản lý phát triển đô thị và bất động sản (*)QHT951200
26Khoa học và công nghệ thực phẩm (*)QHT961200
27Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường (*)QHT971100
28Khoa học máy tính và thông tin (*)QHT981330

Điểm chuẩn xét điểm ACT năm 2023

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Toán họcQHT0122
2Toán tinQHT0222
3Vật lý họcQHT0322
4Khoa học vật liệuQHT0422
5Công nghệ kỹ thuật hạt nhânQHT0522
6Hóa họcQHT0622
7Công nghệ kỹ thuật hóa họcQHT0722
8Sinh họcQHT0822
9Công nghệ sinh họcQHT0922
10Địa lý tự nhiênQHT1022
11Quản lý đất đaiQHT1222
12Khoa học môi trườngQHT1322
13Công nghệ kỹ thuật môi trườngQHT1522
14Khí tượng và khí hậu họcQHT1622
15Hải dương họcQHT1722
16Địa chất họcQHT1822
17Quản lý tài nguyên và môi trườngQHT2022
18Hóa dượcQHT4322
19Sinh dược họcQHT8122
20Môi trường, sức khỏe và an toànQHT8222
21Khoa học thông tin địa không gian (*)QHT9122
22Tài nguyên và môi trường nước (*)QHT9222
23Khoa học dữ liệuQHT9322
24Kỹ thuật điện tử và tin học (*)QHT9422
25Quản lý phát triển đô thị và bất động sản (*)QHT9522
26Khoa học và công nghệ thực phẩm (*)QHT9622
27Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường (*)QHT9722
28Khoa học máy tính và thông tin (*)QHT9822

Điểm chuẩn xét điểm A-Level năm 2023

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Toán họcQHT0160
2Toán tinQHT0260
3Vật lý họcQHT0360
4Khoa học vật liệuQHT0460
5Công nghệ kỹ thuật hạt nhânQHT0560
6Hóa họcQHT0660
7Công nghệ kỹ thuật hóa họcQHT0760
8Sinh họcQHT0860
9Công nghệ sinh họcQHT0960
10Địa lý tự nhiênQHT1060
11Quản lý đất đaiQHT1260
12Khoa học môi trườngQHT1360
13Công nghệ kỹ thuật môi trườngQHT1560
14Khí tượng và khí hậu họcQHT1660
15Hải dương họcQHT1760
16Địa chất họcQHT1860
17Quản lý tài nguyên và môi trườngQHT2060
18Hóa dượcQHT4360
19Sinh dược họcQHT8160
20Môi trường, sức khỏe và an toànQHT8260
21Khoa học thông tin địa không gian (*)QHT9160
22Tài nguyên và môi trường nước (*)QHT9260
23Khoa học dữ liệuQHT9360
24Kỹ thuật điện tử và tin học (*)QHT9460
25Quản lý phát triển đô thị và bất động sản (*)QHT9560
26Khoa học và công nghệ thực phẩm (*)QHT9660
27Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường (*)QHT9760
28Khoa học máy tính và thông tin (*)QHT9860
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác