Hướng nghiệp Việt Nam

Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQG Hà Nội năm 2025

Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQG Hà Nội năm 2025

Điểm chuẩn›Đại học Khoa học tự nhiên - ĐHQGHN

Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQG Hà Nội năm 2025

Mã trường: QHT

Ngày cập nhật: 16/02/2026 • Lượt xem: 199 lượt xem

Cập nhật điểm chuẩn trường Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQGHN, HUS công bố điểm trúng tuyển mới nhất năm 2025.

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Toán học

QHT01

25.9

2

Toán tin

QHT02

25.5

3

Khoa học máy tính và thông tin

QHT98

25.35

4

Khoa học dữ liệu

QHT93

26

5

Vật lý học

QHT03

24.65

6

Khoa học vật liệu

QHT04

24.2

7

CTĐT Công nghệ bán dẫn

QHT99

25.55

8

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

QHT05

23.5

9

Kỹ thuật điện tử và tin học

QHT94

24.57

10

Hóa học

QHT06

23.9

11

Công nghệ kỹ thuật hóa học

QHT07

23.45

12

Hóa dược

QHT43

23.7

13

Sinh học

QHT08

20.05

14

Công nghệ sinh học

QHT09

22.05

15

Sinh dược học

QHT81

20.1

16

Địa lý tự nhiên

QHT10

23.95

17

Khoa học thông tin địa không gian

QHT91

23.5

18

Quản lý đất đai

QHT12

22.27

19

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

QHT95

22.9

20

Khoa học môi trường

QHT13

21.25

21

Công nghệ kỹ thuật môi trường

QHT15

21.55

22

Khoa học và công nghệ thực phẩm

QHT96

22.8

23

Môi trường, sức khỏe và an toàn

QHT82

21.2

24

Khí tượng và khí hậu học

QHT16

22.8

25

Hải dương học

QHT17

21.5

26

Tài nguyên và môi trường nước

QHT92

21.1

27

Địa chất học

QHT18

22.05

28

Quản lý tài nguyên và môi trường

QHT20

22.2

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

1

Toán học

QHT01

A00, A01, D07, D08

34.45

2

Toán tin

QHT02

A00, A01, D07, D08

34.45

3

Vật lý học

QHT03

A00, A01, A02, C01

25.3

4

Khoa học vật liệu

QHT04

A00, A01, A02, C01

24.6

5

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

QHT05

A00, A01, A02, C01

24.3

6

Hóa học

QHT06

A00, B00, D07, C02

25.15

7

Công nghệ kỹ thuật hóa học

QHT07

A00, B00, D07, C02

24.8

8

Sinh học

QHT08

A00, A02, B00, B08

23.35

9

Công nghệ sinh học

QHT09

A00, A02, B00, B08

24.45

10

Địa lý tự nhiên

QHT10

A00, A01, B00, D10

22.4

11

Quản lý đất đai

QHT12

A00, A01, B00, D10

23

12

Khoa học môi trường

QHT13

A00, A01, B00, D07

20

13

Công nghệ kỹ thuật môi trường

QHT15

A00, A01, B00, D07

21

14

Khí tượng và khí hậu học

QHT16

A00, A01, B00, D07

20.8

15

Hải dương học

QHT17

A00, A01, B00, D07

20

16

Địa chất học

QHT18

A00, A01, D10, D07

20

17

Quản lý tài nguyên và môi trường

QHT20

A00, A01, D10, D07

21.5

18

Hóa dược

QHT43

A00, B00, D07, C02

25.65

19

Sinh dược học

QHT81

A00, A02, B00, B08

24.25

20

Môi trường, sức khỏe và an toàn

QHT82

A00, A01, B00, D07

20

21

Khoa học thông tin địa không gian (*)

QHT91

A00, A01, B00, D10

22.5

22

Tài nguyên và môi trường nước(*)

QHT92

A00, A01, B00, D07

20

23

Khoa học dữ liệu

QHT93

A00, A01, D07, D08

35

24

Kỹ thuật điện tử và tin học (*)

QHT94

A00, A01, A02, C01

26.25

25

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản(*)

QHT95

A00, A01, B00, D10

24

26

Khoa học và công nghệ thực phẩm(*)

QHT96

A00, A01, B00, D07

24.6

27

Khoa học máy tính và thông tin (*)

QHT98

A00, A01, D07, D08

34.7

Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN năm 2024

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Toán học

QHT01

140

2

Toán tin

QHT02

145

3

Vật lý học

QHT03

90

4

Khoa học vật liệu

QHT04

85

5

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

QHT05

80

6

Hóa học

QHT06

100

7

Công nghệ kỹ thuật hóa học

QHT07

8

Sinh học

QHT08

85

9

Công nghệ sinh học

QHT09

92

10

Địa lý tự nhiên

QHT10

80

11

Quản lý đất đai

QHT12

82

12

Khoa học môi trường

QHT13

80

13

Công nghệ kỹ thuật môi trường

QHT15

80

14

Khí tượng và khí hậu học

QHT16

80

15

Hải dương học

QHT17

80

16

Địa chất học

QHT18

80

17

Quản lý tài nguyên và môi trường

QHT20

80

18

Hóa dược

QHT43

100

19

Sinh dược học

QHT81

20

Môi trường, sức khỏe và an toàn

QHT82

80

21

Khoa học thông tin địa không gian (*)

QHT91

80

22

Tài nguyên và môi trường nước(*)

QHT92

23

Khoa học dữ liệu

QHT93

145

24

Kỹ thuật điện tử và tin học (*)

QHT94

95

25

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản(*)

QHT95

82

26

Khoa học và công nghệ thực phẩm(*)

QHT96

92

27

Khoa học máy tính và thông tin (*)

QHT98

145

Điểm chuẩn xét điểm A-Level năm 2024

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Khí tượng và khí hậu học

QHT16

AAB

2

Khoa học dữ liệu

QHT93

AAB

Điểm chuẩn xét điểm SAT năm 2024

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Toán học

QHT01

1300

2

Toán tin

QHT02

1300

3

Vật lý học

QHT03

1200

4

Khoa học vật liệu

QHT04

1200

5

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

QHT05

1200

6

Hóa học

QHT06

1300

7

Sinh học

QHT08

1300

8

Công nghệ sinh học

QHT09

1300

9

Khí tượng và khí hậu học

QHT16

1100

10

Hải dương học

QHT17

1100

11

Quản lý tài nguyên và môi trường

QHT20

1200

12

Hóa dược

QHT43

1300

13

Khoa học thông tin địa không gian (*)

QHT91

1100

14

Khoa học dữ liệu

QHT93

1300

15

Kỹ thuật điện tử và tin học (*)

QHT94

1300

16

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản(*)

QHT95

1200

17

Khoa học và công nghệ thực phẩm(*)

QHT96

1200

18

Khoa học máy tính và thông tin (*)

QHT98

1300

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Toán học

QHT01

33.4

2

Toán tin

QHT02

34.25

3

Vật lý học

QHT03

24.2

4

Khoa học vật liệu

QHT04

35.85

5

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

QHT05

21.3

6

Hóa học

QHT06

23.65

7

Công nghệ kỹ thuật hóa học

QHT07

23.25

8

Sinh học

QHT08

23

9

Công nghệ sinh học

QHT09

24.05

10

Địa lý tự nhiên

QHT10

20.3

11

Quản lý đất đai

QHT12

20.9

12

Khoa học môi trường

QHT13

20

13

Khoa học đất

QHT14

14

Công nghệ kỹ thuật môi trường

QHT15

20

15

Khí tượng và khí hậu học

QHT16

20

16

Hải dương học

QHT17

20

17

Địa chất học

QHT18

20

18

Kỹ thuật địa chất

QHT19

19

Quản lý tài nguyên và môi trường

QHT20

21

20

Máy tính và khoa học thông tin (**)

QHT40

21

Hóa học (**)

QHT41

22

Công nghệ kỹ thuật hóa học (**)

QHT42

23

Hóa dược

QHT43

24.6

24

Công nghệ sinh học (**)

QHT44

25

Khoa học môi trường (***)

QHT45

26

Công nghệ kỹ thuật môi trường (**)

QHT46

27

Sinh dược học

QHT81

23

28

Môi trường, sức khỏe và an toàn

QHT82

20

29

Khoa học thông tin địa không gian (*)

QHT91

20.4

30

Tài nguyên và môi trường nước (*)

QHT92

20

31

Khoa học dữ liệu

QHT93

22.75

32

Kỹ thuật điện tử và tin học (*)

QHT94

25.65

33

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản (*)

QHT95

22.45

34

Khoa học và công nghệ thực phẩm (*)

QHT96

24.35

35

Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường (*)

QHT97

20

36

Khoa học máy tính và thông tin (*)

QHT98

34.7

Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN năm 2023

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Toán học

QHT01

140

2

Toán tin

QHT02

145

3

Vật lý học

QHT03

96

4

Khoa học vật liệu

QHT04

90

5

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

QHT05

88

6

Hóa học

QHT06

98

7

Công nghệ kỹ thuật hóa học

QHT07

95

8

Sinh học

QHT08

90

9

Công nghệ sinh học

QHT09

96

10

Địa lý tự nhiên

QHT10

80

11

Quản lý đất đai

QHT12

82

12

Khoa học môi trường

QHT13

80

13

Công nghệ kỹ thuật môi trường

QHT15

80

14

Khí tượng và khí hậu học

QHT16

80

15

Hải dương học

QHT17

80

16

Địa chất học

QHT18

80

17

Quản lý tài nguyên và môi trường

QHT20

82

18

Hóa dược

QHT43

102

19

Sinh dược học

QHT81

95

20

Môi trường, sức khỏe và an toàn

QHT82

84

21

Khoa học thông tin địa không gian (*)

QHT91

80

22

Tài nguyên và môi trường nước (*)

QHT92

80

23

Khoa học dữ liệu

QHT93

150

24

Kỹ thuật điện tử và tin học (*)

QHT94

100

25

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản (*)

QHT95

82

26

Khoa học và công nghệ thực phẩm (*)

QHT96

92

27

Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường (*)

QHT97

80

28

Khoa học máy tính và thông tin (*)

QHT98

150

Điểm chuẩn xét điểm SAT năm 2023

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Toán học

QHT01

1300

2

Toán tin

QHT02

1330

3

Vật lý học

QHT03

1200

4

Khoa học vật liệu

QHT04

1100

5

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

QHT05

1200

6

Hóa học

QHT06

1300

7

Công nghệ kỹ thuật hóa học

QHT07

1300

8

Sinh học

QHT08

1300

9

Công nghệ sinh học

QHT09

1300

10

Địa lý tự nhiên

QHT10

1200

11

Quản lý đất đai

QHT12

1100

12

Khoa học môi trường

QHT13

1100

13

Công nghệ kỹ thuật môi trường

QHT15

1100

14

Khí tượng và khí hậu học

QHT16

1100

15

Hải dương học

QHT17

1100

16

Địa chất học

QHT18

1100

17

Quản lý tài nguyên và môi trường

QHT20

1200

18

Hóa dược

QHT43

1300

19

Sinh dược học

QHT81

1300

20

Môi trường, sức khỏe và an toàn

QHT82

1200

21

Khoa học thông tin địa không gian (*)

QHT91

1100

22

Tài nguyên và môi trường nước (*)

QHT92

1100

23

Khoa học dữ liệu

QHT93

1330

24

Kỹ thuật điện tử và tin học (*)

QHT94

1300

25

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản (*)

QHT95

1200

26

Khoa học và công nghệ thực phẩm (*)

QHT96

1200

27

Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường (*)

QHT97

1100

28

Khoa học máy tính và thông tin (*)

QHT98

1330

Điểm chuẩn xét điểm ACT năm 2023

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Toán học

QHT01

22

2

Toán tin

QHT02

22

3

Vật lý học

QHT03

22

4

Khoa học vật liệu

QHT04

22

5

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

QHT05

22

6

Hóa học

QHT06

22

7

Công nghệ kỹ thuật hóa học

QHT07

22

8

Sinh học

QHT08

22

9

Công nghệ sinh học

QHT09

22

10

Địa lý tự nhiên

QHT10

22

11

Quản lý đất đai

QHT12

22

12

Khoa học môi trường

QHT13

22

13

Công nghệ kỹ thuật môi trường

QHT15

22

14

Khí tượng và khí hậu học

QHT16

22

15

Hải dương học

QHT17

22

16

Địa chất học

QHT18

22

17

Quản lý tài nguyên và môi trường

QHT20

22

18

Hóa dược

QHT43

22

19

Sinh dược học

QHT81

22

20

Môi trường, sức khỏe và an toàn

QHT82

22

21

Khoa học thông tin địa không gian (*)

QHT91

22

22

Tài nguyên và môi trường nước (*)

QHT92

22

23

Khoa học dữ liệu

QHT93

22

24

Kỹ thuật điện tử và tin học (*)

QHT94

22

25

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản (*)

QHT95

22

26

Khoa học và công nghệ thực phẩm (*)

QHT96

22

27

Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường (*)

QHT97

22

28

Khoa học máy tính và thông tin (*)

QHT98

22

Điểm chuẩn xét điểm A-Level năm 2023

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Toán học

QHT01

60

2

Toán tin

QHT02

60

3

Vật lý học

QHT03

60

4

Khoa học vật liệu

QHT04

60

5

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

QHT05

60

6

Hóa học

QHT06

60

7

Công nghệ kỹ thuật hóa học

QHT07

60

8

Sinh học

QHT08

60

9

Công nghệ sinh học

QHT09

60

10

Địa lý tự nhiên

QHT10

60

11

Quản lý đất đai

QHT12

60

12

Khoa học môi trường

QHT13

60

13

Công nghệ kỹ thuật môi trường

QHT15

60

14

Khí tượng và khí hậu học

QHT16

60

15

Hải dương học

QHT17

60

16

Địa chất học

QHT18

60

17

Quản lý tài nguyên và môi trường

QHT20

60

18

Hóa dược

QHT43

60

19

Sinh dược học

QHT81

60

20

Môi trường, sức khỏe và an toàn

QHT82

60

21

Khoa học thông tin địa không gian (*)

QHT91

60

22

Tài nguyên và môi trường nước (*)

QHT92

60

23

Khoa học dữ liệu

QHT93

60

24

Kỹ thuật điện tử và tin học (*)

QHT94

60

25

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản (*)

QHT95

60

26

Khoa học và công nghệ thực phẩm (*)

QHT96

60

27

Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường (*)

QHT97

60

28

Khoa học máy tính và thông tin (*)

QHT98

60