Hướng nghiệp Việt Nam

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Sức khỏe – ĐHQG TPHCM năm 2025

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Sức khỏe – ĐHQG TPHCM năm 2025

Điểm chuẩn›Đại học Khoa học Sức khỏe - ĐHQG TPHCM

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Sức khỏe – ĐHQG TPHCM năm 2025

Mã trường: QSY

Ngày cập nhật: 25/03/2026 • Lượt xem: 149 lượt xem

Điểm chuẩn Đại học Khoa học sức khỏe (Khoa Y) – ĐHQG HCM 2025 xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT; Xét điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM; Ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thẳng dự kiến đã công bố đến các thí sinh ngày 22/08. Chi tiết được cập nhật bên dưới.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Y khoa

7720101

25.6

2

Dược học

7720201

21.5

3

Răng Hàm Mặt

7720501

25

4

Y học cổ truyền

7720115

20.1

5

Điều dưỡng

7720301

18

Điểm chuẩn xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển năm 2025

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Y khoa

7720101

85.5

2

Dược học

7720201

79.4

3

Răng Hàm Mặt

7720501

84.6

4

Y học cổ truyền

7720115

77.4

5

Điều dưỡng

7720301

74.46

Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGTD, ĐGNL năm 2025

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Y khoa

7720101

896

2

Y khoa

7720101

709

3

Răng Hàm Mặt

7720501

867

4

Y học cổ truyền

7720115

652

5

Điều dưỡng

7720301

559

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

1

Y khoa

7720101

B00

26.4

2

Y học cổ truyền

7720115

B00

24.24

3

Dược học

7720201

A00, B00

25.31

4

Điều dưỡng

7720301

B00

22.6

5

Răng Hàm Mặt

7720501

B00

26.33

Điểm chuẩn xét CCQT (SAT, ACT, IB, OSSD, A-Level, hoặc tương đương) năm 2024

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Y khoa

7720101

943

2

Y học cổ truyền

7720115

835

3

Dược học

7720201

925

4

Điều dưỡng

7720301

746

5

Răng Hàm Mặt

7720501

937

Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM năm 2024

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Y khoa

7720101

91.25

2

Y học cổ truyền

7720115

88.75

3

Dược học

7720201

84.38

4

Răng Hàm Mặt

7720501

90

Điểm chuẩn xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT và CCTA quốc tế năm 2024

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Y khoa

7720101

26.18

2

Y học cổ truyền

7720115

23.35

3

Y học cổ truyền (Xét kết hợp học bạ và văn bằng chứng nhận chuyên môn)

7720115

78.1

4

Dược học

7720201

24

5

Điều dưỡng

7720301

22

6

Răng Hàm Mặt

7720501

26

Điểm chuẩn xét kết hợp học bạ THPT và điểm đánh giá năng lực năm 2024

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Y khoa

7720101

991.2

2

Y học cổ truyền

7720115

920

3

Y học cổ truyền (Xét kết hợp học bạ và văn bằng chứng nhận chuyên môn)

7720115

78.1

4

Dược học

7720201

980.6

5

Điều dưỡng

7720301

785.8

6

Răng Hàm Mặt

7720501

987.8

Điểm chuẩn xét tuyển thẳng năm 2024

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Y khoa

7720101

87

2

Y học cổ truyền

7720115

82.9

3

Dược học

7720201

85.9

4

Điều dưỡng

7720301

73

5

Răng Hàm Mặt

7720501

87

Điểm chuẩn ưu tiên xét tuyển năm 2024

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Y khoa

7720101

88.1

2

Y học cổ truyền

7720115

84.2

3

Dược học

7720201

86.5

4

Điều dưỡng

7720301

82.7

5

Răng Hàm Mặt

7720501

86.7

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Y khoa (Chất lượng cao)

7720101

26.15

2

Y khoa (Chất lượng cao) (kết hợp CCTAQT)

7720101

25.25

3

Dược học (Chất lượng cao)

7720201

25.12

4

Dược học (Chất lượng cao) (kết hợp CCTAQT)

7720201

23.55

5

Răng – Hàm – Mặt (Chất lượng cao)

7720501

26.05

6

Răng – Hàm – Mặt (Chất lượng cao) (kết hợp CCTAQT)

7720501

25.55

7

Y học cổ truyền

7720115

23.75

8

Y học cổ truyền (kết hợp CCTAQT)

7720115

22.65

9

Điều dưỡng

7720301

19.65

Điểm chuẩn xét kết hợp năm 2023

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Y khoa (Chất lượng cao)

7720101

980.2

2

Dược học (Chất lượng cao)

7720201

955.4

3

Răng – Hàm – Mặt (Chất lượng cao)

7720501

965.2

4

Y học cổ truyền

7720115

881

5

Điều dưỡng

7720301

728

Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM năm 2023

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Y khoa (Chất lượng cao)

7720101

934

2

Dược học (Chất lượng cao)

7720201

884

3

Răng – Hàm – Mặt (Chất lượng cao)

7720501

902

4

Y học cổ truyền

7720115

780

5

Điều dưỡng

7720301

641

Điểm chuẩn ưu tiên xét tuyển năm 2023

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Y khoa (Chất lượng cao)

7720101

87

2

Dược học (Chất lượng cao)

7720201

85

3

Răng – Hàm – Mặt (Chất lượng cao)

7720501

85.5

4

Y học cổ truyền

7720115

79.9

5

Điều dưỡng

7720301

66.1

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

1

Y khoa (Chất lượng cao)

7720101

26.45

2

Y khoa (Chất lượng cao) (kết hợp CCTAQT)

7720101

25.6

3

Dược học (Chất lượng cao)

7720201

25.3

4

Dược học (Chất lượng cao) (kết hợp CCTAQT)

7720201

A00

25.45

5

Dược học (Chất lượng cao) (kết hợp CCTAQT)

7720201

B00

25.45

6

Răng – Hàm – Mặt (Chất lượng cao)

7720501

26.1

7

Răng – Hàm – Mặt (Chất lượng cao) (kết hợp CCTAQT)

7720501

25.4

8

Y học cổ truyền

7720115

21

9

Điều dưỡng

7720301

19

Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM năm 2022

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Y khoa (Chất lượng cao)

7720101

950

2

Dược học (Chất lượng cao)

7720201

909

3

Răng – Hàm – Mặt (Chất lượng cao)

7720501

908

4

Y học cổ truyền

7720115

748

5

Điều dưỡng

7720301

657

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

1

Y khoa (Chất lượng cao)

7720101

27.15

2

Y khoa (Chất lượng cao) (kết hợp CCTAQT)

7720101

26.3

3

Dược học (Chất lượng cao)

7720201

A00

24.9

4

Dược học (Chất lượng cao)

7720201

B00

26.1

5

Dược học (Chất lượng cao) (kết hợp CCTAQT)

7720201

A00

23.7

6

Dược học (Chất lượng cao) (kết hợp CCTAQT)

7720201

B00

24.65

7

Răng – Hàm – Mặt (Chất lượng cao)

7720501

26.85

8

Răng – Hàm – Mặt (Chất lượng cao) (kết hợp CCTAQT)

7720501

26.1

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2018

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Y khoa

7720101

27.05

2

Dược học

7720201

26

3

Răng – Hàm – Mặt

26.