Hướng nghiệp Việt Nam

Điểm chuẩn trường Đại học Hồng Đức năm 2025

Điểm chuẩn trường Đại học Hồng Đức năm 2025

Điểm chuẩn›Đại học Hồng Đức

Điểm chuẩn trường Đại học Hồng Đức năm 2025

Mã trường: HDT

Ngày cập nhật: 19/02/2026 • Lượt xem: 223 lượt xem

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Hồng Đức năm 2025 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

1

Giáo dục Mầm non

7140201

M00, M05, M07, M11, M30

26.68

2

Giáo dục Tiểu học

7140202

B03, C02, C04, D01, M00

25.13

3

Giáo dục thể chất

7140206

T02, T05, T07, T10, T11, T12

26.04

4

Sư phạm Toán học

7140209

A00, A04, X06

27.22

5

Sư phạm Toán học

7140209

A01

27.97

6

Sư phạm Toán học

7140209

C01

25.97

7

Sư phạm Tin học

7140210

A00, A02, A04

24.46

8

Sư phạm Tin học

7140210

A01

25.21

9

Sư phạm Tin học

7140210

C01

23.21

10

Sư phạm Vật lý

7140211

A00, A02, A04

26.38

11

Sư phạm Vật lý

7140211

A01

27.13

12

Sư phạm Vật lý

7140211

C01

25.13

13

Sư phạm Hóa học

7140212

A00, C02, D07, X11

25.8

14

Sư phạm Hóa học

7140212

B00

27.05

15

Sư phạm Sinh học

7140213

A02, B00, B03, B04, B08, X13

22.75

16

Sư phạm Ngữ văn

7140217

C00, C03, C12, C19, D14, X70

28.38

17

Sư phạm Lịch sử

7140218

C00, C03, C12, C19, D14, X70

28.13

18

Sư phạm Địa lý

7140219

C00, C04, C13, C20, D15, X74

28.2

19

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

D01, D09, D10, D84, X25

25.32

20

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

A01

25.57

21

Sư phạm Khoa học Tự nhiên

7140247

A00, A02, X07

25.02

22

Sư phạm Khoa học Tự nhiên

7140247

A01

25.77

23

Sư phạm Khoa học Tự nhiên

7140247

C01

22.27

24

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

7140249

C00, C03, C12, C19, D14, X70

27.9

25

Ngôn ngữ Anh

7220201

D01, D11, D14, D15, D66, X78

17.5

26

Văn học

7229030

C00, C03, C12, C19, D14, X70

16

27

Kinh tế

7310101

C03, C04, C14, D01, X01

16

28

Kinh tế

7310101

C01

14.25

29

Chính trị học

7310201

C00, C03, C12, C19, D14, X70

16

30

Tâm lý học

7310401

B03, C03, C04, C14, D01, X01

16

31

Truyền thông đa phương tiện

7320104

C01

14.25

32

Truyền thông đa phương tiện

7320104

B03, C04, C14, D01, X01

16

33

Quản trị kinh doanh

7340101

C01

16.25

34

Quản trị kinh doanh

7340101

C03, C04, C14, D01, X01

18

35

Tài chính - Ngân hàng

7340201

C03, C04, C14, D01, X01

16

36

Tài chính - Ngân hàng

7340201

C01

17.75

37

Kế toán

7340301

C03, C04, C14, D01, X01

18

38

Kế toán

7340301

C01

16.25

39

Kiểm toán

7340302

C03, C04, C14, D01, X01

16

40

Kiểm toán

7340302

C01

14.25

41

Luật

7380101

C00, C03, C12, C19, D14, X70

18

42

Luật Kinh tế

7380107

C03, C04, C14, D01, X01

18

43

Luật Kinh tế

7380107

C01

16.25

44

Khoa học vật liệu

7440122

A00, A02, X07

16

45

Khoa học vật liệu

7440122

A01

16.75

46

Khoa học vật liệu

7440122

C01

14.75

47

Toán học

7460101

C01, C02, C04, D01, X02

18

48

Công nghệ thông tin

7480201

B03, C01, C02, C04, D01

17.5

49

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

C03, C04, C14, D01, X01

18

50

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

C01

16.25

51

Kỹ thuật điện

7520201

B03, C02, C04, D01

16.5

52

Kỹ thuật điện

7520201

C01

14.75

53

Kỹ thuật xây dựng

7580201

B03, C02, C04, D01

16

54

Kỹ thuật xây dựng

7580201

C01

14.25

55

Chăn nuôi - Thú y

7620106

B03, C01, C02, C04, C14, X01

16

56

Khoa học cây trồng

7620110

B03, C01, C02, C04, C14, X01

16

57

Kinh tế nông nghiệp

7620115

B03, C01, C02, C04, C14, X01

16

58

Công tác xã hội

7760101

B03, C03, C04, C14, D01, X01

16

59

Du lịch

7810101

B03, C03, C04, C14, D01, X01

16

60

Quản trị khách sạn

7810201

B03, C03, C04, C14, D01, X01

16

61

Huấn luyện thể thao

7810302

T02, T05, T07, T10, T11, T12

16

62

Quản lý đất đai

7850103

B03, C01, C02, C04, C14, X01

16

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ THPT năm 2025

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

1

Ngôn ngữ Anh

7220201

D01, D11, D14, D15, D66, X78

17.5

2

Văn học

7229030

C00, C03, C12, C19, D14, X70

16

3

Kinh tế

7310101

C01, C03, C04, C14, D01, X01

16

4

Chính trị học

7310201

C00, C03, C12, C19, D14, X70

16

5

Tâm lý học

7310401

B03, C03, C04, C14, D01, X01

16

6

Truyền thông đa phương tiện

7320104

B03, C01, C04, C14, D01, X01

16

7

Quản trị kinh doanh

7340101

C01, C03, C04, C14, D01, X01

18

8

Tài chính - Ngân hàng

7340201

C01, C03, C04, C14, D01, X01

16

9

Kế toán

7340301

C01, C03, C04, C14, D01, X01

18

10

Kiểm toán

7340302

C01, C03, C04, C14, D01, X01

16

11

Luật

7380101

C00, C03, C12, C19, D14, X70

18

12

Luật Kinh tế

7380107

C01, C03, C04, C14, D01, X01

18

13

Khoa học vật liệu

7440122

A00, A01, A02, C01, X07

16

14

Toán học

7460101

C01, C02, C04, D01, X02

18

15

Công nghệ thông tin

7480201

B03, C01, C02, C04, D01

17.5

16

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

C01, C03, C04, C14, D01, X01

18

17

Kỹ thuật điện

7520201

B03, C01, C02, C04, D01

16.5

18

Kỹ thuật xây dựng

7580201

B03, C01, C02, C04, D01

16

19

Chăn nuôi - Thú y

7620106

B03, C01, C02, C04, C14, X01

16

20

Khoa học cây trồng

7620110

B03, C01, C02, C04, C14, X01

16

21

Kinh tế nông nghiệp

7620115

B03, C01, C02, C04, C14, X01

16

22

Công tác xã hội

7760101

B03, C03, C04, C14, D01, X01

16

23

Du lịch

7810101

B03, C03, C04, C14, D01, X01

16

24

Quản trị khách sạn

7810201

B03, C03, C04, C14, D01, X01

16

25

Huấn luyện thể thao

7810302

T02, T05, T07, T10, T11, T12

16

26

Quản lý đất đai

7850103

B03, C01, C02, C04, C14, X01

16

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

Giáo dục Mầm non

7140201

26.68

Điểm quy đổi về thang 30

2

Giáo dục Tiểu học

7140202

25.13

Điểm quy đổi về thang 30

3

Giáo dục thể chất

7140206

26.04

Điểm quy đổi về thang 30

4

Sư phạm Toán học

7140209

27.22

Điểm quy đổi về thang 30

5

Sư phạm Tin học

7140210

24.46

Điểm quy đổi về thang 30

6

Sư phạm Vật lý

7140211

26.38

Điểm quy đổi về thang 30

7

Sư phạm Hóa học

7140212

25.8

Điểm quy đổi về thang 30

8

Sư phạm Sinh học

7140213

22.75

Điểm quy đổi về thang 30

9

Sư phạm Ngữ văn

7140217

28.38

Điểm quy đổi về thang 30

10

Sư phạm Lịch sử

7140218

28.13

Điểm quy đổi về thang 30

11

Sư phạm Địa lý

7140219

28.2

Điểm quy đổi về thang 30

12

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

25.32

Điểm quy đổi về thang 30

13

Sư phạm Khoa học Tự nhiên

7140247

25.02

Điểm quy đổi về thang 30

14

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

7140249

27.9

Điểm quy đổi về thang 30

15

Ngôn ngữ Anh

7220201

17.5

Điểm quy đổi về thang 30

16

Văn học

7229030

16

Điểm quy đổi về thang 30

17

Kinh tế

7310101

16

Điểm quy đổi về thang 30

18

Chính trị học

7310201

16

Điểm quy đổi về thang 30

19

Tâm lý học

7310401

16

Điểm quy đổi về thang 30

20

Truyền thông đa phương tiện

7320104

16

Điểm quy đổi về thang 30

21

Quản trị kinh doanh

7340101

18

Điểm quy đổi về thang 30

22

Tài chính - Ngân hàng

7340201

16

Điểm quy đổi về thang 30

23

Kế toán

7340301

18

Điểm quy đổi về thang 30

24

Kiểm toán

7340302

16

Điểm quy đổi về thang 30

25

Luật

7380101

18

Điểm quy đổi về thang 30

26

Luật Kinh tế

7380107

18

Điểm quy đổi về thang 30

27

Khoa học vật liệu

7440122

16

Điểm quy đổi về thang 30

28

Toán học

7460101

18

Điểm quy đổi về thang 30

29

Công nghệ thông tin

7480201

17.5

Điểm quy đổi về thang 30

30

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

18

Điểm quy đổi về thang 30

31

Kỹ thuật điện

7520201

16.5

Điểm quy đổi về thang 30

32

Kỹ thuật xây dựng

7580201

16

Điểm quy đổi về thang 30

33

Chăn nuôi - Thú y

7620106

16

Điểm quy đổi về thang 30

34

Khoa học cây trồng

7620110

16

Điểm quy đổi về thang 30

35

Kinh tế nông nghiệp

7620115

16

Điểm quy đổi về thang 30

36

Công tác xã hội

7760101

16

Điểm quy đổi về thang 30

37

Du lịch

7810101

16

Điểm quy đổi về thang 30

38

Quản trị khách sạn

7810201

16

Điểm quy đổi về thang 30

39

Huấn luyện thể thao

7810302

16

Điểm quy đổi về thang 30

40

Quản lý đất đai

7850103

16

Điểm quy đổi về thang 30

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

Giáo dục Mầm non

7140201

26.68

Điểm quy đổi về thang 30

2

Giáo dục Tiểu học

7140202

25.13

Điểm quy đổi về thang 30

3

Giáo dục thể chất

7140206

26.04

Điểm quy đổi về thang 30

4

Sư phạm Toán học

7140209

27.22

Điểm quy đổi về thang 30

5

Sư phạm Tin học

7140210

24.46

Điểm quy đổi về thang 30

6

Sư phạm Vật lý

7140211

26.38

Điểm quy đổi về thang 30

7

Sư phạm Hóa học

7140212

25.8

Điểm quy đổi về thang 30

8

Sư phạm Sinh học

7140213

22.75

Điểm quy đổi về thang 30

9

Sư phạm Ngữ văn

7140217

28.38

Điểm quy đổi về thang 30

10

Sư phạm Lịch sử

7140218

28.13

Điểm quy đổi về thang 30

11

Sư phạm Địa lý

7140219

28.2

Điểm quy đổi về thang 30

12

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

25.32

Điểm quy đổi về thang 30

13

Sư phạm Khoa học Tự nhiên

7140247

25.02

Điểm quy đổi về thang 30

14

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

7140249

27.9

Điểm quy đổi về thang 30

15

Ngôn ngữ Anh

7220201

17.5

Điểm quy đổi về thang 30

16

Văn học

7229030

16

Điểm quy đổi về thang 30

17

Kinh tế

7310101

16

Điểm quy đổi về thang 30

18

Chính trị học

7310201

16

Điểm quy đổi về thang 30

19

Tâm lý học

7310401

16

Điểm quy đổi về thang 30

20

Truyền thông đa phương tiện

7320104

16

Điểm quy đổi về thang 30

21

Quản trị kinh doanh

7340101

18

Điểm quy đổi về thang 30

22

Tài chính - Ngân hàng

7340201

16

Điểm quy đổi về thang 30

23

Kế toán

7340301

18

Điểm quy đổi về thang 30

24

Kiểm toán

7340302

16

Điểm quy đổi về thang 30

25

Luật

7380101

18

Điểm quy đổi về thang 30

26

Luật Kinh tế

7380107

18

Điểm quy đổi về thang 30

27

Khoa học vật liệu

7440122

16

Điểm quy đổi về thang 30

28

Toán học

7460101

18

Điểm quy đổi về thang 30

29

Công nghệ thông tin

7480201

17.5

Điểm quy đổi về thang 30

30

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

18

Điểm quy đổi về thang 30

31

Kỹ thuật điện

7520201

16.5

Điểm quy đổi về thang 30

32

Kỹ thuật xây dựng

7580201

16

Điểm quy đổi về thang 30

33

Chăn nuôi - Thú y

7620106

16

Điểm quy đổi về thang 30

34

Khoa học cây trồng

7620110

16

Điểm quy đổi về thang 30

35

Kinh tế nông nghiệp

7620115

16

Điểm quy đổi về thang 30

36

Công tác xã hội

7760101

16

Điểm quy đổi về thang 30

37

Du lịch

7810101

16

Điểm quy đổi về thang 30

38

Quản trị khách sạn

7810201

16

Điểm quy đổi về thang 30

39

Huấn luyện thể thao

7810302

16

Điểm quy đổi về thang 30

40

Quản lý đất đai

7850103

16

Điểm quy đổi về thang 30

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGTD của ĐHBKHN năm 2025

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

Giáo dục Mầm non

7140201

26.68

Điểm quy đổi về thang 30

2

Giáo dục Tiểu học

7140202

25.13

Điểm quy đổi về thang 30

3

Giáo dục thể chất

7140206

26.04

Điểm quy đổi về thang 30

4

Sư phạm Toán học

7140209

27.22

Điểm quy đổi về thang 30

5

Sư phạm Tin học

7140210

24.46

Điểm quy đổi về thang 30

6

Sư phạm Vật lý

7140211

26.38

Điểm quy đổi về thang 30

7

Sư phạm Hóa học

7140212

25.8

Điểm quy đổi về thang 30

8

Sư phạm Sinh học

7140213

22.75

Điểm quy đổi về thang 30

9

Sư phạm Ngữ văn

7140217

28.38

Điểm quy đổi về thang 30

10

Sư phạm Lịch sử

7140218

28.13

Điểm quy đổi về thang 30

11

Sư phạm Địa lý

7140219

28.2

Điểm quy đổi về thang 30

12

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

25.32

Điểm quy đổi về thang 30

13

Sư phạm Khoa học Tự nhiên

7140247

25.02

Điểm quy đổi về thang 30

14

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

7140249

27.9

Điểm quy đổi về thang 30

15

Ngôn ngữ Anh

7220201

17.5

Điểm quy đổi về thang 30

16

Văn học

7229030

16

Điểm quy đổi về thang 30

17

Kinh tế

7310101

16

Điểm quy đổi về thang 30

18

Chính trị học

7310201

16

Điểm quy đổi về thang 30

19

Tâm lý học

7310401

16

Điểm quy đổi về thang 30

20

Truyền thông đa phương tiện

7320104

16

Điểm quy đổi về thang 30

21

Quản trị kinh doanh

7340101

18

Điểm quy đổi về thang 30

22

Tài chính - Ngân hàng

7340201

16

Điểm quy đổi về thang 30

23

Kế toán

7340301

18

Điểm quy đổi về thang 30

24

Kiểm toán

7340302

16

Điểm quy đổi về thang 30

25

Luật

7380101

18

Điểm quy đổi về thang 30

26

Luật Kinh tế

7380107

18

Điểm quy đổi về thang 30

27

Khoa học vật liệu

7440122

16

Điểm quy đổi về thang 30Điểm quy đổi về thang 30

28

Toán học

7460101

18

Điểm quy đổi về thang 30

29

Công nghệ thông tin

7480201

17.5

Điểm quy đổi về thang 30

30

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

18

Điểm quy đổi về thang 30

31

Kỹ thuật điện

7520201

16.5

Điểm quy đổi về thang 30

32

Kỹ thuật xây dựng

7580201

16

Điểm quy đổi về thang 30

33

Chăn nuôi - Thú y

7620106

16

Điểm quy đổi về thang 30

34

Khoa học cây trồng

7620110

16

Điểm quy đổi về thang 30

35

Kinh tế nông nghiệp

7620115

16

Điểm quy đổi về thang 30

36

Công tác xã hội

7760101

16

Điểm quy đổi về thang 30

37

Du lịch

7810101

16

Điểm quy đổi về thang 30

38

Quản trị khách sạn

7810201

16

Điểm quy đổi về thang 30

39

Huấn luyện thể thao

7810302

16

Điểm quy đổi về thang 30

40

Quản lý đất đai

7850103

16

Điểm quy đổi về thang 30

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

1

Giáo dục Mầm non

7140201

M00, M05, M07, M11

26.2

2

Giáo dục Tiểu học

7140202

A00, C00, D01, M00

28.42

3

Sư phạm Toán học

7140209

A00, A01, A02, D07

26.28

4

Sư phạm Tin học

7140210

A00, A01, D01, D84

24.87

5

Sư phạm Ngữ văn

7140217

C00, C19, C20, D01

28.83

6

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

A01, D01, D09, D10

26.85

7

Sư phạm Khoa học Tự nhiên

7140247

A00, A02, B00, C01

25.75

8

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

7140249

C00, C19, C20, D15

28.58

9

Ngôn ngữ Anh

7220201

A01, D01, D14, D66

16

10

Kinh tế

7310101

A00, C04, C14, D01

15

11

Tâm lý học

7310401

B00, C00, C19, D01

15

12

Truyền thông đa phương tiện

7320104

D01, C04, A01, C14

15

13

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, C04, C14, D01

16

14

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, C04, C14, D01

15

15

Kế toán

7340301

A00, C04, C14, D01

16

16

Kiểm toán

7340302

A00, C04, C14, D01

15

17

Luật

7380101

A00, C00, C19, C20

16

18

Luật Kinh tế

7380107

A00, C00, C19, C20

15

19

Công nghệ thông tin

7480201

A00, A01, D01, D84

16

20

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

A00, C04, C14, D01

15

21

Kỹ thuật điện

7520201

A00, A01, A02, B00

15

22

Kỹ thuật xây dựng

7580201

A00, A01, A02, B00

15

23

Quản lý xây dựng

7580302

A00, A01, A02, B00

15

24

Chăn nuôi - Thú y

7620106

A00, B00, C14, C20

15

25

Khoa học cây trồng

7620110

A00, B00, C14, C20

15

26

Kinh tế nông nghiệp

7620115

A00, B00, C14, C20

15

27

Lâm học

7620201

A00, B00, C14, C20

15

28

Du lịch

7810101

C00, C19, C20, D66

15

29

Quản trị khách sạn

7810201

D01, C04, C14, C20

15

30

Huấn luyện thể thao

7810302

T00, T02, T05, T07

15

31

Quản lý đất đai

7850103

A00, B00, C14, C20

15

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

1

Giáo dục Mầm non

7140201

M00, M05, M07, M11

25.54

2

Giáo dục Tiểu học

7140202

A00, C00, D01, M00

28.63

3

Sư phạm Toán học

7140209

A00, A01, A02, D07

29.37

4

Sư phạm Tin học

7140210

A00, A01, D01, D84

27.76

5

Sư phạm Ngữ văn

7140217

C00, C19, C20, D01

28.58

6

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

A00, D01, D09, D10

29.1

7

Sư phạm Khoa học Tự nhiên

7140247

A00, A02, B00, C01

28.94

8

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

7140249

C00, C19, C20, D15

28.13

9

Ngôn ngữ Anh

7220201

A00, D01, D14, D66

21

10

Kinh tế

7310101

A00, C04, C14, D01

16.5

11

Tâm lý học

7310401

B00, C00, C19, D01

18

12

Truyền thông đa phương tiện

7320104

D01, C04, A01, C14

19

13

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, C04, C14, D01

20

14

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, C04, C14, D01

18

15

Kế toán

7340301

A00, C04, C14, D01

20

16

Kiểm toán

7340302

A00, C04, C14, D01

16.5

17

Luật

7380101

A00, C00, C19, C20

16.5

18

Luật Kinh tế

7380107

A00, C00, C19, C20

18

19

Công nghệ thông tin

7480201

A00, A01, D01, D84

20

20

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

A00, C04, C14, D01

19

21

Kỹ thuật điện

7520201

A00, A01, A02, B00

16.5

22

Kỹ thuật xây dựng

7580201

A00, A01, A02, B00

16.5

23

Quản lý xây dựng

7580302

A00, A01, A02, B00

16.5

24

Chăn nuôi - Thú y

7620106

A00, B00, C14, C20

16.5

25

Khoa học cây trồng

7620110

A00, B00, C14, C20

16.5

26

Kinh tế nông nghiệp

7620115

A00, B00, C14, C20

16.5

27

Lâm học

7620201

A00, B00, C14, C20

16.5

28

Du lịch

7810101

C00, C19, C20, D66

16.5

29

Quản trị khách sạn

7810201

D01, C04, C14, C20

16.5

30

Huấn luyện thể thao

7810302

T00, T02, T05, T07

16.5

31

Quản lý đất đai

7850103

A00, B00, C14, C20

16.5

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Giáo dục Mầm non

7140201

20

2

Giáo dục Tiểu học

7140202

20.2

3

Sư phạm Toán học

7140209

22

4

Sư phạm Tin học

7140210

19

5

Sư phạm Ngữ văn

7140217

19

6

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

20.2

7

Sư phạm Khoa học Tự nhiên

7140247

19

8

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

7140249

19

9

Ngôn ngữ Anh

7220201

15

10

Kinh tế

7310101

15

11

Tâm lý học

7310401

15

12

Truyền thông đa phương tiện

7320104

15

13

Quản trị kinh doanh

7340101

15

14

Tài chính - Ngân hàng

7340201

15

15

Kế toán

7340301

15

16

Kiểm toán

7340302

15

17

Luật

7380101

15

18

Luật Kinh tế

7380107

15

19

Công nghệ thông tin

7480201

15

20

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

15

21

Kỹ thuật điện

7520201

15

22

Kỹ thuật xây dựng

7580201

15

23

Quản lý xây dựng

7580302

15

24

Chăn nuôi - Thú y

7620106

15

25

Khoa học cây trồng

7620110

15

26

Kinh tế nông nghiệp

7620115

15

27

Lâm học

7620201

15

28

Du lịch

7810101

15

29

Quản trị khách sạn

7810201

15

30

Huấn luyện thể thao

7810302

15

31

Quản lý đất đai

7850103

15

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Giáo dục Mầm non

7140201

20

2

Giáo dục Tiểu học

7140202

20.2

3

Sư phạm Toán học

7140209

22

4

Sư phạm Tin học

7140210

19

5

Sư phạm Ngữ văn

7140217

19

6

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

20.2

7

Sư phạm Khoa học Tự nhiên

7140247

19

8

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

7140249

19

9

Ngôn ngữ Anh

7220201

15

10

Kinh tế

7310101

15

11

Tâm lý học

7310401

15

12

Truyền thông đa phương tiện

7320104

15

13

Quản trị kinh doanh

7340101

15

14

Tài chính - Ngân hàng

7340201

15

15

Kế toán

7340301

15

16

Kiểm toán

7340302

15

17

Luật

7380101

15

18

Luật Kinh tế

7380107

15

19

Công nghệ thông tin

7480201

15

20

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

15

21

Kỹ thuật điện

7520201

15

22

Kỹ thuật xây dựng

7580201

15

23

Quản lý xây dựng

7580302

15

24

Chăn nuôi - Thú y

7620106

15

25

Khoa học cây trồng

7620110

15

26

Kinh tế nông nghiệp

7620115

15

27

Lâm học

7620201

15

28

Du lịch

7810101

15

29

Quản trị khách sạn

7810201

15

30

Huấn luyện thể thao

7810302

15

31

Quản lý đất đai

7850103

15

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

1

Giáo dục Mầm non

7140201

M00, M05, M07, M11

25.67

2

Giáo dục Tiểu học

7140202

A00, C00, D01, M00

27.63

3

Sư phạm Tin học

7140210

A00, A01, D01, D84

22.15

4

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

A01, D01, D09, D10

25.98

5

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

A00, A02, B00, C01

24.78

6

Ngôn ngữ Anh

7220201

A01, D01, D14, D66

16

7

Kinh tế

7310101

A00, C04, C14, D01

15

8

Tâm lý học

7310401

B00, C00, C19, D01

15

9

Truyền thông đa phương tiện

7320104

D01, C04, A01, C14

15

10

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, C04, C14, D01

16.5

11

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, C04, C14, D01

15

12

Kế toán

7340301

A00, C04, C14, D01

18

13

Kiểm toán

7340302

A00, C04, C14, D01

15

14

Luật

7380101

A00, C00, C19, C20

16

15

Luật Kinh tế

7380107

A00, C00, C19, C20

15

16

Công nghệ thông tin

7480201

A00, A01, D01, D84

16

17

Kỹ thuật điện

7520201

A00, A01, A02, B00

15

18

Kỹ thuật xây dựng

7580201

A00, A01, A02, B00

15

19

Chăn nuôi - Thú y

7620106

A00, B00, C14, C20

15

20

Khoa học cây trồng

7620110

A00, B00, C14, C20

15

21

Du lịch

7810101

C00, C19, C20, D66

15

22

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

A00, C00, C20, D66

15

23

Quản lý đất đai

7850103

A00, B00, C14, C20

15

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

1

Ngôn ngữ Anh

7220201

A01, D01, D14, D66

20

2

Kinh tế

7310101

A00, C04, C14, D01

16.5

3

Tâm lý học

7310401

B00, C00, C19, D01

16.5

4

Truyền thông đa phương tiện

7320104

D01, C04, A01, C14

16.5

5

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, C04, C14, D01

20

6

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, C04, C14, D01

16.5

7

Kế toán

7340301

A00, C04, C14, D01

20

8

Kiểm toán

7340302

A00, C04, C14, D01

16.5

9

Luật

7380101

A00, C00, C19, C20

16.5

10

Luật Kinh tế

7380107

A00, C00, C19, C20

16.5

11

Công nghệ thông tin

7480201

A00, A01, D01, D84

20

12

Kỹ thuật điện

7520201

A00, A01, A02, B00

16.5

13

Kỹ thuật xây dựng

7580201

A00, A01, A02, B00

16.5

14

Chăn nuôi - Thú y

7620106

A00, B00, C14, C20

16.5

15

Khoa học cây trồng

7620110

A00, B00, C14, C20

16.5

16

Du lịch

7810101

C00, C19, C20, D66

16.5

17

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

D01, C04, C14, C20

16.5

18

Quản lý đất đai

7850103

A00, C00, C20, D66

16.5

19

Quản trị khách sạn

7810201

D01, C04, C14, C20

16.5

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2023

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Ngôn ngữ Anh

7220201

15

2

Kinh tế

7310101

15

3

Tâm lý học

7310401

15

4

Truyền thông đa phương tiện

7320104

15

5

Quản trị kinh doanh

7340101

15

6

Tài chính - Ngân hàng

7340201

15

7

Kế toán

7340301

15

8

Kiểm toán

7340302

15

9

Luật

7380101

15

10

Luật Kinh tế

7380107

15

11

Công nghệ thông tin

7480201

15

12

Kỹ thuật điện

7520201

15

13

Kỹ thuật xây dựng

7580201

15

14

Chăn nuôi - Thú y

7620106

15

15

Khoa học cây trồng

7620110

15

16

Du lịch

7810101

15

17

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

15

18

Quản lý đất đai

7850103

15

19

Quản trị khách sạn

7810201

15

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2023

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Ngôn ngữ Anh

7220201

15

2

Kinh tế

7310101

15

3

Tâm lý học

7310401

15

4

Truyền thông đa phương tiện

7320104

15

5

Quản trị kinh doanh

7340101

15

6

Tài chính - Ngân hàng

7340201

15

7

Kế toán

7340301

15

8

Kiểm toán

7340302

15

9

Luật

7380101

15

10

Luật Kinh tế

7380107

15

11

Công nghệ thông tin

7480201

15

12

Kỹ thuật điện

7520201

15

13

Kỹ thuật xây dựng

7580201

15

14

Chăn nuôi - Thú y

7620106

15

15

Khoa học cây trồng

7620110

15

16

Du lịch

7810101

15

17

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

15

18

Quản lý đất đai

7850103

15

19

Quản trị khách sạn

7810201

15

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

1

Giáo dục Mầm non

7140201

M00, M05, M07, M11

23.1

2

Giáo dục Tiểu học

7140202

A00, C00, D01, M00

26.5

3

Giáo dục Thể chất

7140206

T00, T02, T05, T07

18

4

Sư phạm Toán học

7140209

A00, A01, A02, D07

23.85

5

Sư phạm Toán học CLC

7140209CLC

A00, A01, A02, D07

35.43

6

Sư phạm Tin học

7140210

A00, A01, A02, D07

19.2

7

Sư phạm Vật lý

7140211

A00, A01, A02, C01

23.55

8

Sư phạm Hoá học

7140212

A00, B00, D07, D13

24.35

9

Sư phạm Sinh học

7140213

A02, B00, B03, B08

19

10

Sư phạm Ngữ văn

7140217

C00, C19, C20, D01

27.5

11

Sư phạm Ngữ văn CLC

7140217CLC

C00, C19, C20, D01

39.92

12

Sư phạm Lịch sử

7140218

C00, C03, C19, D14

29.75

13

Sư phạm Lịch sử CLC

7140218CLC

C00, C03, C19, D14

39.92

14

Sư phạm Địa lý

7140219

A00, C00, C04, C20

27.5

15

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

A01, D01, D09, D10

24.2

16

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

A00, A02, B00, C01

19

17

Ngôn ngữ Anh

7220201

A01, D01, D14, D66

16.7

18

Kinh tế

7310101

A00, C04, C14, D01

15

19

Tâm lý học

7310401

B00, C00, C19, D01

15

20

Việt Nam học

7310630

C00, C19, C20, D66

15

21

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, C04, C14, D01

16.15

22

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, C04, C14, D01

17.1

23

Kế toán

7340301

A00, C04, C14, D01

19.4

24

Kiểm toán

7340302

A00, C04, C14, D01

15

25

Luật

7380101

A00, C00, C19, D66

17.5

26

Công nghệ thông tin

7480201

A00, A01, D07, B00

15

27

Kỹ thuật điện

7520201

A00, A01, A02, B00

15

28

Kỹ thuật xây dựng

7580201

A00, A01, A02, B00

15

29

Chăn nuôi - Thú y

7620106

A00, B00, B03, C18

15

30

Khoa học cây trồng

7620110

A00, B00, B03, C18

15

31

Lâm học

7620201

A00, B00, B03, C18

15

32

Du lịch

7810101

C00, C19, C20, D66

15

33

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

A00, C00, C20, D66

15

34

Quản lý đất đai

7850103

A00, B00, B03, C18

15

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

1

Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)

51140201

M00, M05, M07, M11

17

2

Giáo dục Mầm non

7140201

M00, M05, M07, M11

22

3

Giáo dục Tiểu học

7140202

A00, C00, D01, M00

25.25

4

Giáo dục Thể chất

7140206

T00, T02, T05, T07

18

5

Sư phạm Toán học

7140209

A00, A01, A02, D07

24.6

6

Sư phạm Toán học CLC

7140209CLC

A00, A01, A02, D07

27.2

7

Sư phạm Vật lý

7140211

A00, A01, A02, C01

19.25

8

Sư phạm Vật lý CLC

7140211CLC

A00, A01, A02, C01

25.5

9

Sư phạm Hóa học

7140212

A00, B00, D07

22.5

10

Sư phạm Sinh học

7140213

B00, B03, D08

19

11

Sư phạm Ngữ văn

7140217

C00, C19, C20, D01

27.75

12

Sư phạm Ngữ văn CLC

7140217CLC

C00, C19, C20, D01

30.5

13

Sư phạm Lịch sử

7140218

C00, C03, C19, D14

28.5

14

Sư phạm Lịch sử CLC

7140218CLC

C00, C03, C19, D14

29.75

15

Sư phạm Địa lý

7140219

A00, C00, C04, C20

26.25

16

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

A01, D01, D14, D66

24.75

17

Ngôn ngữ Anh

7220201

A01, D01, D14, D66

15

18

Kinh tế

7310101

A00, C04, C14, D01

15

19

Tâm lý học

7310401

B00, C00, C19, D01

15

20

Việt Nam học

7310630

C00, C19, C20, D66

15

21

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, C04, C14, D01

15

22

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, C04, C14, D01

15

23

Kế toán

7340301

A00, C04, C14, D01

15

24

Kiểm toán

7340302

A00, C04, C14, D01

15

25

Luật

7380101

A00, C00, C19, D66

15

26

Công nghệ thông tin

7480201

A00, A01, D07, B00

15

27

Kỹ thuật điện

7520201

A00, A01, A02, B00

15

28

Kỹ thuật xây dựng

7580201

A00, A01, A02, B00

15

29

Chăn nuôi

7620105

A00, B00, B03, C18

15

30

Nông học

7620109

A00, B00, B03, C18

15

31

Lâm học

7620201

A00, B00, B03, C18

15

32

Du lịch

7810101

C00, C19, C20, D66

15

33

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

A00, C00, C20, D66

15

34

Quản lý đất đai

7850103

A00, B00, B03, C18

15

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

1

Giáo dục Mầm non (Hệ cao đẳng)

51140201

M00, M05, M07

16.5

2

Giáo dục Mầm non

7140201

M00, M05, M07

18.5

3

Giáo dục Tiểu học

7140202

A00, C00, D01, M00

19.5

4

Giáo dục Thể chất

7140206

T00, T02, T05, T07

17.5

5

Sư phạm Toán học

7140209

A00, A01, A02, D07

18.5

6

Sư phạm Toán học CLC

7140209CLC

A00, A01, A02, D07

26.2

7

Sư phạm Vật lý

7140211

A00, A01, A02, C01

18.5

8

Sư phạm Vật lý CLC

7140211CLC

A00, A01, A02, C01

24

9

Sư phạm Hóa học

7140212

A00, B00, D07

18.5

10

Sư phạm Sinh học

7140213

B00, B03, D08

18.5

11

Sư phạm Ngữ văn

7140217

C00, C19, C20, D01

18.5

12

Sư phạm Ngữ văn CLC

7140217CLC

C00, C19, C20, D01

29.25

13

Sư phạm Lịch sử

7140218

C00, C03, C19, D14

18.5

14

Sư phạm Địa lý

7140219

A00, C00, C04, C20

18.5

15

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

A00, D01, D14, D66

18.5

16

Ngôn ngữ Anh

7220201

A00, D01, D14, D66

15

17

Kinh tế

7310101

A00, C04, C14, D01

15

18

Xã hội học

7310301

C00, C19, C20, D66

15

19

Việt Nam học

7310630

C00, C19, C20, D66

15

20

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, C04, C14, D01

15

21

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, C04, C14, D01

15

22

Kế toán

7340301

A00, C04, C14, D01

15

23

Kiểm toán

7340302

A00, C04, C14, D01

15

24

Luật

7380101

C00, C04, C20, D66

15

25

Công nghệ thông tin

7480201

A00, A01, D07, B00

15

26

Kỹ thuật điện

7520201

A00, A01, A02, B00

15

27

Kỹ thuật xây dựng

7580201

A00, A01, A02, B00

15

28

Chăn nuôi

7620105

A00, B00, B03, D01

15

29

Nông học

7620109

A00, B00, B03, D01

15

30

Bảo vệ thực vật

7620112

A00, B00, B03, D01

15

31

Lâm học

7620201

A00, B00, B03, D01

15

32

Du lịch

7810101

C00, C19, C20, D66

15

33

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

A00, C00, C20, D66

15

34

Quản lý đất đai

7850103

A00, B00, B03, D01

15