TrangEdu

Điểm chuẩn trường Đại học Hồng Đức năm 2025

Điểm chuẩn trường Đại học Hồng Đức năm 2025

Điểm chuẩn trường Đại học Hồng Đức năm 2025

Mã trường: HDT
Ngày cập nhật: Lượt xem: 223 lượt xem

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Hồng Đức năm 2025 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Hồng Đức năm 2025

Điểm thi THPTĐiểm học bạ THPTĐiểm ĐGNL HNĐiểm ĐGNL HCMĐGTD ĐHBKHN

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non7140201M00, M05, M07, M11, M3026.68
2Giáo dục Tiểu học7140202B03, C02, C04, D01, M0025.13
3Giáo dục thể chất7140206T02, T05, T07, T10, T11, T1226.04
4Sư phạm Toán học7140209A00, A04, X0627.22
5Sư phạm Toán học7140209A0127.97
6Sư phạm Toán học7140209C0125.97
7Sư phạm Tin học7140210A00, A02, A0424.46
8Sư phạm Tin học7140210A0125.21
9Sư phạm Tin học7140210C0123.21
10Sư phạm Vật lý7140211A00, A02, A0426.38
11Sư phạm Vật lý7140211A0127.13
12Sư phạm Vật lý7140211C0125.13
13Sư phạm Hóa học7140212A00, C02, D07, X1125.8
14Sư phạm Hóa học7140212B0027.05
15Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, B03, B04, B08, X1322.75
16Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C03, C12, C19, D14, X7028.38
17Sư phạm Lịch sử7140218C00, C03, C12, C19, D14, X7028.13
18Sư phạm Địa lý7140219C00, C04, C13, C20, D15, X7428.2
19Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D09, D10, D84, X2525.32
20Sư phạm Tiếng Anh7140231A0125.57
21Sư phạm Khoa học Tự nhiên7140247A00, A02, X0725.02
22Sư phạm Khoa học Tự nhiên7140247A0125.77
23Sư phạm Khoa học Tự nhiên7140247C0122.27
24Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C00, C03, C12, C19, D14, X7027.9
25Ngôn ngữ Anh7220201D01, D11, D14, D15, D66, X7817.5
26Văn học7229030C00, C03, C12, C19, D14, X7016
27Kinh tế7310101C03, C04, C14, D01, X0116
28Kinh tế7310101C0114.25
29Chính trị học7310201C00, C03, C12, C19, D14, X7016
30Tâm lý học7310401B03, C03, C04, C14, D01, X0116
31Truyền thông đa phương tiện7320104C0114.25
32Truyền thông đa phương tiện7320104B03, C04, C14, D01, X0116
33Quản trị kinh doanh7340101C0116.25
34Quản trị kinh doanh7340101C03, C04, C14, D01, X0118
35Tài chính - Ngân hàng7340201C03, C04, C14, D01, X0116
36Tài chính - Ngân hàng7340201C0117.75
37Kế toán7340301C03, C04, C14, D01, X0118
38Kế toán7340301C0116.25
39Kiểm toán7340302C03, C04, C14, D01, X0116
40Kiểm toán7340302C0114.25
41Luật7380101C00, C03, C12, C19, D14, X7018
42Luật Kinh tế7380107C03, C04, C14, D01, X0118
43Luật Kinh tế7380107C0116.25
44Khoa học vật liệu7440122A00, A02, X0716
45Khoa học vật liệu7440122A0116.75
46Khoa học vật liệu7440122C0114.75
47Toán học7460101C01, C02, C04, D01, X0218
48Công nghệ thông tin7480201B03, C01, C02, C04, D0117.5
49Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605C03, C04, C14, D01, X0118
50Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605C0116.25
51Kỹ thuật điện7520201B03, C02, C04, D0116.5
52Kỹ thuật điện7520201C0114.75
53Kỹ thuật xây dựng7580201B03, C02, C04, D0116
54Kỹ thuật xây dựng7580201C0114.25
55Chăn nuôi - Thú y7620106B03, C01, C02, C04, C14, X0116
56Khoa học cây trồng7620110B03, C01, C02, C04, C14, X0116
57Kinh tế nông nghiệp7620115B03, C01, C02, C04, C14, X0116
58Công tác xã hội7760101B03, C03, C04, C14, D01, X0116
59Du lịch7810101B03, C03, C04, C14, D01, X0116
60Quản trị khách sạn7810201B03, C03, C04, C14, D01, X0116
61Huấn luyện thể thao7810302T02, T05, T07, T10, T11, T1216
62Quản lý đất đai7850103B03, C01, C02, C04, C14, X0116

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ THPT năm 2025

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D11, D14, D15, D66, X7817.5
2Văn học7229030C00, C03, C12, C19, D14, X7016
3Kinh tế7310101C01, C03, C04, C14, D01, X0116
4Chính trị học7310201C00, C03, C12, C19, D14, X7016
5Tâm lý học7310401B03, C03, C04, C14, D01, X0116
6Truyền thông đa phương tiện7320104B03, C01, C04, C14, D01, X0116
7Quản trị kinh doanh7340101C01, C03, C04, C14, D01, X0118
8Tài chính - Ngân hàng7340201C01, C03, C04, C14, D01, X0116
9Kế toán7340301C01, C03, C04, C14, D01, X0118
10Kiểm toán7340302C01, C03, C04, C14, D01, X0116
11Luật7380101C00, C03, C12, C19, D14, X7018
12Luật Kinh tế7380107C01, C03, C04, C14, D01, X0118
13Khoa học vật liệu7440122A00, A01, A02, C01, X0716
14Toán học7460101C01, C02, C04, D01, X0218
15Công nghệ thông tin7480201B03, C01, C02, C04, D0117.5
16Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605C01, C03, C04, C14, D01, X0118
17Kỹ thuật điện7520201B03, C01, C02, C04, D0116.5
18Kỹ thuật xây dựng7580201B03, C01, C02, C04, D0116
19Chăn nuôi - Thú y7620106B03, C01, C02, C04, C14, X0116
20Khoa học cây trồng7620110B03, C01, C02, C04, C14, X0116
21Kinh tế nông nghiệp7620115B03, C01, C02, C04, C14, X0116
22Công tác xã hội7760101B03, C03, C04, C14, D01, X0116
23Du lịch7810101B03, C03, C04, C14, D01, X0116
24Quản trị khách sạn7810201B03, C03, C04, C14, D01, X0116
25Huấn luyện thể thao7810302T02, T05, T07, T10, T11, T1216
26Quản lý đất đai7850103B03, C01, C02, C04, C14, X0116

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Giáo dục Mầm non714020126.68Điểm quy đổi về thang 30
2Giáo dục Tiểu học714020225.13Điểm quy đổi về thang 30
3Giáo dục thể chất714020626.04Điểm quy đổi về thang 30
4Sư phạm Toán học714020927.22Điểm quy đổi về thang 30
5Sư phạm Tin học714021024.46Điểm quy đổi về thang 30
6Sư phạm Vật lý714021126.38Điểm quy đổi về thang 30
7Sư phạm Hóa học714021225.8Điểm quy đổi về thang 30
8Sư phạm Sinh học714021322.75Điểm quy đổi về thang 30
9Sư phạm Ngữ văn714021728.38Điểm quy đổi về thang 30
10Sư phạm Lịch sử714021828.13Điểm quy đổi về thang 30
11Sư phạm Địa lý714021928.2Điểm quy đổi về thang 30
12Sư phạm Tiếng Anh714023125.32Điểm quy đổi về thang 30
13Sư phạm Khoa học Tự nhiên714024725.02Điểm quy đổi về thang 30
14Sư phạm Lịch sử - Địa lý714024927.9Điểm quy đổi về thang 30
15Ngôn ngữ Anh722020117.5Điểm quy đổi về thang 30
16Văn học722903016Điểm quy đổi về thang 30
17Kinh tế731010116Điểm quy đổi về thang 30
18Chính trị học731020116Điểm quy đổi về thang 30
19Tâm lý học731040116Điểm quy đổi về thang 30
20Truyền thông đa phương tiện732010416Điểm quy đổi về thang 30
21Quản trị kinh doanh734010118Điểm quy đổi về thang 30
22Tài chính - Ngân hàng734020116Điểm quy đổi về thang 30
23Kế toán734030118Điểm quy đổi về thang 30
24Kiểm toán734030216Điểm quy đổi về thang 30
25Luật738010118Điểm quy đổi về thang 30
26Luật Kinh tế738010718Điểm quy đổi về thang 30
27Khoa học vật liệu744012216Điểm quy đổi về thang 30
28Toán học746010118Điểm quy đổi về thang 30
29Công nghệ thông tin748020117.5Điểm quy đổi về thang 30
30Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060518Điểm quy đổi về thang 30
31Kỹ thuật điện752020116.5Điểm quy đổi về thang 30
32Kỹ thuật xây dựng758020116Điểm quy đổi về thang 30
33Chăn nuôi - Thú y762010616Điểm quy đổi về thang 30
34Khoa học cây trồng762011016Điểm quy đổi về thang 30
35Kinh tế nông nghiệp762011516Điểm quy đổi về thang 30
36Công tác xã hội776010116Điểm quy đổi về thang 30
37Du lịch781010116Điểm quy đổi về thang 30
38Quản trị khách sạn781020116Điểm quy đổi về thang 30
39Huấn luyện thể thao781030216Điểm quy đổi về thang 30
40Quản lý đất đai785010316Điểm quy đổi về thang 30

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Giáo dục Mầm non714020126.68Điểm quy đổi về thang 30
2Giáo dục Tiểu học714020225.13Điểm quy đổi về thang 30
3Giáo dục thể chất714020626.04Điểm quy đổi về thang 30
4Sư phạm Toán học714020927.22Điểm quy đổi về thang 30
5Sư phạm Tin học714021024.46Điểm quy đổi về thang 30
6Sư phạm Vật lý714021126.38Điểm quy đổi về thang 30
7Sư phạm Hóa học714021225.8Điểm quy đổi về thang 30
8Sư phạm Sinh học714021322.75Điểm quy đổi về thang 30
9Sư phạm Ngữ văn714021728.38Điểm quy đổi về thang 30
10Sư phạm Lịch sử714021828.13Điểm quy đổi về thang 30
11Sư phạm Địa lý714021928.2Điểm quy đổi về thang 30
12Sư phạm Tiếng Anh714023125.32Điểm quy đổi về thang 30
13Sư phạm Khoa học Tự nhiên714024725.02Điểm quy đổi về thang 30
14Sư phạm Lịch sử - Địa lý714024927.9Điểm quy đổi về thang 30
15Ngôn ngữ Anh722020117.5Điểm quy đổi về thang 30
16Văn học722903016Điểm quy đổi về thang 30
17Kinh tế731010116Điểm quy đổi về thang 30
18Chính trị học731020116Điểm quy đổi về thang 30
19Tâm lý học731040116Điểm quy đổi về thang 30
20Truyền thông đa phương tiện732010416Điểm quy đổi về thang 30
21Quản trị kinh doanh734010118Điểm quy đổi về thang 30
22Tài chính - Ngân hàng734020116Điểm quy đổi về thang 30
23Kế toán734030118Điểm quy đổi về thang 30
24Kiểm toán734030216Điểm quy đổi về thang 30
25Luật738010118Điểm quy đổi về thang 30
26Luật Kinh tế738010718Điểm quy đổi về thang 30
27Khoa học vật liệu744012216Điểm quy đổi về thang 30
28Toán học746010118Điểm quy đổi về thang 30
29Công nghệ thông tin748020117.5Điểm quy đổi về thang 30
30Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060518Điểm quy đổi về thang 30
31Kỹ thuật điện752020116.5Điểm quy đổi về thang 30
32Kỹ thuật xây dựng758020116Điểm quy đổi về thang 30
33Chăn nuôi - Thú y762010616Điểm quy đổi về thang 30
34Khoa học cây trồng762011016Điểm quy đổi về thang 30
35Kinh tế nông nghiệp762011516Điểm quy đổi về thang 30
36Công tác xã hội776010116Điểm quy đổi về thang 30
37Du lịch781010116Điểm quy đổi về thang 30
38Quản trị khách sạn781020116Điểm quy đổi về thang 30
39Huấn luyện thể thao781030216Điểm quy đổi về thang 30
40Quản lý đất đai785010316Điểm quy đổi về thang 30

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGTD của ĐHBKHN năm 2025

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Giáo dục Mầm non714020126.68Điểm quy đổi về thang 30
2Giáo dục Tiểu học714020225.13Điểm quy đổi về thang 30
3Giáo dục thể chất714020626.04Điểm quy đổi về thang 30
4Sư phạm Toán học714020927.22Điểm quy đổi về thang 30
5Sư phạm Tin học714021024.46Điểm quy đổi về thang 30
6Sư phạm Vật lý714021126.38Điểm quy đổi về thang 30
7Sư phạm Hóa học714021225.8Điểm quy đổi về thang 30
8Sư phạm Sinh học714021322.75Điểm quy đổi về thang 30
9Sư phạm Ngữ văn714021728.38Điểm quy đổi về thang 30
10Sư phạm Lịch sử714021828.13Điểm quy đổi về thang 30
11Sư phạm Địa lý714021928.2Điểm quy đổi về thang 30
12Sư phạm Tiếng Anh714023125.32Điểm quy đổi về thang 30
13Sư phạm Khoa học Tự nhiên714024725.02Điểm quy đổi về thang 30
14Sư phạm Lịch sử - Địa lý714024927.9Điểm quy đổi về thang 30
15Ngôn ngữ Anh722020117.5Điểm quy đổi về thang 30
16Văn học722903016Điểm quy đổi về thang 30
17Kinh tế731010116Điểm quy đổi về thang 30
18Chính trị học731020116Điểm quy đổi về thang 30
19Tâm lý học731040116Điểm quy đổi về thang 30
20Truyền thông đa phương tiện732010416Điểm quy đổi về thang 30
21Quản trị kinh doanh734010118Điểm quy đổi về thang 30
22Tài chính - Ngân hàng734020116Điểm quy đổi về thang 30
23Kế toán734030118Điểm quy đổi về thang 30
24Kiểm toán734030216Điểm quy đổi về thang 30
25Luật738010118Điểm quy đổi về thang 30
26Luật Kinh tế738010718Điểm quy đổi về thang 30
27Khoa học vật liệu744012216Điểm quy đổi về thang 30Điểm quy đổi về thang 30
28Toán học746010118Điểm quy đổi về thang 30
29Công nghệ thông tin748020117.5Điểm quy đổi về thang 30
30Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060518Điểm quy đổi về thang 30
31Kỹ thuật điện752020116.5Điểm quy đổi về thang 30
32Kỹ thuật xây dựng758020116Điểm quy đổi về thang 30
33Chăn nuôi - Thú y762010616Điểm quy đổi về thang 30
34Khoa học cây trồng762011016Điểm quy đổi về thang 30
35Kinh tế nông nghiệp762011516Điểm quy đổi về thang 30
36Công tác xã hội776010116Điểm quy đổi về thang 30
37Du lịch781010116Điểm quy đổi về thang 30
38Quản trị khách sạn781020116Điểm quy đổi về thang 30
39Huấn luyện thể thao781030216Điểm quy đổi về thang 30
40Quản lý đất đai785010316Điểm quy đổi về thang 30

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non7140201M00, M05, M07, M1126.2
2Giáo dục Tiểu học7140202A00, C00, D01, M0028.42
3Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A02, D0726.28
4Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D01, D8424.87
5Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C19, C20, D0128.83
6Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D09, D1026.85
7Sư phạm Khoa học Tự nhiên7140247A00, A02, B00, C0125.75
8Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C00, C19, C20, D1528.58
9Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D6616
10Kinh tế7310101A00, C04, C14, D0115
11Tâm lý học7310401B00, C00, C19, D0115
12Truyền thông đa phương tiện7320104D01, C04, A01, C1415
13Quản trị kinh doanh7340101A00, C04, C14, D0116
14Tài chính - Ngân hàng7340201A00, C04, C14, D0115
15Kế toán7340301A00, C04, C14, D0116
16Kiểm toán7340302A00, C04, C14, D0115
17Luật7380101A00, C00, C19, C2016
18Luật Kinh tế7380107A00, C00, C19, C2015
19Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D8416
20Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, C04, C14, D0115
21Kỹ thuật điện7520201A00, A01, A02, B0015
22Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A02, B0015
23Quản lý xây dựng7580302A00, A01, A02, B0015
24Chăn nuôi - Thú y7620106A00, B00, C14, C2015
25Khoa học cây trồng7620110A00, B00, C14, C2015
26Kinh tế nông nghiệp7620115A00, B00, C14, C2015
27Lâm học7620201A00, B00, C14, C2015
28Du lịch7810101C00, C19, C20, D6615
29Quản trị khách sạn7810201D01, C04, C14, C2015
30Huấn luyện thể thao7810302T00, T02, T05, T0715
31Quản lý đất đai7850103A00, B00, C14, C2015

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non7140201M00, M05, M07, M1125.54
2Giáo dục Tiểu học7140202A00, C00, D01, M0028.63
3Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A02, D0729.37
4Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D01, D8427.76
5Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C19, C20, D0128.58
6Sư phạm Tiếng Anh7140231A00, D01, D09, D1029.1
7Sư phạm Khoa học Tự nhiên7140247A00, A02, B00, C0128.94
8Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C00, C19, C20, D1528.13
9Ngôn ngữ Anh7220201A00, D01, D14, D6621
10Kinh tế7310101A00, C04, C14, D0116.5
11Tâm lý học7310401B00, C00, C19, D0118
12Truyền thông đa phương tiện7320104D01, C04, A01, C1419
13Quản trị kinh doanh7340101A00, C04, C14, D0120
14Tài chính - Ngân hàng7340201A00, C04, C14, D0118
15Kế toán7340301A00, C04, C14, D0120
16Kiểm toán7340302A00, C04, C14, D0116.5
17Luật7380101A00, C00, C19, C2016.5
18Luật Kinh tế7380107A00, C00, C19, C2018
19Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D8420
20Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, C04, C14, D0119
21Kỹ thuật điện7520201A00, A01, A02, B0016.5
22Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A02, B0016.5
23Quản lý xây dựng7580302A00, A01, A02, B0016.5
24Chăn nuôi - Thú y7620106A00, B00, C14, C2016.5
25Khoa học cây trồng7620110A00, B00, C14, C2016.5
26Kinh tế nông nghiệp7620115A00, B00, C14, C2016.5
27Lâm học7620201A00, B00, C14, C2016.5
28Du lịch7810101C00, C19, C20, D6616.5
29Quản trị khách sạn7810201D01, C04, C14, C2016.5
30Huấn luyện thể thao7810302T00, T02, T05, T0716.5
31Quản lý đất đai7850103A00, B00, C14, C2016.5

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non714020120
2Giáo dục Tiểu học714020220.2
3Sư phạm Toán học714020922
4Sư phạm Tin học714021019
5Sư phạm Ngữ văn714021719
6Sư phạm Tiếng Anh714023120.2
7Sư phạm Khoa học Tự nhiên714024719
8Sư phạm Lịch sử - Địa lý714024919
9Ngôn ngữ Anh722020115
10Kinh tế731010115
11Tâm lý học731040115
12Truyền thông đa phương tiện732010415
13Quản trị kinh doanh734010115
14Tài chính - Ngân hàng734020115
15Kế toán734030115
16Kiểm toán734030215
17Luật738010115
18Luật Kinh tế738010715
19Công nghệ thông tin748020115
20Logistics và quản lý chuỗi cung ứng751060515
21Kỹ thuật điện752020115
22Kỹ thuật xây dựng758020115
23Quản lý xây dựng758030215
24Chăn nuôi - Thú y762010615
25Khoa học cây trồng762011015
26Kinh tế nông nghiệp762011515
27Lâm học762020115
28Du lịch781010115
29Quản trị khách sạn781020115
30Huấn luyện thể thao781030215
31Quản lý đất đai785010315

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non714020120
2Giáo dục Tiểu học714020220.2
3Sư phạm Toán học714020922
4Sư phạm Tin học714021019
5Sư phạm Ngữ văn714021719
6Sư phạm Tiếng Anh714023120.2
7Sư phạm Khoa học Tự nhiên714024719
8Sư phạm Lịch sử - Địa lý714024919
9Ngôn ngữ Anh722020115
10Kinh tế731010115
11Tâm lý học731040115
12Truyền thông đa phương tiện732010415
13Quản trị kinh doanh734010115
14Tài chính - Ngân hàng734020115
15Kế toán734030115
16Kiểm toán734030215
17Luật738010115
18Luật Kinh tế738010715
19Công nghệ thông tin748020115
20Logistics và quản lý chuỗi cung ứng751060515
21Kỹ thuật điện752020115
22Kỹ thuật xây dựng758020115
23Quản lý xây dựng758030215
24Chăn nuôi - Thú y762010615
25Khoa học cây trồng762011015
26Kinh tế nông nghiệp762011515
27Lâm học762020115
28Du lịch781010115
29Quản trị khách sạn781020115
30Huấn luyện thể thao781030215
31Quản lý đất đai785010315

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non7140201M00, M05, M07, M1125.67
2Giáo dục Tiểu học7140202A00, C00, D01, M0027.63
3Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D01, D8422.15
4Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D09, D1025.98
5Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A00, A02, B00, C0124.78
6Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D6616
7Kinh tế7310101A00, C04, C14, D0115
8Tâm lý học7310401B00, C00, C19, D0115
9Truyền thông đa phương tiện7320104D01, C04, A01, C1415
10Quản trị kinh doanh7340101A00, C04, C14, D0116.5
11Tài chính - Ngân hàng7340201A00, C04, C14, D0115
12Kế toán7340301A00, C04, C14, D0118
13Kiểm toán7340302A00, C04, C14, D0115
14Luật7380101A00, C00, C19, C2016
15Luật Kinh tế7380107A00, C00, C19, C2015
16Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D8416
17Kỹ thuật điện7520201A00, A01, A02, B0015
18Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A02, B0015
19Chăn nuôi - Thú y7620106A00, B00, C14, C2015
20Khoa học cây trồng7620110A00, B00, C14, C2015
21Du lịch7810101C00, C19, C20, D6615
22Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, C00, C20, D6615
23Quản lý đất đai7850103A00, B00, C14, C2015

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D6620
2Kinh tế7310101A00, C04, C14, D0116.5
3Tâm lý học7310401B00, C00, C19, D0116.5
4Truyền thông đa phương tiện7320104D01, C04, A01, C1416.5
5Quản trị kinh doanh7340101A00, C04, C14, D0120
6Tài chính - Ngân hàng7340201A00, C04, C14, D0116.5
7Kế toán7340301A00, C04, C14, D0120
8Kiểm toán7340302A00, C04, C14, D0116.5
9Luật7380101A00, C00, C19, C2016.5
10Luật Kinh tế7380107A00, C00, C19, C2016.5
11Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D8420
12Kỹ thuật điện7520201A00, A01, A02, B0016.5
13Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A02, B0016.5
14Chăn nuôi - Thú y7620106A00, B00, C14, C2016.5
15Khoa học cây trồng7620110A00, B00, C14, C2016.5
16Du lịch7810101C00, C19, C20, D6616.5
17Quản lý tài nguyên và môi trường7850101D01, C04, C14, C2016.5
18Quản lý đất đai7850103A00, C00, C20, D6616.5
19Quản trị khách sạn7810201D01, C04, C14, C2016.5

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2023

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh722020115
2Kinh tế731010115
3Tâm lý học731040115
4Truyền thông đa phương tiện732010415
5Quản trị kinh doanh734010115
6Tài chính - Ngân hàng734020115
7Kế toán734030115
8Kiểm toán734030215
9Luật738010115
10Luật Kinh tế738010715
11Công nghệ thông tin748020115
12Kỹ thuật điện752020115
13Kỹ thuật xây dựng758020115
14Chăn nuôi - Thú y762010615
15Khoa học cây trồng762011015
16Du lịch781010115
17Quản lý tài nguyên và môi trường785010115
18Quản lý đất đai785010315
19Quản trị khách sạn781020115

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2023

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh722020115
2Kinh tế731010115
3Tâm lý học731040115
4Truyền thông đa phương tiện732010415
5Quản trị kinh doanh734010115
6Tài chính - Ngân hàng734020115
7Kế toán734030115
8Kiểm toán734030215
9Luật738010115
10Luật Kinh tế738010715
11Công nghệ thông tin748020115
12Kỹ thuật điện752020115
13Kỹ thuật xây dựng758020115
14Chăn nuôi - Thú y762010615
15Khoa học cây trồng762011015
16Du lịch781010115
17Quản lý tài nguyên và môi trường785010115
18Quản lý đất đai785010315
19Quản trị khách sạn781020115

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non7140201M00, M05, M07, M1123.1
2Giáo dục Tiểu học7140202A00, C00, D01, M0026.5
3Giáo dục Thể chất7140206T00, T02, T05, T0718
4Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A02, D0723.85
5Sư phạm Toán học CLC7140209CLCA00, A01, A02, D0735.43
6Sư phạm Tin học7140210A00, A01, A02, D0719.2
7Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, C0123.55
8Sư phạm Hoá học7140212A00, B00, D07, D1324.35
9Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, B03, B0819
10Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C19, C20, D0127.5
11Sư phạm Ngữ văn CLC7140217CLCC00, C19, C20, D0139.92
12Sư phạm Lịch sử7140218C00, C03, C19, D1429.75
13Sư phạm Lịch sử CLC7140218CLCC00, C03, C19, D1439.92
14Sư phạm Địa lý7140219A00, C00, C04, C2027.5
15Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D09, D1024.2
16Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A00, A02, B00, C0119
17Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D6616.7
18Kinh tế7310101A00, C04, C14, D0115
19Tâm lý học7310401B00, C00, C19, D0115
20Việt Nam học7310630C00, C19, C20, D6615
21Quản trị kinh doanh7340101A00, C04, C14, D0116.15
22Tài chính - Ngân hàng7340201A00, C04, C14, D0117.1
23Kế toán7340301A00, C04, C14, D0119.4
24Kiểm toán7340302A00, C04, C14, D0115
25Luật7380101A00, C00, C19, D6617.5
26Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07, B0015
27Kỹ thuật điện7520201A00, A01, A02, B0015
28Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A02, B0015
29Chăn nuôi - Thú y7620106A00, B00, B03, C1815
30Khoa học cây trồng7620110A00, B00, B03, C1815
31Lâm học7620201A00, B00, B03, C1815
32Du lịch7810101C00, C19, C20, D6615
33Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, C00, C20, D6615
34Quản lý đất đai7850103A00, B00, B03, C1815

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)51140201M00, M05, M07, M1117
2Giáo dục Mầm non7140201M00, M05, M07, M1122
3Giáo dục Tiểu học7140202A00, C00, D01, M0025.25
4Giáo dục Thể chất7140206T00, T02, T05, T0718
5Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A02, D0724.6
6Sư phạm Toán học CLC7140209CLCA00, A01, A02, D0727.2
7Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, C0119.25
8Sư phạm Vật lý CLC7140211CLCA00, A01, A02, C0125.5
9Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D0722.5
10Sư phạm Sinh học7140213B00, B03, D0819
11Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C19, C20, D0127.75
12Sư phạm Ngữ văn CLC7140217CLCC00, C19, C20, D0130.5
13Sư phạm Lịch sử7140218C00, C03, C19, D1428.5
14Sư phạm Lịch sử CLC7140218CLCC00, C03, C19, D1429.75
15Sư phạm Địa lý7140219A00, C00, C04, C2026.25
16Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D14, D6624.75
17Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D6615
18Kinh tế7310101A00, C04, C14, D0115
19Tâm lý học7310401B00, C00, C19, D0115
20Việt Nam học7310630C00, C19, C20, D6615
21Quản trị kinh doanh7340101A00, C04, C14, D0115
22Tài chính - Ngân hàng7340201A00, C04, C14, D0115
23Kế toán7340301A00, C04, C14, D0115
24Kiểm toán7340302A00, C04, C14, D0115
25Luật7380101A00, C00, C19, D6615
26Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07, B0015
27Kỹ thuật điện7520201A00, A01, A02, B0015
28Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A02, B0015
29Chăn nuôi7620105A00, B00, B03, C1815
30Nông học7620109A00, B00, B03, C1815
31Lâm học7620201A00, B00, B03, C1815
32Du lịch7810101C00, C19, C20, D6615
33Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, C00, C20, D6615
34Quản lý đất đai7850103A00, B00, B03, C1815

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non (Hệ cao đẳng)51140201M00, M05, M0716.5
2Giáo dục Mầm non7140201M00, M05, M0718.5
3Giáo dục Tiểu học7140202A00, C00, D01, M0019.5
4Giáo dục Thể chất7140206T00, T02, T05, T0717.5
5Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A02, D0718.5
6Sư phạm Toán học CLC7140209CLCA00, A01, A02, D0726.2
7Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, C0118.5
8Sư phạm Vật lý CLC7140211CLCA00, A01, A02, C0124
9Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D0718.5
10Sư phạm Sinh học7140213B00, B03, D0818.5
11Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C19, C20, D0118.5
12Sư phạm Ngữ văn CLC7140217CLCC00, C19, C20, D0129.25
13Sư phạm Lịch sử7140218C00, C03, C19, D1418.5
14Sư phạm Địa lý7140219A00, C00, C04, C2018.5
15Sư phạm Tiếng Anh7140231A00, D01, D14, D6618.5
16Ngôn ngữ Anh7220201A00, D01, D14, D6615
17Kinh tế7310101A00, C04, C14, D0115
18Xã hội học7310301C00, C19, C20, D6615
19Việt Nam học7310630C00, C19, C20, D6615
20Quản trị kinh doanh7340101A00, C04, C14, D0115
21Tài chính - Ngân hàng7340201A00, C04, C14, D0115
22Kế toán7340301A00, C04, C14, D0115
23Kiểm toán7340302A00, C04, C14, D0115
24Luật7380101C00, C04, C20, D6615
25Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07, B0015
26Kỹ thuật điện7520201A00, A01, A02, B0015
27Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A02, B0015
28Chăn nuôi7620105A00, B00, B03, D0115
29Nông học7620109A00, B00, B03, D0115
30Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, B03, D0115
31Lâm học7620201A00, B00, B03, D0115
32Du lịch7810101C00, C19, C20, D6615
33Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, C00, C20, D6615
34Quản lý đất đai7850103A00, B00, B03, D0115
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác