Hướng nghiệp Việt Nam

Điểm chuẩn trường Đại học Dầu khí Việt Nam năm 2025

Điểm chuẩn trường Đại học Dầu khí Việt Nam năm 2025

Điểm chuẩn›Đại học Dầu khí Việt Nam

Điểm chuẩn trường Đại học Dầu khí Việt Nam năm 2025

Mã trường: PVU

Ngày cập nhật: 09/02/2026 • Lượt xem: 140 lượt xem

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Dầu khí Việt Nam năm 2025 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Kỹ thuật Địa chất (Địa chất – Địa vật lý Dầu khí)

20

2

Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ dầu khí)

20

3

Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu)

20

Điểm chuẩn xét Học bạ THPT năm 2025

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Kỹ thuật Địa chất (Địa chất – Địa vật lý Dầu khí)

23

2

Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ dầu khí)

23

3

Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu)

23

Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL ĐHQGHN năm 2024

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Kỹ thuật Địa chất (Địa chất – Địa vật lý Dầu khí)

92

2

Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ dầu khí)

92

3

Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu)

92

Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL ĐHQG TPHCM năm 2024

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Kỹ thuật Địa chất (Địa chất – Địa vật lý Dầu khí)

716

2

Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ dầu khí)

716

3

Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu)

716

Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGTD ĐHBKHN năm 2024

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Kỹ thuật Địa chất (Địa chất – Địa vật lý Dầu khí)

52.78

2

Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ dầu khí)

52.78

3

Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu)

52.78

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

1

Khoa học Máy tính (Khoa học dữ liệu, Trí tuệ nhân tạo)

A00, A01, D07

20

2

Kỹ thuật Hóa học (Lọc – Hóa dầu)

A00, A01, D07

20

3

Kỹ thuật Địa chất (Địa chất – Địa vật lý Dầu khí)

A00, A01, D07

20

4

Kỹ thuật Dầu khí (Khoan – Khai thác Mỏ Dầu khí)

A00, A01, D07

20