Hướng nghiệp Việt Nam

Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp TPHCM năm 2025

Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp TPHCM năm 2025

Điểm chuẩn›Đại học Công nghiệp TPHCM

Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp TPHCM năm 2025

Mã trường: IUH

Ngày cập nhật: 09/02/2026 • Lượt xem: 227 lượt xem

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Công nghiệp TPHCM năm 2025 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

I. Điểm chuẩn IUH năm 2025

Các thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) cần đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống của Bộ GD&ĐT tại https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn.

1. Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT năm 2025

TT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

I. Chương trình đại trà đào tạo tại TPHCM

1

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

25.25

2

Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông

7510302

24.25

3

Kỹ thuật máy tính

7480108

24

4

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

25.5

5

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

26.5

6

Công nghệ chế tạo máy

7510202

24.5

7

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

25

8

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

7510206

22.25

9

Tự động hóa (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh

7510303

26.5

10

Kỹ thuật xây dựng

7580201

22.5

11

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

19

12

Quản lý xây dựng

7580302

22.25

13

Công nghệ dệt, may

7540204

18

14

Thiết kế thời trang

7210404

22

15

Nhóm ngành Công nghệ thông tin (gồm 4 ngành Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin và 3 chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu; Quản lý đô thị thông minh và bền vững)

7480201

24.5

16

Công nghệ hóa học (gồm 3 chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược)

7510401

24

17

Dược học

7720201

23.75

18

Công nghệ thực phẩm

7540101

21.5

19

Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm

7720497

18

20

Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

7540106

18

21

Công nghệ sinh học

7420201

22.5

22

Quản lý đất đai (gồm 2 chuyên ngành Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên)

7850103

18

23

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

18

24

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

18

25

Kế toán

7340301

22.75

26

Kiểm toán

7340302

22.5

27

Tài chính ngân hàng (gồm 2 chuyên ngành Tài chính Ngân hàng; Công nghệ tài chính)

7340201

24

28

Quản trị kinh doanh (gồm 3 chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)

7340101

24.75

29

Marketing (gồm 2 chuyên ngành Marketing; Digital Marketing)

7340115

26

30

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (gồm 3 chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống)

7810103

22.75

31

Kinh doanh quốc tế

7340120

25

32

Thương mại điện tử

7340122

26

33

Nhóm ngành Ngôn ngữ (gồm 2 ngành Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung Quốc)

7220201

23.25

34

Luật kinh tế

7380107

25.25

35

Luật quốc tế

7380108

24.5

II. Chương trình tăng cường tiếng Anh học tại TPHCM

1

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (gồm 3 chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân)

7510301C

23

2

Tự động hóa (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh)

7510303C

23.75

3

Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông chương trình tăng cường tiếng Anh (gồm 2 chuyên ngành Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông)

7510302C

22

4

Kỹ thuật máy tính (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch)

7480108C

22.75

5

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201C

23.25

6

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203C

23.5

7

Công nghệ chế tạo máy

7510202C

22

8

Công nghệ kỹ thuật ô tô (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện)

7510205C

23.25

9

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (gồm 3 chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng)

7510206C

19

10

Nhóm ngành Công nghệ thông tin Chương trình tăng cường tiếng Anh (gồm 4 ngành Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin)

7480201C

22

11

Công nghệ hóa học (gồm 3 chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược)

7510401C

20

12

Công nghệ thực phẩm

7540101C

17

13

Công nghệ sinh học

7420201C

18

14

Kế toán

7340301C

17

15

Kiểm toán

7340302C

17

16

Tài chính – Ngân hàng (gồm 2 ngành Tài chính Ngân hàng; Công nghệ tài chính)

7340201C

20

17

Quản trị kinh doanh (gồm 3 chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)

7340101C

21

18

Marketing (gồm 2 chuyên ngành Marketing; Digital Marketing)

7340115C

22.5

19

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (gồm 3 chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống)

7810103C

21.5

20

Kinh doanh quốc tế

7340120C

23

21

Thương mại điện tử

7340122C

23.25

22

Luật kinh tế

7380107C

23.5

23

Luật quốc tế

7380108C

20

24

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA)

7340301Q

17

25

Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW)

7340302Q

17

2. Điểm chuẩn xét tuyển kết hợp

TT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

I. Chương trình đại trà đào tạo tại TPHCM

1

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

28.11

2

Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông

7510302

27.43

3

Kỹ thuật máy tính

7480108

27.25

4

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

28.21

5

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

28.61

6

Công nghệ chế tạo máy

7510202

27.62

7

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

28

8

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

7510206

25.94

9

Tự động hóa (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh

7510303

28.61

10

Kỹ thuật xây dựng

7580201

26.12

11

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

23

12

Quản lý xây dựng

7580302

25.94

13

Công nghệ dệt, may

7540204

22

14

Thiết kế thời trang

7210404

25.75

15

Nhóm ngành Công nghệ thông tin (gồm 4 ngành Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin và 3 chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu; Quản lý đô thị thông minh và bền vững)

7480201

27.62

16

Công nghệ hóa học (gồm 3 chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược)

7510401

27.25

17

Dược học

7720201

27.06

18

Công nghệ thực phẩm

7540101

25.37

19

Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm

7720497

22

20

Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

7540106

22

21

Công nghệ sinh học

7420201

26.12

22

Quản lý đất đai (gồm 2 chuyên ngành Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên)

7850103

22

23

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

22

24

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

22

25

Kế toán

7340301

26.31

26

Kiểm toán

7340302

26.12

27

Tài chính ngân hàng (gồm 2 chuyên ngành Tài chính Ngân hàng; Công nghệ tài chính)

7340201

27.25

28

Quản trị kinh doanh (gồm 3 chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)

7340101

27.81

29

Marketing (gồm 2 chuyên ngành Marketing; Digital Marketing)

7340115

28.41

30

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (gồm 3 chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống)

7810103

26.31

31

Kinh doanh quốc tế

7340120

28

32

Thương mại điện tử

7340122

28.41

33

Nhóm ngành Ngôn ngữ (gồm 2 ngành Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung Quốc)

7220201

26.68

34

Luật kinh tế

7380107

28.11

35

Luật quốc tế

7380108

27.62

II. Chương trình tăng cường tiếng Anh học tại TPHCM

1

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (gồm 3 chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân)

7510301C

26.5

2

Tự động hóa (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh)

7510303C

27.06

3

Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông chương trình tăng cường tiếng Anh (gồm 2 chuyên ngành Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông)

7510302C

25.75

4

Kỹ thuật máy tính (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch)

7480108C

26.31

5

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201C

26.68

6

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203C

26.87

7

Công nghệ chế tạo máy

7510202C

25.75

8

Công nghệ kỹ thuật ô tô (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện)

7510205C

26.68

9

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (gồm 3 chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng)

7510206C

23

10

Nhóm ngành Công nghệ thông tin Chương trình tăng cường tiếng Anh (gồm 4 ngành Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin)

7480201C

25.75

11

Công nghệ hóa học (gồm 3 chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược)

7510401C

24

12

Công nghệ thực phẩm

7540101C

21

13

Công nghệ sinh học

7420201C

22

14

Kế toán

7340301C

21

15

Kiểm toán

7340302C

21

16

Tài chính – Ngân hàng (gồm 2 ngành Tài chính Ngân hàng; Công nghệ tài chính)

7340201C

24

17

Quản trị kinh doanh (gồm 3 chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)

7340101C

25

18

Marketing (gồm 2 chuyên ngành Marketing; Digital Marketing)

7340115C

26.12

19

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (gồm 3 chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống)

7810103C

25.37

20

Kinh doanh quốc tế

7340120C

26.5

21

Thương mại điện tử

7340122C

26.68

22

Luật kinh tế

7380107C

26.87

23

Luật quốc tế

7380108C

24

24

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA)

7340301Q

21

25

Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW)

7340302Q

21

3. Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL

TT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

Thang điểm 1200

Thang điểm 30

I. Chương trình đại trà đào tạo tại TPHCM

1

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

894

25.75

2

Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông

7510302

830

24.75

3

Kỹ thuật máy tính

7480108

814

24.5

4

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

911

26.01

5

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

975

27

6

Công nghệ chế tạo máy

7510202

846

25

7

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

878

25.5

8

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

7510206

731

22.77

9

Tự động hóa (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh

7510303

975

27

10

Kỹ thuật xây dựng

7580201

737

23.01

11

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

666

20.17

12

Quản lý xây dựng

7580302

731

22.77

13

Công nghệ dệt, may

7540204

650

19.52

14

Thiết kế thời trang

7210404

725

22.53

15

Nhóm ngành Công nghệ thông tin (gồm 4 ngành Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin và 3 chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu; Quản lý đô thị thông minh và bền vững)

7480201

846

25

16

Công nghệ hóa học (gồm 3 chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược)

7510401

814

24.5

17

Dược học

7720201

798

24.26

18

Công nghệ thực phẩm

7540101

713

22.04

19

Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm

7720497

650

19.52

20

Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

7540106

650

19.52

21

Công nghệ sinh học

7420201

737

23.01

22

Quản lý đất đai (gồm 2 chuyên ngành Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên)

7850103

650

19.52

23

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

650

19.52

24

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

650

19.52

25

Kế toán

7340301

743

23.26

26

Kiểm toán

7340302

737

23.01

27

Tài chính ngân hàng (gồm 2 chuyên ngành Tài chính Ngân hàng; Công nghệ tài chính)

7340201

814

24.5

28

Quản trị kinh doanh (gồm 3 chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)

7340101

862

25.25

29

Marketing (gồm 2 chuyên ngành Marketing; Digital Marketing)

7340115

943

26.51

30

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (gồm 3 chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống)

7810103

743

23.26

31

Kinh doanh quốc tế

7340120

878

25.5

32

Thương mại điện tử

7340122

943

26.51

33

Nhóm ngành Ngôn ngữ (gồm 2 ngành Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung Quốc)

7220201

765

23.74

34

Luật kinh tế

7380107

894

25.75

35

Luật quốc tế

7380108

846

25

II. Chương trình tăng cường tiếng Anh học tại TPHCM

1

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (gồm 3 chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân)

7510301C

749

23.5

2

Tự động hóa (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh)

7510303C

798

24.26

3

Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông chương trình tăng cường tiếng Anh (gồm 2 chuyên ngành Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông)

7510302C

725

22.53

4

Kỹ thuật máy tính (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch)

7480108C

743

23.26

5

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201C

765

23.74

6

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203C

782

24.01

7

Công nghệ chế tạo máy

7510202C

725

22.53

8

Công nghệ kỹ thuật ô tô (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện)

7510205C

765

23.74

9

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (gồm 3 chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng)

7510206C

666

20.17

10

Nhóm ngành Công nghệ thông tin Chương trình tăng cường tiếng Anh (gồm 4 ngành Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin)

7480201C

725

22.53

11

Công nghệ hóa học (gồm 3 chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược)

7510401C

683

20.85

12

Công nghệ thực phẩm

7540101C

600

17.5

13

Công nghệ sinh học

7420201C

650

19.52

14

Kế toán

7340301C

600

17.5

15

Kiểm toán

7340302C

600

17.5

16

Tài chính – Ngân hàng (gồm 2 ngành Tài chính Ngân hàng; Công nghệ tài chính)

7340201C

683

20.85

17

Quản trị kinh doanh (gồm 3 chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)

7340101C

699

21.5

18

Marketing (gồm 2 chuyên ngành Marketing; Digital Marketing)

7340115C

737

23.01

19

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (gồm 3 chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống)

7810103C

713

22.04

20

Kinh doanh quốc tế

7340120C

749

23.5

21

Thương mại điện tử

7340122C

765

23.74

22

Luật kinh tế

7380107C

782

24.01

23

Luật quốc tế

7380108C

683

20.85

24

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA)

7340301Q

600

17.5

25

Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW)

7340302Q

600

17.5

Thời gian nhập học và thông tin liên hệ

  • Thí sinh tra cứu kết quả trúng tuyển và các thông tin về hồ sơ nhập học trên website: https://tuyensinh.iuh.edu.vn/thisinh

  • Thí sinh trúng tuyển làm thủ tục nhập học trực tuyến hoặc trực tiếp tại Trường từ 23/8 – 30/8/2025;

  • Xem hướng dẫn nhập học trực tuyến tại https://iuh.edu.vn/vi/nhap-hoc-2025-s118.html

II. Điểm chuẩn các năm liền trước

Điểm chuẩn năm 2024

1. Điểm chuẩn theo các phương thức xét tuyển sớm

TT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

Học bạ THPT

ĐGNL

1

Thiết kế thời trang

7210404

A00, A01, C01, D90

25.5

700

2

Ngôn ngữ anh

7220201

D01, D14, D15, D96

25.5

720

3

Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7340101

A01, C01, D01, D96

27.5

800

4

Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7340101C

A01, C01, D01, D96

25

683

5

Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing

7340115

A01, C01, D01, D96

28.5

830

6

Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing

7340115C

A01, C01, D01, D96

26

700

7

Kinh doanh quốc tế

7340120

A01, C01, D01, D96

29

906

8

Kinh doanh quốc tế

7340120C

A01, C01, D01, D96

26

720

9

Thương mại điện tử

7340122

A01, C01, D01, D90

27.5

810

10

Thương mại điện tử

7340122C

A01, C01, D01, D90

25.5

650

11

Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Ngân hàng; Tài chính

7340201

A01, C01, D01, D96

28

785

12

Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Ngân hàng; Tài chính

7340201C

A01, C01, D01, D96

25

670

13

Kế toán gồm 02 chuyên ngành: Kế toán; Thuế

7340301

A01, C01, D01, D96

27

765

14

Kế toán gồm 02 chuyên ngành: Kế toán; Thuế

7340301C

A01, C01, D01, D96

24

675

15

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA)

7340301Q

A01, C01, D01, D96

24

675

16

Kiểm toán gồm 02 chuyên ngành: Kiểm toán; Phân tích kinh doanh.

7340302

A01, C01, D01, D96

27

790

17

Kiểm toán gồm 02 chuyên ngành: Kiểm toán; Phân tích kinh doanh.

7340302C

A01, C01, D01, D96

24

675

18

Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW)

7340302Q

A01, C01, D01, D96

24

675

19

Luật kinh tế

7380107

A01, C01, D01, D96

28

800

20

Luật kinh tế

7380107C

A01, C01, D01, D96

26.5

680

21

Luật quốc tế

7380108

A01, C01, D01, D96

27

750

22

Luật quốc tế

7380108C

A01, C01, D01, D96

25

660

23

Công nghệ sinh học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp; Công nghệ sinh học thẩm mĩ

7420201

A00, B00, D07, D90

26

720

24

Công nghệ sinh học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp; Công nghệ sinh học thẩm mĩ

7420201C

A00, B00, D07, D90

24

675

25

Khoa học dữ liệu

7460108

A00, A01, D01, D90

27.25

820

26

Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ kỹ thuật vi mạch

7480108

A00, A01, C01, D90

26

775

27

Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ kỹ thuật vi mạch

7480108C

A00, A01, C01, D90

24.5

700

28

Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành và 01 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; Chuyên ngành: Quản lý đô thị thông minh và bền vững

7480201

A00, A01, D01, D90

27.5

820

29

Nhóm ngành Công nghệ thông tin Chương trình tăng cường tiếng Anh gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin.

7480201C

A00, A01, D01, D90

26

775

30

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

A00, A01, C01, D90

26

750

31

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201C

A00, A01, C01, D90

24

680

32

Công nghệ chế tạo máy

7510202

A00, A01, C01, D90

25

700

33

Công nghệ chế tạo máy

7510202C

A00, A01, C01, D90

23

655

34

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

A00, A01, C01, D90

26.5

780

35

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203C

A00, A01, C01, D90

25

680

36

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

A00, A01, C01, D90

27.5

800

37

Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện

7510205C

A00, A01, C01, D90

25.75

730

38

Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng

7510206

A00, A01, C01, D90

22.5

650

39

Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng

7510206C

A00, A01, C01, D90

21.5

650

40

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo

7510301

A00, A01, C01, D90

25.25

750

41

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo

7510301C

A00, A01, C01, D90

24

673

42

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng

7510302

A00, A01, C01, D90

25

720

43

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông Chương trình tăng cường tiếng Anh gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông

7510302C

A00, A01, C01, D90

23.5

650

44

Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh

7510303

A00, A01, C01, D90

27.25

800

45

Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh

7510303C

A00, A01, C01, D90

25

720

46

Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược.

7510401

A00, B00, D07, C02

23

720

47

Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược.

7510401C

A00, B00, D07, C02

22

670

48

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

A00, B00, D07, D90

21

660

49

Công nghệ thực phẩm

7540101

A00, B00, D07, D90

26.5

750

50

Công nghệ thực phẩm

7540101C

A00, B00, D07, D90

24

675

51

Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

7540106

A00, B00, D07, D90

24

650

52

Công nghệ dệt, may

7540204

A00, C01, D01, D90

22

665

53

Kỹ thuật xây dựng

7580201

A00, C01, D01, D90

23.5

675

54

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

A00, C01, D01, D90

21

675

55

Quản lý xây dựng

7580302

A00, C01, D01, D90

23.5

670

56

Dược học

7720201

A00, B00, D07, C08

28

830

57

Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm

7720497

A00, B00, D07, D90

23

660

58

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: – Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; – Quản trị khách sạn; – Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810103

A01, C01, D01, D96

26

700

59

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: – Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; – Quản trị khách sạn; – Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810103C

A01, C01, D01, D96

24

650

60

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

B00, C02, D90, D96

21

670

61

Ngành Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên.

7850103

A01, C01, D01, D96

21

665

II. Đào tạo tại Phân hiệu Quảng Ngãi

62

Quản trị kinh doanh

7340101

A01, C01, D01, D96

19

63

Kế toán

7340301

A01, C01, D01, D96

19

64

Công nghệ thông tin

7480201

A00, A01, D01, D90

19

65

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

A00, A01, C01, D90

19

66

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

A00, A01, C01, D90

19

67

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

A00, A01, C01, D90

19

2. Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông

Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp TPHCM xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024:

TT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

1

Thiết kế thời trang

7210404

A00, A01, C01, D90

21.25

2

Ngôn ngữ Anh

7220201

D01, D14, D15, D96

23

3

Quản trị kinh doanh

7340101

A01, C01, D01, D96

24.25

4

Quản trị kinh doanh (Tăng cường tiếng Anh)

7340101C

A01, C01, D01, D96

22

5

Marketing

7340115

A01, C01, D01, D96

25.25

6

Marketing (Tăng cường tiếng Anh)

7340115C

A01, C01, D01, D96

22.5

7

Kinh doanh quốc tế

7340120

A01, C01, D01, D96

26

8

Kinh doanh quốc tế (Tăng cường tiếng Anh)

7340120C

A01, C01, D01, D96

23

9

Thương mại điện tử

7340122

A01, C01, D01, D90

24.5

10

Thương mại điện tử (Tăng cường tiếng Anh)

7340122C

A01, C01, D01, D96

21.5

11

Tài chính ngân hàng

7340201

A00, A01, D01, D96

24

12

Tài chính ngân hàng (Tăng cường tiếng Anh)

7340201C

A00, A01, D01, D96

21.5

13

Kế toán

7340301

A00, A01, D01, D96

23

14

Kế toán (Tăng cường tiếng Anh)

7340301C

A00, A01, D01, D96

21

15

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA)

7340301Q

A00, A01, D01, D96

21

16

Kiểm toán

7340302

A00, A01, D01, D96

23

17

Kiểm toán (Tăng cường tiếng Anh)

7340302C

A00, A01, D01, D96

21

18

Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB cùa Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW)

7340302Q

A00, A01, D01, D96

21

19

Luật kinh tế

7380107

A00, C00, D01, D96

26

20

Luật kinh tế (Tăng cường tiếng Anh)

7380107C

A00, C00, D01, D96

23.5

21

Luật quốc tế

7380108

A00, C00, D01, D96

24.5

22

Luật quốc tế (Tăng cường tiếng Anh)

7380108C

A00, C00, D01, D96

22.5

23

Công nghệ sinh học

7420201

A00, B00, D07, D90

22.25

24

Công nghệ sinh học (Tăng cường tiếng Anh)

7420201C

A00, B00, D07, D90

18

25

Khoa học máy tính (Chuyên ngành Khoa học dữ liệu)

7480108

A00, A01, C01, D90

23.5

26

Kỹ thuật máy tính

7460108

A00, A01, C01, D90

24

27

Kỹ thuật máy tính (Tăng cường tiếng Anh)

7460108C

A00, A01, C01, D90

22

28

Nhóm ngành Công nghệ thông tin (gồm 04 ngành Công nghệ thông tin, Kỹ thuật phần mềm, Khoa học máy tính, Hệ thống thông tin; 01 chuyên ngành Quản lý đô thị thông minh và bền vững)

7480201

A00, A01, C01, D90

23.5

29

Nhóm ngành Công nghệ thông tin (gồm 04 ngành Công nghệ thông tin, Kỹ thuật phần mềm, Khoa học máy tính, Hệ thống thông tin; 01 chuyên ngành Quản lý đô thị thông minh và bền vững) (tăng cường tiếng Anh)

7480201C

A00, A01, D01, D90

22

30

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

A00, A01, C01, D90

23.5

31

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Tăng cường tiếng Anh)

7510201C

A00, A01, C01, D90

22

32

Công nghệ chế tạo máy

7510202

A00, A01, C01, D90

22.75

33

Công nghệ chế tạo máy (Tăng cường tiếng Anh)

7510202C

A00, A01, C01, D90

20.75

34

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

A00, A01, C01, D90

24.25

35

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Tăng cường tiếng Anh)

7510203C

A00, A01, C01, D90

22

36

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

A00, A01, C01, D90

24

37

Công nghệ kỹ thuật ô tô (Tăng cường tiếng Anh)

7510205C

A00, A01, C01, D90

23

38

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

7510206

A00, A01, C01, D90

21.5

39

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Tăng cường tiếng Anh)

7510206C

A00, A01, C01, D90

18

40

Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử

7510301

A00, A01, C01, D90

23.5

41

Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử (Tăng cường tiếng Anh)

7510301C

A00, A01, C01, D90

20

42

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

7510302

A00, A01, C01, D90

23

43

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (Tăng cường tiếng Anh)

7510302C

A00, A01, C01, D90

20

44

Tự động hóa (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Robot và hệ thống điều khiển thông minh)

7510303

A00, A01, C01, D90

24.5

45

Tự động hóa (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Robot và hệ thống điều khiển thông minh) (tăng cường tiếng Anh)

7510303C

A00, A01, C01, D90

22

46

Công nghệ hóa học

7510401

A00, B00, D07, C02

20.5

47

Công nghệ hóa học (Tăng cường tiếng Anh)

7510401C

A00, B00, D07, C02

18

48

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

A00, B00, D07, D90

19

49

Công nghệ thực phẩm

7540101

A00, B00, D07, D90

20

50

Công nghệ thực phẩm (Tăng cường tiếng Anh)

7540101C

A00, B00, D07, D90

18

51

Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

7540106

A00, B00, D07, D90

19

52

Công nghệ dệt, may

7540204

A00, A01, C01, D90

19

53

Kỹ thuật xây dựng

7580201

A00, A01, C01, D90

19

54

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

A00, A01, C01, D90

19

55

Quản lý xây dựng

7580302

A00, A01, C01, D90

19

56

Dược học

7720201

A00, B00, D07, C08

23

57

Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm

7720497

A00, B00, D07, D90

19

58

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

A01, C01, D01, D96

22.5

59

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Tăng cường tiếng Anh)

7810103C

A01, C01, D01, D96

19

60

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

B00, C02, D90, D96

19

61

Quản lý đất đai

7850103

A01, C01, D01, D96

19

Điểm chuẩn năm 2023

TT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

Học bạ THPT

ĐGNL

Điểm thi THPT

I. Chương trình đại trà

1

Quản trị kinh doanh (gồm 3 chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng.

7340101

27

800

24.25

2

Marketing

7340115

28.5

830

25

3

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (gồm 3 chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống)

7810103

25

750

22

4

Kinh doanh quốc tế

7340120

29

900

26

5

Thương mại điện tử

7340122

27

810

24.75

6

Tài chính – Ngân hàng (gồm 2 chuyên ngành Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp)

7340201

27.25

785

23.75

7

Kế toán (gồm 2 chuyên ngành Kế toán; Thuế và kế toán)

7340301

26

765

22.75

8

Kiểm toán

7340302

26.5

790

22.5

9

Luật kinh tế

7380107

28.25

800

23.75

10

Luật quốc tế

7380108

26.25

750

22

11

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

25

750

22.25

12

Công nghệ chế tạo máy

7510202

23

700

20.5

13

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

24.5

780

23.75

14

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

26.5

800

23.75

15

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

7510206

22

650

19

16

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh)

7510303

26

800

23.5

17

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo)

7510301

24

760

21

18

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (gồm 3 chuyên ngành Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng)

7510302

23

660

20.75

19

Công nghệ kỹ thuật máy tính

7480108

25.5

800

23.25

20

Nhóm ngành Công nghệ thông tin (gồm 4 ngành và 2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin và chuyên ngành Khoa học dữ liệu; Quản lý đô thị thông minh và bền vững)

7480201

27.5

850

25.25

21

Dược học

7720201

27.5

830

23

22

Công nghệ hóa học (gồm 3 chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học; Hóa dược; Kỹ thuật hóa phân tích)

7510401

22

670

19

23

Công nghệ thực phẩm

7540101

25

700

19.25

24

Công nghệ sinh học (gồm 3 chuyên ngành Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp; Công nghệ sinh học thẩm mĩ)

7420201

26

720

22

25

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

7540106

23.75

650

19

26

Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm

7720497

23

660

19

27

Thiết kế thời trang

7210404

24.5

700

22.75

28

Công nghệ dệt, may

7540204

22

650

19

29

Kỹ thuật xây dựng

7580201

22.5

670

19

30

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

21

690

19

31

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

21

680

19

32

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

21

680

19

33

Quản lý đất đai (gồm 2 chuyên ngành Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên)

7850103

21

680

19

34

Ngôn ngữ Anh

7220201

25.5

720

22.5

II. Chương trình chất lượng cao

35

Quản trị kinh doanh (gồm 3 chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)

7340101C

25

675

21.25

36

Marketing

7340115C

26

700

22.25

37

Kinh doanh quốc tế

7340120C

26

720

23

38

Tài chính ngân hàng (gồm 2 chuyên ngành Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp)

7340201C

25

670

21.5

39

Kế toán

7340301C

24

650

20

40

Kiểm toán

7340302C

24

660

20

41

Luật kinh tế

7380107C

26

680

23

42

Luật quốc tế

7380108C

23

665

20.5

43

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201C

23

680

20

44

Công nghệ chế tạo máy

7510202C

22.5

655

19

45

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203C

23.5

680

20

46

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205C

24.5

730

22

47

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

7510206C

21

660

18

48

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh)

7510303C

24.5

720

20.5

49

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo)

7510301C

23

660

19

50

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (gồm 2 chuyên ngành Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông)

7510302C

21

650

18

51

Công nghệ kỹ thuật máy tính

7480108C

23

700

21.75

52

Nhóm ngành Công nghệ thông tin (gồm 4 ngành Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin)

7480201C

26

765

23.5

53

Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401C

21

650

18

54

Công nghệ thực phẩm

7540101C

23

665

18

55

Công nghệ sinh học (gồm 3 chuyên ngành Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp; Công nghệ sinh học thẩm mĩ)

7420201C

23

665

18

56

Kế toán chất lượng cao tích hợp chứng chỉ ACCA

7340301Q

24

675

20

57

Kiểm toán chất lượng cao tích hợp chứng chỉ ICAEW

7340302Q

23

675

20

III. Chương trình liên kết quốc tế 1+3, 2+2 với Đại học Angelo State University (ASU) của Hoa Kỳ

58

Quản trị kinh doanh

7340101K

25

675

21.25

59

Marketing

7340115K

26

700

22.25

60

Kế toán

7340301K

23

650

20

61

Tài chính ngân hàng

7340201K

25

670

21.5

62

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101K

21

680

19

63

Ngôn ngữ anh

7220201K

25.5

720

22.5

64

Khoa học máy tính

7480101K

26

700

23.5

65

Kinh doanh quốc tế

7340120K

26

720

23

IV. Đào tạo tại Phân hiệu Quảng Ngãi

66

Quản trị kinh doanh

7340101

17

67

Kế toán

7340301

17

68

Công nghệ thông tin

7480201

17

69

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

17

70

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

17

71

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

17

Điểm chuẩn năm 2022

TT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

THPT

Học bạ

ĐGNL

a. Chương trình chuẩn

1

Quản trị kinh doanh (gồm 3 chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng.

7340101

25.5

28

830

2

Marketing

7340115

26

28.5

860

3

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (gồm 3 chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống)

7810103

19

26.25

700

4

Kinh doanh quốc tế

7340120

26

28.5

900

5

Thương mại điện tử

7340122

25.5

27.25

810

6

Tài chính – Ngân hàng (gồm 2 chuyên ngành Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp)

7340201

24.75

27.75

785

7

Kế toán (gồm 2 chuyên ngành Kế toán; Thuế và kế toán)

7340301

25

27.75

765

8

Kiểm toán

7340302

25

27.25

790

9

Luật kinh tế

7380107

27

28

810

10

Luật quốc tế

7380108

25

27

750

11

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

22

26.5

750

12

Công nghệ chế tạo máy

7510202

22

26

700

13

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

22.5

27

780

14

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

24.5

27.5

800

15

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

7510206

19.5

24.25

650

16

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh)

7510303

23.5

27

800

17

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo)

7510301

22.25

26.5

760

18

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (gồm 3 chuyên ngành Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng)

7510302

21.5

25.75

660

19

Công nghệ kỹ thuật máy tính

7480108

24

27

800

20

Nhóm ngành Công nghệ thông tin (gồm 4 ngành và 2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin và chuyên ngành Khoa học dữ liệu; Quản lý đô thị thông minh và bền vững)

7480201

26

28

850

21

Dược học

7720201

23

27.5

830

22

Công nghệ hóa học (gồm 3 chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học; Hóa dược; Kỹ thuật hóa phân tích)

7510401

19

24

670

23

Công nghệ thực phẩm

7540101

20

27.5

780

24

Công nghệ sinh học (gồm 3 chuyên ngành Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp; Công nghệ sinh học thẩm mĩ)

7420201

22.5

27

750

25

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

7540106

19

24

650

26

Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm

7720497

19

24

650

27

Thiết kế thời trang

7210404

21.25

25.5

700

28

Công nghệ dệt, may

7540204

19

24

650

29

Kỹ thuật xây dựng

7580201

19

26

700

30

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

19

24

650

31

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

19

23

650

32

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

19

23

650

33

Quản lý đất đai (gồm 2 chuyên ngành Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên)

7850103

19

23

650

34

Ngôn ngữ Anh

7220201

22.25

26.25

720

b. Chương trình chất lượng cao

35

Quản trị kinh doanh (gồm 3 chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)

7340101C

23

25.5

690

36

Marketing

7340115C

24

26

700

37

Kinh doanh quốc tế

7340120C

24

26

720

38

Tài chính ngân hàng (gồm 2 chuyên ngành Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp)

7340201C

23

25.5

660

39

Kế toán

7340301C

22.5

25

650

40

Kiểm toán

7340302C

22.5

24

660

41

Luật kinh tế

7380107C

24

26.25

680

42

Luật quốc tế

7380108C

24

25

655

43

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201C

20.5

2

680

44

Công nghệ chế tạo máy

7510202C

20

524

655

45

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203C

21

24.75

680

46

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205C

22

26

730

47

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

7510206C

18.5

22

650

48

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh)

7510303C

22

24.75

720

49

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo)

7510301C

21

24

660

50

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (gồm 2 chuyên ngành Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông)

7510302C

19

24

650

51

Công nghệ kỹ thuật máy tính

7480108C

22

25

700

52

Nhóm ngành Công nghệ thông tin (gồm 4 ngành Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin)

7480201C

24.25

26.5

785

53

Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401C

18

22

650

54

Công nghệ thực phẩm

7540101C

19

23.5

665

55

Công nghệ sinh học (gồm 3 chuyên ngành Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp; Công nghệ sinh học thẩm mĩ)

7420201C

20

22

665

56

Kế toán chất lượng cao tích hợp chứng chỉ ACCA

7340301Q

19

24

675

57

Kiểm toán chất lượng cao tích hợp chứng chỉ ICAEW

7340302Q

21

24

690

c. Chương trình liên kết quốc tế 1+3, 2+2 với Đại học Angelo State University (ASU) của Hoa Kỳ

58

Quản trị kinh doanh

7340101K

20

21

650

59

Marketing

7340115K

23

21

650

60

Kế toán

7340301K

21

21

650

61

Tài chính ngân hàng

7340201K

21

21

650

62

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101K

19

21

650

63

Ngôn ngữ Anh

7220201K

21

21

650

64

Khoa học máy tính

7480101K

23

21

650

65

Kinh doanh quốc tế

7340120K

23

21

650

d. Các ngành đào tạo tại Phân hiệu Quảng Ngãi

66

Quản trị kinh doanh

7340101

17

67

Kế toán

7340301

17

68

Công nghệ thông tin

7480201

17

69

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

17

70

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

17

71

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

17

Điểm chuẩn năm 2021

TT

Tên ngành

Điểm chuẩn 2021

a. Đào tạo tại TP Hồ Chí Minh

1

Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử

23.5

2

Nhóm ngành Tự động hóa (Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Robot và hệ thống điều khiển thông minh)

24.5

3

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

21.0

4

Công nghệ kỹ thuật máy tính

24.25

5

IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng

20.5

6

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

23.5

7

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

24.0

8

Công nghệ chế tạo máy

22.25

9

Công nghệ kỹ thuật ô tô

25.5

10

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

19.0

11

Kỹ thuật xây dựng

21.0

12

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

18.5

13

Công nghệ dệt, may

20.25

14

Thiết kế thời trang

22.5

15

Nhóm ngành Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin, Kỹ thuật phần mềm, Khoa học máy tính, Hệ thống thông tin, Khoa học dữ liệu, chuyên ngành Quản lý đô thị thông minh và bền vững)

25.25

16

Công nghệ kỹ thuật hóa học

18.5

17

Kỹ thuật hóa phân tích

18.5

18

Công nghệ thực phẩm

23.0

19

Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm

18.5

20

Công nghệ sinh học

21.0

21

Nhóm ngành Quản lý đất đai và Kinh tế tài nguyên (Quản lý đất đai, Kinh tế tài nguyên thiên nhiên)

18.5

22

Nhóm ngành Quản lý tài nguyện môi trường (Quản lý tài nguyên và môi trường, Công nghệ kỹ thuật môi trường)

18.5

23

Kế toán

25.0

24

Kiểm toán

23.75

25

Tài chính – Ngân hàng

25.5

26

Quản trị kinh doanh

25.5

27

Marketing

26.0

28

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

24.0

29

Kinh doanh quốc tế

25.5

30

Thương mại điện tử

25.0

31

Ngôn ngữ Anh

24.5

32

Luật kinh tế

26.0

33

Luật quốc tế

24.25

34

Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử (CLC)

19.5

35

Nhóm ngành Tự động hóa (CLC)

21.0

36

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CLC)

17.5

37

Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC)

19.5

38

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC)

20.0

39

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC)

19.5

40

Công nghệ chế tạo máy (CLC)

18.0

41

Nhóm ngành Công nghệ thông tin (CLC)

23.25

42

Công nghệ kỹ thuật hóa học (CLC)

17.5

43

Công nghệ thực phẩm (CLC)

17.5

44

Công nghệ sinh học (CLC)

17.5

45

Kế toán (CLC)

23.0

46

Kiểm toán (CLC)

21.75

47

Tài chính – Ngân hàng (CLC)

23.5

48

Quản trị kinh doanh (CLC)

23.75

49

Marketing (CLC)

24.5

50

Kinh doanh quốc tế (CLC)

24.0

51

Luật kinh tế (CLC)

23.25

52

Luật quốc tế (CLC)

20.0

b. Chương trình liên kết 2+2 với ĐH Angelo State University (ASU – Hoa Kỳ)

53

Quản trị kinh doanh

23.75

54

Marketing

24.5

55

Kinh doanh quốc tế

24.0

56

Kế toán

23.0

57

Tài chính – Ngân hàng

23.5

58

Quản lý tài nguyên và môi trường

18.5

59

Ngôn ngữ Anh

24.5

60

Khoa học máy tính

23.25

c. Phân hiệu Quảng Ngãi

61

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

16.0

62

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

16.0

63

Công nghệ kỹ thuật ô tô

16.0

64

Công nghệ thông tin

16.0

65

Kế toán

16.0

66

Quản trị kinh doanh

16.0

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Công nghiệp TPHCM các năm trước dưới đây:

TT

Tên ngành

Điểm chuẩn

2019

2020

a. Chương trình chuẩn

1

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

19.5

20.5

2

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

21.5

3

Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông

17.5

17

4

Công nghệ kỹ thuật máy tính

17.5

21

5

IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng

17

6

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

19.5

22.5

7

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

19.5

22.5

8

Công nghệ chế tạo máy

17.5

20.5

9

Công nghệ kỹ thuật ô tô

21.5

23

10

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

17

17

11

Kỹ thuật xây dựng

17

18

12

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

17

17

13

Công nghệ dệt, may

18

18

14

Thiết kế thời trang

17.25

19

15

Nhóm ngành Công nghệ thông tin, Kỹ thuật phần mềm, Khoa học máy tính, Hệ thống thông tin

19.5

23

16

Khoa học dữ liệu

23

17

Công nghệ hóa học

17

17

18

Công nghệ thực phẩm

18.5

21

19

Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm

17

17

20

Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

17

17

21

Công nghệ sinh học

17

18

22

Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật Môi trường

17

17

23

Quản lý đất đai

17

17

24

Quản lý tài nguyên và môi trường

/

17

25

Tài chính – Ngân hàng

18.5

22.5

26

Nhóm ngành Kế toán + Kiểm toán

19

21.5

27

Marketing

19.5

24.5

28

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

20

22

29

Quản trị kinh doanh

19.5

22.75

30

Kinh doanh quốc tế

20.5

23.5

31

Thương mại điện tử

19.5

22.5

32

Ngôn ngữ Anh

19.5

20.5

33

Luật kinh tế

21

23.25

34

Luật quốc tế

19.5

20.5

b. Phân hiệu Quảng Ngãi

35

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

15

36

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

15

37

Công nghệ kỹ thuật ô tô

15

38

Công nghệ thông tin

15

39

Quản trị kinh doanh

15

40

Kế toán

15

c. Chương trình chất lượng cao

41

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

16.5

18

42

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

18

43

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

16

17

44

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

17.5

18

45

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

16

18

46

Công nghệ chế tạo máy

16

18

47

Kỹ thuật phần mềm

17.5

19

48

Công nghệ hóa học

16

17

49

Công nghệ kỹ thuật Môi trường

17

19

50

Công nghệ thực phẩm

16

17

51

Công nghệ sinh học

17

17

52

Tài chính ngân hàng

16.5

19

53

Kế toán – Kiểm toán

16.5

19

54

Marketing

17

19

55

Quản trị kinh doanh

17

19

56

Kinh doanh quốc tế

18

19