Hướng nghiệp Việt Nam

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Việt – Hàn năm 2025

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Việt – Hàn năm 2025

Điểm chuẩn›Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Việt - Hàn

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Việt – Hàn năm 2025

Mã trường: VKU

Ngày cập nhật: 19/02/2026 • Lượt xem: 160 lượt xem

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Việt – Hàn năm 2025 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

1

Công nghệ truyền thông (cử nhân)

7320106

A00, A01, D01, X02, X06, X26

21

2

Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân)

7320106DA

A00, A01, D01, X02, X06, X26

21

3

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, C03, D01, X02, X26

22

4

Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số

7340101EL

A00, A01, C03, D01, X02, X26

23.5

5

Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số

7340101ET

A00, A01, C03, D01, X02, X26

23

6

Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin

7340101IM

A00, A01, C03, D01, X02, X26

20

7

Marketing

7340115

A00, A01, C03, D01, X02, X26

23.25

8

Công nghệ tài chính

7340205

A00, A01, C03, D01, X02, X26

22

9

Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)

7480107

A00, A01, D01, D07, X06, X26

21

10

Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư)

7480107DA

A00, A01, D01, D07, X06, X26

21

11

Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)

7480108

A00, A01, D01, D07, X06, X26

20

12

Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư)

7480108AS

A00, A01, D01, D07, X06, X26

18

13

Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)

7480108B

A00, A01, D01, D07, X06, X26

18

14

Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)

7480108IC

A00, A01, C01, D07, X06, X26

24

15

Công nghệ thông tin (kỹ sư)

7480201

A00, A01, D01, D07, X06, X26

20

16

Công nghệ thông tin (cử nhân)

7480201B

A00, A01, D01, D07, X06, X26

18.5

17

Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp)

7480201DT

A00, A01, D01, D07, X06, X26

18.5

18

Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư)

7480201GT

A00, A01, D01, D07, X06, X26

19

19

An toàn thông tin (kỹ sư)

7480202

A00, A01, D01, D07, X06, X26

19

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2025

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

1

Công nghệ truyền thông (cử nhân)

7320106

A00, A01, D01, X02, X06, X26

25.19

2

Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân)

7320106DA

A00, A01, D01, X02, X06, X26

25.19

3

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, C03, D01, X02, X26

25.65

4

Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số

7340101EL

A00, A01, C03, D01, X02, X26

26.3

5

Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số

7340101ET

A00, A01, C03, D01, X02, X26

26.06

6

Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin

7340101IM

A00, A01, C03, D01, X02, X26

24.71

7

Marketing

7340115

A00, A01, C03, D01, X02, X26

26.22

8

Công nghệ tài chính

7340205

A00, A01, C03, D01, X02, X26

25.65

9

Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)

7480107

A00, A01, D01, D07, X06, X26

25.19

10

Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư)

7480107DA

A00, A01, D01, D07, X06, X26

25.19

11

Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)

7480108

A00, A01, D01, D07, X06, X26

24.71

12

Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư)

7480108AS

A00, A01, D01, D07, X06, X26

23.28

13

Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)

7480108B

A00, A01, D01, D07, X06, X26

23.28

14

Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)

7480108IC

A00, A01, C01, D07, X06, X26

26.56

15

Công nghệ thông tin (kỹ sư)

7480201

A00, A01, D01, D07, X06, X26

24.71

16

Công nghệ thông tin (cử nhân)

7480201B

A00, A01, D01, D07, X06, X26

23.89

17

Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp)

7480201DT

A00, A01, D01, D07, X06, X26

23.89

18

Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư)

7480201GT

A00, A01, D01, D07, X06, X26

24.19

19

An toàn thông tin (kỹ sư)

7480202

A00, A01, D01, D07, X06, X26

24.19

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Công nghệ truyền thông (cử nhân)

7320106

823

2

Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân)

7320106DA

823

3

Quản trị kinh doanh

7340101

881

4

Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số

7340101EL

945

5

Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số

7340101ET

926

6

Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin

7340101IM

756

7

Marketing

7340115

935

8

Công nghệ tài chính

7340205

881

9

Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)

7480107

823

10

Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư)

7480107DA

823

11

Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)

7480108

756

12

Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư)

7480108AS

619

13

Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)

7480108B

619

14

Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)

7480108IC

968

15

Công nghệ thông tin (kỹ sư)

7480201

756

16

Công nghệ thông tin (cử nhân)

7480201B

652

17

Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp)

7480201DT

652

18

Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư)

7480201GT

683

19

An toàn thông tin (kỹ sư)

7480202

683

Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

Công nghệ truyền thông (cử nhân)

7320106

25.19

Xét điểm thành tích

2

Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân)

7320106DA

25.19

Xét điểm thành tích

3

Quản trị kinh doanh

7340101

25.65

Xét điểm thành tích

4

Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số

7340101EL

26.3

Xét điểm thành tích

5

Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số

7340101ET

26.06

Xét điểm thành tích

6

Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin

7340101IM

24.71

Xét điểm thành tích

7

Marketing

7340115

26.22

Xét điểm thành tích

8

Công nghệ tài chính

7340205

25.65

Xét điểm thành tích

9

Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)

7480107

25.19

Xét điểm thành tích

10

Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư)

7480107DA

25.19

Xét điểm thành tích

11

Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)

7480108

24.71

Xét điểm thành tích

12

Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư)

7480108AS

23.28

Xét điểm thành tích

13

Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)

7480108B

23.28

Xét điểm thành tích

14

Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)

7480108IC

26.56

Xét điểm thành tích

15

Công nghệ thông tin (kỹ sư)

7480201

24.71

Xét điểm thành tích

16

Công nghệ thông tin (cử nhân)

7480201B

23.89

Xét điểm thành tích

17

Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp)

7480201DT

23.89

Xét điểm thành tích

18

Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư)

7480201GT

24.19

Xét điểm thành tích

19

An toàn thông tin (kỹ sư)

7480202

24.19

Xét điểm thành tích

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

1

Công nghệ truyền thông (cử nhân)

7320106

A00, A01, D01, D90

23.7

2

Công nghệ truyền thông (Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số) (cử nhân)

7320106DA

A00, A01, D01, D90

23.52

3

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, D01, D90

23.28

4

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị tài chính số)

7340101EF

A00, A01, D01, D90

23.28

5

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số)

7340101EL

A00, A01, D01, D90

24

6

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số)

7340101ET

A00, A01, D01, D90

23.5

7

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin)

7340101IM

A00, A01, D01, D90

22.5

8

Marketing

7340115

A00, A01, D01, D90

24.01

9

Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)

7480107

A00, A01, D01, D90

23

10

Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)

7480108

A00, A01, D01, D90

22.5

11

Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)

7480108B

A00, A01, D01, D90

22

12

Công nghệ kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) (kỹ sư)

7480108IC

A00, A01, D01, D90

27

13

Công nghệ thông tin (kỹ sư)

7480201

A00, A01, D01, D90

23

14

Công nghệ thông tin (cử nhân)

7480201B

A00, A01, D01, D90

22.5

15

Công nghệ thông tin (cử nhân - Hựp tác doanh nghiệp)

7480201DT

A00, A01, D01, D90

22

16

An toàn thông tin (kỹ sư)

7480202

A00, A01, D01, D90

23

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2024

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

1

Công nghệ truyền thông (cử nhân)

7320106

A00, A01, D01, D07

25.5

2

Công nghệ truyền thông (Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số) (cử nhân)

7320106DA

A00, A01, D01, D07

25.5

3

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, D01, D07

25

4

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị tài chính số)

7340101EF

A00, A01, D01, D07

24

5

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số)

7340101EL

A00, A01, D01, D07

26

6

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số)

7340101ET

A00, A01, D01, D07

25

7

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin)

7340101IM

A00, A01, D01, D07

24

8

Marketing

7340115

A00, A01, D01, D07

26

9

Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)

7480107

A00, A01, D01, D07

25

10

Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)

7480108

A00, A01, D01, D07

24

11

Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)

7480108B

A00, A01, D01, D07

24

12

Công nghệ kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) (kỹ sư)

7480108IC

A00, A01, D01, D07

27

13

Công nghệ thông tin (kỹ sư)

7480201

A00, A01, D01, D07

25

14

Công nghệ thông tin (cử nhân)

7480201B

A00, A01, D01, D07

24

15

Công nghệ thông tin (cử nhân - Hựp tác doanh nghiệp)

7480201DT

A00, A01, D01, D07

24

16

An toàn thông tin (kỹ sư)

7480202

A00, A01, D01, D07

24

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Công nghệ truyền thông (cử nhân)

7320106

650

2

Công nghệ truyền thông (Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số) (cử nhân)

7320106DA

650

3

Quản trị kinh doanh

7340101

650

4

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị tài chính số)

7340101EF

650

5

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số)

7340101EL

700

6

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số)

7340101ET

650

7

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin)

7340101IM

600

8

Marketing

7340115

700

9

Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)

7480107

650

10

Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)

7480108

650

11

Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)

7480108B

600

12

Công nghệ kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) (kỹ sư)

7480108IC

700

13

Công nghệ thông tin (kỹ sư)

7480201

650

14

Công nghệ thông tin (cử nhân)

7480201B

650

15

Công nghệ thông tin (cử nhân - Hựp tác doanh nghiệp)

7480201DT

650

16

An toàn thông tin (kỹ sư)

7480202

650

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

1

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, D01, D90

23

2

Quản tri kinh doanh - Chuyên ngành Marketing kỹ thuật số

7340101DM

A00, A01, D01, D90

23

3

Quản tri kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị tài chính số

7340101EF

A00, A01, D01, D90

22.5

4

Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số

7340101EL

A00, A01, D01, D90

23

5

Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số

7340101ET

A00, A01, D01, D90

22.5

6

Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin

7340101IM

A00, A01, D01, D90

22

7

Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)

7480107

A00, A01, D01, D90

25.01

8

Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)

7480108

A00, A01, D01, D90

23

9

Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)

7480108B

A00, A01, D01, D90

23.09

10

Công nghệ thông tin (kỹ sư)

7480201

A00, A01, D01, D90

25.01

11

Công nghệ thông tin (cử nhân)

7480201B

A00, A01, D01, D90

23.5

12

Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (kỹ sư)

7480201DA

A00, A01, D01, D90

24

13

Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp)

7480201DT

A00, A01, D01, D90

23

14

Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Mạng và An toàn thông tin (kỹ sự)

7480201NS

A00, A01, D01, D90

23

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2023

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

1

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, D01, D90

24.5

2

Quản tri kinh doanh - Chuyên ngành Marketing kỹ thuật số

7340101DM

A00, A01, D01, D90

25.5

3

Quản tri kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị tài chính số

7340101EF

A00, A01, D01, D90

24

4

Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số

7340101EL

A00, A01, D01, D90

26

5

Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số

7340101ET

A00, A01, D01, D90

25

6

Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin

7340101IM

A00, A01, D01, D90

24

7

Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)

7480107

A00, A01, D01, D90

25

8

Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)

7480108

A00, A01, D01, D90

24

9

Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)

7480108B

A00, A01, D01, D90

24

10

Công nghệ thông tin (kỹ sư)

7480201

A00, A01, D01, D90

25

11

Công nghệ thông tin (cử nhân)

7480201B

A00, A01, D01, D90

24

12

Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (kỹ sư)

7480201DA

A00, A01, D01, D90

24.5

13

Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp)

7480201DT

A00, A01, D01, D90

24

14

Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Mạng và An toàn thông tin (kỹ sự)

7480201NS

A00, A01, D01, D90

25

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Quản trị kinh doanh

7340101

650

2

Quản tri kinh doanh - Chuyên ngành Marketing kỹ thuật số

7340101DM

650

3

Quản tri kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị tài chính số

7340101EF

650

4

Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số

7340101EL

650

5

Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số

7340101ET

650

6

Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin

7340101IM

650

7

Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)

7480107

650

8

Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)

7480108

650

9

Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)

7480108B

650

10

Công nghệ thông tin (kỹ sư)

7480201

650

11

Công nghệ thông tin (cử nhân)

7480201B

650

12

Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (kỹ sư)

7480201DA

650

13

Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp)

7480201DT

650

14

Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Mạng và An toàn thông tin (kỹ sự)

7480201NS

650

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

1

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, D01, D90

24

2

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Marketing kỹ thuật số)

7340101DM

A00, A01, D01, D90

24

3

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản tị Tài chính số)

7340101EF

A00, A01, D01, D90

22

4

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Logistics và Chuỗi cung ứng số)

7340101EL

A00, A01, D01, D90

25

5

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành số)

7340101ET

A00, A01, D01, D90

23

6

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Dự án Công nghệ thông tin)

7340101IM

A00, A01, D01, D90

20.05

7

Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)

7480108

A00, A01, D01, D90

23

8

Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)

7480108B

A00, A01, D01, D90

23

9

Công nghệ thông tin (kỹ sư)

7480201

A00, A01, D01, D90

25

10

Công nghệ thông tin (cử nhân)

7480201B

A00, A01, D01, D90

24

11

Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số) (kỹ sư)

7480201DA

A00, A01, D01, D90

23

12

Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo) (kỹ sư)

7480201DS

A00, A01, D01, D90

24

13

Công nghệ thông tin (cử nhân) Hợp tác doanh nghiệp

7480201DT

A00, A01, D01, D90

24

14

Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Mạng và An toàn thông tin) (kỹ sư)

7480201NS

A00, A01, D01, D90

23

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2022

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

1

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, D01, D90

24

2

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Marketing kỹ thuật số)

7340101DM

A00, A01, D01, D90

25

3

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản tị Tài chính số)

7340101EF

A00, A01, D01, D90

24

4

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Logistics và Chuỗi cung ứng số)

7340101EL

A00, A01, D01, D90

25

5

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành số)

7340101ET

A00, A01, D01, D90

24

6

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Dự án Công nghệ thông tin)

7340101IM

A00, A01, D01, D90

24

7

Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)

7480108

A00, A01, D01, D90

24

8

Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)

7480108B

A00, A01, D01, D90

24

9

Công nghệ thông tin (kỹ sư)

7480201

A00, A01, D01, D90

25

10

Công nghệ thông tin (cử nhân)

7480201B

A00, A01, D01, D90

24.5

11

Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số) (kỹ sư)

7480201DA

A00, A01, D01, D90

25

12

Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo) (kỹ sư)

7480201DS

A00, A01, D01, D90

25

13

Công nghệ thông tin (cử nhân) Hợp tác doanh nghiệp

7480201DT

A00, A01, D01, D90

24.5

14

Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Mạng và An toàn thông tin) (kỹ sư)

7480201NS

A00, A01, D01, D90

25

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, D01, D90

22.5

Toán >= 7; TTNV <= 3

2

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số)

7340101EL

A00, A01, D01, D90

23

Toán >= 6.8; TTNV <= 1

3

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số)

7340101ET

A00, A01, D01, D90

20.5

Toán >= 7; TTNV <= 2

4

Công nghệ kỹ thuật máy tính

7480108

A00, A01, D01, D90

20

Toán >= 7.6; TTNV <= 3

5

Công nghệ thông tin

7480201

A00, A01, D01, D90

23

Toán >= 7; TTNV <= 4

6

Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số)

7480201DA

A00, A01, D01, D90

21.5

Toán >= 7; TTNV <= 4

7

Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo)

7480201DS

A00, A01, D01, D90

21.05

Toán >= 7.8; TTNV <= 2

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, D01, D90

18

TO >= 6; TTNV <= 3

2

Công nghệ kỹ thuật máy tính

7480108

A00, A01, D01, D90

18

TO >= 6.4; TTNV <= 1

3

Công nghệ thông tin

7480201

A00, A01, D01, D90

18

TO >= 7.2; TTNV <= 2