Hướng nghiệp Việt Nam

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ thông tin – ĐHQG TPHCM 2025

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ thông tin – ĐHQG TPHCM 2025

Điểm chuẩn›Đại học Công nghệ thông tin - ĐHQG TPHCM

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ thông tin – ĐHQG TPHCM 2025

Mã trường: QSC

Ngày cập nhật: 19/02/2026 • Lượt xem: 175 lượt xem

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Công nghệ thông tin – ĐHQG TPHCM năm 2025 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

1

Truyền thông Đa phương tiện

7320104

A01, D01, X26, D09, D10, D07

25

2

Thương mại điện tử

7340122

A00, A01, D01, X26, X06, D07

24.57

3

Khoa học dữ liệu

7460108

A00, A01, D01, X26, X06, D07, A02

27.7

4

Khoa học máy tính

7480101

A00, A01, D01, X26, X06, D07

27.2

5

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

A00, A01, D01, X26, X06, D07, X14

24

6

Kỹ thuật phần mềm

7480103

A00, A01, D01, X26, X06, D07

26

7

Hệ thống thông tin

7480104

A00, A01, D01, X26, X06, D07, D08

24.7

8

Hệ thống thông tin (Chương trình tiên tiến)

7480104_TT

A01, D01, X26, D07, D08

24.2

9

Kỹ thuật máy tính

7480106

A00, A01, X06, X26

25.3

10

Trí tuệ nhân tạo

7480107

A00, A01, D01, X26, X06, D07

29.6

11

Công nghệ thông tin

7480201

A00, A01, D01, X26, X06, D07

26.6

12

Công nghệ thông tin (Chương trình Việt Nhật)

7480201_VN

A00, A01, D01, X26, X06, D07, D06

24.2

13

An toàn thông tin

7480202

A00, A01, D01, X26, X06, D07

26.27

14

Thiết kế Vi mạch

752020A1

A00, A01, X06, X26

27

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Truyền thông Đa phương tiện

7320104

911

2

Thương mại điện tử

7340122

889

3

Khoa học dữ liệu

7460108

1010

4

Khoa học máy tính

7480101

993

5

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

854

6

Kỹ thuật phần mềm

7480103

946

7

Hệ thống thông tin

7480104

891

8

Hệ thống thông tin (Chương trình tiên tiến)

7480104_TT

867

9

Kỹ thuật máy tính

7480106

923

10

Trí tuệ nhân tạo

7480107

1098

11

Công nghệ thông tin

7480201

969

12

Công nghệ thông tin (Chương trình Việt Nhật)

7480201_VN

867

13

An toàn thông tin

7480202

956

14

Thiết kế Vi mạch

752020A1

984

Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

Truyền thông Đa phương tiện

7320104

A01, D01, D09, D10, X02, X26

27.97

Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT

2

Truyền thông Đa phương tiện

7320104

A01, D01, D09, D10, X02, X26

27.97

Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM

3

Thương mại điện tử

7340122

A00, A01, D01, X26, X06, D07

27.75

Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM

4

Thương mại điện tử

7340122

A00, A01, D01, X26, X06, D07

27.75

Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT

5

Khoa học dữ liệu

7460108

A00, A01, D01, X26, X06, D07, A02

29.14

Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT

6

Khoa học dữ liệu

7460108

A00, A01, D01, X26, X06, D07, A02

29.14

Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM

7

Khoa học máy tính

7480101

A00, A01, D01, X26, X06, D07

28.9

Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT

8

Khoa học máy tính

7480101

A00, A01, D01, X26, X06, D07

28.9

Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM

9

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

A00, A01, D01, X26, X06, D07, X14

27.47

Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM

10

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

A00, A01, D01, X26, X06, D07, X14

27.47

Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT

11

Kỹ thuật phần mềm

7480103

A00, A01, D01, X26, X06, D07

28.37

Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT

12

Kỹ thuật phần mềm

7480103

A00, A01, D01, X26, X06, D07

28.37

Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM

13

Hệ thống thông tin

7480104

A00, A01, D01, X26, X06, D07, D08

27.81

Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM

14

Hệ thống thông tin

7480104

A00, A01, D01, X26, X06, D07, D08

27.81

Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT

15

Hệ thống thông tin (Chương trình tiên tiến)

7480104_TT

A01, D01, X26, D07, D08

27.58

Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM

16

Hệ thống thông tin (Chương trình tiên tiến)

7480104_TT

A01, D01, X26, D07, D08

27.58

Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT

17

Kỹ thuật máy tính

7480106

A00, A01, X06, X26

28.1

Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM

18

Kỹ thuật máy tính

7480106

A00, A01, X06, X26

28.1

Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT

19

Trí tuệ nhân tạo

7480107

A00, A01, D01, X26, X06, D07

29.91

Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT

20

Trí tuệ nhân tạo

7480107

A00, A01, D01, X26, X06, D07

29.91

Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM

21

Công nghệ thông tin

7480201

A00, A01, D01, X26, X06, D07

28.64

Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM

22

Công nghệ thông tin

7480201

A00, A01, D01, X26, X06, D07

28.64

Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT

23

Công nghệ thông tin Việt Nhật

7480201_VN

A00, A01, D01, X26, X06, D07, D06

27.58

Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM

24

Công nghệ thông tin Việt Nhật

7480201_VN

A00, A01, D01, X26, X06, D07, D06

27.58

Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT

25

An toàn thông tin

7480202

A00, A01, D01, X26, X06, D07

28.48

Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT

26

An toàn thông tin

7480202

A00, A01, D01, X26, X06, D07

28.48

Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM

27

Thiết kế Vi mạch

752020A1

A00, A01, X06, X26

28.8

Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM

28

Thiết kế Vi mạch

752020A1

A00, A01, X06, X26

28.8

Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

Truyền thông Đa phương tiện

7320104

30

Điểm ACT

2

Truyền thông Đa phương tiện

7320104

1360

Điểm SAT

3

Thương mại điện tử

7340122

29

Điểm ACT

4

Thương mại điện tử

7340122

1340

Điểm SAT

5

Khoa học dữ liệu

7460108

29

Điểm ACT

6

Khoa học dữ liệu

7460108

1344

Điểm SAT

7

Khoa học máy tính

7480101

29

Điểm ACT

8

Khoa học máy tính

7480101

1344

Điểm SAT

9

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

1344

Điểm SAT

10

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

29

Điểm ACT

11

Kỹ thuật phần mềm

7480103

1344

Điểm SAT

12

Kỹ thuật phần mềm

7480103

29

Điểm ACT

13

Hệ thống thông tin

7480104

1344

Điểm SAT

14

Hệ thống thông tin

7480104

29

Điểm ACT

15

Hệ thống thông tin (Chương trình tiên tiến)

7480104_TT

1344

Điểm SAT

16

Hệ thống thông tin (Chương trình tiên tiến)

7480104_TT

29

Điểm ACT

17

Kỹ thuật máy tính

7480106

1344

Điểm SAT

18

Kỹ thuật máy tính

7480106

29

Điểm ACT

19

Trí tuệ nhân tạo

7480107

32

Điểm ACT

20

Trí tuệ nhân tạo

7480107

1440

Điểm SAT

21

Công nghệ thông tin

7480201

29

Điểm ACT

22

Công nghệ thông tin

7480201

1344

Điểm SAT

23

Công nghệ thông tin Việt Nhật

7480201_VN

30

Điểm ACT

24

Công nghệ thông tin Việt Nhật

7480201_VN

1360

Điểm SAT

25

An toàn thông tin

7480202

29

Điểm ACT

26

An toàn thông tin

7480202

1344

Điểm SAT

27

Thiết kế Vi mạch

752020A1

1344

Điểm SAT

28

Thiết kế Vi mạch

752020A1

29

Điểm ACT

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

1

Thương mại điện tử

7340122

A00, A01, D01, D07

26.12

2

Khoa học dữ liệu

7460104

A00, A01, D01, D07

27.5

3

Khoa học máy tính

7480101

A00, A01, D01, D07

27.3

4

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

A00, A01, D01, D07

25.7

5

Kỹ thuật phần mềm

7480103

A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D07

26.85

6

Hệ thống thông tin

7480104

A00, A01, D01, D07

26.25

7

Hệ thống thông tin (Chương trình tiên tiến)

7480104_TT

A00, D01, D07

25.55

8

Kỹ thuật máy tính

7480106

A00, A01

26.25

9

Trí tuệ nhân tạo

7480107

A00, A01, D01, D07

28.3

10

Công nghệ thông tin

7480201

A00, A01, D01, D07

27.1

11

Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)

7480201_N

A00, A01, D01, D06, D07

25.55

12

An toàn thông tin

7480202

A00, A01, D01, D07

26.77

13

Thiết kế vi mạch

75202a1

A00, A01

26.5

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Thương mại điện tử

7340122

870

2

Khoa học dữ liệu

7460104

935

3

Khoa học máy tính

7480101

925

4

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

855

5

Kỹ thuật phần mềm

7480103

926

6

Hệ thống thông tin

7480104

880

7

Hệ thống thông tin (Chương trình tiên tiến)

7480104_TT

850

8

Kỹ thuật máy tính

7480106

888

9

Trí tuệ nhân tạo

7480107

980

10

Công nghệ thông tin

7480201

915

11

Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)

7480201_N

850

12

An toàn thông tin

7480202

910

13

Thiết kế vi mạch

75202a1

910

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

1

Thương mại điện tử

7340122

A00, A01, D01, D07

25.8

2

Khoa học dữ liệu

7460108

A00, A01, D01, D07

27.1

3

Khoa học máy tính

7480101

A00, A01, D01, D07

26.9

4

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

A00, A01, D01, D07

25.4

5

Kỹ thuật phần mềm

7480103

A00, A01, D01, D07

26.9

6

Hệ thống thông tin

7480104

A00, A01, D01, D07

26.1

7

Hệ thống thông tin (Chương trình tiên tiến)

7480104_TT

A00, A01, D07

25.4

8

Kỹ thuật máy tính

7480106

A00, A01

25.6

9

Kỹ thuật máy tính (Hướng Hệ thống Nhúng và Iot)

7480106-IOT

A00, A01

25.6

10

Kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành thiết kế vi mạch)

7480106-TKVM

A00, A01

25.4

11

Trí tuệ nhân tạo

7480107

A00, A01, D01, D07

27.8

12

Công nghệ thông tin

7480201

A00, A01, D01, D07

26.9

13

Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)

7480201_N

A00, A01, D01, D06, D07

25.9

14

An toàn thông tin

7480202

A00, A01, D01, D07

26.3

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

1

Thương mại điện tử

7340122

A00, A01, D01, D07

27.05

2

Khoa học máy tính

7480101

A00, A01, D01, D07

27.1

3

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

A00, A01, D01, D07

26.3

4

Kỹ thuật phần mềm

7480103

A00, A01, D01, D07

28.05

5

Hệ thống thông tin

7480104

A00, A01, D01, D07

26.7

6

Hệ thống thông tin (Chương trình tiên tiến)

7480104_TT

A00, A01, D07

26.2

7

Kỹ thuật máy tính

7480106

A00, A01, D01, D07

26.55

8

Kỹ thuật máy tính (Hướng Hệ thống Nhúng và Iot

7480106_IOT

A00, A01, D01, D07

26.5

9

Trí tuệ nhân tạo

7480107

A00, A01, D01, D07

28

10

Khoa học dữ liệu

7480109

A00, A01, D01, D07

27.05

11

Công nghệ thông tin

7480201

A00, A01, D01, D07

27.9

12

Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)

7480201_N

A00, A01, D01, D06, D07

26.3

13

An toàn thông tin

7480202

A00, A01, D01, D07

26.95

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

1

Thương mại điện tử

7340122

A00, A01, D01, D07

26.7

2

Thương mại điện tử (Chất lượng cao)

7340122_CLCA

A00, A01, D01, D07

26.3

3

Khoa học máy tính

7480101

A00, A01, D01, D07

27.3

4

Khoa học máy tính (Chất lượng cao)

7480101_CLCA

A00, A01, D01, D07

26.75

5

Khoa học máy tính (Hướng trí tuệ nhân tạo)

7480101_TTNT

A00, A01, D01, D07

27.5

6

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

A00, A01, D01, D07

26.35

7

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Chất lượng cao)

7480102_CLCA

A00, A01, D01, D07

25.6

8

Kỹ thuật phần mềm

7480103

A00, A01, D01, D07

27.55

9

Kỹ thuật phần mềm

7480103_CLCA

A00, A01, D01, D07

27

10

Hệ thống thông tin

7480104

A00, A01, D01, D07

26.7

11

Hệ thống thông tin (Chất lượng cao)

7480104_CLCA

A00, A01, D01, D07

26.15

12

Hệ thống thông tin (Chương trình tiên tiến)

7480104_TT

A01, D01, D07

25.1

13

Kỹ thuật máy tính

7480106

A00, A01, D01, D07

26.9

14

Kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao)

7480106_CLCA

A00, A01, D01, D07

25.9

15

Kỹ thuật máy tính (Hướng hệ thống nhúng và IoT)

7480106_IOT

A00, A01, D01, D07

26.4

16

Khoa học dữ liệu

7480109

A00, A01, D01, D07

26.65

17

Công nghệ thông tin

7480201

A00, A01, D01, D07

27.3

18

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao định hướng Nhật Bản)

7480201_CLCN

A00, A01, D01, D07

25.85

19

An toàn thông tin

7480202

A00, A01, D01, D07

27

20

An toàn thông tin (Chất lượng cao)

7480202_CLCA

A00, A01, D01, D07

26.45

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Thương mại Điện tử

7340122

26.5

2

Thương mại Điện tử (Chất lượng cao)

7340122-CLCA

24.8

3

Khoa học máy tính

7480101

27.2

4

Khoa học máy tính (Chất lượng cao)

7480101-CLCA

25.7

5

Khoa học máy tính (hướng trí tuệ nhân tạo)

7480101-TTNT

27.1

6

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

26

7

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu(Chất lượng cao)

7480102-CLCA

23.6

8

Kỹ thuật phần mềm

7480103

27.7

9

Kỹ thuật phần mềm (Chất lượng cao)

7480103-CLCA

26.3

10

Hệ thống thông tin

7480104

26.3

11

Hệ thống thông tin(Chất lượng cao)

7480104-CLCA

24.7

12

Hệ thống thông tin (Chương trình tiên tiến )

7480104-TT

22

13

Kỹ thuật máy tính

7480106

26.7

14

Kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao)

7480106-CLCA

24.2

15

Kỹ thuật máy tính (Hướng hệ thống Nhúng và IOT)

7480106-IOT

26

16

Khoa học dữ liệu

7480109

25.9

17

Công nghệ Thông tin

7480201

27

18

Công nghệ Thông tin (Chất lượng cao định hướng Nhật Bản)

7480201-CLCN

23.7

19

An toàn thông tin

7480202

26.7

20

An toàn thông tin (Chất lượng cao)

7480202_CLCA

25.3