Hướng nghiệp Việt Nam

Điểm chuẩn trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2025

Điểm chuẩn trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2025

Điểm chuẩn›Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu

Điểm chuẩn trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2025

Mã trường: BVU

Ngày cập nhật: 09/02/2026 • Lượt xem: 106 lượt xem

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2025 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

I. Điểm chuẩn Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2025

1. Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT năm 2025

TT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

I. Ngành/Chương trình chuẩn (học tiếng Việt, ngoại ngữ tiếng Anh)

1

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

15

2

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng biển – XNK – Giao nhận vận tải quốc tế)

7510605C1

15

3

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics hàng không – XNK – Giao nhận vận tải quốc tế)

7510605C2

15

4

Khai thác vận tải

7840101

15

5

Khai thác vận tải (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức)

7840101C1

15

6

Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải)

7840101C2

15

7

Kinh tế vận tải

7840104

15

8

Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển)

7840104C1

15

9

Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải hàng không)

7840104C2

15

10

Kinh doanh quốc tế

7340120

15

11

Kinh doanh quốc tế (Kinh doanh số)

7340120C1

15

12

Thương mại điện tử

7340120C1

15

13

Quản trị khách sạn

7340122

15

14

Quản trị khách sạn (Quản trị nhà hàng – khách sạn và dịch vụ ăn uống)

7810201

15

15

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810201C1

7810103

15

16

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị du lịch – nhà hàng – khách sạn)

7810103C1

15

17

Quản trị kinh doanh

7340101

15

18

Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp)

7340101C1

15

19

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh bất động sản)

7340101C2

15

20

Quản trị kinh doanh (Quản trị nhân sự)

7340101C3

15

21

Quản trị kinh doanh (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí)

7340101C4

15

22

Quản trị kinh doanh (Quản trị khởi nghiệp)

7340101C5

15

23

Marketing

7340115

15

24

Marketing (Marketing và tổ chức sự kiện)

7340115C1

15

25

Marketing (Marketing thương mại)

7340115C2

15

26

Marketing(Digital Marketing)

7340115C3

15

27

Marketing (Marketing và truyền thông)

7340115C4

15

28

Tài chính – Ngân hàng

7340201

15

29

Tài chính – Ngân hàng (Tài chính doanh nghiệp)

7340201C1

15

30

Tài chính – Ngân hàng (Đầu tư tài chính)

7340201C2

15

31

Kế toán

7340301

15

32

Kế toán (Kế toán tài chính)

7340301C1

15

33

Kế toán (Kế toán kiểm toán)

7340301C2

15

34

Kế toán (Kế toán quốc tế)

7340301C3

15

35

Truyền thông đa phương tiện

7320104

15

36

Quan hệ công chúng

7320108

15

37

Luật

7380101

15

38

Luật (Luật kinh tế và dân sự)

7380101C1

15

39

Tâm lý học

7310401

15

40

Tâm lý học (Tham vấn và trị liệu tâm lý)

7310401C1

15

41

Công nghệ thông tin

7480201

15

42

Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)

7480201C1

15

43

Công nghệ thông tin (Lập trình ứng dụng di động và game)

7480201C2

15

44

Công nghệ thông tin (Quản trị mạng và an toàn thông tin)

7480201C3

15

45

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

15

46

Công nghệ kỹ thuật ô tô (Công nghệ kỹ thuật ô tô điện)

7510205C1

15

47

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

15

48

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện)

7510301C1

15

49

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điều khiển và tự động hóa)

7510301C2

15

50

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

15

51

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

15

52

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật Robot và Cơ điện tử)

7510201C1

15

53

Điều dưỡng

7720301

17

54

Dược học

7720201

19

II. Ngành/Chương trình chuẩn (ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)

55

Ngôn ngữ Anh

7220201

15

56

Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh biên – phiên dịch)

7220201C1

15

57

Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch – thương mại)

7220201C2

15

58

Ngôn ngữ Anh (Phương pháp giảng dạy tiếng Anh)

7220201C3

15

59

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

15

60

Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung biên – phiên dịch)

7220204C1

15

61

Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung du lịch – thương mại)

7220204C2

15

62

Ngôn ngữ Trung Quốc (Phương pháp giảng dạy tiếng Trung)

7220204C3

15

63

Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc)

7310608C1

15

64

Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Hàn)

7310608C2

15

65

Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản)

7310608C3

15

66

Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Nhật)

7310608C4

15

67

Đông phương học (Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia)

7310608C5

15

III. Ngành/Chương trình chuẩn (học tiếng Việt, ngoại ngữ tiếng Nhật)

68

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605NB

15

69

Quản trị khách sạn

7810201NB

15

70

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103NB

15

71

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205NB

15

72

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301NB

15

73

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102NB

15

74

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201NB

15

75

Điều dưỡng

7720301NB

17

IV. Ngành/Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân (học tiếng Việt, ngoại ngữ tiếng Anh/Trung/Hàn/Nhật)

76

Quản trị kinh doanh & luật

7340101QL

15

77

Kế toán & Luật

7340301KL

15

78

Tài chính ngân hàng & Luật

7340201TL

15

79

Kinh doanh quốc tế & Luật

7340120KL

15

80

Kinh doanh quốc tế & Ngôn ngữ Anh

7340120KA

15

81

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh

7510605LA

15

82

Quản trị kinh doanh & Ngôn ngữ Anh

7340101QA

15

83

Quản trị khách sạn & Ngôn ngữ Anh

7810201QA

15

84

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành & Ngôn ngữ Anh

7810103DA

15

85

Luật & Ngôn ngữ Anh

7380101LA

15

V. Ngành/Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ (ngoại ngữ tiếng Anh/Trung)

86

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605CT1

15

87

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng biển – XNK – Giao nhận vận tải quốc tế)

7510605CT2

15

88

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng hàng không – XNK – Giao nhận vận tải quốc tế)

7510605CT3

15

89

Quản trị kinh doanh

7340101CT

15

90

Lý luận và phương pháp dạy bộ môn tiếng Anh (nhận bằng Cử nhân ngành Ngôn ngữ Anh)

7220201CT

15

91

Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản)

7310608CT1

15

92

Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc)

7310608CT2

15

93

Công nghệ thông tin

7480201CT

15

VI. Ngành/Chương trình cử nhân tài năng (học song ngữ Việt – Anh, nhận thêm chứng chỉ quốc tế)

94

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (FIATA cấp Chứng chỉ Giao nhận vận tải quốc tế)

7510605TN

17

95

Kế toán (ACCA cấp chứng chỉ Lập báo cáo tài chính quốc tế)

7340301TN

17

2. Điểm chuẩn xét học bạ THPT

TT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

I. Ngành/Chương trình chuẩn (học tiếng Việt, ngoại ngữ tiếng Anh)

1

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

16

2

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng biển – XNK – Giao nhận vận tải quốc tế)

7510605C1

16

3

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics hàng không – XNK – Giao nhận vận tải quốc tế)

7510605C2

16

4

Khai thác vận tải

7840101

16

5

Khai thác vận tải (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức)

7840101C1

16

6

Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải)

7840101C2

16

7

Kinh tế vận tải

7840104

16

8

Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển)

7840104C1

16

9

Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải hàng không)

7840104C2

16

10

Kinh doanh quốc tế

7340120

16

11

Kinh doanh quốc tế (Kinh doanh số)

7340120C1

16

12

Thương mại điện tử

7340120C1

16

13

Quản trị khách sạn

7340122

16

14

Quản trị khách sạn (Quản trị nhà hàng – khách sạn và dịch vụ ăn uống)

7810201

16

15

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810201C1

7810103

16

16

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị du lịch – nhà hàng – khách sạn)

7810103C1

16

17

Quản trị kinh doanh

7340101

16

18

Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp)

7340101C1

16

19

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh bất động sản)

7340101C2

16

20

Quản trị kinh doanh (Quản trị nhân sự)

7340101C3

16

21

Quản trị kinh doanh (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí)

7340101C4

16

22

Quản trị kinh doanh (Quản trị khởi nghiệp)

7340101C5

16

23

Marketing

7340115

16

24

Marketing (Marketing và tổ chức sự kiện)

7340115C1

16

25

Marketing (Marketing thương mại)

7340115C2

16

26

Marketing(Digital Marketing)

7340115C3

16

27

Marketing (Marketing và truyền thông)

7340115C4

16

28

Tài chính – Ngân hàng

7340201

16

29

Tài chính – Ngân hàng (Tài chính doanh nghiệp)

7340201C1

16

30

Tài chính – Ngân hàng (Đầu tư tài chính)

7340201C2

16

31

Kế toán

7340301

16

32

Kế toán (Kế toán tài chính)

7340301C1

16

33

Kế toán (Kế toán kiểm toán)

7340301C2

16

34

Kế toán (Kế toán quốc tế)

7340301C3

16

35

Truyền thông đa phương tiện

7320104

16

36

Quan hệ công chúng

7320108

16

37

Luật

7380101

16

38

Luật (Luật kinh tế và dân sự)

7380101C1

16

39

Tâm lý học

7310401

16

40

Tâm lý học (Tham vấn và trị liệu tâm lý)

7310401C1

16

41

Công nghệ thông tin

7480201

16

42

Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)

7480201C1

16

43

Công nghệ thông tin (Lập trình ứng dụng di động và game)

7480201C2

16

44

Công nghệ thông tin (Quản trị mạng và an toàn thông tin)

7480201C3

16

45

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

16

46

Công nghệ kỹ thuật ô tô (Công nghệ kỹ thuật ô tô điện)

7510205C1

16

47

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

16

48

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện)

7510301C1

16

49

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điều khiển và tự động hóa)

7510301C2

16

50

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

16

51

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

16

52

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật Robot và Cơ điện tử)

7510201C1

16

53

Điều dưỡng

7720301

18

54

Dược học

7720201

20

II. Ngành/Chương trình chuẩn (ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)

55

Ngôn ngữ Anh

7220201

16

56

Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh biên – phiên dịch)

7220201C1

16

57

Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch – thương mại)

7220201C2

16

58

Ngôn ngữ Anh (Phương pháp giảng dạy tiếng Anh)

7220201C3

16

59

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

16

60

Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung biên – phiên dịch)

7220204C1

16

61

Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung du lịch – thương mại)

7220204C2

16

62

Ngôn ngữ Trung Quốc (Phương pháp giảng dạy tiếng Trung)

7220204C3

16

63

Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc)

7310608C1

16

64

Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Hàn)

7310608C2

16

65

Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản)

7310608C3

16

66

Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Nhật)

7310608C4

16

67

Đông phương học (Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia)

7310608C5

16

III. Ngành/Chương trình chuẩn (học tiếng Việt, ngoại ngữ tiếng Nhật)

68

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605NB

16

69

Quản trị khách sạn

7810201NB

16

70

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103NB

16

71

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205NB

16

72

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301NB

16

73

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102NB

16

74

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201NB

16

75

Điều dưỡng

7720301NB

18

IV. Ngành/Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân (học tiếng Việt, ngoại ngữ tiếng Anh/Trung/Hàn/Nhật)

76

Quản trị kinh doanh & luật

7340101QL

16

77

Kế toán & Luật

7340301KL

16

78

Tài chính ngân hàng & Luật

7340201TL

16

79

Kinh doanh quốc tế & Luật

7340120KL

16

80

Kinh doanh quốc tế & Ngôn ngữ Anh

7340120KA

16

81

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh

7510605LA

16

82

Quản trị kinh doanh & Ngôn ngữ Anh

7340101QA

16

83

Quản trị khách sạn & Ngôn ngữ Anh

7810201QA

16

84

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành & Ngôn ngữ Anh

7810103DA

16

85

Luật & Ngôn ngữ Anh

7380101LA

16

V. Ngành/Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ (ngoại ngữ tiếng Anh/Trung)

86

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605CT1

16

87

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng biển – XNK – Giao nhận vận tải quốc tế)

7510605CT2

16

88

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng hàng không – XNK – Giao nhận vận tải quốc tế)

7510605CT3

16

89

Quản trị kinh doanh

7340101CT

16

90

Lý luận và phương pháp dạy bộ môn tiếng Anh (nhận bằng Cử nhân ngành Ngôn ngữ Anh)

7220201CT

16

91

Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản)

7310608CT1

16

92

Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc)

7310608CT2

16

93

Công nghệ thông tin

7480201CT

16

VI. Ngành/Chương trình cử nhân tài năng (học song ngữ Việt – Anh, nhận thêm chứng chỉ quốc tế)

94

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (FIATA cấp Chứng chỉ Giao nhận vận tải quốc tế)

7510605TN

18

95

Kế toán (ACCA cấp chứng chỉ Lập báo cáo tài chính quốc tế)

7340301TN

18

II. Điểm chuẩn các năm liền trước

Điểm chuẩn năm 2024

1. Điểm chuẩn theo các phương thức xét tuyển sớm

Điểm chuẩn trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu xét theo học bạ THPT năm 2024:

TT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

1

Ngôn ngữ Anh

7220201

A01, D01, D15, D66

18

2

Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành Tiếng Anh biên – phiên dịch)

7220201C1

A01, D01, D15, D66

18

3

Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành Tiếng Anh du lịch)

7220201C2

A01, D01, D15, D66

18

4

Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành Phương pháp giảng dạy tiếng Anh)

7220201C3

A01, D01, D15, D66

18

5

Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh (bằng cử nhân ngành Ngôn ngữ Anh)

7220201CT

A01, D01, D15, D66

18

6

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

A01, C00, D01, D14

18

7

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Tiếng Trung biên – phiên dịch)

7220204C1

A01, C00, D01, D14

18

8

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Tiếng Trung du lịch – thương mại)

7220204C2

A01, C00, D01, D14

18

9

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Phương pháp giảng dạy tiếng Trung)

7220204C3

A01, C00, D01, D14

18

10

Tâm lý học

7310401

A01, C00, C20, D01

18

11

Tâm lý học (Chuyên ngành Tham vấn và trị liệu tâm lý)

7310401C1

A01, C00, C20, D01

18

12

Đông phương học (Chuyên ngành Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc)

73106080

A01, C00, D01, D14

18

13

Đông phương học (Chuyên ngành Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản)

7310608C2

A01, C00, D01, D14

18

14

Đông phương học (Chuyên ngành Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc) (Chương trình chuẩn nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ)

7310608CT1

A01, D01, D15, D66

18

15

Đông phương học (Chuyên ngành Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản) (Chương trình chuẩn nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ)

7310608CT2

A01, D01, D15, D66

18

16

Đông phương học (Chuyên ngành Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản học tiếng Việt, NN tiếng Nhật)

7310608NB

C00, C19, D01, D66

18

17

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, C00, D01

18

18

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp)

73401010

A00, A01, C00, D01

18

19

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh bất động sản)

7340101C2

A00, A01, C00, D01

18

20

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)

7340101C3

A00, A01, C00, D01

18

21

Quản trị truyền thông đa phương tiện (ngành Quản trị kinh doanh)

7340101C4

A00, A01, C00, D01

18

22

Quản trị kinh doanh

7340101CT

A00, A01, C00, D01

18

23

Quản trị kinh doanh & Ngôn ngữ Anh

7340101QA

A01, D01, D15, D66

18

24

Quản trị kinh doanh & Luật

7340101QL

A00, A01, C19, D01

18

25

Marketing

7340115

A00, A01, C00, D01

18

26

Marketing (Chuyên ngành Marketing và tổ chức sự kiện)

73401150

A00, A01, C00, D01

18

27

Marketing (Chuyên ngành Digital marketing)

7340115C2

A00, A01, C00, D01

18

28

Kinh doanh quốc tế

7340120

A00, A01, C00, D01

18

29

Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Thương mại quốc tế & Kinh doanh trực tuyến)

7340120C1

A00, A01, C00, D01

18

30

Kinh doanh quốc tế & Ngôn ngữ Anh

7340120KA

A01, D01, D15, D66

18

31

Kinh doanh quốc tế & Luật

7340120KL

A00, A01, C19, D01

18

32

Tài chính – Ngân hàng

7340201

A00, A01, C00, D01

18

33

Tài chính – Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp)

7340201C1

A00, A01, C00, D01

18

34

Tài chính ngân hàng & Luật

7340201TL

A00, A01, C19, D01

18

35

Kế toán

7340301

A00, A01, C00, D01

18

36

Kế toán (Chuyên ngành Kế toán tài chính)

7340301C1

A00, A01, C00, D01

18

37

Kế toán (Chuyên ngành Kế toán kiểm toán)

7340301C2

A00, A01, C00, D01

18

38

Kế toán & Luật

7340301KL

A00, A01, C19, D01

18

39

Kế toán (ACCA cấp Chứng chỉ Lập báo cáo tài chính quốc tế)

7340301TN

A00, A01, C00, D01

18

40

Luật

7380101

A01, C00, C20, D01

18

41

Luật & Ngôn ngữ Anh

7380101 LA

A01, C00, C20, D01

18

42

Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế và dân sự)

7380101C1

A01, C00, C20, D01

18

43

Luật (dự kiến)

7380101CT

A01, C00, C20, D01

18

44

Công nghệ thông tin

7480201

A00, A01, C00, D01

18

45

Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm)

7480201C1

A00, A01, C00, D01

18

46

Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Lập trình ứng dụng di động và game)

7480201C2

A00, A01, C00, D01

18

47

Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Quản trị mạng và an toàn thông tin)

7480201C3

A00, A01, C00, D01

18

48

Công nghệ thông tin

7480201CT

A00, A01, C01, D01

18

49

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

A00, A01, C00, D01

18

50

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102NB

A00, A01, C01, D01

18

51

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

A00, A01, C00, D01

18

52

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201NB

A00, A01, C01, D01

18

53

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

A00, A01, C00, D01

18

54

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205NB

A00, A01, C01, D01

18

55

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

A00, A01, C00, D01

18

56

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Kỹ thuật điện)

7510301C1

A00, A01, C00, D01

18

57

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Điều khiển và tự động hóa)

7510301C2

A00, A01, C00, D01

18

58

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301NB

A00, A01, C01, D01

18

59

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

A00, A01, C00, D01

18

60

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chuyên ngành (Logistics cảng biển – Xuất nhập khẩu – Giao nhận vận tải quốc tế)

7510605C1

A00, A01, C00, D01

18

61

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chuyên ngành Logistics cảng hàng không – Xuất nhập khẩu – Giao nhận vận tải quốc tế)

7510605C2

A00, A01, C00, D01

18

62

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605CT1

A00, A01, C00, D01

18

63

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chuyên ngành Quản lý Logistics cảng biển – Xuất nhập khẩu -Giao nhận vận tài quốc tế)

7510605CT2

A00, A01, C00, D01

18

64

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chuyên ngành Quản lý Logistics cảng hàng không – Xuất nhập khẩu – Giao nhận vận tải quốc tế)

7510605CT3

A00, A01, C00, D01

18

65

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh

7510605LA

A01, D01, D15, D66

18

66

Logistics và Ọuản lý chuỗi cung ứng

7510605NB

A00, A01, C00, D01

18

67

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (FIATA cấp Chứng chỉ Giao nhận vận tải quốc tế)

7510605TN

A00, A01, C00, D01

22

68

Dược học

7720201

A00, B00, B08, C08

24

69

Điều dưỡng

7720301

A00, B00, B08, C08

19.5

70

Điều dưỡng

7720301NB

A00, B00, B08, C08

19.5

71

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

A00, A01, C00, D01

18

72

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành & Ngôn ngữ Anh

7810103DA

A01, D01, D15, D66

18

73

Quản trị khách sạn

7810201

A00, A01, C00, D01

18

74

Quản trị khách sạn (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn và dịch vụ ăn uống)

78102010

A00, A01, C00, D01

18

75

Quản trị khách sạn (Chuyên ngành Quản trị du lịch – nhà hàng – khách sạn)

7810201C2

A00, A01, C00, D01

18

76

Quản trị khách sạn & Ngôn ngữ Anh

7810201QA

A01, D01, D15, D66

18

2. Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông

Điểm chuẩn trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024:

TT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

1

Ngôn ngữ Anh

7220201

A01, D01, D15, D66

15

2

Tiêng Anh biên – phiên dịch (ngành Ngôn ngữ Anh)

7220201C1

A01, D01, D15, D66

15

3

Tiếng Anh du lịch – thương mại (ngành Ngôn ngữ Anh)

7220201C2

A01, D01, D15, D66

15

4

Phương pháp giảng dạy tiếng Anh (ngành Ngôn ngữ Anh)

7220201C3

A01, D01, D15, D66

15

5

Lý luận và PP dạy học bộ môn tiếng Anh (nhận bằng Cử nhân ngành Ngôn ngữ Anh)

7220201CT

A01, D01, D15, D66

15

6

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

A01, C00, D01, D14

15

7

Tiếng Trung biên – phiên dịch (ngành Ngôn ngữ Trung Quốc)

7220204C1

A01, C00, D01, D14

15

8

Tiếng Trung du lịch – thương mại (ngành Ngôn ngữ Trung Quốc)

7220204C2

A01, C00, D01, D14

15

9

Phương pháp giảng dạy tiếng Trung (ngành Ngôn ngữ Trung Quốc)

7220204C3

A01, C00, D01, D14

15

10

Tâm lý học

7310401

A01, C00, C20, D01

15

11

Tham vấn và trị liệu tâm lý (ngành Tâm lý học)

7310401C1

A01, C00, C20, D01

15

12

Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc (ngành Đông phương học)

73106080

A01, C00, D01, D14

15

13

Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản (ngành Đông phương học)

7310608C2

A01, C00, D01, D14

15

14

Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản)

7310608CT1

A01, D01, D15, D66

15

15

Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc)

7310608CT2

A01, D01, D15, D66

15

16

Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản (ngành Đông phương học)

7310608NB

C00, C19, D01, D66

15

17

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, C00, D01

15

18

Quản trị doanh nghiệp (ngành Quản trị kinh doanh)

73401010

A00, A01, C00, D01

15

19

Quản trị kinh doanh bất động sản (ngành Quản trị kinh doanh)

7340101C2

A00, A01, C00, D01

15

20

Quản trị nguồn nhân lực (ngành Quản trị kinh doanh)

7340101C3

A00, A01, C00, D01

15

21

Quản trị truyền thông đa phương tiện (ngành Quản trị kinh doanh)

7340101C4

A00, A01, C00, D01

15

22

Quản trị kinh doanh

7340101CT

A00, A01, C00, D01

15

23

Quản trị kinh doanh & Ngôn ngữ Anh

7340101QA

A01, D01, D15, D66

15

24

Quản trị kinh doanh & Luật

7340101QL

A00, A01, C19, D01

15

25

Marketing

7340115

A00, A01, C00, D01

15

26

Marketing và tổ chức sự kiện (ngành Marketing)

73401150

A00, A01, C00, D01

15

27

Digital marketing (ngành Marketing)

7340115C2

A00, A01, C00, D01

15

28

Kinh doanh quốc tế

7340120

A00, A01, C00, D01

15

29

Thương mại quốc tế & Kinh doanh trực tuyến (ngành Kinh doanh quốc tế)

7340120C1

A00, A01, C00, D01

15

30

Kinh doanh quốc tế & Ngôn ngữ Anh

7340120KA

A01, D01, D15, D66

15

31

Kinh doanh quốc tế & Luật

7340120KL

A00, A01, C19, D01

15

32

Tài chính – Ngân hàng

7340201

A00, A01, C00, D01

15

33

Tài chính doanh nghiệp (ngành Tài chính – Ngân hàng)

7340201C1

A00, A01, C00, D01

15

34

Tài chính ngân hàng & Luật

7340201TL

A00, A01, C19, D01

15

35

Kế toán

7340301

A00, A01, C00, D01

15

36

Kế toán tài chính (ngành Kế toán)

7340301C1

A00, A01, C00, D01

15

37

Kế toán kiểm toán (ngành Kế toán)

7340301C2

A00, A01, C00, D01

15

38

Kế toán & Luật

7340301KL

A00, A01, C19, D01

15

39

Kế toán (ACCA cấp Chứng chỉ Lập báo cáo tài chính quốc tế)

7340301TN

A00, A01, C00, D01

20

40

Luật

7380101

A01, C00, C20, D01

15

41

Luật & Ngôn ngữ Anh

7380101 LA

A01, C00, C20, D01

15

42

Luật kinh tế và dân sự (ngành Luật)

7380101C1

A01, C00, C20, D01

15

43

Luật (dự kiến)

7380101CT

A01, C00, C20, D01

15

44

Công nghệ thông tin

7480201

A00, A01, C00, D01

15

45

Kỹ thuật phần mềm (ngành Công nghệ thông tin)

7480201C1

A00, A01, C00, D01

15

46

Lập trình ứng dụng di động và game (ngành Công nghệ thông tin)

7480201C2

A00, A01, C00, D01

15

47

Quản trị mạng và an toàn thông tin (ngành Công nghệ thông tin)

7480201C3

A00, A01, C00, D01

15

48

Công nghệ thông tin

7480201CT

A00, A01, C01, D01

15

49

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

A00, A01, C00, D01

15

50

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102NB

A00, A01, C01, D01

15

51

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

A00, A01, C00, D01

15

52

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201NB

A00, A01, C01, D01

15

53

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

A00, A01, C00, D01

15

54

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205NB

A00, A01, C01, D01

15

55

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

A00, A01, C00, D01

15

56

Kỹ thuật điện (ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử)

7510301C1

A00, A01, C00, D01

15

57

Điều khiển và tự động hóa (ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử)

7510301C2

A00, A01, C00, D01

15

58

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301NB

A00, A01, C01, D01

15

59

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

A00, A01, C00, D01

15

60

Logistics cảng biển – Xuất nhập khẩu – Giao nhận vận tải quốc tế (ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)

7510605C1

A00, A01, C00, D01

15

61

Logistics cảng hàng không – Xuất nhập khẩu – Giao nhận vận tải quốc tế (ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)

7510605C2

A00, A01, C00, D01

15

62

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605CT1

A00, A01, C00, D01

15

63

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng biển – XNK -Giao nhận vận tài quốc tế)

7510605CT2

A00, A01, C00, D01

15

64

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng hàng không -XNK – Giao nhận vận tải quốc tế)

7510605CT3

A00, A01, C00, D01

15

65

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh

7510605LA

A01, D01, D15, D66

15

66

Logistics và Ọuản lý chuỗi cung ứng

7510605NB

A00, A01, C00, D01

15

67

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (FIATA cấp Chứng chỉ Giao nhận vận tải quốc tế)

7510605TN

A00, A01, C00, D01

20

68

Dược học

7720201

A00, B00, B08, C08

21

69

Điều dưỡng

7720301

A00, B00, B08, C08

19

70

Điều dưỡng

7720301NB

A00, B00, B08, C08

19

71

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

A00, A01, C00, D01

15

72

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành & Ngôn ngữ Anh

7810103DA

A01, D01, D15, D66

15

73

Quản trị khách sạn

7810201

A00, A01, C00, D01

15

74

Quản trị nhà hàng – khách sạn và dịch vụ ăn uống (ngành Quản trị khách sạn)

78102010

A00, A01, C00, D01

15

75

Quản trị du lịch – nhà hàng – khách sạn (ngành Quản trị khách sạn)

7810201C2

A00, A01, C00, D01

15

76

Quản trị khách sạn & Ngôn ngữ Anh

7810201QA

A01, D01, D15, D66

15

Điểm chuẩn năm 2023

TT

Tên ngành

Điểm chuẩn

Học bạ THPT

Điểm thi THPT

1

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

18

15

2

Kinh doanh quốc tế

18

15

3

Quản trị khách sạn

18

15

4

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

18

15

5

Quản trị kinh doanh

18

15

6

Tài chính – Ngân hàng

18

15

7

Kế toán

18

15

8

Marketing

18

15

9

Ngôn ngữ Anh

18

15

10

Ngôn ngữ Trung Quốc

18

15

11

Đông phương học

18

15

12

Công nghệ thông tin

18

15

13

Công nghệ kỹ thuật ô tô

18

15

14

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

18

15

15

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

18

15

16

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

18

15

17

Luật

18

15

18

Dược học

24

21

19

Điều dưỡng

19.5

19

20

Tâm lý học

18

15

21

Công nghệ kỹ thuật hóa học

18

15

Điểm chuẩn năm 2022

TT

Tên ngành

Điểm chuẩn 2022

Điểm thi THPT

Học bạ THPT

ĐGNL của ĐHQG TPHCM

1

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

15

18

600

2

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

15

18

600

3

Quản trị khách sạn

15

18

600

4

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

15

18

600

5

Quản trị kinh doanh

15

18

600

6

Kinh doanh quốc tế

15

18

600

7

Tài chính – Ngân hàng

15

18

600

8

Kế toán

15

18

600

9

Marketing

15

18

600

10

Luật

15

18

600

11

Đông phương học

15

18

600

12

Ngôn ngữ Trung Quốc

15

18

600

13

Ngôn ngữ Anh

15

18

600

14

Tâm lý học

15

18

600

15

Công nghệ thông tin

15

18

600

16

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

15

18

600

17

Công nghệ kỹ thuật ô tô

15

18

600

18

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

15

18

600

19

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

15

18

600

20

Công nghệ kỹ thuật hóa học

15

18

600

21

Công nghệ thực phẩm

15

18

600

22

Điều dưỡng

19

19.5

650

23

Dược học

21

24

700

Điểm chuẩn năm 2021

TT

Tên ngành

Điểm chuẩn 2021

1

Quản trị kinh doanh

15

2

Kế toán

15

3

Tài chính – Ngân hàng

15

4

Bất động sản

15

5

Marketing

15

6

Luật

15

7

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

15

8

Đông phương học

15

9

Ngôn ngữ Trung Quốc

15

10

Ngôn ngữ Anh

15

11

Tâm lý học

15

12

Công nghệ thông tin

15

13

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

15

14

Công nghệ kỹ thuật ô tô

15

15

công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

15

16

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

15

17

Công nghệ kỹ thuật hóa học

15

18

Công nghệ thực phẩm

15

19

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

15

20

Quản trị khách sạn

15

21

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

15

22

Dược học

21

23

Điều dưỡng

19

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu các năm trước tại đây:

TT

Tên ngành

Điểm chuẩn 

2019

2020

1

Ngôn ngữ Anh

14

15

2

Đông phương học

14

15

3

Quản trị kinh doanh

14

15

4

Kế toán

14

15

5

Luật

14

15

6

Công nghệ thông tin

14

15

7

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

14

15

8

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

14

15

9

công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

14

15

10

Công nghệ kỹ thuật hóa học

15

15

11

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

14

15

12

Công nghệ thực phẩm

14

15

13

Quản t rị dịch vụ du lịch và lữ hành

14

15

14

Quản trị khách sạn

14

15

15

Tâm lý học

/

15

16

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

/

15

17

Điều dưỡng

/

19

18

Bất động sản

/

15

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2025 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2025

I. Điểm chuẩn Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2025

1. Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT năm 2025

TT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

I. Ngành/Chương trình chuẩn (học tiếng Việt, ngoại ngữ tiếng Anh)

1

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

15

2

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng biển – XNK – Giao nhận vận tải quốc tế)

7510605C1

15

3

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics hàng không – XNK – Giao nhận vận tải quốc tế)

7510605C2

15

4

Khai thác vận tải

7840101

15

5

Khai thác vận tải (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức)

7840101C1

15

6

Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải)

7840101C2

15

7

Kinh tế vận tải

7840104

15

8

Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển)

7840104C1

15

9

Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải hàng không)

7840104C2

15

10

Kinh doanh quốc tế

7340120

15

11

Kinh doanh quốc tế (Kinh doanh số)

7340120C1

15

12

Thương mại điện tử

7340120C1

15

13

Quản trị khách sạn

7340122

15

14

Quản trị khách sạn (Quản trị nhà hàng – khách sạn và dịch vụ ăn uống)

7810201

15

15

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810201C1

7810103

15

16

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị du lịch – nhà hàng – khách sạn)

7810103C1

15

17

Quản trị kinh doanh

7340101

15

18

Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp)

7340101C1

15

19

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh bất động sản)

7340101C2

15

20

Quản trị kinh doanh (Quản trị nhân sự)

7340101C3

15

21

Quản trị kinh doanh (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí)

7340101C4

15

22

Quản trị kinh doanh (Quản trị khởi nghiệp)

7340101C5

15

23

Marketing

7340115

15

24

Marketing (Marketing và tổ chức sự kiện)

7340115C1

15

25

Marketing (Marketing thương mại)

7340115C2

15

26

Marketing(Digital Marketing)

7340115C3

15

27

Marketing (Marketing và truyền thông)

7340115C4

15

28

Tài chính – Ngân hàng

7340201

15

29

Tài chính – Ngân hàng (Tài chính doanh nghiệp)

7340201C1

15

30

Tài chính – Ngân hàng (Đầu tư tài chính)

7340201C2

15

31

Kế toán

7340301

15

32

Kế toán (Kế toán tài chính)

7340301C1

15

33

Kế toán (Kế toán kiểm toán)

7340301C2

15

34

Kế toán (Kế toán quốc tế)

7340301C3

15

35

Truyền thông đa phương tiện

7320104

15

36

Quan hệ công chúng

7320108

15

37

Luật

7380101

15

38

Luật (Luật kinh tế và dân sự)

7380101C1

15

39

Tâm lý học

7310401

15

40

Tâm lý học (Tham vấn và trị liệu tâm lý)

7310401C1

15

41

Công nghệ thông tin

7480201

15

42

Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)

7480201C1

15

43

Công nghệ thông tin (Lập trình ứng dụng di động và game)

7480201C2

15

44

Công nghệ thông tin (Quản trị mạng và an toàn thông tin)

7480201C3

15

45

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

15

46

Công nghệ kỹ thuật ô tô (Công nghệ kỹ thuật ô tô điện)

7510205C1

15

47

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

15

48

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện)

7510301C1

15

49

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điều khiển và tự động hóa)

7510301C2

15

50

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

15

51

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

15

52

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật Robot và Cơ điện tử)

7510201C1

15

53

Điều dưỡng

7720301

17

54

Dược học

7720201

19

II. Ngành/Chương trình chuẩn (ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)

55

Ngôn ngữ Anh

7220201

15

56

Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh biên – phiên dịch)

7220201C1

15

57

Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch – thương mại)

7220201C2

15

58

Ngôn ngữ Anh (Phương pháp giảng dạy tiếng Anh)

7220201C3

15

59

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

15

60

Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung biên – phiên dịch)

7220204C1

15

61

Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung du lịch – thương mại)

7220204C2

15

62

Ngôn ngữ Trung Quốc (Phương pháp giảng dạy tiếng Trung)

7220204C3

15

63

Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc)

7310608C1

15

64

Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Hàn)

7310608C2

15

65

Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản)

7310608C3

15

66

Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Nhật)

7310608C4

15

67

Đông phương học (Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia)

7310608C5

15

III. Ngành/Chương trình chuẩn (học tiếng Việt, ngoại ngữ tiếng Nhật)

68

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605NB

15

69

Quản trị khách sạn

7810201NB

15

70

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103NB

15

71

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205NB

15

72

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301NB

15

73

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102NB

15

74

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201NB

15

75

Điều dưỡng

7720301NB

17

IV. Ngành/Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân (học tiếng Việt, ngoại ngữ tiếng Anh/Trung/Hàn/Nhật)

76

Quản trị kinh doanh & luật

7340101QL

15

77

Kế toán & Luật

7340301KL

15

78

Tài chính ngân hàng & Luật

7340201TL

15

79

Kinh doanh quốc tế & Luật

7340120KL

15

80

Kinh doanh quốc tế & Ngôn ngữ Anh

7340120KA

15

81

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh

7510605LA

15

82

Quản trị kinh doanh & Ngôn ngữ Anh

7340101QA

15

83

Quản trị khách sạn & Ngôn ngữ Anh

7810201QA

15

84

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành & Ngôn ngữ Anh

7810103DA

15

85

Luật & Ngôn ngữ Anh

7380101LA

15

V. Ngành/Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ (ngoại ngữ tiếng Anh/Trung)

86

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605CT1

15

87

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng biển – XNK – Giao nhận vận tải quốc tế)

7510605CT2

15

88

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng hàng không – XNK – Giao nhận vận tải quốc tế)

7510605CT3

15

89

Quản trị kinh doanh

7340101CT

15

90

Lý luận và phương pháp dạy bộ môn tiếng Anh (nhận bằng Cử nhân ngành Ngôn ngữ Anh)

7220201CT

15

91

Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản)

7310608CT1

15

92

Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc)

7310608CT2

15

93

Công nghệ thông tin

7480201CT

15

VI. Ngành/Chương trình cử nhân tài năng (học song ngữ Việt – Anh, nhận thêm chứng chỉ quốc tế)

94

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (FIATA cấp Chứng chỉ Giao nhận vận tải quốc tế)

7510605TN

17

95

Kế toán (ACCA cấp chứng chỉ Lập báo cáo tài chính quốc tế)

7340301TN

17

2. Điểm chuẩn xét học bạ THPT

TT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

I. Ngành/Chương trình chuẩn (học tiếng Việt, ngoại ngữ tiếng Anh)

1

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

16

2

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng biển – XNK – Giao nhận vận tải quốc tế)

7510605C1

16

3

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics hàng không – XNK – Giao nhận vận tải quốc tế)

7510605C2

16

4

Khai thác vận tải

7840101

16

5

Khai thác vận tải (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức)

7840101C1

16

6

Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải)

7840101C2

16

7

Kinh tế vận tải

7840104

16

8

Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển)

7840104C1

16

9

Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải hàng không)

7840104C2

16

10

Kinh doanh quốc tế

7340120

16

11

Kinh doanh quốc tế (Kinh doanh số)

7340120C1

16

12

Thương mại điện tử

7340120C1

16

13

Quản trị khách sạn

7340122

16

14

Quản trị khách sạn (Quản trị nhà hàng – khách sạn và dịch vụ ăn uống)

7810201

16

15

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810201C1

7810103

16

16

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị du lịch – nhà hàng – khách sạn)

7810103C1

16

17

Quản trị kinh doanh

7340101

16

18

Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp)

7340101C1

16

19

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh bất động sản)

7340101C2

16

20

Quản trị kinh doanh (Quản trị nhân sự)

7340101C3

16

21

Quản trị kinh doanh (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí)

7340101C4

16

22

Quản trị kinh doanh (Quản trị khởi nghiệp)

7340101C5

16

23

Marketing

7340115

16

24

Marketing (Marketing và tổ chức sự kiện)

7340115C1

16

25

Marketing (Marketing thương mại)

7340115C2

16

26

Marketing(Digital Marketing)

7340115C3

16

27

Marketing (Marketing và truyền thông)

7340115C4

16

28

Tài chính – Ngân hàng

7340201

16

29

Tài chính – Ngân hàng (Tài chính doanh nghiệp)

7340201C1

16

30

Tài chính – Ngân hàng (Đầu tư tài chính)

7340201C2

16

31

Kế toán

7340301

16

32

Kế toán (Kế toán tài chính)

7340301C1

16

33

Kế toán (Kế toán kiểm toán)

7340301C2

16

34

Kế toán (Kế toán quốc tế)

7340301C3

16

35

Truyền thông đa phương tiện

7320104

16

36

Quan hệ công chúng

7320108

16

37

Luật

7380101

16

38

Luật (Luật kinh tế và dân sự)

7380101C1

16

39

Tâm lý học

7310401

16

40

Tâm lý học (Tham vấn và trị liệu tâm lý)

7310401C1

16

41

Công nghệ thông tin

7480201

16

42

Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)

7480201C1

16

43

Công nghệ thông tin (Lập trình ứng dụng di động và game)

7480201C2

16

44

Công nghệ thông tin (Quản trị mạng và an toàn thông tin)

7480201C3

16

45

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

16

46

Công nghệ kỹ thuật ô tô (Công nghệ kỹ thuật ô tô điện)

7510205C1

16

47

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

16

48

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện)

7510301C1

16

49

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điều khiển và tự động hóa)

7510301C2

16

50

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

16

51

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

16

52

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật Robot và Cơ điện tử)

7510201C1

16

53

Điều dưỡng

7720301

18

54

Dược học

7720201

20

II. Ngành/Chương trình chuẩn (ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)

55

Ngôn ngữ Anh

7220201

16

56

Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh biên – phiên dịch)

7220201C1

16

57

Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch – thương mại)

7220201C2

16

58

Ngôn ngữ Anh (Phương pháp giảng dạy tiếng Anh)

7220201C3

16

59

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

16

60

Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung biên – phiên dịch)

7220204C1

16

61

Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung du lịch – thương mại)

7220204C2

16

62

Ngôn ngữ Trung Quốc (Phương pháp giảng dạy tiếng Trung)

7220204C3

16

63

Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc)

7310608C1

16

64

Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Hàn)

7310608C2

16

65

Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản)

7310608C3

16

66

Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Nhật)

7310608C4

16

67

Đông phương học (Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia)

7310608C5

16

III. Ngành/Chương trình chuẩn (học tiếng Việt, ngoại ngữ tiếng Nhật)

68

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605NB

16

69

Quản trị khách sạn

7810201NB

16

70

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103NB

16

71

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205NB

16

72

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301NB

16

73

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102NB

16

74

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201NB

16

75

Điều dưỡng

7720301NB

18

IV. Ngành/Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân (học tiếng Việt, ngoại ngữ tiếng Anh/Trung/Hàn/Nhật)

76

Quản trị kinh doanh & luật

7340101QL

16

77

Kế toán & Luật

7340301KL

16

78

Tài chính ngân hàng & Luật

7340201TL

16

79

Kinh doanh quốc tế & Luật

7340120KL

16

80

Kinh doanh quốc tế & Ngôn ngữ Anh

7340120KA

16

81

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh

7510605LA

16

82

Quản trị kinh doanh & Ngôn ngữ Anh

7340101QA

16

83

Quản trị khách sạn & Ngôn ngữ Anh

7810201QA

16

84

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành & Ngôn ngữ Anh

7810103DA

16

85

Luật & Ngôn ngữ Anh

7380101LA

16

V. Ngành/Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ (ngoại ngữ tiếng Anh/Trung)

86

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605CT1

16

87

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng biển – XNK – Giao nhận vận tải quốc tế)

7510605CT2

16

88

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng hàng không – XNK – Giao nhận vận tải quốc tế)

7510605CT3

16

89

Quản trị kinh doanh

7340101CT

16

90

Lý luận và phương pháp dạy bộ môn tiếng Anh (nhận bằng Cử nhân ngành Ngôn ngữ Anh)

7220201CT

16

91

Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản)

7310608CT1

16

92

Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc)

7310608CT2

16

93

Công nghệ thông tin

7480201CT

16

VI. Ngành/Chương trình cử nhân tài năng (học song ngữ Việt – Anh, nhận thêm chứng chỉ quốc tế)

94

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (FIATA cấp Chứng chỉ Giao nhận vận tải quốc tế)

7510605TN

18

95

Kế toán (ACCA cấp chứng chỉ Lập báo cáo tài chính quốc tế)

7340301TN

18

II. Điểm chuẩn các năm liền trước

Điểm chuẩn năm 2024

1. Điểm chuẩn theo các phương thức xét tuyển sớm

Điểm chuẩn trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu xét theo học bạ THPT năm 2024:

TT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

1

Ngôn ngữ Anh

7220201

A01, D01, D15, D66

18

2

Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành Tiếng Anh biên – phiên dịch)

7220201C1

A01, D01, D15, D66

18

3

Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành Tiếng Anh du lịch)

7220201C2

A01, D01, D15, D66

18

4

Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành Phương pháp giảng dạy tiếng Anh)

7220201C3

A01, D01, D15, D66

18

5

Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh (bằng cử nhân ngành Ngôn ngữ Anh)

7220201CT

A01, D01, D15, D66

18

6

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

A01, C00, D01, D14

18

7

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Tiếng Trung biên – phiên dịch)

7220204C1

A01, C00, D01, D14

18

8

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Tiếng Trung du lịch – thương mại)

7220204C2

A01, C00, D01, D14

18

9

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Phương pháp giảng dạy tiếng Trung)

7220204C3

A01, C00, D01, D14

18

10

Tâm lý học

7310401

A01, C00, C20, D01

18

11

Tâm lý học (Chuyên ngành Tham vấn và trị liệu tâm lý)

7310401C1

A01, C00, C20, D01

18

12

Đông phương học (Chuyên ngành Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc)

73106080

A01, C00, D01, D14

18

13

Đông phương học (Chuyên ngành Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản)

7310608C2

A01, C00, D01, D14

18

14

Đông phương học (Chuyên ngành Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc) (Chương trình chuẩn nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ)

7310608CT1

A01, D01, D15, D66

18

15

Đông phương học (Chuyên ngành Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản) (Chương trình chuẩn nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ)

7310608CT2

A01, D01, D15, D66

18

16

Đông phương học (Chuyên ngành Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản học tiếng Việt, NN tiếng Nhật)

7310608NB

C00, C19, D01, D66

18

17

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, C00, D01

18

18

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp)

73401010

A00, A01, C00, D01

18

19

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh bất động sản)

7340101C2

A00, A01, C00, D01

18

20

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)

7340101C3

A00, A01, C00, D01

18

21

Quản trị truyền thông đa phương tiện (ngành Quản trị kinh doanh)

7340101C4

A00, A01, C00, D01

18

22

Quản trị kinh doanh

7340101CT

A00, A01, C00, D01

18

23

Quản trị kinh doanh & Ngôn ngữ Anh

7340101QA

A01, D01, D15, D66

18

24

Quản trị kinh doanh & Luật

7340101QL

A00, A01, C19, D01

18

25

Marketing

7340115

A00, A01, C00, D01

18

26

Marketing (Chuyên ngành Marketing và tổ chức sự kiện)

73401150

A00, A01, C00, D01

18

27

Marketing (Chuyên ngành Digital marketing)

7340115C2

A00, A01, C00, D01

18

28

Kinh doanh quốc tế

7340120

A00, A01, C00, D01

18

29

Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Thương mại quốc tế & Kinh doanh trực tuyến)

7340120C1

A00, A01, C00, D01

18

30

Kinh doanh quốc tế & Ngôn ngữ Anh

7340120KA

A01, D01, D15, D66

18

31

Kinh doanh quốc tế & Luật

7340120KL

A00, A01, C19, D01

18

32

Tài chính – Ngân hàng

7340201

A00, A01, C00, D01

18

33

Tài chính – Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp)

7340201C1

A00, A01, C00, D01

18

34

Tài chính ngân hàng & Luật

7340201TL

A00, A01, C19, D01

18

35

Kế toán

7340301

A00, A01, C00, D01

18

36

Kế toán (Chuyên ngành Kế toán tài chính)

7340301C1

A00, A01, C00, D01

18

37

Kế toán (Chuyên ngành Kế toán kiểm toán)

7340301C2

A00, A01, C00, D01

18

38

Kế toán & Luật

7340301KL

A00, A01, C19, D01

18

39

Kế toán (ACCA cấp Chứng chỉ Lập báo cáo tài chính quốc tế)

7340301TN

A00, A01, C00, D01

18

40

Luật

7380101

A01, C00, C20, D01

18

41

Luật & Ngôn ngữ Anh

7380101 LA

A01, C00, C20, D01

18

42

Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế và dân sự)

7380101C1

A01, C00, C20, D01

18

43

Luật (dự kiến)

7380101CT

A01, C00, C20, D01

18

44

Công nghệ thông tin

7480201

A00, A01, C00, D01

18

45

Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm)

7480201C1

A00, A01, C00, D01

18

46

Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Lập trình ứng dụng di động và game)

7480201C2

A00, A01, C00, D01

18

47

Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Quản trị mạng và an toàn thông tin)

7480201C3

A00, A01, C00, D01

18

48

Công nghệ thông tin

7480201CT

A00, A01, C01, D01

18

49

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

A00, A01, C00, D01

18

50

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102NB

A00, A01, C01, D01

18

51

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

A00, A01, C00, D01

18

52

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201NB

A00, A01, C01, D01

18

53

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

A00, A01, C00, D01

18

54

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205NB

A00, A01, C01, D01

18

55

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

A00, A01, C00, D01

18

56

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Kỹ thuật điện)

7510301C1

A00, A01, C00, D01

18

57

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Điều khiển và tự động hóa)

7510301C2

A00, A01, C00, D01

18

58

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301NB

A00, A01, C01, D01

18

59

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

A00, A01, C00, D01

18

60

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chuyên ngành (Logistics cảng biển – Xuất nhập khẩu – Giao nhận vận tải quốc tế)

7510605C1

A00, A01, C00, D01

18

61

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chuyên ngành Logistics cảng hàng không – Xuất nhập khẩu – Giao nhận vận tải quốc tế)

7510605C2

A00, A01, C00, D01

18

62

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605CT1

A00, A01, C00, D01

18

63

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chuyên ngành Quản lý Logistics cảng biển – Xuất nhập khẩu -Giao nhận vận tài quốc tế)

7510605CT2

A00, A01, C00, D01

18

64

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chuyên ngành Quản lý Logistics cảng hàng không – Xuất nhập khẩu – Giao nhận vận tải quốc tế)

7510605CT3

A00, A01, C00, D01

18

65

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh

7510605LA

A01, D01, D15, D66

18

66

Logistics và Ọuản lý chuỗi cung ứng

7510605NB

A00, A01, C00, D01

18

67

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (FIATA cấp Chứng chỉ Giao nhận vận tải quốc tế)

7510605TN

A00, A01, C00, D01

22

68

Dược học

7720201

A00, B00, B08, C08

24

69

Điều dưỡng

7720301

A00, B00, B08, C08

19.5

70

Điều dưỡng

7720301NB

A00, B00, B08, C08

19.5

71

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

A00, A01, C00, D01

18

72

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành & Ngôn ngữ Anh

7810103DA

A01, D01, D15, D66

18

73

Quản trị khách sạn

7810201

A00, A01, C00, D01

18

74

Quản trị khách sạn (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn và dịch vụ ăn uống)

78102010

A00, A01, C00, D01

18

75

Quản trị khách sạn (Chuyên ngành Quản trị du lịch – nhà hàng – khách sạn)

7810201C2

A00, A01, C00, D01

18

76

Quản trị khách sạn & Ngôn ngữ Anh

7810201QA

A01, D01, D15, D66

18

2. Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông

Điểm chuẩn trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024:

TT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn

1

Ngôn ngữ Anh

7220201

A01, D01, D15, D66

15

2

Tiêng Anh biên – phiên dịch (ngành Ngôn ngữ Anh)

7220201C1

A01, D01, D15, D66

15

3

Tiếng Anh du lịch – thương mại (ngành Ngôn ngữ Anh)

7220201C2

A01, D01, D15, D66

15

4

Phương pháp giảng dạy tiếng Anh (ngành Ngôn ngữ Anh)

7220201C3

A01, D01, D15, D66

15

5

Lý luận và PP dạy học bộ môn tiếng Anh (nhận bằng Cử nhân ngành Ngôn ngữ Anh)

7220201CT

A01, D01, D15, D66

15

6

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

A01, C00, D01, D14

15

7

Tiếng Trung biên – phiên dịch (ngành Ngôn ngữ Trung Quốc)

7220204C1

A01, C00, D01, D14

15

8

Tiếng Trung du lịch – thương mại (ngành Ngôn ngữ Trung Quốc)

7220204C2

A01, C00, D01, D14

15

9

Phương pháp giảng dạy tiếng Trung (ngành Ngôn ngữ Trung Quốc)

7220204C3

A01, C00, D01, D14

15

10

Tâm lý học

7310401

A01, C00, C20, D01

15

11

Tham vấn và trị liệu tâm lý (ngành Tâm lý học)

7310401C1

A01, C00, C20, D01

15

12

Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc (ngành Đông phương học)

73106080

A01, C00, D01, D14

15

13

Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản (ngành Đông phương học)

7310608C2

A01, C00, D01, D14

15

14

Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản)

7310608CT1

A01, D01, D15, D66

15

15

Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc)

7310608CT2

A01, D01, D15, D66

15

16

Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản (ngành Đông phương học)

7310608NB

C00, C19, D01, D66

15

17

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, C00, D01

15

18

Quản trị doanh nghiệp (ngành Quản trị kinh doanh)

73401010

A00, A01, C00, D01

15

19

Quản trị kinh doanh bất động sản (ngành Quản trị kinh doanh)

7340101C2

A00, A01, C00, D01

15

20

Quản trị nguồn nhân lực (ngành Quản trị kinh doanh)

7340101C3

A00, A01, C00, D01

15

21

Quản trị truyền thông đa phương tiện (ngành Quản trị kinh doanh)

7340101C4

A00, A01, C00, D01

15

22

Quản trị kinh doanh

7340101CT

A00, A01, C00, D01

15

23

Quản trị kinh doanh & Ngôn ngữ Anh

7340101QA

A01, D01, D15, D66

15

24

Quản trị kinh doanh & Luật

7340101QL

A00, A01, C19, D01

15

25

Marketing

7340115

A00, A01, C00, D01

15

26

Marketing và tổ chức sự kiện (ngành Marketing)

73401150

A00, A01, C00, D01

15

27

Digital marketing (ngành Marketing)

7340115C2

A00, A01, C00, D01

15

28

Kinh doanh quốc tế

7340120

A00, A01, C00, D01

15

29

Thương mại quốc tế & Kinh doanh trực tuyến (ngành Kinh doanh quốc tế)

7340120C1

A00, A01, C00, D01

15

30

Kinh doanh quốc tế & Ngôn ngữ Anh

7340120KA

A01, D01, D15, D66

15

31

Kinh doanh quốc tế & Luật

7340120KL

A00, A01, C19, D01

15

32

Tài chính – Ngân hàng

7340201

A00, A01, C00, D01

15

33

Tài chính doanh nghiệp (ngành Tài chính – Ngân hàng)

7340201C1

A00, A01, C00, D01

15

34

Tài chính ngân hàng & Luật

7340201TL

A00, A01, C19, D01

15

35

Kế toán

7340301

A00, A01, C00, D01

15

36

Kế toán tài chính (ngành Kế toán)

7340301C1

A00, A01, C00, D01

15

37

Kế toán kiểm toán (ngành Kế toán)

7340301C2

A00, A01, C00, D01

15

38

Kế toán & Luật

7340301KL

A00, A01, C19, D01

15

39

Kế toán (ACCA cấp Chứng chỉ Lập báo cáo tài chính quốc tế)

7340301TN

A00, A01, C00, D01

20

40

Luật

7380101

A01, C00, C20, D01

15

41

Luật & Ngôn ngữ Anh

7380101 LA

A01, C00, C20, D01

15

42

Luật kinh tế và dân sự (ngành Luật)

7380101C1

A01, C00, C20, D01

15

43

Luật (dự kiến)

7380101CT

A01, C00, C20, D01

15

44

Công nghệ thông tin

7480201

A00, A01, C00, D01

15

45

Kỹ thuật phần mềm (ngành Công nghệ thông tin)

7480201C1

A00, A01, C00, D01

15

46

Lập trình ứng dụng di động và game (ngành Công nghệ thông tin)

7480201C2

A00, A01, C00, D01

15

47

Quản trị mạng và an toàn thông tin (ngành Công nghệ thông tin)

7480201C3

A00, A01, C00, D01

15

48

Công nghệ thông tin

7480201CT

A00, A01, C01, D01

15

49

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

A00, A01, C00, D01

15

50

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102NB

A00, A01, C01, D01

15

51

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

A00, A01, C00, D01

15

52

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201NB

A00, A01, C01, D01

15

53

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

A00, A01, C00, D01

15

54

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205NB

A00, A01, C01, D01

15

55

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

A00, A01, C00, D01

15

56

Kỹ thuật điện (ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử)

7510301C1

A00, A01, C00, D01

15

57

Điều khiển và tự động hóa (ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử)

7510301C2

A00, A01, C00, D01

15

58

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301NB

A00, A01, C01, D01

15

59

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

A00, A01, C00, D01

15

60

Logistics cảng biển – Xuất nhập khẩu – Giao nhận vận tải quốc tế (ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)

7510605C1

A00, A01, C00, D01

15

61

Logistics cảng hàng không – Xuất nhập khẩu – Giao nhận vận tải quốc tế (ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)

7510605C2

A00, A01, C00, D01

15

62

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605CT1

A00, A01, C00, D01

15

63

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng biển – XNK -Giao nhận vận tài quốc tế)

7510605CT2

A00, A01, C00, D01

15

64

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng hàng không -XNK – Giao nhận vận tải quốc tế)

7510605CT3

A00, A01, C00, D01

15

65

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh

7510605LA

A01, D01, D15, D66

15

66

Logistics và Ọuản lý chuỗi cung ứng

7510605NB

A00, A01, C00, D01

15

67

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (FIATA cấp Chứng chỉ Giao nhận vận tải quốc tế)

7510605TN

A00, A01, C00, D01

20

68

Dược học

7720201

A00, B00, B08, C08

21

69

Điều dưỡng

7720301

A00, B00, B08, C08

19

70

Điều dưỡng

7720301NB

A00, B00, B08, C08

19

71

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

A00, A01, C00, D01

15

72

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành & Ngôn ngữ Anh

7810103DA

A01, D01, D15, D66

15

73

Quản trị khách sạn

7810201

A00, A01, C00, D01

15

74

Quản trị nhà hàng – khách sạn và dịch vụ ăn uống (ngành Quản trị khách sạn)

78102010

A00, A01, C00, D01

15

75

Quản trị du lịch – nhà hàng – khách sạn (ngành Quản trị khách sạn)

7810201C2

A00, A01, C00, D01

15

76

Quản trị khách sạn & Ngôn ngữ Anh

7810201QA

A01, D01, D15, D66

15

Điểm chuẩn năm 2023

TT

Tên ngành

Điểm chuẩn

Học bạ THPT

Điểm thi THPT

1

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

18

15

2

Kinh doanh quốc tế

18

15

3

Quản trị khách sạn

18

15

4

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

18

15

5

Quản trị kinh doanh

18

15

6

Tài chính – Ngân hàng

18

15

7

Kế toán

18

15

8

Marketing

18

15

9

Ngôn ngữ Anh

18

15

10

Ngôn ngữ Trung Quốc

18

15

11

Đông phương học

18

15

12

Công nghệ thông tin

18

15

13

Công nghệ kỹ thuật ô tô

18

15

14

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

18

15

15

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

18

15

16

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

18

15

17

Luật

18

15

18

Dược học

24

21

19

Điều dưỡng

19.5

19

20

Tâm lý học

18

15

21

Công nghệ kỹ thuật hóa học

18

15

Điểm chuẩn năm 2022

TT

Tên ngành

Điểm chuẩn 2022

Điểm thi THPT

Học bạ THPT

ĐGNL của ĐHQG TPHCM

1

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

15

18

600

2

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

15

18

600

3

Quản trị khách sạn

15

18

600

4

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

15

18

600

5

Quản trị kinh doanh

15

18

600

6

Kinh doanh quốc tế

15

18

600

7

Tài chính – Ngân hàng

15

18

600

8

Kế toán

15

18

600

9

Marketing

15

18

600

10

Luật

15

18

600

11

Đông phương học

15

18

600

12

Ngôn ngữ Trung Quốc

15

18

600

13

Ngôn ngữ Anh

15

18

600

14

Tâm lý học

15

18

600

15

Công nghệ thông tin

15

18

600

16

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

15

18

600

17

Công nghệ kỹ thuật ô tô

15

18

600

18

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

15

18

600

19

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

15

18

600

20

Công nghệ kỹ thuật hóa học

15

18

600

21

Công nghệ thực phẩm

15

18

600

22

Điều dưỡng

19

19.5

650

23

Dược học

21

24

700

Điểm chuẩn năm 2021

TT

Tên ngành

Điểm chuẩn 2021

1

Quản trị kinh doanh

15

2

Kế toán

15

3

Tài chính – Ngân hàng

15

4

Bất động sản

15

5

Marketing

15

6

Luật

15

7

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

15

8

Đông phương học

15

9

Ngôn ngữ Trung Quốc

15

10

Ngôn ngữ Anh

15

11

Tâm lý học

15

12

Công nghệ thông tin

15

13

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

15

14

Công nghệ kỹ thuật ô tô

15

15

công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

15

16

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

15

17

Công nghệ kỹ thuật hóa học

15

18

Công nghệ thực phẩm

15

19

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

15

20

Quản trị khách sạn

15

21

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

15

22

Dược học

21

23

Điều dưỡng

19

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu các năm trước tại đây:

TT

Tên ngành

Điểm chuẩn 

2019

2020

1

Ngôn ngữ Anh

14

15

2

Đông phương học

14

15

3

Quản trị kinh doanh

14

15

4

Kế toán

14

15

5

Luật

14

15

6

Công nghệ thông tin

14

15

7

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

14

15

8

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

14

15

9

công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

14

15

10

Công nghệ kỹ thuật hóa học

15

15

11

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

14

15

12

Công nghệ thực phẩm

14

15

13

Quản t rị dịch vụ du lịch và lữ hành

14

15

14

Quản trị khách sạn

14

15

15

Tâm lý học

/

15

16

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

/

15

17

Điều dưỡng

/

19

18

Bất động sản

/

15