Hướng nghiệp Việt Nam

[FULL] Danh Sách 103 Trường Đại Học Ngành Tài Chính – Ngân Hàng

Blog
[FULL] Danh Sách 103 Trường Đại Học Ngành Tài Chính – Ngân Hàng

Ngành Tài chính – Ngân hàng là một lĩnh vực quan trọng trong ngành kinh tế và tài chính. Để trở thành những chuyên gia trong lĩnh vực này, việc chọn trường đào tạo phù hợp là điều cần thiết.

Dưới đây tôi đã tổng hợp full danh sách các trường đại học ngành Tài chính Ngân hàng, cũng như điểm chuẩn mới nhất năm 2024 của ngành để các bạn tiện tìm kiếm và tham khảo.

I. Các trường đại học ngành Tài chính Ngân hàng ở Miền Bắc

✅ Khu vực Hà Nội

TT

Tên ngành

Điểm chuẩn

1

Đại học Kinh tế – ĐHQG Hà Nội

33.62

2

Đại học Hà Nội

32.53

3

Đại học Ngoại thương

27.3-27.8

4

Đại học Kinh tế quốc dân

27.3

5

Trường Đại học Thương mại

25.1-26.15

6

Đại học Kinh doanh và công nghệ Hà Nội

21

7

Học viện Tài chính

26.22-26.85

8

Đại học Bách khoa Hà Nội

25.91

9

Đại học Giao thông vận tải

25.46

10

Đại học Thủy lợi

24.88

11

Đại học Công nghiệp Hà Nội

24.74

12

Đại học Thăng Long

24.31

13

Học viện Chính sách và Phát triển

25.26

14

Đại học Điện lực

22.35

15

Đại học Mở Hà Nội

23.48

16

Đại học Kinh tế – Kỹ thuật công nghiệp

23.2

17

Đại học Mỏ – Địa chất

23.75

18

Đại học Tài chính – Ngân hàng Hà Nội

23.75

19

Đại học Nguyễn Trãi

18

20

Đại học Công nghiệp Việt Hung

15

21

Đại học Hòa Bình

17

22

Đại học Đại Nam

17

23

Đại học Phương Đông

16

24

Đại học Công nghệ và Quản lý hữu nghị

16

25

Đại học Công nghệ Đông Á

18

26

Trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam

17.1

27

Học viện Ngân hàng

26.2-26.45

28

Đại học Công đoàn

23.61

29

Đại học Thủ Đô Hà Nội

24.49

30

Đại học Phenikaa

21

✅ Khu vực các tỉnh miền Bắc (ngoài Hà Nội)

TT

Tên ngành

Điểm chuẩn

1

Đại học Thái Bình

17.5

2

Đại học Hùng Vương

18

3

Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh

15

4

Đại học Tây Bắc

15

5

Đại học Thành Đông

14

6

Đại học Công nghiệp Quảng Ninh

15

7

Đại học Chu Văn An

15

8

Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên

18

9

Đại học Hải Phòng

19.5

10

 Đại học Quốc tế Bắc Hà

16

11

Đại học Nông lâm Thái Nguyên

15

12

Đại học Chu Văn An

15

13

Đại học Hải Dương

15

II. Các trường đại học ngành Tài chính Ngân hàng ở Miền Trung

✅ Khu vực miền Trung & Tây Nguyên

TT

Tên ngành

Điểm chuẩn

1

Đại học Kinh tế Đà Nẵng

25

2

Đại học Kinh tế Huế

18

3

Đại học Hồng Đức

15

4

Đại học Vinh

18.5

5

Đại học Quy Nhơn

20.25

6

Đại học Tài chính – Kế toán

15

7

Đại học Hà Tĩnh

15

8

Đại học Thái Bình Dương

15

9

Đại học Đông Á

15

10

Đại học Quang Trung

15

11

Đại học Duy Tân

16

12

Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

19.5

13

Đại học Công nghệ Vạn Xuân

14

Đại học Đà Lạt

19

15

Đại học Tây Nguyên

20.55

16

Đại học Kinh tế Nghệ An

17

17

Đại học Nha Trang

21

18

Đại học Phan Thiết

15

19

Đại học Xây dựng Miền Trung

15

III. Các trường đại học ngành Tài chính Ngân hàng ở Miền Nam

✅ Khu vực TP Hồ Chí Minh

TT

Tên ngành

Điểm chuẩn

1

Đại học Tôn Đức Thắng

33

2

Đại học Ngoại thương Cơ sở 2

28.2

3

Đại học Kinh tế TPHCM

25.6-26.03

4

Đại học Kinh tế – Luật – ĐHQG TPHCM

26.17

5

Đại học Ngân hàng TPHCM

25.47

6

Đại học Tài chính – Marketing

24.6

7

Đại học Mở TPHCM

23.2

8

Đại học Công thương TPHCM

23

9

Đại học Sài Gòn

23.26-24.26

10

Đại học Quốc tế – ĐHQG TPHCM

22.5

11

Đại học Văn Hiến

16

12

Đại học Kinh tế – Tài chính TPHCM

16

13

Đại học Công nghệ TPHCM

18

14

Đại học Hoa Sen

16

15

Đại học Văn Lang

16

16

Đại học Gia Định

15

17

Đại học Nguyễn Tất Thành

15

18

Đại học Quốc tế Hồng Bàng

15

19

Đại học Hùng Vương TPHCM

15

20

Đại học Công nghiệp TPHCM

24

21

Đại học Ngoại ngữ – Tin học TPHCM

15

✅ Khu vực các tỉnh miền Nam (ngoài TPHCM)

TT

Tên ngành

Điểm chuẩn

1

Đại học Nam Cần Thơ

16

2

Đại học Cần Thơ

24.8

3

Đại học Kỹ thuật – Công nghệ Cần Thơ

21.35

4

Đại học An Giang

22.56

5

Đại học Tiền Giang

15

6

Đại học Bạc Liêu

15

7

Đại học Thủ Dầu Một

21.4

8

Đại học Tây Đô

15

9

Đại học Lạc Hồng

15.1

10

Đại học Trà Vinh

15

11

Đại học Kinh tế công nghiệp Long An

15

12

Đại học Công nghệ Đồng Nai

15

13

Đại học Võ Trường Toản

15

14

Đại học Cửu Long

15

15

Đại học Bình Dương

15

16

Đại học Tân Tạo

15

17

Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu

15

18

Đại học Kinh tế Kỹ thuật Bình Dương

14

19

Đại học Kiên Giang

15.05

20

Đại học Đồng Tháp

19.5

Việc chọn trường không chỉ dựa trên danh tiếng mà còn nên cân nhắc chương trình đào tạo và định hướng của bản thân nữa. Vậy nên bạn hãy chọn lượng kỹ càng nhé.